wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lsdl cuối hk2-kyuyen

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn tới sự thay đổi so sánh lực lượng giữa các nước đế quốc vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX?

a)

A. Sự phát triển không đều về kinh tế và chính trị của chủ nghĩa tư bản.

b)

B. Sự chênh lệch về vai trò, vị thế chính trị của các nước đế quốc.

c)

C. Hệ thống thuộc địa không đều giữa “đế quốc già” và “đế quốc trẻ”.

d)

D. Sự khác nhau về tiềm lực quân sự giữa các nước các nước đế quốc.

2.

Câu 2. Từ cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, mâu thuẫn trong tranh giành thuộc địa đã  dẫn đến sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ở châu Âu là

a)

A. phe Liên minh và phe Hiệp ước.

b)

B. phe Đồng minh và phe phát xít.

c)

C. phe Liên minh và phe Đồng minh.

d)

D. phe phát xít và phe Hiệp ước.

3.

Khi mới hình thành, phe Hiệp ước gồm những nước nào?

a)

A. Đức, Anh, Pháp.

b)

B. Đức, Áo - Hung, Italia.

c)

C. Nga, Đức, Italia.

d)

D. Anh, Pháp, Nga.

4.

Duyên cớ dẫn đến sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

a)

A. Đức tấn công Ba Lan.

b)

B. Áo - Hung tuyên chiến với Xéc-bi.

c)

C. Anh tuyên chiến với Đức.

d)

D. Thái tử Áo - Hung bị ám sát tại Xéc-bi.

5.

Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) quốc gia nào được hưởng

lợi nhiều nhất từ việc buôn bán vũ khí cho cả hai bên tham chiến?

a)

A. Mĩ.

b)

B. Anh.

c)

C. Pháp.

d)

D. Đức.

6.

Trong quá trình diễn ra Chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện nào đã đánh

dấu bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới?

a)

A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga.

b)

B. Mĩ tham chiến và trở thành nước đứng đầu phe Hiệp ước.

c)

C. Đức đầu hàng phe không điều kiện, chiến tranh kết thúc.

d)

D. Nước Nga đầu hàng, rút khỏi chiến tranh đế quốc.

7.

Sự kiện nào dưới đây đã đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc?

a)

A. Nước Nga rút ra khỏi cuộc chiến tranh.

b)

B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

c)

C. Đức kí hiệp ước đầu hàng không điều kiện.

d)

D. Phe Hiệp ước giành thắng lợi tại Véc- đoong.

8.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tác động của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Dẫn đến sự hình thành của trật tự thế giới hai cực Ianta.

b)

B. So sánh lực lượng giữa các nước tư bản có sự thay đổi.

c)

C. Hệ thống Vécxai - Oasinhtơn được thiết lập.

d)

D. Bản đồ châu Âu được phân định lại.

9.

Lực lượng chính trị nào đã lãnh đạo nhân dân lao động Nga đấu tranh trong

Cách mạng tháng Hai và Cách mạng tháng Mười (1917)?

a)

A. Đảng Bôn-sê-vích.

b)

B. Đảng Men-sê-vích.

c)

C. Đảng cộng sản Nga.

d)

D. Đảng công nhân xã hội Nga.

10.

Câu 10. Chế độ quân chủ chuyên chế ở Nga bị lật đổ sau cuộc cách mạng nào dưới đây?

a)

A. Cách mạng năm 1905 - 1907.

b)

B. Cách mạng tháng Hai năm 1917.

c)

C. Cách mạng tháng Mười năm 1917.

d)

D. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

11.

Vấn đề cấp bách đặt ra cho nước Nga sau Cách mạng tháng Hai là gì?

a)

A. Lật đổ sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế.

b)

B. Phá vỡ thế bao vây, cô lập của các nước đế quốc.

c)

C. Chấm dứt tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

d)

D. bảo vệ và củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

12.

