Font size
WorksheetsT9.ôn Hk2
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 45mins
Cho biểu thức P= x+3x . Tính giá trị của P khi x=16:
73
712
74
94
Rút gọn biểu thức B= x+33x+x−3x−x−94x+6 ta được:
x−3−3
x+3−3
x+3−3x
−3x+3
Một tổ sản xuất phải làm xong 4800 bộ quần áo theo mức thời gian quy định. Trên thực tế, mỗi ngày tổ đó sản xuất được nhiều hơn 100 bộ quần áo so với số bộ tổ phải làm trong mỗi ngày theo quy định. Vì thế 8 ngày trước thời hạn, tổ đã làm xong 4800 bộ quần áo. Phương trình lập được từ bài toán này là:
x4800+x+1004800=8
4800x+100+4800x=8
x+1004800−x4800=8
x4800−x+1004800=8
Một thùng nước có dạng hình trụ có chiều cao 1,6m và bán kính đáy là 0,5m. Người ta sơn toàn bộ phía ngoài mặt xung quanh của thùng nước này (trừ hai mặt đáy). Tính diện tích bề mặt được sơn của thùng nước (lấy π ≈ 3,14).
2,512m2
5,024m2
5,024m
0,8m2
Tập nghiệm của hệ phương trình là:
(6;4−5)
(4−5;6)
(45;6)
(4−5;−6)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol (P): y=2x+m−2 y=x2 và đường thẳng (d):. Tìm tất cả giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1x2 sao cho ∣x1−x2∣=2
m = 2
m = -2
m = 4
m = 2
Cho đường tròn tâm O bán kính R có góc ở tâm MON bằng 60° . Khi đó độ dài cung nhỏ MN bằng:
32πR
4πR
6πR
3πR
Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O; R) cắt nhau tạI M. Nếu MA=R3
thì góc ở tâm AOB bằng:
45°
90°
120°
150°
Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2−5x−3=0 là:
25
2−5
27
2−3
Hai công nhân làm một số dụng cụ bằng nhau trong cùng một thời gian như nhau.Người thứ nhất mỗi giờ làm tăng 2 dụng cụ nên hoàn thành công việc trước thời hạn 2 giờ.Người thứ hai, mỗi giờ làm tăng 4 dụng cụ nên hoàn thành công việc trước 3 giờ và làm thêm được 6 chiếc. Tính số dụng cụ mỗi công nhân phải làm theo dự kiến ban đầu
110
120
130
125
Cho hàm số y = 3−2x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số trên luôn đồng biến.
Hàm số trên luôn nghịch biến
Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0.
Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.
Cho hàm số y = 43x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.
Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:
0
-1
2
1
Cho hàm số y= 41x2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:
2
1
-2
-1
Đồ thị hàm số y= 3−2x2 đi qua điểm nào trong các điểm :
(0; 3−2 )
(-1; 3−2 )
(3;6)
(1; 32 )
Điểm K( −2 ;1) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
y = 2−1x2
y = 21x2
y = 2x2
y = −2x2
Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:
(1; -1)
(1; -1)
(-1 ; 1)
(1; 1)
Với x > 0 . Hàm số y = ( m2 +3) x2 đồng biến khi
m > 0
m ≤ 0
m < 0
Với mọi m ϵ R
Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :
2
-2
4
-4
Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là
O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)
O ( 0 ; 0) và N( 2;4)
M( 0 ;2) và H(0; 4)
M( 2;0) và H(0; 4)
Hàm số y = 2 x2 qua hai điểm A( 2 ; m ) và B ( 3 ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :
1
2
3
4
Hàm số y = (m +2 ) x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
m < -2
m ≤−2
m > -2
m ≥−2
Giữa (P): y = 2−x2 và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:
(d) tiếp xúc (P)
(d) cắt (P)
(d) vuông góc với (P)
Không cắt nhau.
Hàm số y = (m−21)x2 đồng biến x < 0 nếu:
m<21
m =1
m>21
m=21
Hàm số y=−x2 đồng biến khi :
x > 0
x < 0
x ∈ R
x ≠ 0
Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì PR2=?
PS.SQ
PS.PQ
QS.QP
PQ.RS
Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì RP.RQ=?
PS.SQ
PS.PQ
QS.QP
PQ.RS
Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì RS2=?
PS.SQ
PS.PQ
QS.QP
PQ.RS
Trong hình 41 , sinα=?
