wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11a1

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu

a)

2 cơ cấu

b)

3 cơ cấu

c)

4 cơ cấu

d)

3 cơ cấu

2.

Động cơ đốt trong được phân loại như thế nào dựa theo nhiên liệu sử dụng?

a)

 Động cơ xăng, động cơ Diesel và động cơ gas

b)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

Động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

Động cơ 1 xilanh, động cơ nhiều xilanh

3.

Trong cấu tạo của động cơ đốt trong, thân máy, nắp máy là

a)

nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

để dẫn động đến máy công tác

c)

để nạp khí nạp mới vào xilanh và thải khí đã cháy ra ngoài

d)

 hệ thống nhiên liệu cung cấp nhiên liệu để duy trì hoạt động của động cơ

4.

Phân loại theo nhiên liệu sử dụng có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

 Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

5.

Phân loại theo số hành trình của pít tông có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

 Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

6.

Phân loại theo cách bố trí xi lanh của động cơ có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

7.

Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

b)

 Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

c)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng.

d)

Không có quá trình nào.

8.

Động cơ đốt trong có khả năng

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

Biến điện năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

9.

Trong động cơ đốt trong

a)

Chỉ có 1 xi lanh

b)

Có 2 xi lanh

c)

Có thể có nhiều xi lanh

d)

Có thể không cần đến xi lanh

10.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong dùng để đóng mở cửa thải

a)

Bugi

b)

Xu páp nạp

c)

Xu páp thải

d)

Pít tông

11.

Động cơ đánh lửa dùng cho loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ Diesel

c)

Động cơ gas

d)

Động cơ 4 kì

12.

Trong các te của động cơ đốt trong có chứa

a)

Dầu bôi trơn

b)

Xăng

c)

Diesel

13.

 Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu tay quay con trượt

b)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu tay quay con trượt

c)

 Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu phối khí

d)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu phối khí

14.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong

a)

Nhiên liệu (hóa năng) -> đốt cháy (nhiệt năng) -> giãn nở sinh công (cơ năng)

b)

Nhiên liệu (hóa năng) -> giãn nở sinh công (cơ năng) -> đốt cháy (nhiệt năng)

c)

Giãn nở sinh công (cơ năng) ->Nhiên liệu (hóa năng) ->đốt cháy (nhiệt năng)

d)

Giãn nở sinh công (cơ năng) -> đốt cháy (nhiệt năng) -> Nhiên liệu (hóa năng)

15.

Động cơ đốt trong là

a)

Động cơ nhiệt

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ rung

d)

động cơ giảm tốc

16.

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành ..............diễn ra trong xi lanh của động cơ

a)

Điện năng

b)

Công cơ học

c)

Quang năng

d)

Năng lượng

17.

Trong động cưo đốt trong, sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao do quá trình đốt cháy tác dụng lực lên pít tông. Lực này thông qua cơ cấu tay quay – con trượt biến chuyển động .......... của pít tông thành chuyển động ...........của trục khuỷu động cơ

a)

Quay – tịnh tiến

b)

Tịnh tiến – quay

c)

Tịnh tiến – lắc

d)

Lắc – quay

18.

Chọn câu sai

a)

Trên nắp máy có lắp bu gi đối với động cơ xăng

b)

Trên nắp máy có lắp vòi phun nhiên liệu đối với động cơ Diesel

c)

 Xi lanh ghép với thân máy, nắp máy cùng với pít tông tạp thành không gian làm việc của động cơ.

d)

Nắp máy dùng để đóng mở cửa nạp

19.

Chọn phát biểu sai khi nói về động cơ đốt trong

a)

Động cơ hơi nước không phải là động cơ đốt trong

b)

Động cơ Điêzen là động cơ nhiên liệu

c)

Động cơ đốt trong là một động cơ nhiệt

d)

Động cơ hơi nước là động cơ đốt trong

20.

Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ Diesel không có?

a)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.

b)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.

c)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.

d)

Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được.

21.

Động cơ có công suất 8 mã lực, tốc độ 800 vòng/ phút là

a)

Động cơ 2 kì

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ Diesel

22.

Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng do ai chế tạo?

a)

Giăng Êchiên Lơnoa

b)

Nicôla Aogut Ôttô

c)

Gôlip Đemlơ

d)

đáp án khác

23.

Động cơ đốt trong trong hình sau được bố trí xi lanh theo kiểu nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

 Động cơ chữ I

24.

Động cơ đốt trong trong hình sau được bố trí xi lanh theo kiểu nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ chữ I

25.

Động cơ đốt trong không có hệ thống nào sau đây

a)

Hệ thống bôi trơn.

b)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.

c)

Hệ thống phân phối khí.

d)

Hệ thống làm mát.

26.

Đâu không phải là hệ thống chính trong cấu tạo của động cơ đốt trong?

a)

 Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mắt

c)

Hệ thống khởi động

d)

 Hệ thống lọc gió

27.

Động cơ Diesel 4 kì đầu tiên được ra đời vào thời gian nào ?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

28.

Động cơ nào ra đời trước tiên?

a)

Động cơ 2 kì

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ Diesel

29.

Động cơ 4 kì ra đời năm nào?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

30.

Vị trí số 2 là bộ phận nào của trong động cơ đốt trong?

a)

Xu páp thải

b)

Xu páp nạp

c)

bugi

d)

xi

31.

Vị trí số 1 là bộ phận nào của trong động cơ đốt trong?

a)

Xu páp thải

b)

Xu páp nạp

c)

bugi

d)

xi

32.

Pít tông của động cơ đốt trong nằm ở vị trí số mấy

a)

số 1

b)

số 2

c)

số 3

d)

số 4

33.

Dầu bôi trơn được chứa trong bộ phận nào của động cơ đốt trong

a)

Pít tông (4)

b)

Trục khuỷu (6)

c)

Các te (7)

d)

Thân máy (9)

34.

Theo chiều chuyển động quay của trục khuỷu (6), pít tông (4) đang dịch chuyển như thế nào?

a)

Dịch chuyển tịnh tiến đi lên

b)

Dịch chuyển tịnh tiến đi xuống

c)

Dịch chuyển sang phải

d)

Dịch chuyển sang trái

35.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Va = Vc + Vs

b)

 Va = Vc - Vs

c)

Va = Vs - Vc  

d)

Va = Vs .Vc

38.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình

a)

bật tia lửa điện.

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

39.

Đối với động cơ xăng 4 kì, kì số 3 có tên là gì?

a)

kì nén

b)

kì nạp

c)

kì nổ

d)

kì thải

40.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

không xác định được

41.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

kì nạp

b)

kì nén

c)

kì nổ

d)

kì thải

42.

Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Như nhau C

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không xác định

43.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

44.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

 Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

45.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là

a)

 S = R 

b)

S = 2R

c)

 R = 2S

d)

S = 3R

46.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

47.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

 Có xupap nạp

b)

 Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Có xupap nạp và Có xupap thải

48.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào xilanh

b)

Vào cacte

c)

Vào xilanh hoặc cacte

d)

Không xác định

49.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ

a)

b)

kì 2

c)

kì 3

d)

kì 4

50.

Chọn câu sai

a)

Trên nắp máy có lắp bu gi đối với động cơ xăng

b)

Trên nắp máy có lắp vòi phun nhiên liệu đối với động cơ Diesel

c)

Xi lanh ghép với thân máy, nắp máy cùng với pít tông tạp thành không gian làm việc của động cơ.

d)

Nắp máy dùng để đóng mở cửa nạp

51.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai

a)

kì nạp

b)

kì nén

c)

kì thải

d)

kì nổ

52.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

 Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

53.

Thể tích công tác của một xi lanh khi biết thể tích công tác của động cơ 4 xi lanh

a)

0,6 lít

b)

6 lít

c)

9,6 lít

d)

6, lít

54.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lí do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị loãng

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

Dầu bôi trơn bị cạn

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

55.

Trên nhãn hệu của các loại xe máy thường ghi 70, 100, 110 ,... Hãy giải thích các số liệu đó

a)

Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm3

b)

Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm3

c)

Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm3

d)

Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110 cm3

56.