Đối với các dân tộc thuộc địa trong đế quốc Nga, Cách mạng tháng Mười

(1917) là một cuộc cách mạng

a)

A. dân chủ tư sản kiểu cũ.

b)

B. giải phóng dân tộc.

c)

C. dân chủ tư sản kiểu mới.

d)

D. dân chủ nhân dân.

13.

Cuộc cách mạng tháng Mười Nga đã

a)

A. lật đổ sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế.

b)

B. đưa nhân dân lao động Nga lên nắm chính quyền.

c)

C. thiết lập được nền chuyên chính của giai cấp tư sản.

d)

D. dẫn đến cục diện hai chính quyền song song tồn tại.

14.

Câu 14. Nhận định dưới đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh phản ánh về ý nghĩa của cuộc

cách mạng nào?

“... giống như Mặt Trời chói lọi, .... chiếu sáng khắp năm châu, thức tỉnh hàng triệu người

bị áp bức, bóc lột trên Trái Đất. Trong lịch sử loài người chưa từng có cuộc cách mạng

nào có ý nghĩa to lớn và sâu xa như thế”.

a)

A. Cách mạng Nga năm 1905 - 1907.

b)

B. Cách mạng tháng Hai ở Nga năm 1917.

c)

C. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

d)

D. Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam năm 1945.

15.

Câu 15. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?

a)

A. Đặt dưới sự lãnh đạo của đảng Bôn-sê-vích Nga.

b)

B. Thắng lợi, đưa nhân dân lao động Nga lên nắm chính quyền.

c)

C. Tác động sâu sắc đến tiến trình lịch sử và cục diện thế giới.

d)

D. Lật đổ sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế ở Nga.

16.

Câu 16. Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?

a)

A. Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập nền chuyên chính vô sản.

b)

B. Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình.

c)

C. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho phong trào cách mạng thế giới.

d)

D. Đưa tới sự ra đời của nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới.

17.

Câu 17. Nội dung nào không phản ánh đúng về cuộc Cách mạng tháng Mười ở Nga năm 1917?

a)

A. Gành thắng lợi, nền chuyên chính của giai cấp vô sản được thiết lập.

b)

B. Mục tiêu là: lật đổ chế độ Nga hoàng, chống chiến tranh đế quốc.

c)

C. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Bôn-sê-vích Nga, do Lênin đứng đầu.

d)

D. Là cuộc cách mạng vô sản đầu tiên trên thế giới giành thắng lợi.

18.

Câu 18. Người phát minh ra máy điện thoại là

a)

A. Robert Fulton.

b)

B. G. Mendel.

c)

C. T. Edison.

d)

D. A.G. Bell.

19.

Câu 19. Năm 1807, Robert Fulton (người Mỹ) đã chế tạo thành công

a)

A. máy hơi nước.

b)

B. động cơ đốt trong.

c)

C. đầu máy xe lửa chạy bằng hơi nước.

d)

D. tàu thủy chạy bằng hơi nước.

20.

Câu 20. Trong thế kỉ XVIII - XIX, trên lĩnh vực quân sự, con người đã phát minh ra những loại vũ khí nào?

a)

A. Bom nguyên tử, súng trường,...

b)

B. Đại bác, súng trường, ngư lôi,...

c)

C. Súng thần cơ, bom nguyên tử,...

d)

D. Tên lửa, đại bác, súng trường,...

21.

Câu 21. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu về kĩ thuật của nhân loại trong các thế kỉ XVIII - XIX?

a)

A. Kĩ thuật luyện kim được cải tiến.

b)

B. Sử dụng phổ biến năng lượng Mặt Trời.

c)

C. Giao thông vận tải có những tiến bộ vượt bậc.

d)

D. Tìm ra nhiều nguồn nguyên liệu, nhiên liệu mới.

22.

Câu 22. Ai là tác giả của Thuyết tiến hóa?

a)

A. Charles Darwin.

b)

B. G. Mendel.

c)

C. D. I. Mendeleev.

d)

D. Marie Curie.

23.

