wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sử kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cừu Đô-li là thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần 1

b)

Cách mạng công nghiệp lần 2

c)

Cách mạng công nghiệp lần 3

d)

Cách mạng công nghiệp lần 4

2.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

máy tính điện tử

b)

trí tuệ nhân tạo

c)

máy hơi nước

d)

động cơ điện

3.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

Dẫn đến sự hình thành của giai cấp công nhân hiện đại.

c)

Thúc đẩy các cộng đồng, dân tộc xích lại gần nhau hơn.

d)

Đưa nhân loại bước sang nền văn minh công nghiệp.

4.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại có tác động như thế nào đến đời sống xã hội?

a)

Mở rộng mối giao lưu và quan hệ giữa con người với con người.

b)

Dẫn tới sự xuất hiện của giai cấp công nhân hiện đại.

c)

Hình thành 2 giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là: tư sản và vô sản

d)

Đưa nhân loại bước sang nền văn minh thông tin.

5.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba được khởi đầu tại quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

6.

Công nghệ cho phép nhiều thiết bị có thể kết nối với nhau mà không cần trải qua nhiều bước cài đặt, không cần đến bộ định tuyến độc lập là

a)

Wifi

b)

Nano

c)

Gen

d)

AI

7.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc điểm cơ bản là

a)

ứng dụng năng lượng hơi nước vào sản xuất để tăng năng suất lao động.

b)

ứng dụng điện năng vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền trên quy mô lớn.

c)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin vào cơ giới hóa sản xuất.

d)

vạn vật kết nối dựa trên nền tảng công nghệ sinh học, kĩ thuật số.

8.

Rô-bốt đầu tiên trên thế giới được chính phủ A-rập Xê-út cấp quyền công dân là

a)

Asimo

b)

Chihira Aico

c)

Qrio

d)

Sophia

9.

World Wide Web (WWW) là phát minh của ai?

a)

Tim Béc-nơ-ly

b)

Thô-mát Mít

c)

Giôn Bác-lơ

d)

Thô-mát Ê-đi-xơn

10.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đối với đời sống văn hóa?

a)

Đưa tri thức thâm nhập sâu vào nền sản xuất vật chất.

b)

Phát sinh tình trạng văn hóa 'lai căng'.

c)

Tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ.

d)

Xung đột giữa văn hóa truyền thống và hiện đại.

11.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào thời gian, địa điểm nào đầu tiên?

a)

Thế kỉ XVII, bắt đầu ở Anh

b)

Thế kỉ XVIII, bắt đầu ở Anh 

c)

Thế kỉ XVII, bắt đầu ở Pháp

d)

Thế kỉ XVIII bắt đầu ở Đức 

12.

Những tiến bộ về kĩ thuật trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất chủ yếu diễn ra ở ngành nào?

a)

Xây dựng, buôn bán, luyện kim

b)

Giao thông vận tải, ngành dệt, đóng tàu

c)

Ngành dệt, luyện kim, giao thông vận tải

d)

Y tế, xây dựng, đóng tàu

13.

Thành tựu nào đóng vai trò then chốt trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Máy bay

b)

Máy hơi nước

c)

Máy dệt

d)

Máy tính

14.

Năm 1903, hai anh em nhà Rai (Mỹ) đã thử nghiệm thành công loại phương tiện nào sau đây?

a)

Máy bay

b)

Ôtô

c)

Xe máy

d)

Tàu thủy

15.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu bằng các phát minh về

a)

Cơ học

b)

Hơi nước

c)

Khoa học kĩ thuật

d)

Điện

16.

Ai là người chế tạo thành công tàu thủy chở khách chạy bằng hơi nước đầu tiên (năm 1807)?

a)

Hen-ri Cót.

b)

Xti-phen-xơn.

c)

Rô-bớt Phơn-tơn.

d)

Ri-chác Tơ-re-vi-thích.