Khi cùng thể tích làm việc Vh và số vòng quay n, D,S thì động cơ xăng 2

kì có công suất cao hơn động cơ 4 kì khoảng:

a)

40 – 50 %   

b)

50 – 70 %

c)

 70 – 80 %         

d)

80 – 90 %

57.

Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kỳ ?

a)

kì 1

b)

kì 2

c)

Kỳ 2 và kỳ 3

d)

Không có kì nào

58.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

 Bugi

b)

 Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

 Vòi phun

59.

Động cơ Điêden 2 kì thường hay bị bám muội than là do:

a)

Áp suất trong xi lanh cao      

b)

Hòa khí hòa trộn không đều

c)

Quá trình cháy nhanh  

d)

Nhiệt độ trong quá trình làm việc

60.

Nhược điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng

a)

Hiệu suất nhỏ hơn

b)

Suất tiêu hao nhiên liệu riêng nhỏ hơn

c)

Khó cường hóa và tăng công suất

d)

Động cơ cồng kềnh, chế tạo khó khăn hơn

61.

 Ưu điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng

a)

Hiệu suất cao, công suất lớn hơn, phát thải độc hại ít hơn

b)

Hiệu suất cao, công suất lớn và khả năng tăng tốc tốt hơn

c)

Khối lượng lớn, có thể cường hóa, tiếng ồn và rung lớn hơn

d)

Sử dụng nhiên liệu rẻ tiền hơn, suất tiêu hao nhiên liệu riêng thấp hơn, có thể

cường hóa

62.

Khi so sánh động cơ Xăng với động cơ Diesel, thì động cơ Xăng có nhược điểm nào

a)

Suất tiêu hao nhiên liệu lớn hơn

b)

Khả năng tăng tốc lớn

c)

Phát thải độc hại nhiều hơn

d)

Tốc độ cao hơn

63.

Ý nghĩa của việc đóng muộn xuppap thải?

a)

Tận dụng quán tính dòng khí thải

b)

Tận dụng công đẩy cưỡng bức của piston

c)

Tận dụng chênh lệch áp suất trong xylanh và đường ống thải

d)

 Tận dụng thời kỳ trùng điệp để quét buồng cháy.

64.

Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “lọt khí” được diễn ra

a)

Từ khi pít tông mở cửa thải cho thới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét

b)

 Từ khi pít tông đóng cửa quét cho tới khi pít tông đóng cửa thải

c)

Từ khi pít tông mở cửa quét cho đến khi pit tông xuống tới ĐCD

d)

Từ khi pít tông ở ĐCT cho đến khi pit tông bắt đầu mở cửa thải

65.

Cấu tạo chính của truyền lực chính và bộ vi sai gồm?

a)

Bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

Trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

Bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bán trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

66.

Quan sát hình và cho biết tên chi tiết số 4?

a)

Đĩa ma sát

b)

Vòng bi ti

c)

Lò xo ép

d)

Đĩa ép

67.

Quan sát hình và cho biết tên chi tiết số 3?

a)

Các bánh răg bán trục

b)

Bánh răng hành tinh

c)

Bánh răng chủ động truyền lực chính

d)

Bánh răng bị động truyền lực chính.

68.

Chức năng của truyền lực chính là gì?

a)

Phân chia momen chủ động đến các bánh xe chủ động, đồng thời cho phép bánh xe chủ động có thể quay được với các vận tốc khác nhau.

b)

Nối hoặc ngắt (lâu dài) dòng truyền mômen chủ động từ động cơ đến các bánh xe chủ động để xe có thể chuyển động hoặc dừng lâu dài (trong khi động cơ vẫn hoạt động).

c)

Thay đổi tỉ số truyền của hệ thống truyền lực để thay đổi momen chủ động cũng như vận tốc của bánh xe chủ động cho phù hợp với các điều kiện hoạt động khác nhau của xe và giúp đông cơ làm việc hiệu quả.

d)

Tiếp nhận và biến đổi độ lớn, đổi phương quay (nếu cần) mômen chủ động từ hộp số và truyền đến bộ vi sai.

69.

Cấu tạo chính của hộp số bao gồm 

a)

bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

 li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bán trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

70.

