wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ngành giữ vai trò chủ đạo của nền kinh tế Liên bang Nga là

a)

năng lượng

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

dịch vụ

2.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

điện tử, tin học

b)

hàng không vũ trụ

c)

luyện kim

d)

nguyên tử

3.

Ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga là

a)

hàng không

b)

khai khoáng

c)

đóng tàu

d)

sản xuất gỗ

4.

Loại khoáng sản nào sau đây của Liên bang Nga đứng đầu thế giới về trữ lượng?

a)

than đá

b)

quặng sắt

c)

dầu mỏ

d)

khí tự nhiên

5.

Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga?

a)

cáp-ra

b)

u-ran

c)

himalaya

d)

a-pa-lat

6.

Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

Ven Thái Bình Dương.


d)

Vùng Xibia và các đảo.

7.

Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

đại tây dương

b)

ấn độ dương

c)

thái bình dương

d)

bắc băng dương

8.

Khí hậu Liên bang Nga có đặc điểm

a)

phía Đông khí hậu lục địa.​

b)

phía Tây khí hậu khắc nghiệt

c)

chủ yếu là khí hậu cận nhiệt

d)

lũ lụt xảy ra thường xuyên

9.

Đảo nào sau đây nằm ở phía bắc của Nhật Bản?

a)

hôn su

b)

xi cô cư

c)

hô cai đô

d)

kiu xiu

10.

Sông ngòi của Nhật Bản có giá trị lớn về

a)

đánh bắt thuỷ sản

b)

du lịch

c)

giao thông

d)

thương mại

11.

Đặc điểm nổi bật của khí hậu phía nam Nhật Bản là

a)

khí hậu ôn đới gió mùa

b)

mùa đông thường mưa nhiều

c)

mùa hè thường có bão

d)

mùa đông lạnh và kéo dài

12.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

gió mùa

b)

gió tây

c)

đông cực

d)

gió phơn

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp Nhật

a)

Chiếm tỉ trọng GDP cao nhất.

b)

Chiếm tỉ trọng GDP thấp nhất.

c)

Có cơ cấu ngành rất đa dạng.

d)

Phân bố đồng đều cả nước.

14.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

xây dựng các hải cảng

b)

phát triển kinh tế biển

c)

giao lưu thương mại

d)

phòng chống thiên tai

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

tỉ lệ dân thành thị thấp

b)

không có siêu đô thị

c)

số lượng đô thị rất ít

d)

dân đô thị tăng nhanh

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

có khí hậu ôn đới lục địa

b)

sông ngòi đa số đều ngắn

c)

có hai kiểu khí hậu chính

d)

sông ngòi có độ dốc lớn

17.

Đặc điểm nổi bật của khí hậu phía bắc Nhật Bản là

a)

mùa đông lạnh và kéo dài

b)

mùa hạ nóng và mưa lớn

c)

mùa hạ thường có bão

d)

khí hậu cận nhiệt gió mùa

18.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

gia tăng dân số cao

d)

cơ cấu dân số già

19.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

tập trung ở miền núi

b)

quy mô nhỏ

c)

phân bố không đều

d)

tốc độ gia tăng cao

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Trung Quốc?

a)

tỉ lệ gia tăng dân số cao

b)

dân số tăng nhanh

c)

mật độ dân số cao

d)

cơ cấu dân số vàng