wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II - MÔN ĐỊA LÍ 11

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọn

4 lines
2.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yêu ở đây có

4 lines
3.

Hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về

4 lines
4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quố

4 lines
5.

Lúa mì được trồng tập trung nhiều ở phía nào?

4 lines
6.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

4 lines
7.

Các cây trồng được trồng nhiều ở phía nam Ô-xtrây-li-a là

4 lines
8.

Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu

4 lines
9.

Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 1960 - 2020 có sự chuyển dịch theo hướng

4 lines
10.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

A. điện tử, tin học.

b)

B. hàng không vũ trụ.

c)

C. luyện kim.

d)

D. nguyên tử.

11.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2019) ?

a)

A. Quy mô dân số đứng thứ bảy trên thế giới.

b)

B. Dân sống tập trung ở các thành phố lớn.

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp.

d)

D. Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.

13.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.

b)

B. Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.

14.

Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị

a)

A. nhỏ và trung bình.

b)

B. trung bình và rất lớn.

c)

C. rất lớn và lớn.

d)

D. lớn và trung bình.

15.

Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của

a)

A. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.

b)

B. phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.

c)

C. hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.

d)

D. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.

16.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.

b)

B. Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.

c)

C. Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.

d)

D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

17.

Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực

a)

A. Trung Mĩ.

b)

B. Bắc Mĩ.

c)

C. Nam Mĩ.

d)

D. Mĩ La- tinh.

18.

yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

B. có nhiều núi lửa và động đất.

c)

C. trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

D. nhiều đảo cách xa nhau.

19.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

tri thức khoa học

b)

tài nguyên khoáng sản

c)

năng lượng truyền thống

d)

lao động phổ thông

20.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng

b)

các bồn địa lớn

c)

nhiều dãy núi trẻ

d)

diện tích rừng lớn

21.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. dân số không đông.

b)

B. tập trung ở miền núi.

c)

C. tốc độ gia tăng cao.

d)

D. cơ cấu dân số già.

22.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

a)

A. đô thị cực lớn.

b)

B. đô thị vừa và nhỏ.

c)

C. vùng ven đô thị.

d)

D. vùng nông thôn.

23.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

B. có nhiều núi lửa và động đất.

c)

C. trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

D. nhiều đảo cách xa nhau.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

A. Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

25.

Trong ngành nông nghiệp, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về xuất khẩu

a)

A. ngô.

b)

B. lợn.

c)

C. gỗ.

d)

D. cừu.

26.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

27.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

A. dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

b)

B. chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

C. nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.

d)

D. người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.

28.

Câu sau đây đúng với vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?

a)

A. Là "vùng công nghiệp truyền thống" của Hoa Kỳ.

b)

B. Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtơn, Niu Ooclin.

c)

C. Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả.

d)

D. Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.

29.

Tỉ lệ người biết chữ của Nhật Bản rất cao là do

a)

A. đầu tư phát triển ngành giáo dục.

b)

B. đẩy mạnh phát triển công nghiệp.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?

a)

Là 'vùng công nghiệp truyền thống' của Hoa Kỳ

b)

Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtơn, Niu Ooclin

c)

Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả

31.

Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là

a)

A. dầu thô và khí tự nhiên.

b)

B. máy móc và dược phẩm,

c)

C. sản phẩm điện, điện tử.

d)

D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.

32.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.

33.

Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau

a)

A. Trung Quốc và Liên bang Nga.

b)

B. Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Bra-xin và Trung Quốc.

d)

D. Trung Quốc và Ấn Độ.

34.

Loại hình giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng trong hoạt động xuất, nhập khẩu của Hoa Kỳ là

a)

đường bộ

b)

đường sắt

c)

đường ống

d)

đường biển

35.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

A. Đồi núi.

b)

B. Bình nguyên.

c)

C. Núi lửa.

d)

D. Đồng bằng.

36.

Ha-oai là nơi phát triển mạnh

a)

A. cây lương thực.

b)

B. nuôi gia súc lớn.

c)

C. du lịch biển.

d)

D. khai thác mỏ.

37.

Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau

a)

A. Trung Quốc và Liên bang Nga.

b)

B. Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Bra-xin và Trung Quốc.

d)

D. Trung Quốc và Ấn Độ.

38.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.

c)

C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

d)

D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

39.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật

b)

lao động trình độ phổ thông

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của các nước khác

40.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

a)

A. đô thị cực lớn.

b)

B. đô thị vừa và nhỏ.

c)

C. vùng ven đô thị.

d)

D. vùng nông thôn.

41.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp

42.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào

c)

đất nước tránh được chiến tranh

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời

43.

Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

a)

A. bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.

b)

B. bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.

c)

C. bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.

d)

D. thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao

45.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào

a)

A. phục vụ đi lại của nhân dân.

b)

B. khai thác lãnh thổ phía đông.

c)

C. phát triển văn hóa các dân tộc.

d)

D. phân bố lại dân cư và đô thị.

46.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

A. dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

b)

B. chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

C. nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.

d)

D. người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.

47.

