Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý cki

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.

b)

Khi ta soi gương

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh

d)

Khi ta xem chiếu bóng

2.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

Đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.

b)

Tăng dần theo thời gian.

c)

Giảm dần theo thời gian.

d)

Tăng hoặc giảm đều đặn.

3.

Dòng điện xoay chiều có thể gây ra các tác dụng nào trong các tác dụng sau đây? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Tác dụng nhiệt, tác dụng từ.

b)

Tác dụng quang, tác dụng từ.

c)

Tác dụng nhiệt, tác dụng quang.

d)

Tác dụng nhiệt, tác dụng quang, tác dụng từ.

4.

Số ghi trên vành của một kính lúp là 10x. Tiêu  cự kính lúp có giá trị là.

a)

f  = 2,5cm

b)

f  = 10cm.

c)

f  = 10mm.

d)

f = 25cm.

5.

Trên mặt một dụng cụ có ghi (A~). Dụng cụ này đo đại lượng nào sau đây?

a)

Đo hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.

b)

Đo hiệu điện thế của dòng điện một chiều.

c)

Đo cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều.

d)

Đo cường độ dòng điện của dòng điện một chiều.

6.

Vì sao phải truyền tải điện năng đi xa? 

a)

 Vì nơi sản xuất điện năng và nơi tiêu thụ điện năng ở cách xa nhau. 

b)

Vì điện năng sản xuất ra không thể để dành trong kho được.

c)

Vì điện năng khi sản xuất ra phải sử dụng ngay. 

d)

Vì nơi sản xuất điện năng phải dùng ngay; nơi tiêu thụ điện năng ở cách xa nhau; không thể để dành như kho chứa.

7.

Trên mặt một dụng cụ có ghi (V~). Dụng cụ này đo đại lượng nào sau đây?

a)

Đo hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.

b)

Đo hiệu điện thế của dòng điện một chiều.

c)

Đo cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều.

d)

Đo cường độ dòng điện của dòng điện một chiều.

8.

 Biểu hiện của mắt lão là:

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

Là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

b)

Là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

Là hiện tượng tia sáng truyền thẳng từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

d)

Là hiện tượng khi tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này gặp môi trường trong suốt khác thì bị bật ngược trở lại.

10.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến.

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300.

d)

Góc khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước.

11.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:

a)

Phần rìa bằng phần giữa.

b)

Hình dạng bất kì.

c)

Phần rìa dày hơn phần giữa

d)

Phần rìa mỏng hơn phần giữa

12.

Thấu kính phân kì có:

a)

Phần rìa bằng phần giữa.

b)

Hình dạng bất kì.

c)

Phần rìa dày hơn phần giữa

d)

Phần rìa mỏng hơn phần giữa

13.

Thấu kính phân kì có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây?

a)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

b)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

c)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

d)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

14.

Đặt một ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính, ta nhận thấy một ảnh lớn hơn chính ngón tay. Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Thấu kính là hội tụ hay phân kì?

a)

ảnh đó là ảnh thật ; thấu kính đó là thấu kính hội tụ

b)

ảnh đó là ảnh ảo ; thấu kính đó là thấu kính hội tụ

c)

ảnh đó là ảnh thật ; thấu kính đó là thấu kính phân kì

d)

Ảnh đó là ảnh ảo ; thấu kính đó là thấu kính phân kì

15.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ qua thấu kính, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn trực tiếp.

b)

Dòng chữ như khi nhìn trực tiếp.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn trực tiếp.

d)

Tùy theo từng tiêu cự của các thấu kính phân kì.

16.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.

c)

. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

17.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.

b)

chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.

c)

chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.

d)

chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.

18.

Có thể coi mắt người là một dụng cụ quang học tạo ra

a)

Ảnh thật của vật, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật của vật, cùng chiều với vật

c)

Ảnh ảo của vật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo của vật cùng chiều với vật

19.

Bộ phận quan trọng nhất của mắt là:

]

a)

Thể thủy tinh và thấu kính

b)

Thể thủy tinh và màng lưới

c)

Màng lưới và võng mạc

d)

Con ngươi và thấu kính

20.

Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào ?

a)

Mắt cận, đeo kính hội tụ.

b)

Mắt lão, đeo kính phân kì.

c)

Mắt lão, đeo kính hội tụ.

d)

Mắt cận, đeo kính phân kì.

21.

Sự điều tiết của mắt là:

a)

Sự thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh để ảnh rõ nét trên màng lưới.

b)

Sự không thể thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh để ảnh rõ nét trên màng lưới.

c)

Sự thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh để nhìn rõ những vật nằm ngoài điểm cực viễn của mắt.

d)

Sự thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh để nhìn rõ những vật ở trong khoãng cực cận của mắt.

22.

Mắt cận thị là mắt chỉ nhìn rõ:

a)

Những vật ở xa

b)

Những vật ở gần

c)

Những vật ở trong khoảng cực cận (OCC)

d)

Những vật ở ngoài khoảng cực viễn (OCV)

23.

Cách khắc phục mắt cận thị là.

a)

Phải đeo kính cận thích hợp là thấu kính hội tụ có tiêu cự trùng với điểm cực viễn của mắt.

b)

Phải đeo kính cận thích hợp là thấu kính phân kì có tiêu cự trùng với điểm cực viễn của mắt.

c)

Phải đeo kính mát để bảo bảo mắt đở cận thị nặng thêm.

d)

Tùy theo độ cận thị nặng hay nhẹ có thể đeo thấu kính phân kì hoặc thấu kính hội tụ.

24.

Biết tiêu cự của kính cận bằng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt. Thấu kính nào trong số bốn thấu kính dưới đây có thể làm kính cận

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 5cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm

25.

Kính lúp là gì?

a)

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.

c)

Một thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

d)

Một thấu kính phân kì có tiêu cự dài.

26.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính phân kì

b)

kính hội tụ

c)

kính mát

d)

kính râm

27.

Kính lúp dùng để quan sát các vật nào sau đây?

a)

Một ngôi sao.

b)

Một con vi trùng.

c)

Một con kiến.

d)

Một bức tranh phong cảnh

28.

Tác dụng của kính cận là để

a)

tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt.

b)

tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực viễn của mắt.

c)

tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt.

d)

tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực viễn của mắt.

29.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

Độ tụ của mắt luôn giảm xuống

b)

Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

Độ tụ của mắt luôn tăng lên

d)

Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

30.

: Điểm cực viễn (Cv) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

31.

Điểm cực cận (Cc) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

32.

Khi nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thương

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm là mắt bị cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận thị.

33.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều.

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

34.

Trường hợp nào dưới đây thì trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?

a)

Cho nam châm chuyển động lại gần cuộn dây.

b)

Cho cuộn dây quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức từ.

c)

Đặt thanh nam châm vào trong lòng ống dây rồi cho cả hai đều quay quanh một trục.

d)

Đặt một cuộn dây dẫn kín trước một thanh nam châm rồi cho cuộn dây quay quanh trục của nó.