Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tụ điện 2

Total questions: 15

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

[NB] Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

2.

[TH] Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Không đổi.

d)

Tăng 4 lần.

3.

[TH] Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện tích của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

4.

[NB] Điện dung của tụ phẳng không phụ thuộc

a)

Diện tích mỗi bản tụ.

b)

Khoảng cách hai bản tụ.

c)

Chất liệu trong lòng tụ.

d)

Chất liệu của bản tụ.

5.

[NB] Biểu thức nào sau đây là sai khi tính năng lượng điện trường của tụ?

a)

W=CU22.W=\frac{CU^2}{2}.

b)

W = Q22C.W\ =\ \frac{Q^2}{2C}.

c)

W=QU2.W=\frac{QU}{2}.

d)

W=Q22U.W=\frac{Q^2}{2U}.

6.

[NB]Một tụ điện có điện dung không đổi. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì năng lượng của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Tăng 4 lần.

7.

[NB] Một tụ điện có điện có hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 100 V thì tụ tích được điện lượng là 200 nC. Điện dung của tụ là

a)

1 nF.

b)

2 nF.

c)

4 nF.

d)

400 nF.

8.

[NB]Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

9.

[TH] Giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 20 V. Điện dung của tụ là 400 nF. Năng lượng tụ tích được là

a)

8.10−5J.8.10^{-5}J.

b)

1,6.10−4J.1,6.10^{-4}J.

c)

4.10−5 J.4.10^{-5}\ J.

d)

5.10−5 J.5.10^{-5}\ J.

10.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải :

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

11.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

12.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

13.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

14.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

15.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.