17.
Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn
a)
thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
b)
đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.
c)
thế kỉ XIX đến nay.
d)
thế kỉ VII đến thế kỉ XV.
18.
Thời cổ-trung đại, văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường
a)
xâm lược, thống trị.
b)
giao lưu hữu nghị.
c)
giao thương buôn bán.
d)
truyền bá áp đặt.
19.
Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm
a)
tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á…
b)
thu hút thanh niên tìm hiểu, khám phá về kinh tế Đông Nam Á….
c)
chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.
d)
giúp thanh niên các nước trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.
20.
Ý nào sau đây không đúng về các nhân tố cốt lõi trong quá trình hình thành và phát triển của nền văn minh khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
Nền kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước lâu đời.
b)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Tây Á, Bắc Phi.
c)
Tiếp thu ảnh hưởng của nền văn minh phương Tây.
d)
Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.
21.
Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII là
a)
sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.
b)
sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.
c)
sự du nhập của văn hóa phương Tây.
d)
văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.
22.
Thiên chúa giáo xuất hiện ở Đông Nam Á không gắn liền với quá trình nào?
a)
Hoạt động của các nhà truyền đạo.
b)
Các lái buôn phương Tây đến buôn bán.
c)
Các nước phương Tây xâm lược thuộc địa.
d)
Sự suy yếu của các tín ngưỡng bản địa.
23.
Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về
a)
kĩ thuật.
b)
chữ viết.
c)
nghệ thuật.
d)
kiến trúc.
24.
Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì
a)
phát triển rực rỡ.
b)
khủng hoảng.
c)
suy thoái.
d)
hình thành.
25.
Hồi giáo được truyền bá vào Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường nào?
a)
Hoạt động truyền bá của các nhà sư Ấn Độ.
b)
Hoạt động xâm lược của đế quốc Ả-rập.
c)
Hoạt động thương mại của thương nhân Ấn Độ.
d)
Hoạt động truyền đạo của người Hồi giáo.
26.

Phật giáo được du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ ?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ và Trung Quốc

d)

Các nước Arập

27.

Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo, Hin-đu giáo, Hồi giáo.

b)

Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo

c)

Hồi giáo, Hin-đu giáo

d)

Hin-đu giáo, Công giáo

28.

Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ,... được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.

b)

Chữ Hán của người Trung Quốc

c)

Chữ Nôm của người Việt

d)

Chữ tượng hình của người Ai Cập.

29.

Cơ sở nền tảng cho sự hành trình phát triển của văn minh Đông Nam Á thời kì cổ – trung đại là gì?

a)

Văn minh nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Những chiến thắng vẻ vang trước quân xâm lược phương Bắc

c)

Các giá trị văn hoá – văn minh bản địa,...

d)

Cả A và C.

30.

Thạp đồng Đông Sơn (Việt Nam) là minh chứng cho sự phát triển đến đỉnh cao của nghệ thuật tạo hình:

a)

Bản địa

b)

Theo phong cách Phật giáo

c)

Theo phong cách Hồi giáo

d)

Theo phong cách Nho giáo

31.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Từ cuối thế kỉ XVIII, sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây đã dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á.

b)

Từ thế kỉ XVI đến XIX là thời kì văn minh Đông Nam Á có những chuyển biến quan trọng, chịu ảnh hưởng của văn minh phương Tây, đạt được nhiều thành tựu trên các lĩnh vực chính trị, văn hoá, khoa học, kĩ thuật,...

c)

Tất cả các tôn giáo tồn tại và phát triển ở khu vực Đông Nam Á đều có nguồn gốc từ bên ngoài.

d)

Rất nhiều tín ngưỡng bản địa đặc sắc của cư dân Đông Nam Á từ thời kì cổ – trung đại vẫn được bảo tồn và phát triển đến ngày nay.

32.

Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á bước vào thời kì phát triển rực rỡ ở giai đoạn nào?

a)

Từ thế kỉ IX TCN đến CN

b)

Từ đầu CN đến thế kỉ VII

c)

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV

d)

Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

33.

Đâu không phải là một nhóm tín ngưỡng chính ở Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

Tín ngưỡng yêu khoa học

c)

Tín ngưỡng phồn thực

d)

Tín ngưỡng thờ cúng người đã mất.

34.

Câu nào sau đây không đúng về tôn giáo của các nước Đông Nam Á thời cổ - trung đại?

a)

Hồi giáo được truyền bá thông qua hoạt động thương mại của các thương nhân Ấn Độ vào khoảng thế kỉ XIII.

b)

Hồi giáo phát triển hưng thịnh ở Đông Nam Á với sự ra đời của các quốc gia hồi giáo: Ma-lắc-ca, A-chê, Giô-hô vào các thể kỉ XV – XVII.

c)

Đến đầu thế kỉ XVI, Công giáo được truyền bá vào Phi-líp-pin thông qua các linh mục người Tây Ban Nha.

d)

Với sự ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hoá Trung Hoa, đến thế kỉ XIV, Nho giáo đã có một vị thế vững chắc tại tất cả các quốc gia Đông Nam Á

35.

