wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 - VẬT LÝ 11

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở của của vật dẫn là gì?

a)

là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.

c)

là đại lượng đặc trưng cho mức độ tác dụng mạnh hay yếu của điện trường.

d)

là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.

2.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng

a)

công của lực hấp dẫn thực hiện khi dịch chuyển các điện tích.

b)

công của lực từ thực hiện khi dịch chuyển các điện tích.

c)

công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển các điện tích.

d)

. công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển các điện tích

3.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm

a)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và không tỉ lệ với điện trở của vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch điện trở của vật dẫn

d)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch điện trở của vật dẫn

4.

Công thức định nghĩa suất điện động của nguồn điện là?

a)

 = IR +Ir

b)

A/q

c)

q.A

d)

q/A

5.

Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

Khả năng tác dụng lực

b)

Thế năng

c)

Động năng

d)

Cơ năng.

6.

Có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, khi đó điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

. R1.R2/(R1+R2)

b)

R1/R2

c)

R1.R2.

d)

R1+R2

7.

Công thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của hạt mang điện tự do.

a)

. I = NvqS

b)

I = Snqt

c)

I = Snve

d)

I = Svnq.

8.

Hai bản kim loại phẳng song song đặt cách nhau 10 cm. Nối hai bản phẳng này với hiệu điện thế 100 V. Khi đó cường độ điện trường giữa hai bản phẳng sẽ là

a)

. 10^3 m/s.

b)

10^3 V/s

c)

10^3 kg/m^3

d)

10^3 V/m

9.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện gọi là

a)

Cường độ dòng điện

b)

Thế năng điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Điện dung C.

10.

Một electron bay vào một điện trường đều với vận tốc v theo phương vuông góc với đường sức điện trường như hình vẽ. Bỏ qua điện trường Trái Đất, lực cản môi trường, trọng lực tác dụng lên electron. electron sẽ tiếp tục chuyển động theo quỹ đạo

a)

. hình tròn.

b)

cung parabol có bề lõm hướng lên mặt phẳng nhiễm điện âm.

c)

cung parabol có bề lõm hướng lên mặt phẳng nhiễm điện dương

d)

đường thẳng như ban đầu

11.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

parabol

c)

hyperbol

d)

cong hình elip.

12.

Đơn vị năng lượng tiêu thụ điện tính theo công thức W = UIt sẽ là

a)

1J = 1V.1A/1s

b)

1J = 1V/1A.1s

c)

1J = 1V.1A.1s

d)

1J = 1A.1s

13.

Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

40 J

b)

2,4 kJ

c)

120 J

d)

24 kJ

14.

Đơn vị của công suất tiêu thụ điện tính theo công thức P = UI sẽ là

a)

1W =1V/1A

b)

1W =1V-1A

c)

1W =1V.1A

d)

1W =1V+1A

15.

Công thức tính cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm là E = kQ/r^2. Nếu tăng khoảng cách lên hai lần thì độ lớn cường độ điện trường tại đó tăng hay giảm bao nhiêu lần?

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm hai lần

16.

Trong thời gian 1 s điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5 C thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ là

a)

1.5A

b)

2.0 A

c)

1,0 A

d)

0,5 A

17.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

TĂNG 4

b)

GIẢM 4

c)

TĂNG 2

d)

GIẢM 2

18.

dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

CÁC nguyên tử

b)

các ion âm

c)

các ion dương

d)

các electron

19.

Một đoạn mạch có điện trở R =10 Ω, hiệu điện thế hai đầu mạch là U = 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

40 J

b)

200 J

c)

240 J

d)

2400 J

20.

Công của nguồn điện là

a)

. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

b)

. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

c)

ông của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

d)

COOMHS;QELIU

21.

Điện trở vật dẫn phụ thuộc chiều dài, tiết diện và điện trở suất là

a)

R=pl /S

b)

R=p/S

c)

R=pl+S

d)

R=S/pl

22.

Công thức tính năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

W = A = RI^2t

b)

W=A=UIt

c)

W=A=U^2t/R

d)

tất cả

23.

Trên một viên pin dự phòng có ghi 10000mAh, thông số đó cho biết điều gì?

4 lines
24.

Để xác định suất điện động và điện trở trong của pin cần làm gì?

4 lines
25.

Dòng điện 0,5A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2 phút khi đó điện lượng chuyển qua tiết diện dây sẽ là

4 lines
26.

Một dòng điện có cường độ I = 10 A chạy trong một dây dẫn kim loại có mật độ các hạt electron là n =

4 lines
27.