Các chi tiết chính của li hợp là gì?

a)

bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

 trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

 bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bán trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

71.

Bánh xe và hệ thống treo có chức năng

a)

 Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

 Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

72.

Hệ thống truyền lực có chức năng

a)

 Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

 Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

73.

Nhiệm vụ của hộp số là?

a)

Thay đổi momen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền momen trong thời gian tuỳ ý.

b)

Truyền momen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động hoặc từ hộp số đến các bánh xe chủ động

c)

Truyền hoặc ngắt dòng truyền monen trong những trường hợp cần thiết

d)

Vi sai và bán trục có nhiệm vụ truyền, tăng momen và phân phối momen đến hai bánh xe chủ động trong các trường hợp chuyển động khác nhau.

74.

Nhiệm vụ của li hợp là gì?

a)

Thay đổi momen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền momen trong thời gian tuỳ ý.

b)

Truyền momen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động hoặc từ hộp số đến các bánh xe chủ động

c)

Truyền hoặc ngắt dòng truyền monen trong những trường hợp cần thiết

d)

Vi sai và bán trục có nhiệm vụ truyền, tăng momen và phân phối momen đến hai bánh xe chủ động trong các trường hợp chuyển động khác nhau.

75.

Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực bao gồm

a)

bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bán trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

76.

Khi xe di chuyển, bánh nào quay trước?

a)

bánh trước

b)

bánh sau

c)

cả hai bánh cùng quay

d)

đáp án khác

77.

Trục các đăng là bộ phận thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

 Hệ thống phanh

78.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Hệ thống treo.

b)

Hệ thống phanh.

c)

Bán trục.

d)

Dầm cầu.

79.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô

a)

Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe

b)

Truyền, biến đổi momen quay về trị số từ động cơ tới bánh xe

c)

 Ngắt momen khi cần thiết

d)

cả 3 đáp án trên

80.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ô tô

a)

 Bánh xe.

b)

 Bộ vi sai.

c)

Bộ ly hợp.

d)

Hộp số.

81.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là

a)

Bánh đà

b)

Vỏ li hợp

c)

 Đĩa ép 

d)

Đĩa ma sát

82.

Hãy cho biết, đâu không phải là nhiệm vụ của hộp số?

a)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

b)

 Truyền, ngắt momen quay từ động cơ đến hộp số

c)

Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

d)

 Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết.

83.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

84.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệm vụ của truyền lực các đăng là truyền, ngắt momen quay từ động cơ đến hộp số

b)

 Nhiệm vụ của truyền lực các đăng là truyền momen quay từ hộp số đến cầu chủ động của xe

c)

Nhiệm vụ của truyền lực các đăng là thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Hệ thống truyền lực của ô tô nằm ở vị trí số mấy?

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 3

d)

Vị trí số 4

86.

Nhiệm vụ truyền lực chính trên xe ô tô?

a)

Giảm tốc, tăng momen quay

b)

Giảm tốc, giảm momen quay

c)

Tăng tốc, tăng momen quay

d)

 Tăng tốc, giảm momen quay.

87.

Bộ phận điều khiển của li hợp ma sát trên ô tô gồm

a)

Đĩa ép, đòn mở, bạc mở, đòn bẩy, lò xo

b)

 Đĩa ma sát, đòn mở, bạc mở, lò xo.

c)

Đĩa ép, bánh đà, đòn bẩy, lò xo.

d)

Vỏ li hợp, đĩa ép, lò xo.

88.

Khi ly hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối

a)

Đĩa ép và bánh đà.

b)

 Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và mâm ép.

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

89.

Theo phương pháp điều khiển, người ta chia hệ thống truyền lực của ô tô làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

 Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

91.

Hộp số trên xe máy thường có?

a)

 Ba cấp tốc độ

b)

Bốn cấp tốc độ

c)

Không có số lùi

d)

Ba, bốn cấp tốc độ và không có số lùi

92.

Lái xe nhận biết bộ ly hợp không ly hoàn toàn khi :

a)

Xe chạy trên đường trường.

b)

 Khi sang số.

c)

 Khi xe bắt đầu tăng tốc.

d)

Xe chạy ở vận tốc cao.