wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Vận tải đường biển có ưu điểm nổi bật nhất là:

a)

Tốc độ nhanh

b)

Giá thành thấp

c)

Tính linh hoạt cao

d)

Ít phụ thuộc tự nhiên

2.

Hình thức gửi hàng nguyên container được gọi là:

a)

LCL

b)

FCL

c)

CFS

d)

CY

3.

CY trong vận tải container là viết tắt của:

a)

Cargo Yard

b)

Container Yard

c)

Customs Yard

d)

Central Yard

4.

Phương thức vận tải nào phù hợp nhất với hàng có giá trị cao, cần giao nhanh?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường hàng không

5.

Vận đơn đường biển do ai phát hành?

a)

Người gửi hàng

b)

Ngân hàng

c)

Người chuyên chở hoặc đại lý của người chuyên chở

d)

Hải quan

6.

Vận đơn hoàn hảo (Clean B/L) là vận đơn:

a)

Không có phê chú

b)

Có phê chú xấu rõ ràng

c)

Không ghi tên người nhận

d)

Không ký tên

7.

Phương thức vận tải nào ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết nhất?

a)

Đường biển

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường bộ

8.

AWB là viết tắt của:

a)

Air Waybill

b)

Air Warehouse Bill

c)

Airline Bill

d)

Air Cargo Bill

9.

Hàng dệt may xuất khẩu bằng đường biển thường sử dụng hình thức:

a)

Hàng rời

b)

Hàng lỏng

c)

Hàng lẻ và đóng nguyên container

d)

Hàng siêu trường

10.

Xe tải hạng nhẹ thường có trọng tải:

a)

Trên 20 tấn

b)

Dưới 6,3 tấn

c)

Từ 10–15 tấn

d)

Trên 25 tấn

11.

Tổn thất bộ phận là tổn thất:

a)

Mất toàn bộ hàng hóa

b)

Không thể cứu vãn

c)

Chỉ mất một phần giá trị

d)

Bị tước đoạt hoàn toàn

12.

Container 40HC có chiều cao tiêu chuẩn là:

a)

2.438 m

b)

2.591 m

c)

2.655 m

d)

2.896 m

13.

Vận tải đường bộ phù hợp nhất với:

a)

Cự ly rất dài

b)

Hàng khối lượng lớn

c)

Cự ly ngắn và trung bình

d)

Hàng giá trị cao

14.

Theo FIATA, giao nhận hàng hóa là:

a)

Hoạt động vận chuyển nội địa

b)

Dịch vụ liên quan đến vận chuyển, lưu kho, chứng từ và tư vấn

c)

Hoạt động mua bán quốc tế

d)

Hoạt động bảo hiểm hàng hóa

15.

Người cung cấp dịch vụ giao nhận còn được gọi là:

a)

Carrier

b)

Shipper

c)

Freight Forwarder

d)

Consignee

16.

Giao nhận hàng hóa theo Luật Thương mại Việt Nam là:

a)

Hành vi sản xuất

b)

Hành vi thương mại

c)

Hành vi dân sự

d)

Hành vi tài chính

17.

VIFFAS là hiệp hội của:

a)

Các hãng tàu

b)

Các doanh nghiệp xuất khẩu

c)

Các nhà giao nhận kho vận

d)

Các doanh nghiệp bảo hiểm

18.

Người giao nhận có thể thực hiện dịch vụ theo hình thức nào?

a)

Chỉ trực tiếp

b)

Chỉ qua đại lý

c)

Trực tiếp hoặc qua đại lý

d)

Chỉ thuê bên thứ ba

19.

Cơ quan nào thực hiện giám sát, kiểm soát hàng hóa XNK tại cảng?

a)

Cảng vụ

b)

Hãng tàu

c)

Hải quan

d)

Chủ hàng

20.

Lệnh giao container rỗng do ai cấp?

a)

Cảng

b)

Hải quan

c)

Hãng tàu

d)

Ngân hàng

21.

Packing List là chứng từ dùng để:

a)

Thanh toán

b)

Khai thuế

c)

Mô tả cách đóng gói hàng hóa

d)

Vận chuyển hàng

22.