Câu 23. D. I. Mendeleev là tác giả của thành tựu khoa học nào sau đây?

a)

A. Thuyết tiến hóa.

b)

B. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

c)

C. Thuyết tương đối.

d)

D. Định luật bảo toàn năng lượng.

24.

Câu 24. Bức tranh dưới đây gợi cho em liên tưởng

đến thành tựu khoa học nào?

a)

A. Thuyết vạn vật hấp dẫn.

b)

B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

c)

C. Thuyết tiến hóa.

d)

D. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

25.

Câu 25. Những nhà khoa học nào đã tìm ra năng lượng phóng xạ vào năm 1898?

a)

A. Charles Darwin và G. Mendel.

b)

B. G. Mendel và D. I. Mendeleev.

c)

C. D. I. Mendeleev và Marie Curie.

d)

D. Marie Curie và Pier Curie.

26.

Câu 26. Trên lĩnh vực khoa học xã hội, phát minh lớn nhất của nhân loại trong thế kỉ XVIII - XIX là

a)

A. học thuyết chủ nghĩa xã hội không tưởng.

b)

B. học thuyết về di truyền học.

c)

C. học thuyết chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

D. học thuyết về sự tiến hóa của các loài sinh vật.

27.

Câu 27. Các thành tựu khoa học, kĩ thuật thế kỉ XVIII - XIX đã tác động trực tiếp

đến đời sống xã hội loài người, đưa nhân loại bước vào thời đại

a)

A. văn minh nông nghiệp.

b)

B. văn minh công nghiệp.

c)

C. văn minh hậu công nghiệp.

d)

D. văn minh thông tin.

28.

Câu 28. Bộ tiểu thuyết “Những người khốn khổ” là một trong những tác phẩm nổi tiếng của nhà văn nào?

a)

A. Victor Hugo.

b)

B. Lev Nikolayevich Tolstoy.

c)

C. Honoré de Balzac.

d)

D. George Gordon Byron.

29.

Câu 29. Nhà văn Lev Nikolayevich Tolstoy là tác giả của tác phẩm nào dưới đây?

a)

A. “Những người khốn khổ”.

b)

B. “Chiến tranh và hòa bình”.

c)

C. “Đông Gioăng”.

d)

D. “Tấn trò đời”.

30.

Câu 30. Sự phát triển của văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII - XIX không

mang lại tác động nào dưới đây?

a)

A. Hình thành quan điểm tư tưởng của tầng lớp tư sản.

b)

B. Phản ánh mặt trái của chủ nghĩa tư bản, bênh vực người nghèo.

c)

C. Ca ngợi chủ nghĩa tư bản, bảo vệ quyền lợi của những người giàu có.

d)

D. Tác động trực tiếp đến cuộc đấu tranh chống áp bức của người lao động.

31.

Câu 31. Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân thúc đẩy các nước phương Tây xâm lược Trung Quốc?

a)

A. Chế độ phong kiến Mãn Thanh lâm vào tình trạng khủng hoảng.

b)

B. Trung Quốc giàu tài nguyên, dân số đông, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

C. Nhà Thanh đốt thuốc phiện của thương nhân các nước phương Tây.

d)

D. Nhu cầu cao của các nước phương Tây về vốn, nhân công, thị trường.

32.

Câu 32. Thực dân Anh dựa vào duyên cớ nào để tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Trung Quốc (1840 - 1842)?

a)

A. Nhà Thanh không phép cho tàu thuyền của Anh vào tránh bão.

b)

B. Nhà Thanh tịch thu và tiêu hủy thuốc phiện của thương nhân Anh.

c)

C. Chính quyền Mãn Thanh thi hành chính sách cấm đạo Thiên Chúa.

d)

D. Chính quyền Mãn Thanh vi phạm điều khoản trong Hiệp ước Nam Kinh.

33.

Câu 33. Tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội (thành lập vào tháng 8/1905) là chính đảng của giai cấp

a)

A. vô sản Trung Quốc.

b)

B. nông dân Trung Quốc.

c)

C. tư sản dân tộc Trung Quốc.

d)

D. trí thức tiểu tư sản Trung Quốc.

34.

