wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn

Total questions: 23

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ ''ありがと'' trong tiếng Nhật là?

a)

Tạm biệt

b)

Xin chào

c)

Xin lỗi

2.

Từ ''Xin lỗi'' là?

a)

ごめん

b)

ありがと

c)

きもの

d)

かんじ

3.

Từ ''Ko'nichiwa'' là?

a)

こ’にちわ

b)

ごめん

c)

こにちわ

4.

Từ ''し'' là?

(a)  

5.

Tiếng Nhật có ....... là bảng chữ cái

a)

hiragana, katakana

b)

hiragana, katakana, kanji

c)

romaji, hiragana, kanji

6.

Từ ''ひりがな'' là?

a)

Kanji

b)

Kanakata

c)

Haragana

7.

Romaji (Hán Nhật) bắt nguồn từ nước nào?

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

Việt Nam

d)

Nhật Bản

8.

Romaji (Hán Nhật) bắt nguồn từ nước nào?

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

Việt Nam

d)

Nhật Bản

9.

Từ ''の'' trong tiếng Nhật là?

a)

no

b)

shi

c)

ha

d)

ji

10.

Từ ''Chào buổi tối'' là?

a)

こんばんは

b)

こんにちは

c)

おはようございます

d)

さようなら

11.

Tiếng Nhật là?

a)

さかな

b)

かに

c)

たこ

d)

いえ

12.

Trong tiếng Nhật là?

a)

きく

b)

かく

c)

いう

d)

あし

13.

Rất vui được làm quen với bạn

a)

はしめまして

b)

はじまして

c)

 はじめまして

d)

ばじめまして

14.

Chào buổi sáng

a)

おばよう

b)

おはいよ

c)

おはよ

d)

おはよう

15.

Xin chào ( nói chung)

a)

こんにちわ

b)

こんいちは

c)

こんにちは

d)

ごんいちは

16.

Chào buổi tối

a)

こんばんわ

b)

こばわ

c)

こんばんは

d)

ごんばは

17.

Chúc ngủ ngon

a)

おみさい

b)

おやすまなさい

c)

おやすみなさい

d)

おやずみまさい

18.

Cảm ơn .

a)

ありがとおざいます

b)

おみまい

c)

ありがとう

d)

あみがとございます

19.

Xin lỗi

a)

すにません

b)

すみません

c)

すみなせん

d)

ずみません

20.

Xin lỗi( dùng trong trường hợp thân thiết hơn)

a)

ごねんなさい

b)

ごめんなさい

c)

こめんあさい

d)

こんばんは

21.

Gặp lại sau nhé!

a)

まさあいましょ

b)

またあいましょ

c)

またあいましょう

d)

まざあいましょう

22.

Không có gì đâu( dùng khi có người cảm ơn)

a)

どいたしまして

b)

どういたした

c)

といいたしましゅて

d)

どういたしまして。

23.

Tạm biệt nhé

a)

さよなら

b)

さようなら

c)

ざのなら

d)

ざみなさい