Câu 23. D/O là:

a)

Vận đơn

b)

Lệnh giao hàng

c)

Phiếu đóng gói

d)

Hóa đơn

23.

Hàng lẻ thường được giao nhận tại:

a)

CY

b)

ICD

c)

CFS

d)

Depot

24.

Vận đơn đường hàng không không gọi là:

a)

B/L

b)

HBL

c)

AWB

d)

D/O

25.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm phát hiện gian lận thương mại?

a)

Cảng

b)

Hãng tàu

c)

Hải quan

d)

Người giao nhận

26.

Thanh toán quốc tế phát sinh chủ yếu từ hoạt động nào?

a)

Đầu tư tài chính

b)

Ngoại thương

c)

Du lịch

d)

Viện trợ

27.

Phương thức chuyển tiền là phương thức mà:

a)

Ngân hàng cam kết trả tiền cho người bán

b)

Người mua yêu cầu ngân hàng chuyển tiền cho người bán

c)

Người bán yêu cầu ngân hàng thu tiền

d)

Ngân hàng tự động trích tiền

28.

Người yêu cầu chuyển tiền được gọi là:

a)

Beneficiary

b)

Issuing bank

c)

Ordering customer

d)

Advising bank

29.

Chuyển tiền bằng điện được ký hiệu là:

a)

MT

b)

TT

c)

CAD

d)

L/C

30.

Trong phương thức chuyển tiền, ngân hàng đóng vai trò:

a)

Cam kết thanh toán

b)

Trung gian chuyển tiền

c)

Người bảo lãnh

d)

Người mua hàng

31.

CAD là viết tắt của:

a)

Credit Against Delivery

b)

Cash Against Documents

c)

Cash And Delivery

d)

Credit And Documents

32.

Trong phương thức CAD, nhà nhập khẩu phải ký quỹ bao nhiêu phần trăm giá trị của hợp đồng:

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%

33.

COD là phương thức:

a)

Trả tiền trước giao hàng

b)

Trả tiền khi mở L/C

c)

Trả tiền ngay sau khi giao hàng

d)

Trả tiền trả chậm

34.

Phương thức tín dụng chứng từ còn gọi là:

a)

T/T

b)

CAD

c)

L/C

d)

D/A

35.

Người xin mở L/C là:

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Ngân hàng thông báo

d)

Ngân hàng xác nhận

36.

Ngân hàng mở L/C còn gọi là:

a)

Advising bank

b)

Confirming bank

c)

Issuing bank

d)

Paying bank

37.

Người hưởng lợi L/C là:

a)

Người nhập khẩu

b)

Ngân hàng mở

c)

Người xuất khẩu

d)

Ngân hàng thông báo

38.

Chứng từ nào sau đây không thuộc bộ chứng từ thanh toán L/C?

a)

Hóa đơn thương mại

b)

Vận đơn

c)

Phiếu đóng gói

d)

Hợp đồng lao động

39.

Thư tín dụng là cam kết trả tiền của:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Ngân hàng

d)

Hãng vận tải

40.

L/C độc lập với hợp đồng ngoại thương theo quy định của:

a)

Incoterms

b)

UCP

c)

CISG

d)

WTO

41.

Ngân hàng thông báo L/C phục vụ cho:

a)

Người nhập khẩu

b)

Người xuất khẩu

c)

Ngân hàng mở

d)

Ngân hàng xác nhận

42.

Chứng từ vận tải đường biển là:

a)

Airway Bill

b)

Bill of Lading

c)

Invoice

d)

Packing List

43.

Trong chuyển tiền, người nhận tiền được gọi là:

a)

Ordering customer

b)

Beneficiary

c)

Issuing bank

d)

Applicant

44.

Hóa đơn chiếu lệ còn gọi là:

a)

Commercial Invoice

b)

Proforma Invoice

c)

Packing List

d)

Draft

45.

Lệnh chuyển tiền do ai lập?

a)

Ngân hàng

b)

Người mua

c)

Người bán

d)

Hải quan

46.