Câu 34. Năm 1911, Trung Quốc Đồng minh hội đã lãnh đạo nhân dân Trung Quốc tiến hành cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cách mạng Tân Hợi.

b)

B. Cách mạng tháng Mười.

c)

C. Cách mạng tháng Tám.

d)

D. Cách mạng nhung.

35.

Câu 35. Cuộc cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc được châm ngòi bởi sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Viên Thế Khải ép vua Phổ Nghi phải thoái vị.

b)

B. Liên quân 8 nước đế quốc tấn công kinh thành Bắc Kinh.

c)

C. Chính quyền Mãn Thanh ra sắc lệnh “Quốc hữu hóa đường sắt”.

d)

D. Nhà Thanh kí Điều ước Tân Sửu, đầu hàng đế quốc xâm lược.

36.

Câu 36. Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc năm 1911?

a)

A. Cổ vũ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở một số nước châu Á.

b)

B. Là một cuộc “thức tỉnh” về ý thức dân tộc, dân chủ của nhân dân Trung Quốc.

c)

C. Lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho Trung Quốc tiến lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Lật đổ chế độ phong kiến chuyên chế, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

37.

Câu 37. Nội dung nào không phản ánh đúng những hạn chế của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc năm 1911?

a)

A. Chưa thủ tiêu triệt để giai cấp phong kiến.

b)

B. Chưa giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

c)

C. Không đụng chạm đến các nước đế quốc xâm lược.

d)

D. Không đưa đất nước đi theo con đường tư bản chủ nghĩa.

38.

Câu 38. Thiên hoàng Minh Trị đã thực hiện giải pháp gì để đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng?

a)

A. Nhờ cậy các nước tư bản phương Tây giúp đỡ.

b)

B. Tiến hành cải cách trong nội bộ Mạc phủ Tokugawa.

c)

C. Cải cách đất nước theo mô hình của các nước phương Tây.

d)

D. Thiết lập chế độ Mạc phủ mới thay thế cho Mạc phủ Tokugawa.

39.

Câu 39. Nội dung nào không phản ánh đúng những chính sách cải cách của Thiên hoàng Minh Trị trên lĩnh vực kinh tế?

a)

A. Thống nhất tiền tệ và thị trường.

b)

B. Cho phép mua bán ruộng đất.

c)

C. Xây dựng đường xá, cầu cống.

d)

D. Kìm hãm kinh tế tư bản chủ nghĩa.

40.

Câu 40. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản?

a)

A. Diễn ra dưới hình thức chiến tranh giải phóng dân tộc.

b)

B. Mang tính chất của một cuộc cách mạng tư sản chưa triệt để.

c)

C. Diễn ra khi Nhật Bản đã là thuộc địa của tư bản phương Tây.

d)

D. Thất bại, Nhật Bản lệ thuộc nặng nề vào các nước phương Tây.

41.

Câu 41. Nội dung nào không phản ánh đúng những bài học kinh nghiệm Việt Nam có thể học hỏi được từ cuộc Duy tân Minh Trị của Nhật Bản để phục vụ cho công cuộc đổi mới đất nước hiện nay?

a)

A. Quan tâm, đầu tư phát triển giáo dục, coi “giáo dục là quốc sách hàng đầu”.

b)

B. Tiếp nhận, học hỏi có chọn lọc những giá trị văn hóa tiến bộ của thế giới.

c)

C. Cải biến các giá trị văn hóa tiến bộ của thế giới cho phù hợp với Việt Nam.

d)

D. Hạn chế sự giao lưu với thế giới bên ngoài để bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc.

42.

Câu 42. Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quá trình tập trung tư bản và tập trung sản xuất, đưa tới sự xuất hiện của các công ti độc quyền là một biểu hiện của việc Nhật Bản đã

a)

A. xóa bỏ được các hiệp ước bất bình đẳng.

b)

B. phát triển theo hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. duy trì được chế độ quân chủ chuyên chế.

d)

D. chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

43.

