WorksheetsNhập môn
Total questions: 23
Worksheet time: 10mins
Từ ''ありがと'' trong tiếng Nhật là?
Tạm biệt
Xin chào
Xin lỗi
Từ ''Xin lỗi'' là?
ごめん
ありがと
きもの
かんじ
Từ ''Ko'nichiwa'' là?
こ’にちわ
ごめん
こにちわ
Từ ''し'' là?
(a)
Tiếng Nhật có ....... là bảng chữ cái
hiragana, katakana
hiragana, katakana, kanji
romaji, hiragana, kanji
Từ ''ひりがな'' là?
Kanji
Kanakata
Haragana
Romaji (Hán Nhật) bắt nguồn từ nước nào?
Trung Quốc
Hàn Quốc
Việt Nam
Nhật Bản
Romaji (Hán Nhật) bắt nguồn từ nước nào?
Trung Quốc
Hàn Quốc
Việt Nam
Nhật Bản
Từ ''の'' trong tiếng Nhật là?
no
shi
ha
ji
Từ ''Chào buổi tối'' là?
こんばんは
こんにちは
おはようございます
さようなら
Tiếng Nhật là?
さかな
かに
たこ
いえ
Trong tiếng Nhật là?
きく
かく
いう
あし
Rất vui được làm quen với bạn
はしめまして
はじまして
はじめまして
ばじめまして
Chào buổi sáng
おばよう
おはいよ
おはよ
おはよう
Xin chào ( nói chung)
こんにちわ
こんいちは
こんにちは
ごんいちは
Chào buổi tối
こんばんわ
こばわ
こんばんは
ごんばは
Chúc ngủ ngon
おみさい
おやすまなさい
おやすみなさい
おやずみまさい
Cảm ơn .
ありがとおざいます
おみまい
ありがとう
あみがとございます
Xin lỗi
すにません
すみません
すみなせん
ずみません
Xin lỗi( dùng trong trường hợp thân thiết hơn)
ごねんなさい
ごめんなさい
こめんあさい
こんばんは
Gặp lại sau nhé!
まさあいましょ
またあいましょ
またあいましょう
まざあいましょう
Không có gì đâu( dùng khi có người cảm ơn)
どいたしまして
どういたした
といいたしましゅて
どういたしまして。
Tạm biệt nhé
さよなら
さようなら
ざのなら
ざみなさい
