NEW
Font size
WorksheetsĐỜI MUỐI -LIT003
Total questions: 33
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Tác giả Mác Kơ-len-xki là người nước nào?
A. Mỹ
B. Pháp
C. Anh
D. Đức
Câu 2: Tác giả Mác Kơ-len-xki hoạt động chủ yếu ở lĩnh vực nào?
A. Nhà văn, nhà khoa học
B. Nhà văn, nhà báo
C. Nhà báo, nhà khoa học
D. Nhà báo, Kĩ sư
Câu 3: Đâu KHÔNG PHẢI là tác phẩm của tác giả Mác Kơ-len-xki?
A. Giấy: Lật giở từng tờ trang sử
B. Đời muối: lịch sử thế giới
C. Khi loài cá biến mất
D. Nhiệt đới buồn
Câu 4: Các cuốn sách của Tác giả Mác Kơ-len-xki mang đến điều gì?
A. Một góc nhìn thú vị và mới mẻ về loài người
B. Nhiều góc nhìn thú vị và mới mẻ về loài người
C. Một góc nhìn thú vị và mới mẻ về động/ thực vật
D. Nhiều góc nhìn thú vị và mới mẻ về động/ thực vật
Câu 5: Tác phẩm Đời muối: Lịch sử thế giới của tác giả Mác Kơ-len-xki được hoàn thành năm bao nhiêu?
A. 2001
B. 2002
C. 2003
D. 2004
Câu 6: Nội dung chính của cuốn Đời muối: Lịch sử thế giới của tác giả Mác Kơ-len-xki nói về điều gì?
A. Khám phá hành trình của đất trong lịch sử nhân loại.
B. Khám phá hành trình của cát trong lịch sử nhân loại.
C. Khám phá hành trình của muối trong lịch sử nhân loại.
D. Khám phá hành trình của giấy trong lịch sử nhân loại.
Câu 7: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, khi nào thì các tảng băng dần thu hẹp lại và biến mất?
A. Khoảng năm 10000 trước Công Nguyên, khi Kỉ Băng Hà kết thúc.
B. Khoảng năm 11000 trước Công Nguyên, khi Kỉ Băng Hà kết thúc.
C. Khoảng năm 10000 sau Công Nguyên, khi Kỉ Băng Hà kết thúc.
D. Khoảng năm 11000 sau Công Nguyên, khi Kỉ Băng Hà kết thúc.
Câu 8: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, con người đã thuần hóa loài vật nào đến nó trở thành phụ tá trung thành?
A. Voi
B. Ngựa
C. Gấu
D. Sói
Câu 9: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, con người đã thuần hóa sói A-xi-a-tích bằng cách nào?
A. Cho ăn và huấn luyện khi sói đã lớn
B. Bắt nhốt và huấn luyện khi còn là con non
C. Cho ăn và huấn luyện khi còn là con non
D. Bắt nhốt và huấn luyện khi sói đã lớn
Câu 10: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, khi những dòng sông băng tan chảy điều gì đã xuất hiện?
A. Những cánh đồng ngũ cốc hoang dã rộng lớn
B. Những cánh rừng trải dài rộng lớn
C. Những thảm cỏ xanh bạt ngàn
D. Những cánh đồng châu hóa đầy hoa dại
Câu 11: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, cừu được thuần hóa năm bao nhiêu?
A. Khoảng năm 9,800 TCN
B. Khoảng năm 8,900 TCN
C. Khoảng năm 9,900 TCN
D. Khoảng năm 9,800 TCN
Câu 12: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, dấu mốc khởi đầu của nền nông nghiệp bắt đầu từ sự kiện nào?
A. Phụ nữ ở Cận Đông bắt đầu trồng ngũ cốc hoang dã trên cánh đồng đã được khai khẩn.
B. Phụ nữ ở Trung Đông bắt đầu trồng ngũ cốc hoang dã trên cánh đồng đã được khai khẩn.
C. Phụ nữ ở Á Đông bắt đầu trồng ngũ cốc hoang dã trên cánh đồng đã được khai khẩn.
D. Phụ nữ ở Châu Âu bắt đầu trồng ngũ cốc hoang dã trên cánh đồng đã được khai khẩn.
Câu 13: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, dấu mốc khởi đầu của nền nông nghiệp bắt đầu từ năm nào?