Câu 43. Ưu tiên hàng đầu trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản đầu thế kỉ XX là gì?

a)

A. Đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân.

b)

B. Đẩy mạnh xâm lược thuộc địa.

c)

C. Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp tư sản.

d)

D. Giúp các nước châu Á bảo vệ độc lập.

44.

Câu 44. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cai trị trên lĩnh vực kinh tế của thực dân Anh ở Ấn Độ?

a)

A. Cướp đoạt ruộng đất để lập đồn điền.

b)

B. Phát triển công nghiệp chế biến.

c)

C. Mở mang giao thông vận tải.

d)

D. Hạn chế hoạt động khai thác mỏ.

45.

Câu 45. Trên lĩnh vực chính trị, trong quá trình cai trị Ấn Độ, thực dân Anh không thực hiện chính sách nào sau đây ?

a)

A. Nắm quyền cai trị trực tiếp Ấn Độ.

b)

B. Mua chuộc tầng lớp phong kiến bản xứ.

c)

C. Để cho Ấn Độ hưởng quy chế tự trị.

d)

D. Khơi sâu mâu thuẫn chủng tộc, đẳng cấp.

46.

Câu 47. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả từ chính sách khai thác kinh tế của thực dân Anh đối với Ấn Độ?

a)

A. Kinh tế phát triển thiếu cân đối.

b)

B. Kinh tế Ấn Độ có sự phát triển vượt bậc.

c)

C. Thiếu hụt lương thực, nạn đói trầm trọng.

d)

D. Tài nguyên đất nước dần vơi cạn.

47.

Câu 48. Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, bao trùm trong xã hội Ấn Độ là mâu thuẫn giữa

a)

A. giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.

b)

B. nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh.

c)

C. giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.

d)

D. giai cấp tư sản Ấn Độ với thực dân Anh.

48.

Câu 49. Trong quá trình cai trị Ấn Độ, thực dân Anh không thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

A. Khơi sâu sự cách biệt về chủng tộc, tôn giáo.

b)

B. “Ngu dân”, khuyến khích những tập quán lạc hậu.

c)

C. Vơ vét nguồn nguyên liệu, bóc lột nhân công.

d)

D. Áp đặt và củng cố quyền cai trị gián tiếp ở Ấn Độ.

49.

Câu 50. Trong những năm 1885 - 1905, Đảng Quốc đại chủ yếu sử dụng phương pháp đấu tranh nào để chống lại thực dân Anh?

a)

A. Dùng bạo lực cách mạng để đấu tranh lật đổ thực dân Anh.

b)

B. Đấu tranh ôn hòa, đòi chính quyền Anh thực hiện cải cách.

c)

C. Đấu tranh chính trị, ngoại giao kết hợp với khởi nghĩa vũ trang.

d)

D. Tẩy chay hàng hóa, bất hợp tác với chính quyền thực dân Anh.

50.

Câu 51. Trong quá trình khai thác thuộc địa Ấn Độ, trên lĩnh vực sản xuất nông

nghiệp, thực dân Anh đã thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

A. Cướp đoạt ruộng đất để lập đồn điền.

b)

B. Phát triển công nghiệp chế biến.

c)

C. Mở mang giao thông vận tải.

d)

D. Đẩy mạnh hoạt động khai thác mỏ.

51.

Câu 52. Nhận xét nào dưới đây đúng về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Đông Nam Á ở nửa sau thế kỉ XIX?

a)

A. Thắng lợi, lật đổ ách cai trị của thực dân phương Tây.

b)

B. Diễn ra sôi nổi, quyết liệt nhưng cuối cùng thất bại.

c)

C. Thất bại do không được quần chúng nhân dân ủng hộ.

d)

D. Chỉ diễn ra dưới hình thức duy nhất là đấu tranh ôn hòa.

52.