Kilô-Oát-giờ (KWh) là đơn vị đo

4 lines
28.

KWh (Kilo-oát-giờ) là đơn vị của đại lượng nào sau đây?

(a)  

29.

Người ta đặt lên hai đầu một điện trở R = 10 Ω một hiệu điện thế U = 50V, trong thời gian t = 1 phút thì nó tỏa ra một nhiệt lượng là bao nhiêu?

4 lines
30.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức

4 lines
31.

Trong 1s có điện lượng 1,6C chuyển qua tiết diện thẳng, số electron đã dịch chuyển qua là

(a)  

32.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

(a)  

33.

Tìm phát biểu sai

4 lines
34.

Chọn câu đúng về cường độ dòng điện.

4 lines
35.

Câu nào sau đây là sai?

4 lines
36.

Tụ điện ghép nối tiếp và song song.

4 lines
37.

Đường đặc trưng von-ampe của dây tóc bóng đèn

4 lines
38.

Mạch điện như hình vẽ R1 = 4, R2 = 6; R3 = 1,6, UAB =12V

4 lines
39.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết R1 = 4 Ω; R2 = 6 Ω; R3 = 1,6 Ω, UAB = 12V. a) Tính điện trở tương đương của mạch b) Tính cường độ dòng điện qua các điện trở c) Tính công suất tiêu thụ trên các điện trở d) Tính điện năng mà mạch điện tiêu thụ trong 1giờ

4 lines
40.

Cho hai mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế đặt vào mạch có giá trị bằng nhau. Các điện trở đều bằng nhau. Tỉ số cường độ dòng điện bằng

4 lines
41.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết R1 = 4 Ω; R2 = 2 Ω; R3 = 2 Ω; R4 = 1 Ω, ξ = 6V, r = 1Ω. a) Tính điện trở mạch ngoài b) Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và trong các mạch nhánh c) Tính công suất của nguồn điện d) Tính điện năng mà mạch ngoài tiêu thụ trong 1h

4 lines
42.

Cho mạch kín như hình vẽ. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là E = 39 V; r = 1Ω. Các điện trở R1 = R2 = 30 Ω; R3 = 60 Ω. a) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài? b) Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và các mạch nhánh? c) Tính công suất của nguồn điện? d) Tính công suất tiêu thụ điện ở mạch ngoài? e) Tại sao công suất của nguồn điện lại lớn hơn công suất tiêu thụ ở mạch ngoài? Hay định lậu bảo toàn năng lượng không nghiệm đúng?

4 lines
43.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết R1 = 6 Ω; R2 = 8 Ω; R3 = 12 Ω. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là E = 24 V; r = 1,2 Ω. Hãy tính a) Điện trở tương đương của mạch ngoài? b) Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở? c) Năng lượng mà nguồn điện cung cấp trong 2h. d) Năng lượng mà mạch ngoài tiêu thụ trong 2 h. e) Tại sao năng lượng mà nguồn cung cấp lớn hơn năng lượng mà mạch ngoài tiêu thụ? Vậy phần năng lượng còn lại đi đâu?

4 lines
44.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm (Ω)

b)

Fara (F)

c)

Oát (W)

d)

Coulomb (C)

45.

Năng lượng điện tiêu thụ được đo bằng

a)

oát kế

b)

ampe kế

c)

công tơ điện

d)

vôn kế

46.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

A. Ampe

b)

B. Cu lông

c)

C. Vôn

d)

D. Jun

47.

Đơn vị đo điện trở là

a)

A. Fara (F)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Ôm (Ω)

d)

D. Henry (H)

48.

Điện trở của của vật dẫn là gì?

a)

A. là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

B. là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.

c)

C. là đại lượng đặc trưng cho mức độ tác dụng mạnh hay yếu của điện trường.

d)

D. là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.

49.

Cường độ dòng điện đó là A. 48 A. B. 0,2 A. C. 12 A. D. 1/12 A.

a)

48 A

b)

0,2 A

c)

12 A

d)

1/12 A

50.

Đơn vị của cường độ điện trường là gì?

a)

A. V.m

b)

B. V/m^2

c)

C. V.m^2

d)

D. V/m

51.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức

a)

A. I = Δq/Δt

b)

B. (I^2)t = Δq/Δt

c)

C. Δq/IΔt = Δ

d)

D. (I^2)t = ΔΔ

52.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A = UIt

b)

A = It

c)

ξIt + rI2t

d)

ξIt - rI2t

53.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

A. chiều dịch chuyển của các ion âm.

b)

B. chiều chuyển động của các electron.

c)

C. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

D. chiều chuyển động của các ion.

54.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về 0.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

55.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm (Ω)

b)

Fara (F)

c)

Oát (W)

d)

Coulomb (C)

56.

