WorksheetsĐề cương hóa 11 CK2 (2023-2024)
Total questions: 57
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
2.
Câu 2. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
A. CnH2n+2 (n ≥ 1).
b)
B. CnH2n (n ≥ 2).
c)
C. CnH2n (n ≥ 3).
d)
D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
3.
Câu 3. Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
A. CnH2n+2 (n ≥ 1).
b)
B. CnH2n (n ≥ 2).
c)
C. CnH2n-2 (n ≥ 2).
d)
D. CnH2n-6 (n ≥ 6).
4.
Câu 4. Biểu đồ dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiêt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkene.
Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (25⁰C)
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 5
5.
Câu 5. Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.
b)
B. Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
c)
C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.
d)
D. Không dẫn điện.
6.
Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
A. 2-chloropropene.
b)
B. But-2-ene.
c)
C. 1,2-dichloroethane.
d)
D. But-1-ene.
7.
Câu 7: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
a)
A. CH3-CH=CH-CH3.
b)
B. (CH3)2C=CH-CH3.
c)
C. CH3-CH=CH-CH(CH3)2.
d)
D. (CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2.
8.
Câu 8. Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
a)
A. but-1-yne.
b)
B. but-2-yne.
c)
C. methylpropyne.
d)
D. meylbut-1-yne.
9.
Câu 9. Chất X có công thức: ...... Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là
a)
A. 2-methylbut-3-yne.
b)
B. 2-methylbut-3-ene.
c)
C. 3-methylbut-1-yne.
d)
D. 3-methylbut-1-ene.
10.
Câu 10. Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop, khi cộng HBr vào phân tử CH3-CH=CH2 thì sản phẩm chính là
a)
A. CH2Br-CH=CH2.
b)
B. CH3-CHBr-CH3.
c)
C. CH3-CH2-CH2Br.
d)
D. CH3-CH2Br.
11.
Câu 11. Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
a)
A. Etin.
b)
B. Propin.
c)
C. But-1-in.
d)
D. But-2-in.
12.
Câu 12. Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylpropene + H2 --Ni, t--> là
a)
A. isobutane.
b)
B. butane.
c)
C. xyclobutane.
d)
D. 2-methylbutane.
13.
Câu 13. Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylbut-2-ene + H2 --Ni, t--> là
a)
A. trans-2-methylbut-2-ene.
b)
B. 2-methylbutane.
c)
C. 2,2-dimethylpropane.
d)
D. butane.
14.
Câu 14: Hydrocarbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch bromine thu được 1,2-dibromobutane?
a)
A. But-1-ene.
b)
B. Butane.
c)
C. Buta-1,3-đien.
d)
D. But-1-yne.
15.
Câu 15: Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
a)
A. vòng benzene.
b)
B. liên kết đơn.
c)
C. liên kết đôi.
d)
D. liên kết ba.
16.
Câu 16. Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là:
a)
A. 12 và 6.
b)
B. 6 và 6.
c)
C. 6 và 12.
d)
C. 6 và 14.
17.
Câu 17. Công thức của toluene (hay methylbenzene) là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
18.
Câu 18. Công thức của ethylbenzene là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
19.
Câu 19. Công thức cấu tạo thu gọn của toluene là
a)
A. C6H5(CH3.
b)
B. C6H5(CH2CH3.
c)
C. C6H5(CH=CH2.
d)
D. C6H5(CH(CH3)2.
20.
Câu 20. Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
a)
A. Benzene.
b)
B. Toluene.
c)
C. Styrene.
d)
D. Naphthalene.
21.
Câu 21: Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?
a)
A. Benzene.
b)
B. Toluene.
c)
C. o-xylene.
d)
D. Naphthalene.
22.
Câu 22: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với bromine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt FeBr3) là
a)
A. p-bromotoluene và m-bromotoluene.
b)
B. benzyl bromide.
c)
C. o-bromotoluene và p-bromotoluene.
d)
D. o-bromotoluene và m-bromotoluene.
23.
Câu 23: Một trong những ứng dụng của toluene là
a)
A. Làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.
b)
B. Làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.
c)
C. Làm chất đầu để điều chế phenol.
d)
D. Làm chất đầu để sản xuất polystyrene
24.
Câu 24: Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần
a)
A. Cấm sử dụng nhiên liệu xăng.
b)
B. Hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch.
c)
C. Thay xăng bằng khí gas.
d)
D. Cấm sử dụng xe cá nhân.
25.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?
a)
A. Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.
b)
B. Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.
c)
C. Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.
d)
D. Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.
26.
Câu 26: Chất lỏng X có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4, ở điều kiện thường. X là chất nào trong các chất sau đây?
a)
A. Benzene.
b)
B. Toluene.
c)
C. Styrene.
d)
D.Naphtalene.
27.
Câu 27: Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
a)
A. HIO4.
b)
B. C3H3N
c)
C. CH2BrCl.
d)
D. C6H6O.
28.
Câu 28: Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
a)
A. C2H7N.
b)
B. C2H6O.
c)
C. CH4.
d)
D. C6H5Br.
29.