Câu 53. Nhận xét nào dưới đây không đúng về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX?

a)

A. Diễn ra dưới nhiều hình thức khác nhau.

b)

B. Có sự tham gia của nhiều tầng lớp xã hội.

c)

C. Lật đổ ách cai trị của thực dân phương Tây.

d)

D. Diễn ra sôi nổi nhưng cuối cùng thất bại.

53.

Câu 54. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam Á vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là do: mâu thuẫn giữa

a)

A. nhân dân thuộc địa với chính quyền thực dân phương Tây.

b)

B. giai cấp tư sản với chính quyền thực dân phương Tây.

c)

C. giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.

d)

D. giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.

54.

Câu 55. Sự kiện nào dưới đây đã mở đầu quá trình xâm nhập, xâm lược các nước Đông Nam Á của thực dân phương Tây?

a)

A. Mỹ tấn công và đã chiếm được Philippines.

b)

B. Bồ Đào Nha đánh chiếm vương quốc Malacca.

c)

C. Thực dân Pháp tấn công cửa biển Đà Nẵng (Việt Nam).

d)

D. Thực dân Anh đánh chiếm toàn bộ bán đảo Malaysia.

55.

Câu 56. Quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta là

a)

A. feralit.

b)

B. phù sa.

c)

C. oxit.

d)

D. bồi tụ.

56.

Câu 58. Ở miền núi, lượng mưa lớn gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Xói mòn, rửa trôi.

b)

B. Sạt lở, cháy rừng.

c)

C. Hạn hán, bóc mòn

d)

D. Xâm thực, bồi tụ.

57.

Câu 59. Nước ta có mấy nhóm đất chính?

a)

A. 4 nhóm.

b)

B. 3 nhóm.

c)

C. 2 nhóm.

d)

D. 5 nhóm.

58.

Câu 60. Đất mùn núi cao được dùng vào mục đích nào dưới đây?

a)

A. Trồng rừng đầu nguồn.

b)

B. Trồng cây ăn quả.

c)

C. Trồng cây công nghiệp.

d)

D. Trồng rau quả ôn đới.

59.

Câu 61. Đất nông nghiệp nước ta cải tạo và sử dụng hiệu quả thích hợp trồng loại cây nào dưới đây?

a)

A. Cây hoa màu.

b)

B. Cây lương thực.

c)

C. Cây ăn quả.

d)

D. Cây công nghiệp.

60.

Câu 62. Đất phù sa cổ phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

A. Ven sông Tiền.

b)

B. Vùng ven biển.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Tây Nam Bộ.

61.

Câu 63. Sự hình thành đất, rất ít chịu tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Sinh vật.

b)

B. Khoáng sản.

c)

C. Đá mẹ.

d)

D. Địa hình.

62.

Câu 64. Ở nước ta, loại đất feralit trên đá vôi phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

63.

Câu 65. Ở nước ta, đất feralit hình thành trên đá vôi không phổ biến ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đông Bắc.

d)

D. Tây Nguyên.

64.

Câu 66. Đất phù sa ở đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đất phù sa ngọt có độ phì cao, tơi xốp.

b)

B. Đất phèn nghèo dinh dưỡng, đất chặt.

c)

C. Ít chua, tơi xốp, giàu chất dinh dưỡng.

d)

D. Độ phì thấp, nhiều cát, ít phù sa sông.

65.

Câu 67. Đất mùn núi cao phân bố rải rác ở các khu vực núi có độ cao từ

a)

A. 1400 - 1500m trở lên.

b)

B. 1500 - 1600m trở lên.

c)

C. 1600 - 1700m trở lên.

d)

D. 1700 - 1800m trở lên.

66.

Câu 68. Nhóm đất feralit chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?

a)

A. 65%.

b)

B. 24%.

c)

C. 56%.

d)

D. 42%.

67.

Câu 69. Nhóm đất phù sa chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?

a)

A. 65%.

b)

B. 24%.

c)

C. 56%.

d)

D. 42%.

68.

Câu 70. Nhóm đất mùn núi cao chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?

a)

A. 23%.

b)

B. 24%.

c)

C. 15%.

d)

D. 11%.

69.