Người ta dùng công tơ điện để đo điện năng tiêu thụ, trên đồng hồ người ta đọc được chỉ số 400, khi đó ta hiểu rằng

a)

Mạch điện đã tiêu thụ hết một năng lượng điện là 400 Calo.

b)

Mạch điện đã tiêu thụ hết một năng lượng điện là 400 KWh.

c)

Mạch điện đã tiêu thụ hết một năng lượng điện là 400 W.

d)

Mạch điện đã tiêu thụ hết một năng lượng điện là 400 J.

57.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

B. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

c)

C. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

d)

D. Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

58.

Công thức nào sau đây không thể tính năng lượng điện trường của tụ điện?

a)

A. W=QC/2

b)

B. W=CU^2/2

c)

C. W=QU/2

d)

D. W=Q^2/2C

59.

Đơn vị của điện lượng (q) là

a)

Vôn (V)

b)

Jun (J)

c)

Ampe (A)

d)

Cu – lông (C)

60.

Cho hai dòng điện I1 > I2, trong cùng một khoảng thời gian thì điện lượng chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn sẽ là:

a)

A. q1 = q2

b)

B. q1 > q2

c)

C. q1 =2q2

d)

D. q1 < q2

61.

Hai nguồn điện có E 1 = E 2 nhưng r 1 > r 2 nếu cùng nối với một điện rở mạch ngoài R như nhau khi đó hiệu điện thế trên hai cực của nguồn là U 1 và U 2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. U 1 = U 2

b)

B. U 1 < U 2

c)

C. U 1 > U 2

d)

D. U 1 = 3U 2

62.

Quỹ đạo chuyển động của electron bay vào theo phương vuông góc với điện trường đều giữa hai bản phẳng song song là

a)

A. một nhánh của parabol

b)

B. một đường thẳng

c)

C. một nhánh của hyperbol

d)

D. không xác định

63.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

b)

B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

c)

C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

d)

D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

64.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

A. dùng để tạo ra các ion âm

b)

B. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

c)

C. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

d)

D. dùng để tạo ra các ion dương

65.

Một nguồn điện có suất điện động 0,2 V. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

20 J

b)

2 J

c)

0,02 J

d)

50 J

66.

Một pin dự phòng dung lượng 20.000 mAh, nếu dùng với cường độ 1 A thì sau bao lâu pin sẽ cạn?

a)

A. 20.000 giờ

b)

B. 20 giờ

c)

C. 2000 giờ

d)

D. 200 giờ

67.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E/d

b)

U = E.d

c)

U = q.E/q

d)

U = q.E.d

68.

Công thức định nghĩa suất điện động của nguồn điện

a)

E=A/q

b)

E=q/A

c)

E=A-q

d)

E=A.q

69.

Đồ thị nào sau đây là đường đặc trưng vôn-ampe của bóng đèn dây tóc?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

70.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?

a)

A. 00 [1 ( )] tt    = + −

b)

B. 00 () tt    = − −

c)

C. 00 [1 ( )] tt    = − −

d)

D. 00 () tt    = + −

71.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A. A = UI^2t

b)

B. A = U^2It

c)

C. A = UI/t

d)

D. A = UIt

72.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 1100W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là bao nhiêu?

a)

A. I = 50 A

b)

B. I = 0.5 A

c)

C. I = 25 A

d)

D. I = 5 A

73.

Công thức điện thế tại một điểm trong điện trường là

a)

V = A/q

b)

V = A.Ω

c)

V = q/A

d)

V = A.q

74.

Công thức tính điện dung của tụ điện là

a)

C = Q.U.

b)

C = C1 + C2 + C3.

c)

C = U/Q.

d)

C = Q/U.

75.

Một nguồn điện có suất điện động 0,2 V. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

A. 20 J

b)

B. 2 J

c)

C. 0,02 J

d)

D. 50 J

76.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ dòng điện đó là bao nhiêu?

a)

A. 48 A

b)

B. 0.2 A

c)

C. 12 A

d)

D. 1/12 A

77.

