Worksheetstrắc nghiệm lịch sử
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Một trong những chính sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa-xh của Nhà nước Việt Nam là?
A. Tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống.
B. Phổ cập giáo dục cho các dân tộc thiểu số.
C. Mở rộng giao lưu văn hóa với bên ngoài.
D. xây dựng nền văn hóa hiện đại, cởi mở.
Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?
A. Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc miền núi.
B. Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.
C. xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.
D. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
A. Triều Tiền Lê.
B. Triều Nguyễn.
C. Triều Ngô
D. Triều lê
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
A. Chiếm hữu nô lệ
B. Quân chủ chuyên chế
C. Dân chủ chủ nô
D. Quân chủ lập hiến
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
A. phố Hiến
B. Thanh hà
C. Thăng Long
D. Hội An
Chùa Một Cột là công trình kiên trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng
A. Bông hoa cúc
B. chiếc lá bồ đề
C. Bông hoa đại
D. Bông hoa sen
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?
A. chủ thể là cộng đồng các dân tộc Vn
B. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc VN
C. phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.
D. hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.
Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là
A. sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc
B. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia
C. sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa
D. sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ
Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là
A. Kinh, Tày, Thái, Khơ me, H'mông
B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H'mông
C. Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng.
D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H'mông.
Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
A. Lúa đc trồng ở ruộng bậc thang
B. Phát triển nuôi trồng thủy- hải sản.
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt
D. Phải thường xuyên rau chua rửa mặn
Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?
A. Thủ công nghiệp
B. Nông nghiệp
C. xây dựng đền đài
D. Thương nghiệp
Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?
A. Thờ cúng tổ tiên
B. Thờ cúng Thánh Gióng
C. Thờ sinh thực khí
D. Thờ cúng Thánh tản Viên
Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?
A. Công nghiệp.
B. Thương nghiệp.
C. Nông Nghiệp
D. Thủ công nghiệp
Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
A. Trồng lúa trên ruộng bậc thang.
B. Phát triển nuôi trồng thủy hải sản.
C. Thường xuyên đắp đê xây lũ lụt.
D. Trồng lúa và cây lương thực khác.
Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
A. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang
B. Phát triển nuôi trồng thủy-hải sản
C. Phải thường xuyên đắp đê xây lũ lụt
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành trước hết dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. quá trình đấu tranh xh, chống ngoại xâm.
B. Quá trình chinh phục thiên nhiên.
C. Tình cảm gia đình và tình yêu quê hương, đất nước.
D. Quá trình giao lưu văn hóa với bên ngoài
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
A. Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
B. Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
C. Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.
D. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
Trong thời kì cận - hiện đại, đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua
A. quá trình tiếp thu văn hoá bên ngoài.
B. hợp tác kinh tế với nước ngoài.
C. các hình thức mặt trận.
D. kế thừa truyền thống của dân tộc.
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước gồm những nguyên tắc cơ bản nào?
A. Thực hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trên mọi lĩnh vực.
B. Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.
C. Phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng và giữ nước.
D. Các dân tộc cùng giúp nhau phát triển kinh tế, chính trị, xã hội.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
A. Kinh tế.
B. Văn hóa.
C. xã hội
D. Ngoại giao
Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
A. Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.
B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
C. Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
D. Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
A. Nghiêm cấm nọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
B. Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
C. Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
D. Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
A. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).
B. Thời kỳ Bắc thuộc (từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ X).
C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
“Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
A. Phật giáo - Ấn Độ giáo - Công giáo.
B. Nho giáo - Phật giáo - Công giáo.
C. Nho giáo - Phật giáo - Đạo giáo.
D. Phật giáo - Bà La Môn giáo - Nho giáo.
Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là
A. văn học nhà nước và văn học tự do.
B. văn học nhà nước và văn học dân gian.
C. văn học viết và văn học truyền miệng.
D. văn học dân gian và văn học viết.
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
A. Thăng Long.
B. Phố Hiến.
C. Thanh Hà.
D. Hội An.
Nội dung nào sau đây không là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
A. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
B. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
C. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
D. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
A. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
B. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
C. Sản lượng nông nghiệp hàng đầu khu vực.
D. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
D. Phải thường xuyên thay chua rửa mặn.
Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là
A. Kinh, Tày, Thài, Mường, Nùng.
B. Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.
C. Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông.
D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.
Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?