Câu 71. Nhóm đất feralit phân bố chủ yếu ở các khu vực núi có độ cao từ

a)

A. 1600 - 1700m trở xuống.

b)

B. 1700 - 1800m trở lên.

c)

C. Dưới 2000m trở xuống.

d)

D. 1400 - 1500m trở lên.

70.

Câu 72. Các loại cây công nghiệp lâu năm phù hợp với loại đất nào dưới đây?

a)

A. Phù sa.

b)

B. Feralit.

c)

C. Đất mặn.

d)

D. Đất xám.

71.

Câu 73. Trong nông nghiệp, đất feralit được khai thác và sử dụng chủ yếu để trồng loại cây nào sau đây?

a)

A. Cây lương thực.

b)

B. Cây công nghiệp.

c)

C. Cây lúa nước.

d)

D. Cây hàng năm.

72.

Câu 74. Các hợp chất oxit sắt và oxit nhôm thường tích tụ thành kết von là do

a)

A. nền nhiệt độ cao.

b)

B. thảm thực vật ít.

c)

C. bị rửa trôi mạnh.

d)

D. bị phong hóa ít.

73.

Câu 75. Ở những nơi đất có độ dốc nhỏ có thể trồng kết hợp những cây nào sau đây?

a)

A. Cây công nghiệp lâu năm, cây thực phẩm và cây lương thực.

b)

B. Cây công nghiệp hàng năm, cây thực phẩm và cây lương thực.

c)

C. Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả và cây lương thực.

d)

D. Cây công nghiệp lâu năm, cây thực phẩm và cây lúa nước.

74.

Câu 76. Đất phèn có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Giàu dinh dưỡng, nghèo mùn.

b)

B. Đất bị chua, nghèo dinh dưỡng.

c)

C. Nhiều cát biển, phù sa tơi xốp.

d)

D. Có màu nâu, tơi xốp và ít chưa.

75.

Câu 77. Đất phù sa sông không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Ít chua, tơi xốp.

b)

B. Giàu dinh dưỡng.

c)

C. Đất có màu nâu.

d)

D. Đất bị chua nhiều.

76.

Câu 78. Loại cây nào sau đây ít được trồng ở khu vực có đất phù sa?

a)

A. Cây lâu năm.

b)

B. Cây hàng năm.

c)

C. Cây rau đậu.

d)

D. Cây hoa màu.

77.

Câu 79. Khu vực nào sau đây không phải nơi thuận lợi để nuôi trồng thủy sản?

a)

A. Ở các bãi triều.

b)

B. Vùng cửa sông.

c)

C. Bãi biển quanh đảo.

d)

D. Khu vực ngập mặn.

78.

Câu 80. “Đất bị chua, nghèo dinh dưỡng” là đặc điểm chủ yếu của loại đất nào sau đây?

a)

A. Phù sa sông.

b)

B. Đất mặn.

c)

C. Đất feralit.

d)

D. Đất phèn.

79.

Câu 81. “Đất chua, nghèo các chất badơ và mùn” là đặc điểm chủ yếu của loại đất nào sau đây?

a)

A. Đất badan.

b)

B. Đất phèn.

c)

C. Đất feralit.

d)

D. Đất mặn.

80.

Câu 82. Đất bị rửa trôi, xói mòn chiếm diện tích lớn ở các vùng đồi núi do

a)

A. nạn phá rừng.

b)

B. lượng mưa lớn.

c)

C. cháy rừng

d)

D. khai khoáng.

81.

Câu 83. Diện tích đất bị thoái hoá ở Việt Nam khoảng

a)

A. 12 triệu ha.

b)

B. 11 triệu ha.

c)

C. 10 triệu ha.

d)

D. 13 triệu ha.

82.

Câu 84. Ở nước ta, vùng nào sau đây có nguy cơ hoang mạc hóa cao nhất?

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

83.

