wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T9.ôn Hk2

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho biểu thức P= xx+3\frac{\sqrt{x}}{\sqrt[]{x}+3} . Tính giá trị của P khi x=16:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

127\frac{12}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  

d)

49\frac{4}{9}  

2.

Rút gọn biểu thức B= 3xx+3+xx34x+6x9\frac{3\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3}+\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-3}-\frac{4x+6}{x-9} ta được:  

a)

3x3\frac{-3}{\sqrt{x}-3}  

b)

3x+3\frac{-3}{\sqrt{x}+3}  

c)

3xx+3\frac{-3\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3}  

d)

x+33\frac{\sqrt{x}+3}{-3}  

3.

Một tổ sản xuất phải làm xong 4800 bộ quần áo theo mức thời gian quy định. Trên thực tế, mỗi ngày tổ đó sản xuất được nhiều hơn 100 bộ quần áo so với số bộ tổ phải làm trong mỗi ngày theo quy định. Vì thế 8 ngày trước thời hạn, tổ đã làm xong 4800 bộ quần áo. Phương trình lập được từ bài toán này là:

a)

4800x+4800x+100=8\frac{4800}{x}+\frac{4800}{x+100}=8

b)

x+1004800+x4800=8\frac{x+100}{4800}+\frac{x}{4800}=8

c)

4800x+1004800x=8\frac{4800}{x+100}-\frac{4800}{x}=8

d)

4800x4800x+100=8\frac{4800}{x}-\frac{4800}{x+100}=8

4.

Một thùng nước có dạng hình trụ có chiều cao 1,6m và bán kính đáy là 0,5m. Người ta sơn toàn bộ phía ngoài mặt xung quanh của thùng nước này (trừ hai mặt đáy). Tính diện tích bề mặt được sơn của thùng nước (lấy π\pi   \approx  3,14).


a)

2,512m22,512m^2  

b)

5,024m25,024m^2  

c)

5,024m5,024m  

d)

0,8m20,8m^2  

5.

Tập nghiệm của hệ phương trình là: 

a)

(6;54)\left(6;\frac{-5}{4}\right)  

b)

(54;6)\left(\frac{-5}{4};6\right)  

c)

(54;6)\left(\frac{5}{4};6\right)  

d)

(54;6)\left(\frac{-5}{4};-6\right)  

6.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol (P):  y=2x+m2y=2x+m-2 y=x2y=x^2  và đường thẳng (d):. Tìm tất cả giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ  x1x2x_1x_2  sao cho  x1x2=2\left|x_1-x_2\right|=2  

a)

m = 2

b)

m = -2

c)

m = 4

d)

m =  2\sqrt{2}  

7.

Cho đường tròn tâm O bán kính R có góc ở tâm MON bằng 60°60\degree . Khi đó độ dài cung nhỏ MN bằng:

a)

2πR3\frac{2\pi R}{3}  

b)

πR4\frac{\pi R}{4}  

c)

πR6\frac{\pi R}{6}  

d)

πR3\frac{\pi R}{3}  

8.

Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O; R) cắt nhau tạI M. Nếu MA=R3MA=R\sqrt{3}

  thì góc ở tâm AOB bằng:

a)

45°45\degree  

b)

90°90\degree  

c)

120°120\degree  

d)

150°150\degree  

9.

Tổng hai nghiệm của phương trình 2x25x3=02x^2-5x-3=0  là:

a)

52\frac{5}{2}  

b)

52\frac{-5}{2}  

c)

72\frac{7}{2}  

d)

32\frac{-3}{2}  

10.

Hai công nhân làm một số dụng cụ bằng nhau trong cùng một thời gian như nhau.Người thứ nhất mỗi giờ làm tăng 2 dụng cụ nên hoàn thành công việc trước thời hạn 2 giờ.Người thứ hai, mỗi giờ làm tăng 4 dụng cụ nên hoàn thành công việc trước 3 giờ và làm thêm được 6 chiếc. Tính số dụng cụ mỗi công nhân phải làm theo dự kiến ban đầu

a)

110110

b)

120120

c)

130130

d)

125125

11.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

12.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

13.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

14.

Cho hàm số y=  14x2\frac{1}{4}x^2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

-1

15.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

16.