A. Khoảng năm 5,000 TCN
B. Khoảng năm 6,000 TCN
C. Khoảng năm 7,000 TCN
D. Khoảng năm 8,000 TCN
Câu 14: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, dấu tích của rau trồng được phát hiện cho thấy việc trồng trọt đã tồn tại từ trước ở đâu và thời gian nào?
A. Khoảng năm 9,750 TCN, tại “Hang thần”
B. Khoảng năm 9,750 TCN, tại “Ao thần”
C. Khoảng năm 8,750 TCN, tại “Hang thần”
D. Khoảng năm 8,750 TCN tại “Ao thần”
Câu 15: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, lợn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
A. Khoảng năm 6,000 TCN
B. Khoảng năm 7,000 TCN
C. Khoảng năm 8,000 TCN
D. Khoảng năm 9,000 TCN
Câu 16: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, khoảng năm 6,000 TCN con người đã thuần hóa được loài vật nào?
A. Trâu rừng châu Âu, mở ra kỷ nguyên chăn nuôi gia súc.
B. Bò rừng châu Âu, mở ra kỷ nguyên chăn nuôi gia súc.
C. Bò rừng châu Phi, mở ra kỷ nguyên chăn nuôi gia súc.
D. Trâu rừng châu Phi, mở ra kỷ nguyên chăn nuôi gia súc.
Câu 17: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, con người thuần hóa bò rừng châu Âu bằng cách nào?
A. Cho ăn tự do trên những cánh đồng, nuôi nhốt tự nhiên
B. Kiểm soát sinh sản ở những con cái, kiểm soát chế độ ăn, nuôi nhốt trong không gian lớn
C. Thiến những con đực, kiểm soát chế độ ăn, nuôi nhốt trong không gian hẹp
D. Thiến những con đực, cho ăn tự do trên những cánh đồng, nuôi nhốt trong không gian hẹp
Câu 18: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, con vật nào bị tuyệt chủng vào giữa thế kỉ XVII?
A. Cừu
B. Lợn
C. Trâu
D. Bò rừng
Câu 19: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, việc buôn bán muối trở thành nhu cầu thiết yếu là vì?
A. Chế độ ăn của con người chủ yếu bao gồm ngũ cốc và rau quả, được bổ sung thêm thịt động vật
B. Chế độ ăn của con người chủ yếu là thịt, được bổ sung thêm ngũ cốc và rau quả
C. Chế độ ăn của con người cần nhiều muối hơn
D. Chế độ ăn của con người chủ yếu là ngũ cốc và rau củ
Câu 20: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, điều nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về ý nghĩa của việc buôn bán muối đem lại?
A. Muối trở thành một trong những mặt hàng thương mại quốc tế đầu tiên.
B. Muối trở thành một đơn vị tiền tệ và một biểu tượng của sự giàu có và quyền lực.
C. Muối trở thành ngành độc quyền nhà nước đầu tiên
D. Muối trở thành ngành độc quyền nhà nước thứ hai.
Câu 21: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, nhiều công trình công cộng vĩ đại được tạo ra nhờ đâu?
A. Nhu cầu vận tải lương thực
B. Nhu cầu vận tải muối
C. Nhu cầu đi lại của con người
D. Nhu cầu phát triển xã hội
Câu 22: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, muối đã thúc đẩy ngành học nào phát triển?
A. Hóa học, vật lí học
B. Địa chất học, công nghệ
C. Hóa học, địa chất học
D. Vật lí học, công nghệ
Câu 23: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, muối không tồn tại ở đâu?
A. Ngoài đại dương
B. Bên trong lõi trái đất
C. Khoáng chất gần với bề mặt vỏ trái đất
D. Trong lòng hồ, các con suối
Câu 24: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, vào TK XX binh lính và người lao động được trả lương bằng:
A. Tiền tệ
B. Lương thực
C. Vũ khí
D. Muối
Câu 25: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, vào TK XX nhiều chính quyền làm gì để lấy tiền phục vụ chiến tranh?