Câu 85. Đất ở khu vực nào sau đây của nước ta dễ nhiễm mặn, nhiễm phèn?

a)

A. Đồng bằng, đồi núi.

b)

B. Cửa sông, ven biển.

c)

C. Hải đảo, trung du.

d)

D. Cao nguyên, các đảo.

84.

Câu 86. Dải đất bãi bồi ven biển là môi trường sống thuận lợi cho hệ sinh thái nào sau đây?

a)

A. Rừng ngập mặn.

b)

B. Rừng thưa rụng lá.

c)

C. Rừng ôn đới.

d)

D. Rừng tre nứa.

85.

Câu 87. Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Khắp trên cả nước.

b)

B. Ở vùng đồi núi.

c)

C. Cửa sông, ven biển.

d)

D. Vùng đồng bằng.

86.

Câu 88. Hệ sinh thái rừng ngập mặn đặc trưng bởi các loại sinh vật nào sau đây?

a)

A. Chè, táo, mận, lê.

b)

B. Lúa, cây ăn quả.

c)

C. Rừng tre, nứa, lim.

d)

D. Sú, vẹt, đước.

87.

Câu 89. Các hệ sinh thái nhân tạo phân bố ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng.

b)

B. Ven biển.

c)

C. Rộng khắp.

d)

D. Ở đồi núi.

88.

Câu 90. Rừng thưa rụng lá phát triển ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Hoàng Liên Sơn.

c)

C. Việt Bắc.

d)

D. Đông Bắc.

89.

Câu 91. Ở nước ta không có luồng sinh vật di cư từ khu vực/quốc gia nào tới?

a)

A. Liên Bang Nga, Tây Âu.

b)

B. Từ dãy núi Himalaya.

c)

C. Malaysia và Ấn Độ.

d)

D. Trung Quốc, Myanmar.

90.

Câu 92. Trong hệ sinh thái tự nhiên trên cạn, hệ sinh thái nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất?

a)

A. Rừng kín thường xanh.

b)

B. Rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Rừng ôn đới trên núi.

d)

D. Rừng tre nứa, trảng cỏ.

91.

Câu 93. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?

a)

A. Đồng ruộng, rừng trồng.

b)

B. Rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Rừng ngập mặn, cỏ biển.

d)

D. Rạn san hô, rừng ôn đới.

92.

Câu 94. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước?

a)

A. Đồng ruộng, rừng trồng.

b)

B. Rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Rừng ngập mặn, cỏ biển.

d)

D. Rạn san hô, rừng ôn đới.

93.

Câu 95. Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc hệ sinh thái nhân tạo?

a)

A. Đầm phá ven biển.

b)

B. Vùng chuyên canh.

c)

C. Các đồng ruộng.

d)

D. Nuôi trồng thủy sản.

94.

Câu 96. Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?

a)

A. Rừng ôn đới núi cao.

b)

B. Trảng cỏ, cây bụi.

c)

C. Rừng ngập mặn.

d)

D. Rừng cận nhiệt.

95.

Câu 97. Sự suy giảm đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

A. Hệ sinh thái.

b)

B. Phạm vi phân bố.

c)

C. Nguồn gen.

d)

D. Số lượng cá thể.

96.

Câu 98. Biểu hiện của sự suy giảm về số lượng cá thể và loài sinh vật là

a)

A. nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.

b)

B. phạm vi phân bố loài tăng nhanh.

c)

C. nhiều hệ sinh thái rừng bị phá hủy.

d)

D. xuất hiện nhiều loài mới do lai tạo.

97.

Câu 99. Sự suy giảm nguồn gen do ảnh hưởng trực tiếp từ

a)

A. khai thác trực tiếp từ con người.

b)

B. suy giảm cá thể và loài sinh vật.

c)

C. sự xuất hiện của nhiều thiên tai.

d)

D. tác động lớn từ biến đổi khí hậu.

98.

Câu 100. Yếu tố quyết định tính ổn định của các hệ sinh thái tự nhiên là

a)

A. môi trường sống.

b)

B. khoa học kĩ thuật.

c)

C. đa dạng sinh học.

d)

D. diện tích rừng lớn.