Điểm K(  2-\sqrt{2}  ;1)  thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y =  12x2\frac{-1}{2}x^2  

b)

y =  12x2\frac{1}{2}x^2  

c)

y =  2x2\sqrt{2}x^2   

d)

y =  2x2-\sqrt{2}x^2  

17.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

18.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

\le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

19.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

20.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

21.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

2\le-2  

c)

m > -2

d)

2\ge-2  

23.

Giữa (P): y =  x22\frac{-x^2}{2}  và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P) 

b)

(d) cắt (P)  

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

24.

Hàm số y =  (m12)x2\left(m-\frac{1}{2}\right)x^2 đồng biến x < 0 nếu:

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m =1

c)

m>12m>\frac{1}{2}  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

25.

Hàm số  y=x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

26.

Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì  PR2=?PR^2=?  

a)

PS.SQ

b)

PS.PQ

c)

QS.QP

d)

PQ.RS

27.

Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì  RP.RQ=?RP.RQ=?  

a)

PS.SQ

b)

PS.PQ

c)

QS.QP

d)

PQ.RS

28.

Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì  RS2=?RS^2=?  

a)

PS.SQ

b)

PS.PQ

c)

QS.QP

d)

PQ.RS

29.

Trong hình 41 ,  sinα=?\sin\alpha=?  

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

30.

Trong hình 43, cos30o=?\cos30^o=?  

a)

2a3\frac{2a}{\sqrt[]{3}}  

b)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

c)

23a22\sqrt[]{3}a^2  

d)

a3\frac{a}{\sqrt[]{3}}  

31.

Trong hình 44, hệ thức nào trong các hệ thức sau đây đúng?

a)

sinα=bc\sin\alpha=\frac{b}{c}  

b)

cotα=bc\cot\alpha=\frac{b}{c}  

c)

tanα=ac\tan\alpha=\frac{a}{c}  

d)

cotα=ac\cot\alpha=\frac{a}{c}  

32.

Trong hình 45, hệ thức nào trong các hệ thức sau không đúng ?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

b)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

cosβ=sin(90oα)\cos\beta=\sin\left(90^o-\alpha\right)  

d)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

33.

Trong hình 46, độ dài cạnh DF = ?

a)

29

b)

861\sqrt[]{861}  

c)

4122\frac{41\sqrt[]{2}}{2}  

d)

21052\sqrt[]{105}  

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của hình thang?

a)

Tứ giác có 2 cạnh song song

b)

Tứ giác có 2 cạnh đối song song

c)

Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau

d)

Tứ giác có 2 cạnh kề bằng nhau

39.

Hình thang cân là hình thang có:

a)

hai góc kề một đáy bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai cạnh bên bằng nhau

d)

hai đường chéo bằng nhau

e)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

40.

Đâu là khẳng định sai về dấu hiệu nhận biết của hình bình hành?

a)

Tứ giác có các cặp cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có các cặp cạnh bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

41.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

42.

Hình bình hành có 1 góc vuông là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình thang vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

43.

Hình thoi là hình bình hành có:

a)

hai cạnh kề bằng nhau

b)

2 đường chéo vuông góc với nhau

c)

hai cạnh đối bằng nhau

d)

1 đường chéo là đường phân giác của 1 góc

e)

2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

44.

Hình bình hành là tứ giác có 2 cạnh đối (a)  

45.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

46.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

47.

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

48.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

49.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

50.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

51.

Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

52.

Tứ giác có 3 góc vuông là hình (a)  

53.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hình bình hành là hình chữ nhật

b)

Hình thang cân là hình chữ nhật

c)

Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa là hình thang cân

d)

Hình bình hành và hình thang cân là hình chữ nhật

54.

Chọn khẳng định sai

a)

Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật

b)

Hình bình hành có 2 cạnh kề vuông góc với nhau là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)

Hình thang cân có 2 cạnh kề vuông góc với nhau là hình chữ nhật

55.

Hình chữ nhật ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Chọn khẳng định đúng nhất

a)

OA = OC; OB= OD

b)

OA = OB = OC = OD

c)

góc OAB = góc OAD

d)

AB = BC

56.

Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau

a)

tứ giác

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang

57.

Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

58.

Giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Trực tâm.

c)

Li tâm

d)

Tâm

59.

Giao điểm của 3 đường cao trong tam giác gọi là:

a)

Trọng tâm.

b)

Li tâm

c)

Trực tâm.

d)

Tâm

60.

Tam giác đều có:

a)

Các đường trung trực cũng là đường cao, đường phân giác, đường trung tuyến.

b)

Trọng tâm trùng với trực tâm.

c)

Giao điểm của 3 đường cao cách mỗi đỉnh bằng 23\frac{2}{3}   độ dài đường cao ứng với đỉnh đó.

d)

Giao điểm của 3 đường trung trực cách đều 3 cạnh của tam giác.

61.

Cho hình bên, AK gọi là

a)

hình chiếu

b)

đoạn vuông góc

c)

đường xiên

62.

Chọn câu trả lời đúng: Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

a)

27 cm

b)

21 cm

c)

27 cm 21 cm

d)

21 cm hoặc 27 cm

63.

Trong hình sau, điểm I chính là:

a)

Giao điểm của ba đường trung trực

b)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

c)

Giao điểm của ba đường phân giác

64.

Tam giác sau là tam giác gì?

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác tù

e)

tam giác đều

65.

Câu nào đúng?

a)

Tam giác cân là tam giác có hai góc nhọn.

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

c)

Tam giác đều là tam giác có một góc bằng 60o60^o

d)

Tam giác vuông cân là tam giác vuông có một góc bằng 45o45^o

66.

Điểm cách đều 3 cạnh của một tam giác là:

a)

Giao của ba đường phân giác

b)

Giao của ba đường trung trực

c)

Trọng tâm của tam giác

d)

Trung điểm của 1 cạnh

67.

Nếu ΔABC\Delta ABC có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực ứng với cùng một cạnh thì tam giác đó là tam giác:

a)

Cân

b)

Đều

c)

Vuông

d)

NhnNhọn  

68.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại  AA . Điểm cách đều ba đỉnh  A, B, CA,\ B,\ C là 

a)

Trung điểm của cạnh BC

b)

Trung điểm của cạnh AB

c)

Trung điểm của cạnh AC

d)

Trọng tâm của tam giác ABC

69.

Ba đường trung trực của tam giác tính chất gì?

a)

Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác.

b)

Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba góc của tam giác.

c)

Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác.

d)

Ba đường trung trực của tam giác không cùng đi qua một điểm.

70.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

71.

Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

72.

Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

73.

Chọn đáp án đúng.

Cho hai tam giác ABC vuông tại A và tam giác MDC vuông tại D như hình vẽ. Nếu BM = MC = 12cm; AC = 9cm thì độ dài CD là:

a)

20 cm

b)

22 cm

c)

30 cm

d)

32 cm

74.

Cho hình vẽ dưới đây, tính giá trị của x?

a)

x=4

b)

x=16

c)

x=10

d)

x=14

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Trong hình bên, độ cao của ống khói AB là?

a)

45,83

b)

46,83

c)

47,83

d)

48,83

77.

Trong hình bên có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).

Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây

a)

AMO=BMO\angle AMO=\angle BMO

b)

MA=MB

c)

AOM=BOM\angle AOM=\angle BOM

d)

ABOHAB\perp OH

79.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

80.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

81.

Câu 1: Tổng hai nghiệm của phương trình: 5x2x35=05x^2-x-35=0   là:

a)

x1+x2=15x_1+x_2=\frac{-1}{5}  

b)

x1+x2=7x_1+x_2=7  

c)

x1+x2=15x_1+x_2=\frac{1}{5}  

d)

x1+x2=7x_1+x_2=-7  

82.

Câu 3. Cho phương trình  2x2+3x5=02x^2+3x-5=0  . Nghiệm của phương trình là:

a)

x1=1;x2=5x_1=-1;x_2=-5  

b)

x1=1;x2=52x_1=1;x_2=\frac{-5}{2}  

c)

x1=1;x2=52x_1=-1;x_2=\frac{5}{2}  

d)

x1=1;x2=3x_1=1;x_2=-3  

83.