A. Đánh thuế đất
B. Đánh thuế muối
C. Đánh thuế thu nhập cá nhân
D. Đánh thuế cầu đường
Câu 26: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, điều gì tạo nên sức hấp dẫn với con người?
A. Khát khao quyền lực và tình yêu
B. Khát khao quyền lực và làm giàu
C. Khát khao tình yêu và làm giàu
D. Khát khao làm giàu và thành công
Câu 27: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, ý nào KHÔNG PHẢI là thông điệp của tác phẩm?
A. Giá trị có thể thay đổi theo thời gian và hoàn cảnh, không nên theo đuổi vật chất mù quáng.
B. Nhấn mạnh sự quan trọng của tình yêu và mối quan hệ con người.
C. Đặt giá trị đúng mực và tìm kiếm hạnh phúc thực sự trong cuộc sống.
D. Mọi giá trị đều không thay đổi theo thời gian và hoàn cảnh, nên theo đuổi vật chất để làm giàu.
Câu 28: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, con vật nào không xuất hiện trong văn bản?
A. Chó sói
B. Bò rừng
C. Lợn
D. Tê giác
Câu 29: Điền từ vào chỗ trống: “Homer gọi muối là …, Plato miêu tả muối là vật mà các vị thần đặc biệt yêu thích, và sau đây chúng ta sẽ chỉ ra … trong các nghi thức, ràng buộc tôn giáo và các loại bùa phép.” Theo Ernest Jones
A. Vật chất thần thánh, tầm quan trọng của muối
B. Giá trị tiền tệ, tầm quan trọng của vàng
D. Giá trị tiền tệ, tầm quan trọng của muối
Câu 30: Tác phẩm Đời muối: Lịch sử thế giới của tác giả Mác Kơ-len-xki được nhận định là:
A. Tác phẩm ấn tượng nhất lịch sử văn học nhân loại.
B. Một phần rực rỡ và hoành tráng của lịch sử nhân loại.
C. Tác phẩm đầu tiên mang tầm vóc hoành tráng của nhân loại.
D. Tác phẩm duy nhất mang tầm vóc hoành tráng của nhân loại.
Câu 31: Trong đoạn trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki, điều nào KHÔNG ĐÚNG về vai trò của muối?
A. Muối đóng vai trò thứ yếu trong đời sống con người từ thời kỳ xa xưa.
B. Muối được sử dụng để bảo quản thực phẩm, nêm nếm thức ăn, làm gia vị.
C. Muối còn được sử dụng để trao đổi, mua bán, trở thành một loại tiền tệ.
D. Muối góp phần thúc đẩy sự phát triển của xã hội loài người.
Câu 32: Xác định biện pháp nghệ thuật trong đoạn văn sau: “Ngày nay, sự thèm khát, tranh giành, tích trữ, tranh giành và tìm kiếm muối của con người suốt hàng ngàn năm qua đã trở thành một điều xa vời và có phần ngớ ngẫn.” Trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki
A. So sánh
B. Liệt kê
C. Nhân hóa
D. Điệp từ
Câu 33: Điền từ vào chỗ chấm trong đoạn sau: “Khao khát tình yêu và… luôn là hai đề tài hấp dẫn nhất đối với con người. Tuy nhiên, trong khi đề tài tình yêu luôn … theo năm tháng, thì những câu chuyện về truy cầu tiền tài vật chất, đến một lúc nào đó, đều trở thành … theo đuổi một ảo ảnh ….” Trích “Đời muối” của tác giả Mác Kơ-len-xki
A. Khao khát làm giàu, bền vững, nỗi ám ảnh, không có thực.
B. Khao khát được sống, biến mất, khát vọng, có thực.
C. Khao khát làm giàu, biến mất, khát vọng, không có thực
D. Khao khát được sống, bền vững, nỗi ám ảnh, có thực.
