wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 ĐỊA 11 - 2024

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?

a)

dịch vụ, công nghiệp-xây dựng tăng và nông nghiệp giảm

b)

dịch vụ tăng, công nghiệp-xây dựng và nông nghiệp giảm

c)

dịch vụ, công nghiệp-xây dựng giảm và nông nghiệp tăng

d)

dịch vụ giảm, công nghiệp-xây dựng và nông nghiệp tăng

2.

SỐ DÂN CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM (TRIỆU NGƯỜI)

a)

số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng

b)

số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm dần

c)

số dân Liên Bang Nga có xu hướng ổn định

d)

số dân Liên Bang Nga có xu hướng tăng dần

3.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?

a)

Việt Nam là nước nhập siêu

b)

Ma-lai-xi-a là nước nhập siêu

c)

Thái Lan xuất siêu nhiều hơn Xin-ga-po

d)

Ma-lai-xi-a nhập siêu nhiều hơn Thái Lan

4.

Dựa vào bảng số liệu, hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2000 - 2020.

a)

miền

b)

tròn

c)

kết hợp

d)

đường

5.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

6.

Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng

a)

A. tây bắc, đông bắc và tây

b)

B. đông bắc, đông và nam

c)

C. đông nam, tây và đông

d)

D. đông bắc, tây và tây bắc

7.

Nước Nga có tiềm lực rất lớn về

a)

A. Tài nguyên và khoa học - công nghệ

b)

B. Cơ sở vật chất và kĩ thuật

c)

C. Lao động và tài nguyên

d)

D. Thị trường và công nghệ

8.

Địa hình và khí hậu của Liên bang Nga có sự phân hóa Tây- Đông đã làm cho

a)

kinh tế phát triển không đều giữa miền Tây với miền Đông

b)

công nghiệp phát triển chủ yếu ở phía Đông

c)

công nghiệp phát triển chủ yếu ở phía Bắc

d)

nông nghiệp kém phát triển hơn công nghiệp

9.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía tây và phần phía đông của Liên bang Nga là

a)

sông Ê-nit-xây

b)

dãy U-ran

c)

sông Lê-na

d)

sông ô-bi

10.

Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là

a)

A. tuổi thọ trung bình thấp

b)

B. thiếu nguồn lao động

c)

C. dân số tăng khá nhanh

d)

D. nhiều dân tộc khác nhau

11.

Ngành công nghiệp phụ thuộc nhiều vào tài nguyên thiên nhiên của Nga là:

a)

Năng lượng

b)

Cơ khí

c)

Hóa chất

d)

Điện tử

12.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

có nhiều tuyết về mùa đông

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa

13.

Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

a)

A. Bông, lợn.

b)

B. Chè, bông.

c)

C. Chè, lúa mì.

d)

D. Lúa gạo, ngô.

14.

Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Thương mại và giao thông

b)

Tài chính và du lịch

c)

Thương mại và tài chính

d)

Du lịch và giao thông

15.

Biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô DGP và tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2000 - 2020 là:

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Đường

16.

Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?

a)

Quảng canh.

b)

Du mục.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

17.

cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây

a)

xích đạo và nhiệt đới

b)

nhiệt đới và cận nhiệt

c)

cận nhiệt và ôn đới

d)

cận xích đạo và ôn đới

18.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

A. Đông Á

b)

B. Nam Á

c)

C. Bắc Á

d)

D. Tây Á

19.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

20.

Ô-xtrây-li-a là nền kinh tế lớn thứ mấy thế giói tính đến 2020?

a)

A. 13

b)

B. 5

c)

C. 10

d)

D. 15

21.

Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

truyền thống lao động cần cù, sáng tạo

b)

tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

chất lượng lao động ngày càng nâng cao

22.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

nhiệt đới

23.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao

b)

dân số đông, lao động chất lượng

c)

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước

d)

khoáng sản phong phú và đa dạng

24.

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về số dân Liên bang Nga từ năm 1991 đến 2018?

a)

Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.

b)

Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm dần.

c)

Số dân Liên Bang Nga có xu hướng ổn định.

d)

Số dân Liên Bang Nga có xu hướng tăng dần.

25.

Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

26.

Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Kếp ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

A. Đất ở các thung lũng khá nghèo nàn

b)

B. Gồm các dải núi thấp chạy song song

c)

C. Nằm ở tận cùng phía tây bắc đất nước

d)

D. Nhiều đỉnh núi ở đây cao trên 3000m

27.

Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

chế biến thực phẩm

b)

công nghiệp chế tạo

c)

dệt may - da giày

d)

sản xuất điện tử

28.

Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?

a)

A. Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc

b)

B. Hoa Kì, Đức, Trung Quốc

c)

C. Trung Quốc, Anh, Hoa Kì

d)

D. Liên Bang Nga, Đức, Pháp

29.

Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga là

a)

A. chăn nuôi gia súc lớn.

b)

B. phát triển thủy điện.

c)

C. trồng cây công nghiệp.

d)

D. sản xuất lương thực.

30.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây của Liên bang Nga là

a)

đồng bằng

b)

sơn nguyên

c)

bồn địa

d)

núi cao

31.

Ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga là

a)

Hàng không.

b)

Khai khoáng.

c)

Sản xuất gỗ.

d)

Đóng tàu.

32.

Ở phía nam của Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh những cây trồng nào sau đây?

a)

A. Chanh, mận, táo.

b)

B. Chuối, dứa, mận.

c)

C. Nho, cam, chanh.

d)

D. Cam, dừa, chuối.

33.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp của miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Sông ngòi và khí hậu.

b)

B. Biển và khoáng sản.

c)

C. Địa hình và sinh vật.

d)

D. Địa hình và khí hậu.

34.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

35.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?

a)

A. Quốc gia thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Là một trong hai nền kinh tế lớn nhất châu Phi

c)

C. Tiến hành công nghiệp sớm, có nhiều thành tựu

d)

D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng hiện đại

36.

Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới.

b)

Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA).

c)

Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rô-bôt.

d)

Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).

37.

Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

A. Xích đạo và nhiệt đới

b)

B. Nhiệt đới và cận nhiệt

c)

C. Cận nhiệt và ôn đới

d)

D. Cận xích đạo và ôn đới

38.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

39.

Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là

a)

A. đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

b)

B. phổ biến các giống thuần chủng.

c)

C. xây dựng mới đường giao thông.

d)

D. giao quyền sử dụng đất cho dân.

40.

Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. kim cương, than đá, đồng

b)

B. than đá, khí tự nhiên, kẽm

c)

C. than đá, dầu mỏ, quặng sắt

d)

D. dầu mỏ, khí tự nhiên, chì

41.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh

c)

có lượng mưa lớn trong năm

d)

độ che phủ rừng khá lớn

42.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có:

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc?

a)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

b)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển

c)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước

d)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới

44.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm

b)

Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm

c)

Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm

d)

Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm

45.

Nguyên nhân các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở vùng duyên hải và các thành phố lớn không phải do

a)

địa hình bằng phẳng hơn

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

khí hậu ôn đới lục địa

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

46.

Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng xi măng năm 2015 so với năm 1995 là

a)

A. 564%

b)

B. 464%

c)

C. 664%

d)

D. 764%