wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối ki II Tin 6

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các bước thực hiện việc tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

a) Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm rồi nhấn phím Enter.

b)  Nháy chuột chọn thẻ Home.

c) Trong nhóm lệnh Editing chọn Find.

a)

b-a-c

b)

c-b-a  

c)

a-b-c

d)

b-c-a

2.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn thay đổi cỡ chữ.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay đổi kiểu chữ.

d)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

3.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All.

b)

Home

c)

Cancel.

d)

Design

4.

Để tập hợp các nội dung đã có để hoàn thiện cho cuốn sổ lưu niệm trong phần mềm Word em chọn lệnh ở thẻ?

a)

File

b)

 Home

c)

Insert

d)

Design

5.

Để tạo trang bìa cho cuốn sổ trong phần mềm Word em chọn lệnh nào trong nhóm Page?

a)

Blank Page        

b)

Cover Page         

c)

Page Break

d)

Table

6.

Hãy sắp xếp các bước tập hợp các nội dung đã có trong phần mềm Word?

a) Nháy chuột vào thẻ Insert

b)  Chọn Text from File

c) Trong nhóm lệnh Text, chọn Object

a)

a-c-b

b)

b-c-a

c)

c-b-a

d)

b-a-c

7.

Thuật toán là gì:

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề 

b)

Một ngôn ngữ lập trình

c)

 Dãy các chỉ dẫn rõ ràng,có trình tự để giải quyết vấn

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

8.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.       

b)

Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu

c)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.       

d)

Mỗi thuật toán chỉ giải một bài toán cụ thể

9.

Có mấy cách mô tả thuật toán?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản hướng dẫn về cách làm bánh nướng     

b)

Một bức tranh đầy màu sắc

c)

Một bản nhạc hay

d)

Một bài thơ lục bát

11.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả mọi thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.                     

b)

Rẽ nhánh, lặp và gán.                           

c)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

13.

Câu: “Nếu trời mưa thì em sẽ mang ô đi học" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc lặp.                                        

c)

Cấu trúc tuần tự.

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

14.

Các chỉ dẫn làm món “sinh tố xoài” thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc tuần tự.                                  

c)

Cấu trúc lặp.      

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

15.

Trong cửa sổ Tìm kiếm và thay thế, nếu muốn thay thế tất cả các từ tìm kiếm được ta sử dụng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
16.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay

b)

Một bức tranh đầy màu sắc

c)

Một bản hướng dẫn cách nấu cơm

d)

Một bài thơ lục bát

17.

Sơ đồ khối của thuật toán là:

a)

ngôn ngữ tự nhiên

b)

một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện

c)

một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng

d)

ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính

18.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

b)

ngôn ngữ logic toán học

c)

ngôn ngữ kí hiệu

d)

ngôn ngữ viết

19.

Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:

a)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

b)

Bước xử lí

c)

Đầu vào hoặc Đầu ra

d)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

20.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Vẽ sơ đồ khối không ton thời gian.

b)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

c)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

d)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

21.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.

b)

Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.

c)

Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.

d)

Để mô tả chi tiết một chương trình.

22.

“Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:

a)

số bằng nhau

b)

số bé hơn

c)

số lớn hơn

d)

hai số a, b

23.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

(1) Rửa sạch bàn chải.

(2) Súc miệng.

(3) Chải răng.

(4) Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

(4) (2) (1) (3)

b)

(2) (3) (1) (4)

c)

(4) (3) (2) (1)

d)

(1) (2) (3) (4)

24.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết đầu ra của thuật toán là:

a)

Một đáp án khác

b)

hiệu giá trị a và b

c)

tính tổng của hai số a và b

d)

cho hai số a, b

25.

Sắp xếp các bước theo thứ tự đúng:

a)

1 – 4 – 2 – 3 – 6 – 5

b)

1 – 3 – 2 – 4 – 6 - 5

c)

1 – 2 – 5 – 6 – 1 - 4

d)

1 – 3 – 2 – 4 – 5 - 6

26.

Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:

a)

Đầu vào hoặc Đầu ra

b)

Bước xử lí

c)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

d)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

27.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.

b)

Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vòng lặp kết thúc.

c)

Cấu trúc lặp có 2 loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và kiểm tra điều kiện sau.

28.

Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

a)

Ra khỏi giường

b)

Đi tắm

c)

Thay quần áo.

d)

Đánh răng

29.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

(1) Rửa sạch bàn chải.

(2) Súc miệng.

(3) Chải răng.

(4) Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

(4) (2) (1) (3)

b)

(2) (3) (1) (4)

c)

(4) (3) (2) (1)

d)

(1) (2) (3) (4)

30.

Sắp xếp thứ tự các hình được đánh số trong hình sau để được thuật toán tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b.

(1) Nhập a, b

(2) Bắt đầu

(3) Tổng <- a + b

(4) Chu vi <- Tổng x 2

(5) Kết thúc

(6) Giá trị chu vi của hình chữ nhật

Thứ tự sắp xếp đúng là:

a)

(2) – (1) – (3) – (6) – (4) – (5)

b)

(2) – (1) – (4) – (3) – (6) – (5)

c)

(2) – (1) – (3) – (4) – (6) – (5)

d)

(2) – (3) – (1) – (4) – (6) – (5)