35
45
53
43
Trong hình 43, cos30o=?
32a
23
23a2
3a
Trong hình 44, hệ thức nào trong các hệ thức sau đây đúng?
sinα=cb
cotα=cb
tanα=ca
cotα=ca
Trong hình 45, hệ thức nào trong các hệ thức sau không đúng ?
sin2α+cos2α=1
sinα=cosβ
cosβ=sin(90o−α)
tanα=cosαsinα
Trong hình 46, độ dài cạnh DF = ?
29
861
2412
2105
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Đâu là dấu hiệu nhận biết của hình thang?
Tứ giác có 2 cạnh song song
Tứ giác có 2 cạnh đối song song
Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có 2 cạnh kề bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có:
hai góc kề một đáy bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai cạnh bên bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Đâu là khẳng định sai về dấu hiệu nhận biết của hình bình hành?
Tứ giác có các cặp cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có các cặp cạnh bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì?
Hình thang
Hình bình hành
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình bình hành có 1 góc vuông là hình gì?
Hình vuông
Hình thang vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình thoi là hình bình hành có:
hai cạnh kề bằng nhau
2 đường chéo vuông góc với nhau
hai cạnh đối bằng nhau
1 đường chéo là đường phân giác của 1 góc
2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình bình hành là tứ giác có 2 cạnh đối (a)
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?
Hình tứ giác
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.
Trong hình bình hành các cạnh đối:
Song song
Bằng nhau
Vừa song song, vừa bằng nhau
Vuông góc
Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?
AB = CD
AB = AC
AB = BC
AB = AD
Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?
Góc tại đỉnh M và N
Góc tại đỉnh M và P
Góc tại đỉnh Q và P
Góc tại đỉnh M và Q
Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
10cm
15cm
20cm
25cm
Tứ giác có 3 góc vuông là hình (a)
Chọn khẳng định đúng
Hình bình hành là hình chữ nhật
Hình thang cân là hình chữ nhật
Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa là hình thang cân
Hình bình hành và hình thang cân là hình chữ nhật
Chọn khẳng định sai
Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật
Hình bình hành có 2 cạnh kề vuông góc với nhau là hình chữ nhật
Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Hình thang cân có 2 cạnh kề vuông góc với nhau là hình chữ nhật
Hình chữ nhật ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Chọn khẳng định đúng nhất
OA = OC; OB= OD
OA = OB = OC = OD
góc OAB = góc OAD
AB = BC
Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau
tứ giác
hình bình hành
hình chữ nhật
hình thang
Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Hai đường chéo bằng nhau.
Giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác gọi là:
Trọng tâm.
Trực tâm.
Li tâm
Tâm
Giao điểm của 3 đường cao trong tam giác gọi là:
Trọng tâm.
Li tâm
Trực tâm.
Tâm
Tam giác đều có:
Các đường trung trực cũng là đường cao, đường phân giác, đường trung tuyến.
Trọng tâm trùng với trực tâm.
Giao điểm của 3 đường cao cách mỗi đỉnh bằng 32 độ dài đường cao ứng với đỉnh đó.
Giao điểm của 3 đường trung trực cách đều 3 cạnh của tam giác.
Cho hình bên, AK gọi là
hình chiếu
đoạn vuông góc
đường xiên
Chọn câu trả lời đúng: Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:
27 cm
21 cm
27 cm và 21 cm
21 cm hoặc 27 cm
Trong hình sau, điểm I chính là:
Giao điểm của ba đường trung trực
Giao điểm của ba đường trung tuyến
Giao điểm của ba đường phân giác
Tam giác sau là tam giác gì?
tam giác nhọn
tam giác cân
tam giác vuông
tam giác tù
tam giác đều
Câu nào đúng?
Tam giác cân là tam giác có hai góc nhọn.
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Tam giác đều là tam giác có một góc bằng 60o
Tam giác vuông cân là tam giác vuông có một góc bằng 45o
Điểm cách đều 3 cạnh của một tam giác là:
Giao của ba đường phân giác
Giao của ba đường trung trực
Trọng tâm của tam giác
Trung điểm của 1 cạnh
Nếu ΔABC có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực ứng với cùng một cạnh thì tam giác đó là tam giác:
Cân
Đều
Vuông
Nhọn
Cho ΔABC vuông tại A . Điểm cách đều ba đỉnh A, B, C là
Trung điểm của cạnh BC
Trung điểm của cạnh AB
Trung điểm của cạnh AC
Trọng tâm của tam giác ABC
Ba đường trung trực của tam giác tính chất gì?
Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác.
Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba góc của tam giác.
Ba đường trung trực của tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác.
Ba đường trung trực của tam giác không cùng đi qua một điểm.
Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:
17 cm
33 cm
15 cm
16 cm
Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=
7 cm
6,8 cm
4,8 cm
đáp án khác
Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?
h21=b21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Chọn đáp án đúng.
Cho hai tam giác ABC vuông tại A và tam giác MDC vuông tại D như hình vẽ. Nếu BM = MC = 12cm; AC = 9cm thì độ dài CD là:
20 cm
22 cm
30 cm
32 cm
Cho hình vẽ dưới đây, tính giá trị của x?
x=4
x=16
x=10
x=14
A
B
C
D
Trong hình bên, độ cao của ống khói AB là?
45,83
46,83
47,83
48,83
Trong hình bên có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng?
3
4
5
6
Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).
Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây
∠AMO=∠BMO
MA=MB
∠AOM=∠BOM
AB⊥OH
Cho ΔABC vuông tại A, biết AB=1cm, cạnh huyền bằng BC=22cm. Tính TanB=?
TanB=3
TanB=2
TanB=5
TanB=7
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Câu 1: Tổng hai nghiệm của phương trình: 5x2−x−35=0 là:
x1+x2=5−1
x1+x2=7
x1+x2=51
x1+x2=−7
Câu 3. Cho phương trình 2x2+3x−5=0 . Nghiệm của phương trình là:
x1=−1;x2=−5
x1=1;x2=2−5
x1=−1;x2=25
x1=1;x2=−3
PT x2 −3x−7=0 có 2 nghiệm x1 và x2 thì giá trị của biểu thức x1 2+x2 2 bằng:
-5
23
43
55
Nhẩm nghiệm của PT x2 +3x−4=0 ta thấy Pt có tập nghiệm là:
S={1;4}
S={1;−4}
S={−1;4}
S={−1;−4}
Phương trình 3x2-7x+4=0 có tích hai nghiệm bẳng:
7/3
4/3
3/7
3/4
Hai số có tổng bằng 9 và tích bằng 22 là nghiệm của phương trình:
x2-9x+22=0
x2-9x-22=0
x2+9x+22=0
x2+9x-22=0
Phương trình x2+2mx-5=0 có bao nhiêu nghiệm
0
1
2
vô số
Phương trình x2+4x-m=0 có Δ′ bẳng:
Δ′ =4+m
Δ′ =4-m
Δ′ =16+4m
Δ′ =8+m
Phương trình x2+4x-m=0 vô nghiệm khi
m=4
m<-4
m>-4
m=-4
Phương trình x2 +4x-m=0 có nghiệm khi:
m>-4
m<4
m ≥ -4
m ≤ 4
Kết quả rút gọn của phân thức là: x2−4y22x−4y
x+2y2.
x−2y2.
x+2y2x.
x−2y2(x+y).
Phương trình x+2x2−x−6=1 có bao nhiêu nghiệm?
1.
0.
2.
3.
Phương trình x+x−11=x−12x−1 có bao nhiêu nghiệm ?
Vô số nghiệm
0.
1.
2.
Tìm m để phương trình x−mx+2=x−1x+1 có nghiệm duy nhất
m=0.
m=0;m=1.
m=0;m=−2.
m=0;m=1;m=−2.
x = 4 là nghiệm của phương trình nào dưới đây:
x−2x2−5x+6=1
xx−2−x+35=1
x−x−3=−1
x+3x=x+4x
Tập nghiệm của phương trình 2+xx+3=xx−2 là
S={3−4}
S={2}
S={3−1;−2}
S={3−1;2}
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?
y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Tìm m để hai đường thẳng y=mx+3 và y=5x-5 song song với nhau
m=5
m=-5
m khác 5
m khác -5
1.Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?
y=21x−1 và y=2x+3
y=21x và 22x−1
y=−21x+1 và y=−(22x−1)
y=2x−1 và y=2x+7
Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x -3 và y = - x + 3 là:
(0; -3)
(1; -4)
(2; 1)
(3; 0)