Đơn vị nào sau đây là của điện lượng

a)

A. 1C = 1A.1s

b)

B. 1C = 1A/1V

c)

C. 1C = 1A/1s

d)

D. 1C = 1V.1A

78.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng là 2A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng trong 5s là A. 2,5C. B. 20C. C. 10C. D. 0,4C

a)

2,5C

b)

20C

c)

10C

d)

0,4C

79.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

24W

b)

2,4W

c)

0,24W

d)

2400W

80.

Đơn vị của điện thế là

a)

A. J

b)

B. W

c)

C. V/m

d)

D. V

81.

Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r mắc nối tiếp với điện trở mạch ngoài R khi đó biểu thức định luật ôm cho mạch kín là

a)

A. E = I/(R + r)

b)

B. E = I(R - r)

c)

C. E = IRr

d)

D. E = I(R + r)

82.

Con số 4000mAh ghi trên pin điện thoại có ý nghĩa là

a)

điện lượng điện thoại dùng trong 1h.

b)

cường độ dòng điện lớn nhất.

c)

dòng điện qua pin trong 1h.

d)

điện tích cực đại mà pin điện thoại tích được.

83.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

b)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

c)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q.

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

84.

Công thức tính hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện là

a)

A. U = E + Ir

b)

B. U = E – Ir

c)

C. U = EIr

d)

D. U = E / Ir

85.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng sinh công của điện trường

b)

B. khả năng tác dụng lực của điện trường

c)

C. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

d)

D. phương chiều của cường độ điện trường

86.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

A. F (fara)

b)

B. C. V (culông. vôn)

c)

C. V/m (vôn/mét)

d)

D. V (vôn)

87.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?

a)

A. rE = I

b)

B. rR + E = I

c)

C. I = E + R/r

d)

D. RE = I

88.

Cho hai điểm M và N trong điện trường, biết điện thế VM = 10 V; VN = 110 V. Một điện tích q = 10^-6 C di chuyển từ M đến N, khi đó công của lực điện là

a)

A. 10^-4 J

b)

B. -10^-4 J

c)

C. 0,001 J

d)

D. 0,01 J

89.

Một tụ điện có điện dung C = 5.10^-6 F, có hiệu điện thế U = 200 V. Năng lượng điện trường của tụ điện là

a)

A. 2,5.10^-4 J

b)

B. 10^-4 J

c)

C. 0,025 J

d)

D. 2,5 J

90.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động là 20V và điện trở trong là 2Ω được nối với 1 điện trở ngoài có trị số 18 Ω. Công suất của nguồn điện bằng

a)

20W

b)

5W

c)

10W

d)

40W

91.

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng suất điện động của nguồn khi nào?

a)

A. r = 0

b)

B. tất cả đều đúng

c)

C. I = 0

d)

D. mạch ngoài hở

92.

Một điện tích dịch chuyển giữa hai điểm M, N trong điện trường đều giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu, thế năng của q tại M là 0.02 J. Điện thế tại điểm M có giá trị là gì?

a)

A. 2.10^-6 V

b)

B. 0.01 V

c)

C. 100 V

d)

D. 1000 V

93.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

điện tích

b)

tụ điện

c)

dòng điện

d)

nam châm

94.

Trên một bàn là điện có ghi thông số 220V - 1000W. Điện trở của bàn là điện này là

a)

220Ω

b)

4,54Ω

c)

48,4Ω

d)

1000Ω

95.

Điện trường đều có ở đâu?

a)

Xung quanh dòng điện

b)

Giữa hai bản của một tụ điện phẳng đã tích điện

c)

Trong không gian

d)

Xung quanh các điện tích

96.

Công mà lực điện trường thực hiện là

a)

A. 1 J

b)

B. 10 J

c)

C. 100 J

d)

D. 0,1 J

97.

iữa hai đầu nguồn điện là

a)

A. U = E + Ir

b)

B. U = E – Ir

c)

C. U = EIr

d)

D. U = E / Ir

98.

Chiều dòng điện trong dây dẫn kim loại

a)

A. cùng chiều với chiều chuyển động của các electron

b)

B. đi từ cực âm qua cực dương

c)

C. cùng chiều dịch chuyển của các ion dương

d)

D. ngược chiều với chiều chuyển động của các electron

99.

Hãy chỉ ra mối quan hệ giữa ba điện trở

a)

A. R1 > R3 > R2

b)

B. R3 > R1 > R2

c)

C. R1 > R2 > R3

d)

D. R3 > R2 > R1

100.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

A. điện tích

b)

B. tụ điện

c)

C. dòng

101.