Trong công nghiệp điện lực của Liên bang Nga, nguồn cung cấp chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. điện hạt nhân.

b)

B. thủy điện.

c)

C. điện khí.

d)

D. điện than.

48.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

49.

Tỉ lệ người biết chữ của Nhật Bản rất cao là do

a)

đầu tư phát triển ngành giáo dục

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp

c)

tăng cường liên kết nước ngoài

d)

đẩy mạnh các ngành mũi nhọn

50.

Nguyên nhân giúp Nhật Bản thuận lợi trong việc phát triển mạnh các ngành kinh tế biển là

a)

A. khí hậu phân hóa đa dạng.

b)

B. diện tích lãnh thổ rộng.

c)

C. vị trí địa lí thuận lợi.

d)

D. mạng lưới sông dày đặc.

51.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?

a)

1) Có nhiều đảo, quần đảo.

b)

2) Nghèo tài nguyên khoáng sản.

c)

3) Có khí hậu gió mùa.

d)

4) Có nhiều núi lửa, động đất.

52.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

A. có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

C. giáp Ấn Độ Dương.

d)

D. liền kề với Đại Tây Dương.

53.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm

54.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

55.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

A. quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)

B. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

C. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

D. giàu có tài nguyên khoáng sản.

56.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Ma Cao và Thượng Hải

c)

Thượng Hải và Quảng Châu

d)

Quảng Châu và Hồng Công

57.

Tự nhiên miền Tây không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản (năm 2019) ?

a)

Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

59.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa.

b)

nằm ở địa hình cao.

c)

không có sông ngòi.

d)

có hai mùa mưa, khô.

60.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

đồng bằng

b)

miền núi

c)

hoang mạc

d)

cao nguyên

61.

Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành

a)

chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu

b)

nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới)

c)

áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao

d)

có khối lượng sản phẩm

62.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

63.

Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là

a)

cừu

b)

lợn

c)

d)

trâu

64.

Đâu không phải là thuận lợi của vị trí địa lí đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Hoa Kỳ?

a)

A. tránh được hai cuộc chiến tranh thế giới.

b)

B. mở rộng giao lưu và phát triển kinh tế.

c)

C. thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.

d)

D. nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

65.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

A. tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân

b)

B. đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn

c)

C. tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư

d)

D. đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.

b)

Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.

c)

Xuất khẩu chủ yêu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á.

67.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

68.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

A. chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

b)

B. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

c)

C. chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng

d)

D. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.

70.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài đường nào?

a)

đường ô tô cao tốc

b)

đường sắt đệm từ

c)

đường thủy nội địa

d)

đường biển quốc tế

71.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương

b)

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô

c)

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khá

72.

Gia súc nào sau đây được nuôi ở hầu hết các vùng của Ô-xtrây-li-a ?

a)

b)

Trâu

c)

d)

Cừu

73.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường sắt đệm từ.

c)

đường thủy nội địa.

d)

đường biển quốc tế.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?

a)

Có nền kinh tế phát triển năng động

b)

Các ngành kinh tế có công nghệ cao

c)

Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản

d)

Đứng đầu thế giới về tổng thu nhập

75.

Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì

b)

ngô

c)

lúa gạo

d)

lúa mạch

76.

Án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

77.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi có thuận lợi gì?

a)

Phát triển ngành công nghiệp

b)

Phát triển ngành trồng trọt

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển ngành dịch vụ

78.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

A. thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp

b)

B. hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định

c)

C. chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước

d)

D. hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

79.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng với đường bờ biển của Cộng hòa Nam Phi?

a)

dài, khá bằng phẳng; nhiều vũng, vịnh biển

b)

dài, khá bằng phẳng; ít vũng, vịnh, cửa sông

c)

khá bằng phẳng, ngắn; ít vịnh biển, bãi triều

d)

khá bằng phẳng, ngắn; nhiều vũng, cửa sông

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Ô-xtrây-li-a?

a)

Chiếm một vị trí chủ đạo trong nền kinh tế

b)

Phát triển mạnh dịch vụ giáo dục và du lịch

c)

Các dịch vụ về giải trí, tài chính phát triển

d)

Cán cân thương mại luôn luôn có trị số âm

82.

Đại bộ phận lãnh thổ Nam Phi nằm trong khu vực có khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

gió mùa

c)

hải dương

d)

lục địa

83.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.

d)

Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.

84.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu

b)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may

c)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu

85.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân.

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

d)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?

a)

Mới được tạo lập trong thời gian gần đây

b)

Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực

c)

Kim ngạch thương mại song phương tăng

d)

Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng

88.

Hoạt động khai thác khoáng sản của Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

a)

ven biển

b)

phía bắc

c)

phía nam

d)

nội địa

89.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

90.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc?

a)

A. Địa hình và khí hậu

b)

B. Biển và khoáng sản

c)

C. Sông ngòi và khí hậu

d)

D. Địa hình và rừng

91.

Công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.

92.

Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

ôi đới hải dương

d)

ôi đới lục địa

93.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi cho phát triển

a)

đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải

b)

giao thông hàng không và ngành du lịch

c)

giao thương với các trung tâm kinh tế lớn

d)

thương mại với tất cả các nước châu Phi

94.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất ở Ô-xtrây-li-a là

a)

phần lớn lãnh thổ phía Tây

b)

hầu hết duyên hải phía Đông

c)

vùng đất thấp ở Đông Nam

d)

vùng đất cao, núi ở Đông Bắc

95.

Loại cây nào sau đây phổ biến ở phía nam Ô-xtrây-li-a?

a)

bông, lúa mì, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu

b)

bông, lúa mạch, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, thuốc lá

c)

bông, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu

d)

mía, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, đậu tương

96.

Đường bờ biển của Cộng hòa Nam Phi

a)

dài, ít vụng, vịnh, cửa sông

b)

dài, nhiều vịnh và cửa sông

c)

bằng phẳng, nhiều vịnh biển

d)

bằng phẳng, nhiều cửa sông

97.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

98.

Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

99.

Các ngành công nghiệp nào sau đây được phân bố chủ yếu ở phía đông và phía nam Ô-xtrây-li-a?

a)

Điện tử-tin học, thực phẩm, hóa chất

b)

Điện tử - tin học, chế tạo, thực phẩm

c)

Chế tạo, luyện kim, điện tử - tin học

d)

Chế tạo, hóa chất, vật liệu xây dựng

100.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng

101.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nam Phi là

a)

A. hộ gia đình.

b)

B. trang trại.

c)

C. vùng nông nghiệp.

d)

D. hợp tác xã.

102.

Nông nghiệp Cộng hòa Nam Phi

a)

A. phát triển mạnh, có tính thương mại cao.

b)

B. nhập khẩu nhiều sản phẩm nông nghiệp.

c)

C. sản xuất chủ yếu theo những hộ gia đình.

d)

D. có sản phẩm chính là lúa gạo, cây ăn quả.

103.

Hầu hết các trung tâm công nghiệp lớn của Ô-xtrây-li-a đều có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Luyện kim

b)

Hoá chất

c)

Cơ khí

d)

Dệt - may

104.

Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 1960 - 2020 có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

b)

B. giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

C. tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

d)

D. tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.

105.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản

a)

kim cương và vàng

b)

dầu mỏ và than đá

c)

khí tự nhiên và sắt

d)

đất hiếm và đồng

106.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra xung đột ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

sắc tộc, cạnh tranh về kinh tế, thiếu việc làm

b)

suy thoái kinh tế, tham nhũng, bất bình đẳng

c)

tôn giáo, bành trướng về lãnh thổ, tham nhũng

d)

chênh giàu nghèo, mở rộng cư trú, thất nghiệp

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?

a)

Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu địa trung hải

b)

Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm

c)

Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý

d)

Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo

108.

Các ngành công nghiệp chế biến phát triển mạnh ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

A. đóng tàu, công nghệ thông tin, luyện kim, hóa chất.

b)

B. điện tử và công nghệ thông tin, thực phẩm, hóa chất.

c)

C. cơ khí và công nghệ thông tin, luyện kim, hóa chất.

d)

D. điện tử và công nghệ thông tin, luyện kim, hóa chất.

109.

Hạn chế về xã hội của Cộng hòa Nam Phi là

a)

tình trạng bất bình đẳng

b)

nền văn hóa đa dạng

c)

tỉ lệ thất nghiệp thấp

d)

giáo dục được chú trọng

110.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây giúp Cộng hòa Nam Phi phát triển ngành du lịch biển?

a)

A. Án ngữ vùng biển rộng lớn.

b)

B. Có các ngư trường lớn.

c)

C. Có nhiều sinh vật biển.

d)

D. Có nhiều bãi biển đẹp.

111.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra sức ép nào sau đây cho Cộng hòa Nam Phi?

a)

Việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Kinh tế ngày càng phát triển nhanh chóng

c)

Tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

Đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

112.

Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

phía đông và các vùng duyên hải phía nam

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô

113.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

a)

A. Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP.

b)

B. Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng.

c)

C. Nhập dụng cụ khoa học và thiết bị.

d)

D. Cán cân thương mại luôn luôn âm.

114.

Loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

dê, trâu

b)

trâu, bò

c)

bò, cừu

d)

cừu, trâu

115.

Phát biểu nào sau đây đúng với Cộng hòa Nam Phi?

a)

Là nước đang phát triển, công nghiệp hóa muộn và chậm

b)

Công nghiệp hóa sớm, tỉ trọng dịch vụ cao và tăng nhanh

c)

Hiện đại hóa nhanh, nhưng tỉ trọng nông nghiệp còn cao

d)

Là nước phát triển, có tỉ trọng công nghiệp chế biến lớn

116.

Cây lương thực quan trọng hàng đầu ở Nam Phi là

a)

A. cao lương.

b)

B. lúa mạch.

c)

C. lúa mì.

d)

D. ngô.