Phương thức chuyển tiền có mức độ rủi ro cao nhất cho:

a)

Ngân hàng

b)

Người mua

c)

Người bán

d)

Hãng tàu

47.

CAD thường áp dụng khi:

a)

Hai bên không tin tưởng

b)

Giao dịch phức tạp

c)

Hai bên có quan hệ tốt

d)

Trả chậm dài hạn

48.

Phương thức CAD không áp dụng cho:

a)

Trả tiền ngay

b)

Trả chậm

c)

Hàng khan hiếm

d)

Quan hệ tin cậy

49.

Ngân hàng xác nhận L/C là ngân hàng:

a)

Mở L/C

b)

Thông báo L/C

c)

Bảo đảm thanh toán cùng ngân hàng mở

d)

Thu hộ

50.

Phí mở L/C thường do ai chịu?

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Ngân hàng

d)

Hãng bảo hiểm

51.

L/C có hiệu lực từ ngày nào?

a)

Ngày ký hợp đồng

b)

Ngày giao hàng

c)

Ngày mở L/C

d)

Ngày thanh toán

52.

Vận đơn gốc thường có số bản là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

53.

L/C phổ biến nhất trong thanh toán quốc tế là:

a)
Revocable
b)

Irrevocable

c)

Transferable

d)

Red clause

54.

Thanh toán quốc tế chủ yếu được thực hiện thông qua:

a)

Hải quan

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng

d)

Hãng vận tải

55.

Điểm khác nhau cơ bản giữa FCL và LCL là:

a)

Loại container sử dụng

b)

Trách nhiệm đóng hàng

c)

Thời gian vận chuyển

d)

Cước phí cố định

56.

Trong phương thức LCL, người chịu trách nhiệm đóng và dỡ hàng khỏi container là:

a)

Người gửi hàng

b)

Người nhận hàng

c)

Người gom hàng

d)

Hải quan

57.

CFS là nơi thực hiện công việc chủ yếu nào sau đây?

a)

Kiểm tra hải quan

b)

Gom và chia hàng lẻ

c)

Lưu container rỗng

d)

Bốc container lên tàu

58.

Vận đơn theo lệnh (To order B/L) thường được sử dụng trong:

a)

Thanh toán tiền mặt

b)

Thanh toán L/C

c)

Hàng nội địa

d)

Vận tải đường bộ

59.

Vận đơn nào có thể chuyển nhượng quyền sở hữu hàng hóa?

a)
AWB
b)

Copy B/L

c)

Original B/L

d)

Booking note

60.

Vận tải đường sắt có nhược điểm lớn nhất là:

a)

Giá thành cao

b)

Phụ thuộc thời tiết

c)

Tính linh hoạt kém

d)

Không chở được hàng nặng

61.

Container không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, nếu vẫn sử dụng thì ai chịu rủi ro?

a)

Người chuyên chở

b)

Người gửi hàng

c)

Hải quan

d)

Công ty bảo hiểm

62.

Phân bố đều hàng hóa trong container nhằm mục đích chính là:

a)

Tăng số lượng hàng

b)

Giảm chi phí cước

c)

Đảm bảo an toàn vận chuyển

d)

Dễ khai báo hải quan

63.

Phương thức gửi nguyên – giao lẻ được ký hiệu là:

a)

LCL/FCL

b)

FCL/FCL

c)

FCL/LCL

d)

LCL/LCL

64.

Hàng hóa nào sau đây KHÔNG phù hợp vận chuyển bằng đường hàng không?

a)

Linh kiện điện tử

b)

Trang sức

c)

Hàng cồng kềnh, giá trị thấp

d)

Tài liệu gốc

65.

Đối với hàng dệt may, cần dự trù CBM thấp hơn dung tích container vì:

a)
Hàng dễ hỏng
b)

Thùng carton có độ nở

c)

Quy định hải quan

d)

Tránh phát sinh phí bảo hiểm

66.

HAWB là vận đơn do ai phát hành?

a)

Hãng hàng không

b)

Người gửi hàng

c)

Người gom hàng

d)

Hải quan

67.

