wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1- nhôm

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

2.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

3.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Au

4.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

H2SO4 loãng.

5.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

6.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

7.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

8.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

9.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

10.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

11.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

12.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

13.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

FeS2.

d)

Fe3O4.

14.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

15.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

16.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

17.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.

c)

Al2O3.

d)

AlCl3.

18.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

19.

Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

NaNO3.

d)

KNO3.

20.

Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

a)

Na2SO4, HNO3.

b)

NaCl, NaOH.

c)

HNO3, KNO3.

d)

HCl, NaOH.

21.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:

a)

quặng boxit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng dolomit.

d)

quặng mica.

22.

Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Al2O3 phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4 và KOH

b)

KCl và NaNO3

c)

NaCl và Na­2SO4

d)

NaOH và HCl

24.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

25.

Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?

a)

Điện phân nóng chảy AlCl3.

b)

Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit

c)

Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.

d)

Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.

26.

Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng

a)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.

b)

lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.

c)

Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.

d)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.

27.

Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn MgO, Al2O3, và Al ?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch KOH.

d)

Dung dịch HNO3 loãng

28.

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là

a)

2,7 gam.

b)

10,4 gam.

c)

5,4 gam.

d)

16,2 gam.

29.

Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch giấm ăn.

c)

Dung dịch nước vôi.

d)

Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)

30.

Tính chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3 là gì ?

a)

lưỡng tính

b)

axit

c)

bazo

d)

dễ bị nhiệt phân

31.

Nhôm được điều chế trong công nghiệp bằng:

a)

Điện phân dung dịch AlCl3.

b)

Nhiệt luyện Al2O3.

c)

Điện phân nóng chảy Al2O3.

d)

Thủy luyện AlCl3.

32.

Nhôm ở nhóm A, trong cấu hình có 3 electron ở lớp ngoài cùng, tính chất hóa học chủ yếu của nhôm là:

a)

Tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính oxi hóa yếu.

d)

Tính khử yếu.

33.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

AlCl3

b)

Al2(SO4)3

c)

Al

d)

Al(OH)3

34.

Để nhận biết hai kim loại Mg và Al, ta dùng dung dịch:

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

NaCl

d)

KOH

35.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm và hợp chất:

a)

Làm phấn viết bảng.

b)

Làm đá mài.

c)

Làm vỏ máy bay.

d)

Làm dây dẫn điện thay đồng.

36.

Nhôm tan trong dung dịch NaOH dư tạo muối có tên gọi là:

a)

Nhôm hidroxit

b)

Natri hidroxit

c)

Nhôm aluminat

d)

Natri aluminat

37.

Cho từ từ từng giọt dung dịch KOH đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa màu vàng.

b)

Có kết tủa keo trắng không tan.

c)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

d)

Có khí thoát ra.

38.

Al2O3 có mặt trong:

a)

muối ăn.

b)

diêm tiêu.

c)

đá saphia.

d)

thạch cao.

39.

Nhôm tan trong dung dịch HNO3 loãng, dư. Sản phẩm khử nào không được sinh ra sau phản ứng?

a)

H2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH4NO3

40.

Phèn chua có công thức thu gọn: KAlO2.xH2O. Giá trị của x là:

a)

14

b)

12

c)

24

d)

32

41.

Kim loại có 3 electron ở lớp electron ngoài cùng

a)

Al

b)

Ca

c)

Na

d)

Fe

42.

Kim loại tác dụng được với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội. (có thể có nhiều đáp án)

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

43.

Trong phản ứng nhiệt nhôm luôn thu được sản phẩm nào?

a)

Al2O3

b)

Al

c)

Al(OH)3

d)

Al3O2

e)

Fe

44.

Chọn phát biểu ĐÚNG. (có thể có nhiều đáp án)

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính

b)

Al(OH)3 là baz lưỡng tính

c)

Al2O3 là oxit lưỡng tính

d)

Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính

45.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp

a)

nhiệt luyện.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

thủy luyện.

d)

điện phân dung dịch.

46.

Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

47.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

48.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

49.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

50.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KOH

d)

Na2SO4

51.

Công thức của nhôm clorua là:

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3

d)

AlBr3

52.

Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)

a)

10

b)

20

c)

40

d)

5

53.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Mg

d)

Al.

54.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NaOH

b)

NH3

c)

KOH

d)

HCl

55.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

d)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

56.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

58.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.

c)

CuSO4.5H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

59.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?

(chọn các phương án đúng)

a)

Al.

b)

Al2O3.

c)

AlCl3.

d)

Al(OH)3.

e)

NaAlO2.

60.

Nhôm thụ động với chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

61.

Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Nhôm hidroxit có công thức hóa học là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

NaAlO2

63.

Hợp chất nào sau đây của nhôm bị nhiệt phân

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

64.

Vị trí của nhôm (Z=13) trong BTH là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IA

65.

Trong các phản ứng hóa học nhôm đóng vai trò là:

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử

d)

chất môi trường

66.

Nhôm có các tính chất vật lí nào sau đây:

a)

màu trắng bạc

b)

dẻo

c)

dẫn điện tốt

d)

dẫn nhiệt kém

e)

nhiễm từ

67.

Nhôm không có tính chất vật lí nào sau đây

a)

nhẹ

b)

dẻo

c)

dẫn nhiệt tốt

d)

rất cứng

68.

Nhôm không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây:

a)

HCl

b)

NaCl

c)

CuCl2

d)

NaOH

69.

Nhôm tác dụng được với những dung dịch chất nào sau đây?

a)

KHSO4

b)

KOH

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

HNO3 đặc nguội

70.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:

a)

quặng boxit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng dolomit.

d)

quặng mica.

71.

Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Al2O3 phản ứng được với cả 2 dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4 và KOH

b)

KCl và NaNO3

c)

NaCl và Na­2SO4

d)

NaOH và HCl

73.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

74.

Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?

a)

Điện phân nóng chảy AlCl3.

b)

Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit

c)

Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.

d)

Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.

75.

Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng

a)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.

b)

lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.

c)

Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.

d)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.

76.

Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn MgO, Al2O3, và Al ?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch KOH.

d)

Dung dịch HNO3 loãng

77.

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là

a)

2,7 gam.

b)

10,4 gam.

c)

5,4 gam.

d)

16,2 gam.

78.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

H2SO4 loãng.

79.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

80.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

81.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

82.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

83.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

84.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

85.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.

c)

Al2O3.

d)

AlCl3.

86.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

87.

Sản phẩm phản ứng giữa Al với dung dịch NaOH chứa

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Na3Al

88.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

89.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.