A. Nhà sàn.
B. Nhà trệt.
C. Nhà trình tường
D. Nhà nền đất.
Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?
A. Thủ công nghiệp
B. Thương nghiệp.
C. Công nghiệp.
D. Nông nghiệp.
Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?
A. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
B. Bình đẳng, đoàn kết và tương trợ cùng phát triển.
C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống
Dựa trên cơ sở nào sau đây để các dân tộc Việt Nam góp sức vào công cuộc xây dựng, bảo vệ và phát triển đất nước?
A. Chung sống lâu đời.
B. Chống giặc ngoại xâm.
C. Hợp tác lao động.
D. Phát triển nông nghiệp.
Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?
A. Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.
B. Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.
C. Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.
D. Trong phong trào đẩu tranh chống thực dân, đế quốc.
Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
A. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
B. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
C. Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
D. Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.
Câu 35. Yếu tố nào dưới đây không là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
A. Trồng lúa trên ruộng bật thang.
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
D. Trồng lúa và cây lương thực khác.
Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
A. Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
B. Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
C. Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
D. Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là
A. phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.
B. phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.
C. phát triển vùng kinh tế trọng điểm.
D. phát triển kinh tế vườn – ao – chuồng.
Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?
A. Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa.
B. Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả
C. Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản.
D. Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả.
Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
A. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.
B. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
C. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
D. Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.
Ngày nay sức mạnh của khối Đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
A. Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
B. Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
C. Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
D. Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang - Âu Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây?
A. Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.
B. Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.
C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.
D. Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.
Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia Văn Lang - Âu Lạc?
A. Nông nghiệp.
B. Thương nghiệp.
C. Thủ công nghiệp
D. Công nghiệp.
Cư dân bản địa ở đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?
A. Nam Á và Thái - Ka-đai.
B. Mường và Mông - Dao.
C. Nam Đảo và Mường.
D. Mông Cổ và Mãn.
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?
A. Văn hóa Đông Sơn.
B. Văn hóa Óc Eo.
C. Văn hóa Sa Huỳnh.
D. Văn hóa Hòa Bình.
Bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là
A. Hình luật.
B Hình thư
C. Quốc triều hình luật
D. Hoàng Việt luật lệ.
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
A. Hình luật.
B. Hình thư.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
A. Triều Tiền Lý.
B. Triều Ngô.
C. Triều Lê.
D. Triều Nguyễn.
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
A. Quân chủ lập hiến.
B. Chiếm hữu nô lệ.
C. Dân chủ chủ nô.
D. Quân chủ chuyên chế.
Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về
A.Cổ Loa.
B. Tây Đô.
C. Đại La.
D. Phong Châu.
Ngữ hệ nào có nhiều dân tộc sử dụng nhất?
A. Nam Á.
B. H'Mông - Dao.
C. Thái - Ka-đai.
D. Hán - Tạng .
Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú
A. xen kẽ.
B. vừa tập trung vừa xen kẽ.
C. tập trung.
D. tập trung khá phổ biến.
Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?
A. Nhà trệt.
B. Nhà sàn.
C. Nhà trình tường.
D. Nhà nền đất.
Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?
A. Thờ cúng tổ tiên.
B. Thờ cúng Thánh Gióng.
C. Thờ sinh thực khí.
D. Thờ cúng Thánh Tản Viên.
Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?
A. Công nghiệp.
B. Thương nghiệp.
C. Nông nghiệp.
D. Thủ công nghiệp.
Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương
A. Lễ hội chùa Hương.
B. Lễ hội Cầu mùa.
C. Lễ hội Cồng chiêng.
D. Lễ hội Đền Hùng.
Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?
A. Nhà sàn.
B. Nhà thuyền.
C. Nhà rông.
D. Nhà trệt.
Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?
A. Thủ công nghiệp.
B. Nông nghiệp.
C. Xây dựng đền đài.
D. Thương nghiệp.
Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
A. 50 dân tộc.
B. 52 dân tộc.
C. 54 dân tộc.
D. 56 dân tộc.
Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là
A. dân tộc Tày.
B. dân tộc Thái.
C. dân tộc Mường.
D. dân tộc Kinh.
“ Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển” được ghi rõ trong
A. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hôi chủ nghĩa Việt Nam năm 1992.
B. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hôi chủ nghĩa Việt Nam năm 1993.
C. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hôi chủ nghĩa Việt Nam năm 1996.
D. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hôi chủ nghĩa Việt Nam năm 1998.