Chức năng nào KHÔNG thuộc vận đơn đường biển?

a)

A. Biên lai nhận hàng

b)

B. Bằng chứng hợp đồng

c)

C. Chứng từ sở hữu

d)

D. Hóa đơn thương mại

68.

Phương thức vận tải đóng vai trò khâu đầu và khâu cuối trong xuất nhập khẩu là:

a)

Đường biển

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường bộ

69.

Trường hợp container còn nguyên chì, cảng:

a)

Luôn chịu trách nhiệm hàng hóa

b)

Không chịu trách nhiệm bên trong

c)

Phải kiểm tra hàng

d)

Phải bồi thường

70.

Booking Note dùng để:

a)

Xin cấp vận đơn

b)

Đặt chỗ trên tàu

c)

Nhận container rỗng

d)

Thanh toán cước

71.

Shipping Order được dùng làm căn cứ để:

a)

Tính thuế

b)

Lập vận đơn

c)

Nhận tiền

d)

Lưu kho

72.

Với hàng FCL, thời điểm giao hàng hoàn tất khi:

a)

Xếp xong container lên tàu

b)

Hải quan bãi đóng dấu hạ bãi

c)

Lấy được vận đơn

d)

Thanh toán phí

73.

House B/L được cấp bởi:

a)

Hãng tàu

b)

Cảng

c)

Người giao nhận

d)

Hải quan

74.

Master B/L được cấp bởi:

a)

Forwarder

b)

Hãng tàu

c)

Chủ hàng

d)

Cảng

75.

Surrendered B/L có đặc điểm:

a)

Phải xuất trình bản gốc

b)

Không cần xuất trình bản gốc

c)

Chỉ dùng cho hàng FCL

d)

Chỉ dùng cho CIF

76.

Mục đích của kiểm hóa là:

a)

Kiểm tra thuế

b)

Đối chiếu khai báo với thực tế

c)

Thu phí

d)

Thanh toán

77.

Phiếu xuất kho tại cảng dùng để:

a)
Thông quan
b)

Nhận container

c)

Lấy hàng ra khỏi bãi

d)

Thanh toán cước

78.

Phí cược vỏ container nhằm:

a)

Trả tiền thuê container

b)

Đảm bảo hoàn trả container

c)

Thanh toán bốc dỡ

d)

Thanh toán vận đơn

79.

Hàng nhập được miễn phí mượn container trong:

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

80.

Rút ruột container tại bãi giúp:

a)

Giảm thủ tục hải quan

b)

Không phải cược vỏ

c)

Không cần D/O

d)

Không cần kiểm hóa

81.

Đối với hàng lẻ nhập khẩu, phí CFS là:

a)

Phí vận tải

b)

Phí kho hàng lẻ

c)

Phí hải quan

d)

Phí bảo hiểm

82.

Notice of Arrival do ai gửi?

a)

Hải quan

b)

Cảng

c)

Hãng tàu

d)

Ngân hàng

83.

Khai báo hải quan hiện nay chủ yếu thực hiện bằng:

a)
Hồ sơ giấy
b)

Fax

c)

Điện tử

d)

Email

84.

ICD là:

a)

Kho ngoại quan

b)

Cảng biển

c)

Điểm thông quan nội địa

d)

Kho CFS

85.

Đối với hàng hàng không, D/O lấy tại:

a)

Cảng biển

b)

Kho ngoại quan

c)

Hãng vận tải hàng không

d)

Hải quan

86.

AWB khác B/L ở điểm nào?

a)

Có thể chuyển nhượng

b)

Không có giá trị sở hữu

c)

Dùng cho đường biển

d)

Do cảng cấp

87.

Trong chuyển tiền trả ngay, trình tự đúng là:

a)

Chuyển tiền → giao hàng

b)

Giao hàng → chuyển tiền

c)

Mở L/C → giao hàng

d)

Giao hàng → mở L/C

88.

Ngân hàng nước người nhận chuyển tiền có nhiệm vụ:

a)

Kiểm tra hợp đồng

b)

Trả tiền cho người hưởng

c)

Kiểm tra hàng hóa

d)

Mở L/C