wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập trắc nghiệm hóa 11 kỳ 2

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

methanal có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

2.

Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

3.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Methanal

b)

Ethanal

c)

Propanal

d)

Butanal

4.

Hợp chất CH3-CO-CH(CH3)-CH3

a)

3-methylbutan-2-one

b)

2-methylbutan-3-one

c)

3-methylpropan-2-one

d)

2-methylpropan-3-one

5.

Aldehyde là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

COOH

c)

NH2

d)

CH=O

6.

Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

C=O

c)

NH2

d)

CH=O

7.

Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?

a)

H-CHO

b)

CH3OH

c)

CH3COCH3

d)

C2H3CHO

8.

Tên thay thế của CH3-CO-CH3 là

a)

Propanal

b)

Propanone

c)

Ethanal

d)

Ethanone

9.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 dư (Ni, đun nóng) thu được:

a)

CH3CH2OH

b)

CH3OH

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

10.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

11.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

12.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

13.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

14.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

15.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

16.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

17.

Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng phản ứng tạo iodoform?

a)

CH3CHO và CH3COCH3.  

b)

CH3CHO và C2H5COCH3.

c)

CH3OCH3 và C2H5COC2H5.   

d)

CH3CHO và C2H5COC2H5.

18.

Những hợp chất nào có khả năng tham gia phản ứng idoform:

a)

CH3COOH

b)

C2H5COCH3

c)

HCHO

d)

CH3CH(OH)CH3

e)

CH3CHO

19.

Khi cho hợp chất chứa nhóm methyl ketone phản ứng với iodine trong môi trường kiềm tạo ra kết tủa màu vàng. Kết tủa đó là chất nào?

a)

CHI3.

b)

CH3I.

c)

CH2I2.

d)

CHCl3.

20.

Ở điều kiện thường, các aldehyde nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

HCHO, C6H13CHO

b)

HCHO, CH3CHO

c)

CH3CHO, C7H15CHO

d)

C6H13CHO, C7H15CHO

21.

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3CHOHCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CH2OH

22.

Aldehyde no đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2O (n ≥ 1)

c)

CnH2n+2O (n ≥ 3)

d)

CnH2nO (n ≥ 1)

23.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

24.

Chất X là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho CH3COCH3 tác dụng với I2/NaOH. Chất X là

a)

CH3CH(OH)CH3.  

b)

CH3CH2CH2OH.

c)

CH3COONa. 

d)

HCOONa.

25.

Phản ứng CH3CHO + HCN → CH3CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.  

b)

Phản ứng tách.  

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử.

26.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H5CHO + Cu(OH)2 + NaOH → X + Cu2O + H2O. Chất X là

a)

C2H5COOH

b)

C2H5COONa

c)

(C2H5COO)2Cu

d)

CH3COONa

27.

Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O \rightarrow

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

a)

HCOOH.   

b)

CH3COCH3.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3COOH.   

28.

Phản ứng nào phân biệt aldehyde với ketone ?

a)

Phản ứng với AgNO3/NH3.

b)

Phản ứng với H2 (xúc tác: Ni, nhiệt độ).

c)

Đốt cháy.

29.

Thực hiện phản ứng sau:

CH3COCH2CH3 + 2[H] X\rightarrow X

Chọn các ý đúng.

a)

X là: CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3COCH2CH3 đóng vai trò chất oxi hóa

c)

X là: CH3CH2OCH2CH3

d)

CH3COCH2CH3 có số oxi hóa tăng lên

30.

Tên thông thường của CH3CHO là

a)

acetic aldehyde.   

b)

benzoic aldehyde.  

c)

propionic aldehyde.

d)

formic aldehyde.

31.

Dung dịch nước của X được dùng làm chất tẩy uế , ngâm mẫu động vật tiêu bản , dùng trong kĩ thuật da giày do có tính sát trùng. X là gì?

a)

Formaldehyde.

b)

Acetone.

c)

Acetaldehyde.

d)

Butanone.

32.

Cho hai phương trình hóa học cảu phản ứng tạo iodoform sau:

CH3CHO + 3I2 + 4NaOH \rightarrow HCOONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

CH3CH2COCH3 + I2 + NaOH \rightarrow CH3CH2COONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

Điều kiện để hợp chất carbonyl tham gia phản ứng trên là có nhóm

a)

C=O

b)

CH3C=O

c)

CHO

d)

CH3–O–

33.

Xem video, chọn các ý đúng.

a)

Chất kết tủa là CH3I.

b)

Chất kết tủa là CHI3.

c)

Kết tủa có màu vàng nhạt

d)

Kết tủa có màu vàng nhạt, sau đó tan dần

34.

Trong phản ứng giữa propanal và hydrogen cyanide, nguyên tử hay nhóm phân tử nào được cộng vào nguyên tử carbon của nhóm carbonyl?

a)

Nhóm OH.  

b)

nhóm CN.

c)

Nguyên tử H+.  

d)

Nhóm hydrocarbon.

35.

