wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kì

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)


ôn đới lục địa.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới.

2.

Diện tích của Cộng hòa Nam Phi là

a)


1,6 triệu km2.

b)

1,2 triệu km2.

c)

1,8 triệu km2.

d)

1,4 triệu km2.

3.

Vườn quốc gia Karoo thược quốc gia

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)


Nga

d)

Cộng Hòa Nam Phi.

4.

Trung Quốc nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Nam Á.

b)

Tây Á.

c)

Bắc Á.

d)

Đông Á.

5.

Nằm trên bờ biển Thái Bình Dương, giữa eo biển Bering ở phía Bắc và Cộng hòa dân chủ Nhân Dân Triều Tiên ở phía Nam là đặc điểm vùng kinh tế nào của Liên Bang Nga.

a)

Trung Ương

b)

U-ran

c)

Trung Tâm Đất Đen

d)


Viễn Đông.

6.

Nông nghiệp của Nhật Bản chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong cơ cấu GDP.

a)


2 %

b)

.

1,1%

c)


2,1%

d)


1%

7.

Địa hình ở Nhật bản chủ yếu là:

a)

cao nguyên.

b)


tương đối bằng phẳng

c)

.

cao, dốc

d)

đồi núi thấp

8.

Ngành công nghiệp đóng vai trò mũi nhọn ở Nhật Bản là:

a)


sản xuất ô tô.

b)

sản xuất Rô-bốt.

c)

chế tạo.

d)

điện tử tin học.

9.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Hồi.

d)

Tạng.

10.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Bát-xkia.

b)

Nga.

c)

Chu-vát.

d)

Tác-ta.

11.

Năm 2020, chỉ số HDI của Trung Quốc thuộc nhóm.... trên thế giới.

a)

trung bình

b)

thấp

c)


cao

d)

rất cao

12.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

.

liền kề với Đại Tây Dương.

b)


giáp Ấn Độ Dương.

c)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

d)

có diện tích rộng nhất thế giới.

13.

Đại bộ phận lãnh thổ Trung Quốc nằm trong khu vực khí hậu

a)


nhiệt đới.

b)

cận cực.

c)

ôn đới.

d)

cận nhiệt đới.

14.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)

a)

3900.

b)

3600.

c)

3800.

d)

.

3700.

15.

Sông ngòi ở Cộng Hòa Nam Phi có tính chất:

a)


dài, dốc.

b)

dài, bằng phẳng.

c)

ngắn, dốc.

d)

ngắn, bằng phẳng

16.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

gia cầm.

b)

lương thực.

c)


trứng, sữa.

d)

gỗ tròn.

17.

Sông ngòi ở Nhật Bản không có tính chất.

a)

Ngắn.

b)

Nhỏ.

c)


Dốc.

d)

Dài

18.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)


Bắc Băng Dương.

c)

Nam Đại Dương.

d)

Thái Bình Dương.

19.

Trữ lượng kim cương ở Cộng hòa Nam Phi chiếm

a)

50%.

b)

10%

c)


80%

d)

15%.

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)


Công nghiệp luyện kim.

b)


Công nghiệp sản xuất điện.

c)

.

Công nghiệp dầu khí.

d)

Công nghiệp khai thác than.

21.

Phía Bắc lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp bao nhiêu quốc gia:

a)

6

b)

7

c)


5

d)

4

22.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản.

b)

địa hình bằng phẳng.

c)

đất đai màu mỡ.

d)

sông ngòi ít dốc.

23.

Ngọn núi cao nhất Nhật Bản là:

a)


Núi Haku

b)

Núi Tate

c)

Núi Phú Sĩ

d)


Núi Kita

24.

Trữ lượng bạch kim ở Cộng hòa Nam Phi chiếm

a)

10%

b)

.

80%.

c)

85%.

d)

.

88%

25.

Năm 2020, chỉ số HDI của Nhật Bản thuộc nhóm.... trên thế giới.

a)

.

cao

b)

rất cao

c)


thấp

d)


trung bình

26.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)


phía bắc châu Phi.

b)

.

phía đông châu Phi.

c)

phía nam châu Phi.

d)


phía tây châu Phi.

27.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Tây Á.

b)

Bắc Á.

c)

Nam Á.

d)

Đông Á.

28.

