Font size
Worksheetsuntitled
Total questions: 30
Worksheet time: 19mins
Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là
Al2O
AlO3
Al3O2
Al2O3
Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?
H2, O2, Na, Al
CaO, CO2, ZnO, O2
HNO3, H2CO3, H2SO4.
Na2SO4, K2SO4, CaCO3.
Phân tử khối của hợp chất CaCO3 là
70
80
90
100
Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:
A. AlSO4
B. Al2(SO4)3
C. Al(SO4)3
D.Al3(SO4)2
Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol (phân tử khối) tăng dần ?
H2, Cl2, SO2, N2
H2, N2, SO2, Cl2
N2, Cl2, SO2, H2
H2, SO2, N2, Cl2
Cho mô hình cấu tạo nguyên tử aluminium: Nguyên tử aluminium có bao nhiêu lớp electron và có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Có 3 lớp electron và có 6 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
Có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
Có 3 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
Có 4 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là
Fe.
Cu.
Ca.
Al.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là
Fe.
Cu.
Ca.
Al.
Nguyên tố X nằm ở chu kỳ II, nhóm VA trong bảng tuần hoàn, X là nguyên tố:
Nitrogen
Photphorus
Chlorine
Sulfur
Kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Sodium, Auminium, Nitrogen lần lượt là các KHHH nào ?
Na, Al, H.
Na, Al, N.
Al, Ba, N
Ba, Al, H
Kí hiệu hóa học Na là của nguyên tố hóa học nào?
Sodium.
Nitrogen.
Auminium.
Oxygen.
Kí hiệu hóa học Na là của nguyên tố hóa học nào?
Sodium.
Nitrogen.
Auminium.
Oxygen.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.
Chu kì, nhóm.
Ô nguyên tố.
Chu kì.
Nhóm A là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử
Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
Có số lớp electron bằng nhau.
Có điện tích hạt nhân bằng nhau.
Có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.
Trong các chất sau, chất nào là đơn chất kim loại?
CaO
N2
Cu
AgNO3
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các hợp chất?
Na2CO3, NaOH,Cu
NH3, NaCl, H2O
NaCl, H2O, H2
HCl, NaCl, O2
Nguyên tử Mg và nguyên tử Cl liên kết với nhau tạo thành 1 phân tử MgCl2 bởi?
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hidro
Liên kết ion
Liên kết ion và liên kết CHT.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?
Liên kết hydrogen.
Liên kết kim loại.
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị.
Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu electron lớp ngoài cùng của nó để tạo các liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử H?
2.
4.
8.
10.
Trong ô nguyên tố Sodium, con số 23 cho biết điều gì sau đây?
Số thứ tự của nguyên tố
Chu kỳ của nó
Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó
Số nguyên tử của nguyên tố
Oxygen
(a)
Phosphorus
(a)
Nitrogen
(a)
Carbon
(a)
Aluminium
(a)
Iron
(a)
Hydrogen
(a)
Sodium
(a)
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
electron và neutron.
proton và neutron.
neutron và electron.
electron, proton và neutron.
Câu 2. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
số hạt proton = số hạt neutron.
số hạt electron = số hạt neutron.
số hạt electron = số hạt proton.
số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.