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chấ C2H5OH, HCHO,  H2O là

a)

HCHO, H2OC2H5OH

b)

HCHO, C2H5OH, H2O

c)

H2O, C2H5OH, HCHO

d)

HCHO, C2H5OH, H2O

36.

Carboxylic acid là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

b)

nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

c)

nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

d)

nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

37.

Propanoic acid có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2CH2COOH

38.

Vị chua của giấm là do chứa

a)

acetic acid.

b)

salicylic acid.

c)

oxalic acid.

d)

citric acid.

39.

Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là

a)

A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).

b)

B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).

c)

C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).

d)

D. HCOOH.

40.

1. Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

41.

đây là mô hình của

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

CH3CH2OH

d)

CH3CH3

42.

Công thức chung của alcohol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
43.

alcohol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
44.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

45.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của alcohol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

alcohol có phản ứng với Na

b)

alcohol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các alcohol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử alcohol có liên kết cộng hóa trị.

46.

Khi đun nóng alcohol ethylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

47.

Các alcohol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo aldehyde là

a)

alcohol bậc 1.

b)

alcohol bậc 2.

c)

alcohol bậc 4.

d)

alcohol bậc 3.

48.

alcohol ethylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

49.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt ethanol và glycerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

50.

chất nào sau đây không phải alcohol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
51.

Alcohol nào sau đây là thành phần chính của nước rửa tay sát khuẩn?

a)

Alcohol methylic

b)

Alcohol ethylic

c)

Alcohol propylic

d)

Alcohol isopropylic

52.

Alcohol nào sau đây không tham gia phản ứng tách nước tạo alkene?

a)

Alcohol methylic

b)

Alcohol ethylic

c)

Alcohol propylic

d)

Alcohol isopropylic

53.

Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n \ge  1)

b)

CnH2n+2OH (nundefined 1)

c)

CnH2n+1OH (nundefined 1)

d)

CnH2nOH (nundefined 1)

54.

Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được

a)

A. C2H5COCH3

b)

B. C2H5CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. C3H7CHO

55.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

56.

Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do

a)

phenol tan một phần trong nước. 

b)

ảnh hưởng của nhóm –OH đến vòng benzene trong phân tử phenol.

c)

phenol có tính acid yếu.

d)

ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm –OH trong phân tử phenol.

57.

Trong công nghiệp, phenol được điều chế chủ yếu từ chất nào sau đây?

a)

Benzene.

b)

Cumene.

c)

Chlorobenzene.

d)

Than đá.

58.

Ứng dụng nào sau đây là đúng với phenol?

a)

Sản xuất nhựa PS.

b)

Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt cỏ.

c)

Sản xuất thuốc nổ TNT.

d)

Tất cả đều đúng.

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Phenol tác dụng với dung dịch HNO3 thu được kết tủa màu vàng là 2,4,6-trinirophenol hay còn gọi là axit ……

(a)  

60.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của phenol?

a)

Là chất rắn, không màu.

b)

Bị oxi hoá chậm trong không khí chuyển sang màu hồng.

c)

Dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng và etanol.

d)

Rất độc, gây bỏng da.

61.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?

a)
b)
c)
d)
62.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

63.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

64.

Phenol là hợp chất hữu cơ mà:

a)

phân tử có chứa nhóm –OH và vòng benzen

b)

phân tử có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen

c)

phân tử có chứa nhóm –NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen

d)

phân tử có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng ở ngoài vòng benzen.

65.

  Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

CH3CH2Cl.

b)

CH2=CHBr.

c)

ClCH2COOH.

d)

CF3CH2Cl.

66.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn.

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

67.

Câu 1:        Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n–6 (n ≥ 6).

68.

Hãy chọn các chất là đồng đẳng của benzene.

     

a)

toluene

b)

o-xylene

c)

ethylbenzene

d)

styrene

69.

Cấu tạo nào dưới đây là của benzene?

a)

b)

c)

d)

70.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

71.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

72.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

73.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả hydrocarbon có công thức phân tử dạng CnH2n – 2 đều là alkyne.

b)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C.

c)

Tất cả hydrocarbon mà phân tử chứa liên kết ba C≡C đều là alkyne.

d)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa hai liên kết pi (π).

75.

Chất bên có tên là

a)

but-2-en

b)

cis-but-2-en

c)

trans-but-2-en

76.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Thế với halogen

b)

Cracking

c)

Đốt cháy.

d)

Cộng với halogen

77.

Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?

a)

Methane và ethane

b)

Methane và propane

c)

Ethane và propane

d)

Propane và butane

78.

Alkane là:

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

79.

Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

80.

  Chọn phát biểu sai về alkane:

a)

Methane, ethane và các chất cùng phân tử khối của chúng được gọi là alkane.

b)

Là hydrocarbon mạch hở.

c)

Trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

d)

Công thức chung là CnH2n+2 với n ≥ 1.

81.

  Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây không phải là chất khí?

a)

Methane.  

b)

Butane.  

c)

Hexane.  

d)

Propane.

82.

   Gọi tên chất sau:

a)

Pentane.     

b)

Isobutane. 

c)

Isopentane. 

d)

Neopentane.