NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDÂN CƯ - CƠ CẤU
Total questions: 23
Worksheet time: 6hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
2.
Câu 2: Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
a)
A. khôi phục các nghề thủ công.
b)
B. tiến hành thâm canh, tăng vụ.
c)
C. phát triển kinh tế hộ gia đình.
d)
D. khai hoang mở rộng diện tích.
3.
Câu 3: Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do
a)
A. năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.
b)
B. cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.
c)
C. chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.
d)
D. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.
4.
Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
B. Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
d)
D. Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
5.
Câu 5: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
A. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
B. Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
C. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
d)
D. Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
6.
Câu6: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đông Nam Bộ.
7.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
A. Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
c)
C. Trình độ đô thị hóa cao.
d)
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
a)
A. Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.
b)
B. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
c)
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
D. Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
9.
Câu 9: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
A. đều có quy mô rất lớn.
b)
B. phân bố đồng đều cả nước.
c)
C. có nhiều loại khác nhau.
d)
D. cơ sở hạ tầng hiện đại.
10.
Câu 10: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
a)
A. Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
b)
B. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
c)
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
d)
D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn.
11.
Câu 11: Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh.
b)
B. Đô thị phân bố đều giữa các vùng.
c)
C. Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.
d)
D. Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành.
12.
Câu 12: Biểu hiện nào cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp ?
a)
A. Số lượng đô thị đặc biệt còn ít.
b)
B. Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
d)
D. Mạng lưới đô thị phân bố không đều.
13.
Câu 13: Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là
a)
A. tăng thu nhập cho người lao động.
b)
B. tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
c)
C. tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
d)
D. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
14.
Câu 1: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. hội nhập kinh tế toàn cầu.
b)
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
15.
Câu 2: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
a)
A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
b)
B. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.
c)
C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
d)
D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
16.
Câu 3: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
c)
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
17.
Câu 4: Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng
a)
A. giảm xuống.
b)
B. ổn định.
c)
C. tăng nhanh.
d)
D. biến động.
18.
Câu 5: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng khu vực II.
b)
B. Tăng tỉ trọng khu vực III.
c)
C. Giảm tỉ trọng khu vực I.
d)
D. Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.
19.
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
b)
B. Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
c)
C. Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.
d)
D. Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.
20.
Câu 7: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
b)
B. Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
c)
C. Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.
d)
D. Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.
21.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
b)
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
c)
C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
d)
D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
22.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
b)
B. Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
c)
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
23.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
b)
B. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
c)
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
Reset