Ứng dụng của hạt mang điện chuyển động trong điện trường dùng để chế tạo

a)

Máy dao động ký điện tử

b)

Máy lọc không khí tạo ra các chùm ion âm

c)

Tất cả

d)

Máy gia tốc các hạt cơ bản

102.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công tại một điểm

b)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

103.

Công suất của nguồn điện là

a)

A. 3W

b)

B. 2,25W

c)

C. 3,5W

d)

D. 4,5W

104.

Biểu thức của định luật Ôm cho đoạn mạch là

a)

IUR=

b)

UIR=

c)

RIU=

d)

RIU=

105.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

P = UI

b)

P = IR^2

c)

P = U^2/R

d)

P = RI^2

106.

Điện thế tại điểm M trong điện trường bất kỳ có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M

b)

điện tích q đặt tại M

c)

cường độ điện trường

d)

vị trí được chọn làm mốc thế năng

107.

Công thức nào sau đây có thể dùng để tính công của lực điện trường khi di chuyển một điện tích q từ M đến N

a)

Tất cả đều đúng

b)

A MN = W M – W N

c)

A MN = q(V M – V N )

d)

A MN = qU MN

108.

Hai điện tích điểm như nhau và có điện tích 10^-5 C đặt cách nhau 10 cm trong không khí, cho k = 9.10^9 Nm^2/C^2. Hai điện tích

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đẩy nhau một lực 90N

c)

Có thể hút hoặc đẩy nhau với một lực 90N

d)

Hút nhau một lực 90N

109.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW.h

b)

c)

kW

d)

kV

110.

Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

b)

B. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

c)

C. Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion.

d)

D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

111.

Công thức định nghĩa cường độ dòng điện là

a)

I = U/R

b)

I = Snve

c)

I = ∆q/∆t

d)

I = E/(R+r)

112.

Một dòng điện có cường độ I = 10 A chạy trong một dây dẫn kim loại có mật độ các hạt electron là n = 8,45.10^28 electron/m^3, biết tiết diện thẳng của sợi dây là S = 10^-4 m^2, với e = 1,6.10^-19 C. Tốc độ dịch chuyển của các hạt mang điện là

a)

7,4.10^-6 m/s

b)

5.5. 10^-6 m/s

c)

7,1.10^-6 m/s

d)

6,4. 10^-6 m/s

113.

Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E =12V, điện trở trong r =1 Ω mắc nối tiếp với điện trở mạch ngoài R = 5 Ω. Khi đó cường độ dòng điện trong mạch kín là

a)

12 A

b)

2,4 A

c)

3 A

d)

2 A

114.

Công thức định nghĩa cường độ điện trường là

a)

A. E = F/q.

b)

B. E = F.q.

c)

C. E = F – q.

d)

D. E = F + q.

115.

Trong khoảng thời gian 1 phút có một điện lượng 30 C chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Khi đó cường độ dòng điện trung bình sẽ là

a)

A. 1 A

b)

B. 3 A

c)

C. 30 A

d)

D. 0,5 A

116.

Trong thời gian 5 s có một điện lượng Δq = 2,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là

a)

0,75 A

b)

5,0 A

c)

2,5 A

d)

0,5 A

117.

Electron bay vào theo phương song song với 2 bản phẳng song song mang điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu, electron sẽ tiếp tục chuyển động

a)

lệch về phía bản dương

b)

lệch về phía bản âm

c)

bị bật ngược trở lại

d)

thẳng

118.

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua .Số electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là.

a)

10^-18 electron

b)

10^18 electron

c)

10^-20 electron

d)

10^20 electron

119.

Hai tụ điện có điện dung lần lượt là 2μF và 3μF ghép nối tiếp, điện dung của bộ tụ là

a)

1,2 μF

b)

0,8 μF

c)

5 μF

d)

6 μF

120.

Hai tụ điện có điện dung lần lượt là 2μF và 3μF ghép song song, điện dung của bộ tụ là

a)

5 μF

b)

0,8 μF

c)

6 μF

d)

1,2 μF

121.

Cho đường đặc trưng vôn - ampe như hình vẽ. Hãy chỉ ra giá trị của điện trở R1?

a)

12,5 Ω

b)

8 Ω

c)

0,125 Ω

d)

10 Ω

122.

Cho đường đặc trung vôn-ampe của một vật dẫn như hình vẽ. Điện trở của vật dẫn có giá trị là

a)

1000 Ω

b)

2000 Ω

c)

2500 Ω

d)

2333 Ω

123.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 10s là 10,25.10^19 electron. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

A. 10,25 mA

b)

B. 1,025 A

c)

C. 1,64 A

d)

D. 0,164 A