PT x2 3x7=0x^{2\ }-3x-7=0 có 2 nghiệm  x1x_1  và  x2x_2  thì giá trị của biểu thức  x1 2+x2 2x_{1\ }^2+x_{2\ }^2  bằng: 

a)

-5

b)

23

c)

43

d)

55

84.

Nhẩm nghiệm của PT x2 +3x4=0x^{2\ }+3x-4=0  ta thấy Pt có tập nghiệm là:

a)

S={1;4}S=\left\{1;4\right\}  

b)

S={1;4}S=\left\{1;-4\right\}  

c)

S={1;4}S=\left\{-1;4\right\}  

d)

S={1;4}S=\left\{-1;-4\right\}  

85.

Phương trình 3x2-7x+4=0 có tích hai nghiệm bẳng:

a)

7/3

b)

4/3

c)

3/7

d)

3/4

86.

Hai số có tổng bằng 9 và tích bằng 22 là nghiệm của phương trình:

a)

x2-9x+22=0

b)

x2-9x-22=0

c)

x2+9x+22=0

d)

x2+9x-22=0

87.

Phương trình x2+2mx-5=0 có bao nhiêu nghiệm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

88.

Phương trình x2+4x-m=0 có Δ\Delta'  bẳng:

a)

Δ\Delta' =4+m

b)

Δ\Delta' =4-m

c)

Δ\Delta' =16+4m

d)

Δ\Delta' =8+m

89.

Phương trình x2+4x-m=0 vô nghiệm khi

a)

m=4

b)

m<-4

c)

m>-4

d)

m=-4

90.

Phương trình  x2 +4x-m=0 có nghiệm khi:

a)

m>-4

b)

m<4

c)

m \ge  -4

d)

m \le  4

91.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

92.

Phương trình x2x6x+2=1\frac{x^2-x-6}{x+2}=1   có bao nhiêu nghiệm?

a)

1.

b)

0.

c)

2.

d)

3.

93.

Phương trình x+1x1=2x1x1x+\frac{1}{x-1}=\frac{2x-1}{x-1}   có bao nhiêu nghiệm ?

a)

Vô số nghiệm

b)

0.

c)

1.

d)

2.

94.

Tìm m để phương trình x+2xm=x+1x1\frac{x+2}{x-m}=\frac{x+1}{x-1}   có nghiệm duy nhất

a)

m0.m\ne0.  

b)

m0;m1.m\ne0;m\ne1.  

c)

m0;m2.m\ne0;m\ne-2.  

d)

m0;m1;m2.m\ne0;m\ne1;m\ne-2.  

95.

x = 4 là nghiệm của phương trình nào dưới đây:

a)

x25x+6x2=1\frac{x^2-5x+6}{x-2}=1

b)

x2x5x+3=1\frac{x-2}{x}-\frac{5}{x+3}=1

c)

x3x=1\frac{-x-3}{x}=-1

d)

xx+3=xx+4\frac{x}{x+3}=\frac{x}{x+4}

96.

Tập nghiệm của phương trình  x+32+x=x2x\frac{x+3}{2+x}=\frac{x-2}{x}  là

a)

S={43}S=\left\{\frac{-4}{3}\right\}  

b)

S={2}S=\left\{2\right\}  

c)

S={13;2}S=\left\{\frac{-1}{3};-2\right\}  

d)

S={13;2}S=\left\{\frac{-1}{3};2\right\}  

97.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

98.

Tìm m để hai đường thẳng y=mx+3 và y=5x-5 song song với nhau

a)

m=5

b)

m=-5

c)

m khác 5

d)

m khác -5

99.

1.Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?

a)

y=12x1y=\frac{1}{\sqrt{2}}x-1y=2x+3y=\sqrt{2}x+3

b)

y=12xy=\frac{1}{\sqrt{2}}x22x1\frac{\sqrt{2}}{2}x-1

c)

y=12x+1y=-\frac{1}{\sqrt{2}}x+1y=(22x1)y=-\left(\frac{\sqrt{2}}{2}x-1\right)

d)

y=2x1y=\sqrt{2}x-1y=2x+7y=\sqrt{2}x+7

100.

Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x -3 và y = - x + 3 là:

a)

(0; -3)

b)

(1; -4)

c)

(2; 1)

d)

(3; 0)