Dân cư Cộng hòa Nam Phi đa dân tộc, chủ yếu là người

a)

da đen.

b)

Da màu.

c)

người Ấn Độ.

d)


da trắng.

29.

Đường bờ biển Liên Bang Nga dài bao nhiêu?

a)

8300km

b)

3080km

c)

3008km

d)

3800km

30.

Diện tích của Nhật Bản là:

a)


378 000 km2.

b)


873 000 km2.

c)

738 000 km2.

d)

783 000 km2.

31.

Đảo có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là:

a)

Xi-cô-cư

b)

Kiu - xiu

c)

Hô-cai-đô

d)

Hôn-su

32.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

.

ôn đới lục địa.

b)


ôn đới gió mùa.

c)


cận nhiệt đới.

d)


nhiệt đới.

33.

Năm 2021, dịch vụ của Australia chiếm:

a)

67,5%

b)

.

57,6%

c)

65,7%.

d)

75,6%.

34.

Ngành chủ yếu trong sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

thủy sản.

b)

trồng trọt.

c)

lâm nghiệp.

d)


chăn nuôi.

35.

Liên bang Nga có khoảng bao nhiêu dân tộc:

a)

54

b)

50

c)

105

d)

100

36.

Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là

a)

kinh tuyến 1050Đ.

b)


kinh tuyến 1500Đ.

c)

kinh tuyến 1100Đ

d)

.

kinh tuyến 1000Đ.

37.

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong kiểu khí hậu:

a)

Ôn đới gió mùa.

b)


Ôn đới lục địa.

c)

nhiệt đới lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

38.

Dạng địa hình nào chỉ chiếm diện tích nhỏ của Cộng hòa Nam Phi?

a)


Núi.

b)


Đồng bằng.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồi.

39.

Vùng kinh tế phát triển sớm nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng Đông Bắc

b)

vùng phía Tây

c)


vùng Trung Tâm

d)

vùng phía Nam

40.

Ngành dịch vục của Liên Bang Nga năm 2020 chiếm:

a)

70%

b)


56%

c)

46%

d)

65%

41.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc phát triển nhanh và ngày càng hiện đại?

a)

Luyện kim.

b)


Điện tử.

c)

Chế tạo.

d)

Hóa dầu.

42.

Chiếm ½ điện tích ở Liên bang Nga là rừng gì?

a)

Ôn Đới

b)

.

Taiga

c)


Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

43.

Diện tích đát nông nghiệp ở Liên Bang Nga chiếm:

a)

12%

b)

11%

c)

13%

d)

14%

44.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

.

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

b)


khu vực biên giới phía bắc.

c)


đồng bằng phù sa ở miền Đông.

d)

khu vực ven biển ở phía nam.

45.

Ngành vận tải nào ở Nhạt bản chiếm 80% khối lượng hành khách vận chuyển năm 2020:

a)

Đường hàng không

b)


Đường biển

c)

Đường sắt

d)


Đường bộ

46.

Đại bộ phận lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi nằm trong khu vực khí hậu

a)

nhiệt đới.

b)


ôn đới.

c)

cận nhiệt đới.

d)


cận cực.

47.

Di sản văn hóa của Nga được UNESCO công nhận là:

a)

Thung Lũng Geyders

b)

Núi lửa Kamchalka.

c)

Hồ Bai-Can

d)

Tòa thánh Basil.

48.

Cơ cấu dân số Nhật Bản thuộc:

a)

ổn định

b)

già hóa

c)

trẻ

d)

vàng

49.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

a)


Năng lượng.

b)


Khai thác vàng.

c)

Hàng không.

d)

Luyện kim đen.

50.

Câu nào sau đây đúng về sự tiếp giáp của Nhật Bản?

a)

Phía bắc giáp biển Okhotsk

b)

Phía nam giáp Ấn Độ Dương

c)

Phía đông giáp Biển Đông

d)

Phía tây giáp Triều Tiên và Hàn Quốc

51.

Đại bộ phận lãnh thổ Nhật Bản là địa hình:

a)


Đồi núi cao

b)

Đồng bằng

c)

Đồi núi thấp

d)


Cao nguyên

52.

Loại gia súc được nuôi nhiều ở miền Tây Trung Quốc là:

a)

Cừu.

b)


Trâu.

c)

Bò.

d)

Dê.