Câu 29: Chất nào sau đây không phải dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
30.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?
a)
A. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.
b)
B. Dần xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.
c)
C. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.
d)
D. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường.
31.
Câu 31: Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là
a)
A. carbon dioxide.
b)
B. hydrogen chloride.
c)
C. chloromethane.
d)
D. chloroethane.
32.
Câu 32: Cho phản ứng hóa học sau:
a)
A. Phản ứng thế.
b)
B. Phản ứng cộng.
c)
C. Phản ứng tách.
d)
D. Phản ứng oxi hóa – khử.
33.
Câu 33: Cho phản ứng hóa học sau:
a)
A. Phản ứng thế.
b)
B. Phản ứng cộng.
c)
C. Phản ứng tách.
d)
D. Phản ứng oxi hóa – khử.
34.
Câu 34: Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong C2H5OH, thu được etylene. Công thức của X là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3CHCl2.
c)
C. CH3CH2Cl.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
35.
Câu 35: Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là
a)
A. 2-methylbut-2-ene.
b)
B. 3-methylbut-2-ene..
c)
C. 3-methylbut-3-ene..
d)
D. 2-methylbut-3-ene..
36.
Câu 36: Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong C2H5OH, thu được etylene. Công thức của X là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3CHCl2.
c)
C. CH3CH2Cl.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
37.
Câu 37. Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với
a)
A. nguyên tử carbon.
b)
B. nguyên tử carbon không no.
c)
C. nguyên tử carbon no.
d)
D. nguyên tử oxygen.
38.
Câu 38. Hợp chất nào sau đây không phải là alcohol?
a)
A. CH2=CH-OH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. CH2=CH-CH2OH.
d)
C. C6H5CH2_x001F_OH.
39.
Câu 39. Hợp chất nào sau đây không phải alcohol?
a)
A. CH3CH2OH.
b)
B. (CH3)2CH-OH.
c)
C. C6H5OH (C6H5-: phenyl).
d)
D. CH2=CH-CH2OH.
40.
Câu 40: Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?
a)
A. HCHO.
b)
B. C2H4(OH)2.
c)
C. CH2=CHCH2OH.
d)
D. C2H5OH.
41.
Câu 41: Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
b)
B. CnH2n+2O (n ≥ 2).
c)
C. CnH2nOH (n ≥ 1).
d)
D. CnH2MOH (n ≥ 2).
42.
Câu 42: Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lần methanol. Công thức phân tử của methanol là
a)
A.CH3OH
b)
B. C2H5OH
c)
C. C3H7OH
d)
D. C2H4(OH)2
43.
Câu 43: Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là
a)
A. CH3OCH3.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. HOCH2CH2OH.
d)
D. CH3CH2CH2OH.
44.
Câu 44: Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của ethanol là
a)
A. phenol.
b)
B. ethyl alcohol.
c)
C. ethanal.
d)
D. formic acid.
45.
Câu 45: Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là
a)
A. propan-1-ol.
b)
B. propan-2-ol.
c)
C. pentan-1-ol.
d)
D. pentan-2-ol.
46.
Câu 46. Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3Cl.
c)
C. C2H6.
d)
D. CH3F.
47.
Câu 47. Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3Cl.
c)
C. C2H6.
d)
D. CH3OH.
48.
Câu 48: Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. CH3CH2OH.
b)
B. HOCH2CH2OH.
c)
C. CH3CH2CH2OH.
d)
D. CH3CH2CH2CH2OH.
49.
Câu 49: Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
a)
A. khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
b)
B. hình thành tương tác van der waals với nước.
c)
C. hình thành liên kết hydrogen với nước.
d)
D. hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
50.
Câu 50: Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. HCHO.
d)
D. CH4.
51.
Câu 51: Cho mẩu sodium vào ống nghiệm đựng 3 mL chất lỏng X, thấy sodium tan dần và có khí thoát ra. Chất X là
a)
A. pentane.
b)
B. ethanol.
c)
C. hexane.
d)
D. benzene.
52.
Câu 52: Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. CH3-O-CH3.
c)
C. C2H5-O-C2H5.
d)
D. CH3-CH=O.
53.
Câu 53: Oxi hóa propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?
a)
A. CH3CHO
b)
B. CH3CH2CHO
c)
C. CH3COCH3
d)
D. CH3COOH
54.
Câu 54: Thuốc thử Cu(OH)2 dùng để nhận biết alcohol nào sau đây?
a)
A.Alcohol bậc I
b)
B. Alcohol bậc II
c)
C. Alcohol bậc III
d)
D. Alcohol đa chức
55.
Câu 55: Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hóa?
a)
A.Ethylene
b)
B. Acetylene
c)
C. Methane
d)
D. Tinh bột
56.
Câu 56: Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol hiện đang được sử dụng phổ biến ở nước ta để thay thế một phần xăng thông thường. Một người đi xe máy mua 2 L xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng xăng trên là
a)
A.50 mL
b)
B. 92 mL
c)
C. 46 mL
d)
D. 100 mL
57.
Câu 57: Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học?
a)
A. Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4
b)
B. Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4
c)
C. Lên men tinh bột
d)
D. Thủy phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm
100 %
