wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 số thựuc

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

2.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 23....\frac{-2}{3}....  I

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

3.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

4.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

0,3192 ....0.32(5)

a)

=

b)

<

c)

>

5.

Với a, b là hai số thực dương, nếu  a<ba<b  thì:

a)

  a>b\sqrt{a}>\sqrt{b}

b)

  a=b\sqrt{a}=\sqrt{b}

c)

  a<b\sqrt{a}<\sqrt{b}

d)

Đáp án khác

6.

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là:

a)

I

b)

Q

c)

Z

d)

N

7.

Nếu a là số thực thì a là ..... hoặc .....

a)

số hữu tỉ, số vô tỉ

b)

số tự nhiên, số nguyên

c)

số hữu tỉ, số nguyên

d)

số tự hiên, số thập phân

8.

Điền vào chỗ trống.

“ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân ...”

a)

vô hạn không tuần hoàn

b)

vô hạn tuần hoàn

c)

hữu hạn

9.

Tính 21,52\sqrt[]{21,5^2} bằng

a)

21,521,5

b)

21,5221,5^2

c)

21,5-21,5

d)

21,5\sqrt[]{21,5}

10.

Tính diện tích hình vuông biết một cạnh bằng 12,4\sqrt[]{12,4} (m)

a)

22 m2

b)

14,2 m2

c)

12 m2

d)

12,4 m2

11.

Viết các số thập phân 0,363636...   dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc)

a)

0,(363)

b)

0,(36)

c)

0,(3)

d)

0,3

12.

Viết các số thập phân 2,212121... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

a)

2,(212)

b)

2,(2)

c)

2,(21)

d)

2,21

13.

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(27) dưới dạng phân số

a)

399\frac{3}{99}

b)

311\frac{3}{11}

c)

27100\frac{27}{100}

d)

27\frac{2}{7}

14.

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

a)

-7

b)

9200\frac{9}{200}

c)

(9)2\sqrt[]{\left(-9\right)^2}

d)

21\sqrt[]{21}

15.

Căn bậc hai số học của một số a  không âm, kí hiệu là a\sqrt[]{a} , là số x không âm sao cho

a)

x2 =ax^2\ =a

b)

x =ax^{ }\ =a

c)

a2 =xa^2\ =x

d)

a=xa=\sqrt[]{x}

16.

Câu 2.  Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Mọi số vô tỉ đều là số thực

b)

B. Mọi số thực đều là số vô tỉ

c)

C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

d)

D. Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.

17.

Câu 3. Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống -11,29 < -11,…9

a)

A. 1 ; 2; ...9

b)

B. 3

c)

C. ∅

d)

D. 0; 1

18.


Ca^u 5:So^ˊ đo^ˊi ca caˊc so^ˊ 5; 12,(3); 0,4599; 10; π la^ˋn lượt laˋ:Câu\ 5:Số\ đối\ của\ các\ số-\ \sqrt[]{5};\ 12,\left(3\right);\ 0,4599;\ \sqrt[]{10};\ -\pi\ lần\ lượt\ là:

a)

A.  5-\ \sqrt[]{5} ; 12,(3); 0,4599;  10-\ \sqrt[]{10} ; π\pi

b)

B. 5\sqrt[]{5} ; 12,(3); 0,4599; 10\sqrt[]{10} ;  π-\ \pi

c)

C.  5-\ \sqrt[]{5} ; -12,(3); -0,4599;  10-\ \sqrt[]{10} ;  π-\ \pi

d)

D. 5\sqrt[]{5} ; -12,(3); -0,4599;  10-\ \sqrt[]{10} ; π\pi

19.

Giá trị tuyệt đối của -2 là

(a)  

20.

Cho số a > 0, a\left|a\right| bằng

a)

a

b)

-a

c)

0

d)

-1

21.

Hãy ước lượng kết quả của phép tính sau: 6,246 - 5,128

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Kết quả của phép chia 19 : 13 làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

1,4

b)

1,5

c)

1,0

d)

1,46

23.

Cho số 982434. Làm tròn chữ số này đến hàng nghìn ta được

a)

983 000

b)

982

c)

98 200

d)

982 000

24.

Số 75,995 được làm tròn đến hàng đơn vị là

(a)  

25.

x20=35\frac{x}{20}=\frac{3}{5} Khi đó x=



(a)  

26.

Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.

a)

1225\frac{12}{25}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

37\frac{3}{7}  

d)

415\frac{4}{15}  

27.

Tỉ lệ thức là:

a)

đẳng thức của hai tỉ số ab=cd(b,d 0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\left(b,d\ \ne0\right)

b)

đẳng thức của hai tỉ số

c)

là bất đẳng thức của hai thương số

d)

đẳng thức của hai tỉ số ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

28.

Cho đằng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0

a)

2y=x5\frac{2}{y}=\frac{x}{5}  

b)

5y=2x\frac{5}{y}=\frac{2}{x}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

29.

Giá trị nào của x thỏa mãn:
x66=202x4\frac{x-6}{6}=\frac{20-2x}{-4}  

a)

x = 12

b)

x = 10

c)

x = 6

d)

x = 8

30.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, điều nào sau đây không đúng ?

a)

ab=cd=a+cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}

b)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

c)

ab=cd=ef=a+ceb+df\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{e}{f}=\frac{a+c-e}{b+d-f}

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}

31.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=40x+y=40  

a)

x=15; y=25x=15;\ y=25  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=15; y=20x=15;\ y=20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

32.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

33.

Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau. Biết khi x = 6 thì y = 4. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.

a)

k = 2

b)

k = 24

c)

k=23k=\frac{2}{3}  

d)

k

34.

y = 710.x-\frac{7}{10}.x  . Tìm hệ số tỉ lệ của x đối với y

a)

710-\frac{7}{10}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

107\frac{10}{7}  

d)

107-\frac{10}{7}  

35.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

14\frac{-1}{4}

36.

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

37.

Khi có xy=axy=a   với a là hằng số khác 0, ta nói

a)

y tỉ lệ với x

b)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

c)

y tỉ lệ thuận với x

d)

x tỉ lệ thuận với y

38.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 9 thì y = 6.

Tìm hệ số tỉ lệ a:

a)

a=36a=36  

b)

a=45a=45  

c)

a=54a=54  

d)

a=1,5a=1,5  

39.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

40.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5