Các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)

Đều là các công trình liên quan đến tôn giáo.

b)

Là sản phẩm của các cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ, Trung Quốc đến.

c)

Đa số là các công trình Phật giáo.

d)

Đều được UNESCO ghi danh.

36.

Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới.

b)

Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo từ bên ngoài.

d)

Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thần, tâm linh của cư dân bản địa.

37.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

38.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

39.

Tại sao nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt?

A. Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt.

B. Vì độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để xây dựng, phát triển nền văn hoá dân tộc rực rỡ.

C. Vì chỉ có độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

D. Vì không có nền độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh thắng giặc ngoại xâm.

a)
E. Vì nền độc lập, tự chủ không ảnh hưởng đến sự phát triển của nền văn minh Đại Việt.
b)
F. Vì độc lập, tự chủ không quan trọng trong việc bảo vệ chủ quyền của Đại Việt.
c)

A. Vì nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để xây dựng, phát triển nền văn hoá dân tộc rực rỡ.

d)
G. Vì nền độc lập, tự chủ không liên quan đến việc duy trì bản sắc văn hóa của Đại Việt.
40.

Vua Lê Hiến Tông đã viết: “Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh/ Khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có. Câu nói trên thể hiện điều gì?

a)

Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa thi cử của nhà Lê

b)

Chính sách coi trọng nhân tài và loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử

c)

Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và bảo cử

d)

Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước

41.

"Tam giác đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo-Phật Giáo-Đạo giáo

b)

Nho giáo-Phật giáo-Công giáo

c)

Phật giáo-Ấn Độ giáo-Công giáo

d)

Phật giáo-Bà La Môn giáo-Nho giáo

42.

Chữ Quốc ngữ đã xuất hiện và dần được hoạt thiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ XV

b)

Cùng với sự du nhập của Công giáo, đầu thế kỉ XVII

c)

Khoảng đầu những năm Công nguyên

d)

Bắt đầu từ thời Đinh (thế kỉ X)

43.

Hát văn (chầu văn) là loại hình nghệ thuật có đặc điểm gì

a)

Gần giống với múa rối nước

b)

Là loại hình ca múa nhạc dân gian, gắn liền với thực hành nghi lễ trong tín ngưỡng thờ Mẫu của người Việt

c)

Xuất hiện từ thế kỉ thứ XV trong cung đình, rồi lan tỏa phổ biến trong đời sống dân gian

d)

Không mang giá trị văn hóa đặc sắc

44.

"Đại thành toàn pháp" là công trình nghiên cứu toán học nổi tiếng của ai?

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Lê Hữu Trác

c)

Lê Quang Định

d)

Lương Thế Vinh

45.

Văn minh Đại Việt có cội nguồn từ nền văn minh nào

a)

Trung Hoa

b)

Chăm Pa

c)

Phù Nam

d)

Văn Lang-Âu Lạc

46.

Năm 1010, Lí Công Uẩn dời đô ra Thăng Long (Hà Nội), mở đầu kỉ nguyên mới của văn minh Đại Việt. Sự kiện trên diễn ra trong thời kì nào trong quá trình phát triển của nền văn minh Đại Việt

a)

Thời Ngô-Đinh-Tiền Lê

b)

Thời Lý-Trần-Hồ

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Tây Sơn-Nguyễn

47.

Tôn giáo nào KHÔNG có điều kiện phát triển ở thời kì của nền văn minh Đại Việt

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Công giáo

48.

Đâu KHÔNG phải là nghề thủ công nghiệp nổi tiếng ở nền văn minh Đại Việt

a)

Dệt

b)

Gốm sứ

c)

Luyện kim

d)

Làm nón

49.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

Hình Luật

b)

Hình Thư

c)

Hồng Đức

d)

Gia Long

50.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

A. Quân chủ chuyên chế.

b)

B. Quân chủ lập hiến.

c)

C. Dân chủ chủ nô.

d)

D. Dân chủ đại nghị.