wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

4 lines
2.

Nhà nước Chăm-pa theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Dân chủ đại nghị

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Quân chủ chuyên chế

3.

Người có công lập ra nhà nước Chăm-pa là

a)

Khu Liên

b)

Hùng Vương

c)

Thục Phán

d)

Lý Bí

4.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

A. nhà tranh vách đất.

b)

B. nhà mái bằng xây từ gạch.

c)

C. nhà trệt xây từ gạch.

d)

D. nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

5.

Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là khu vực nào của Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

6.

Chữ Chăm cổ của người Chăm-pa được sáng tạo trên cơ sở chữ nào?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ La-tinh

7.

Văn minh Chăm-pa bắt nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Đông Sơn

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Hạ Long

d)

Văn hóa Sa Huỳnh

8.

Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính là

a)

Dừa và Cau

b)

Hổ và Gấu

c)

Cam và Quýt

d)

Voi và Gấu

9.

Văn minh Chăm-pa được hình thành tại khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Nam Trung Bộ.

d)

D. Nam Bộ.

10.

Văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Hòa Bình

b)

Văn hóa Bàu Tró

c)

Văn hóa Óc Eo

d)

Văn hóa Bắc Sơn

11.

Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang – Âu Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây?

a)

A. Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

B. Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

c)

C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

d)

D. Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

12.

Lương thực chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. cá.

b)

B. rau củ.

c)

C. thịt.

d)

D. lúa gạo.

13.

Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là

a)

A. An Dương Vương.

b)

B. Hùng Vương.

c)

C. lạc tướng.

d)

D. lạc hầu.

14.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Chăm-pa là

a)

nhà sàn dựng bằng gỗ

b)

nhà tranh vách đất

c)

nhà trệt xây bằng gạch

d)

nhà mái bằng xây bằng gạch

15.

Bữa ăn hằng ngày của cư dân Chăm-pa thường là

a)

cá, rau và muối

b)

cơm, rau và cá

c)

rau, thịt và cá

d)

thịt, cá và tiêu

16.

được hình thành tại khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

17.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Chăm-pa là

a)

thờ sinh thực khí

b)

thờ Phật

c)

thờ Thành Hoàng

d)

thờ Thánh A-la

18.

Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. đánh bắt thủy hải sản.

d)

D. chế tác sản phẩm thủ công.

19.

Thời Văn Lang – Âu Lạc, đứng đầu các bộ là

a)

A. Quan Lang.

b)

B. Lạc hầu.

c)

C. Lạc tướng.

d)

D. Bồ chính.

20.

Thời Văn Lang – Âu Lạc, đứng đầu các chiềng, chạ là

a)

A. Quan Lang.

b)

B. Lạc hầu.

c)

C. Lạc tướng.

d)

D. Bồ chính.

21.

Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ai Cập

b)

Văn minh Ấn Độ

c)

Văn minh Hy Lạp

d)

Văn minh Trung Hoa

22.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

23.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ thánh Ala

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ cúng Trời, đất

24.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà rông

25.

Văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Hòa Bình

b)

Văn hóa Bàu Tró

c)

Văn hóa Óc Eo

d)

Văn hóa Bắc Sơn

26.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?

a)

A. Văn hóa Đông Sơn.

b)

B. Văn hóa Óc Eo.

c)

C. Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. Văn hóa Hòa Bình.

27.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam vẫn duy trì tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ Chúa

c)

Thờ Thánh Ala

d)

Vạn vật hữu linh

28.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

Nhà sàn

b)

Nhà trệt

c)

Nhà mái bằng

d)

Nhà cấp 4

29.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Bảy

d)

Tám

30.

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Thờ các thần tự nhiên

c)

Thờ tổ nghề

d)

Thờ cúng tổ tiên

31.

Nhà ở của cư dân Phù Nam chủ yếu là

a)

nhà sàn

b)

nhà đất

c)

nhà thuyền

d)

nhà bê tông

32.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

A. 50 dân tộc

b)

B. 52 dân tộc

c)

C. 54 dân tộc

d)

D. 56 dân tộc

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về lễ hội của người Kinh?

a)

Quy mô lễ hội khá đa dạng

b)

Mang đậm tính truyền thống

c)

Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân

d)

Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú

34.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Hồng Đức

d)

Gia Long

35.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà rông

d)

Nhà trệt

36.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ H’Mông - Dao

b)

Ngữ hệ Nam Á

c)

Ngữ hệ Hán - Tạng

d)

Ngữ hệ Thái - Ka-đai

37.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu văn hóa phương Đông

b)

Mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc

c)

Có tiếp thu văn hóa bên ngoài

d)

Đời sống đa dạng và phong phú

38.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

39.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

dân tộc Tày

b)

dân tộc Thái

c)

dân tộc Mường

d)

dân tộc Kinh

40.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

A. Đề cao giáo dục, khoa cử

b)

B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

c)

C. Phát triển các loại hình văn hóa dân gian

d)

D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử

41.

Có bao nhiêu dân tộc?

a)

50 dân tộc

b)

52 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

56 dân tộc

42.

Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là

a)

tháp táng

b)

hỏa táng

c)

vách táng

d)

mộc táng

43.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là

a)

tín ngưỡng thờ thánh Ala

b)

tín ngưỡng thờ Chúa

c)

tín ngưỡng thờ Phật

d)

tín ngưỡng phồn thực

44.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau: “......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”

a)

Ngữ hệ

b)

Tiếng nói

c)

Chữ viết

d)

Ngôn từ

45.

Bộ phận văn học rất phát triển ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XIX là

a)

A. văn học chữ Hán

b)

B. văn học dân gian

c)

C. văn học chữ Nôm

d)

D. văn học chữ Quốc ngữ

46.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Đất đai canh tác giàu phù sa

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

47.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên

b)

Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội

c)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết

48.

Các quan xưởng được thành lập nhằm mục đích gì?

a)

A. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan

b)

B. Đúc tiền, làm gốm sứ, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan

c)

C. Đúc tiền, vũ khí, làm tơ lụa, đồng hồ, may mũ áo cho vua quan

d)

D. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, làm tranh sơn mài để xuất khẩu

49.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?

a)

A. Phật giáo

b)

B. Công giáo

c)

C. Nho giáo

d)

D. Đạo giáo

50.

Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào?

a)

Ấn Độ

b)

Đại Việt

c)

Trung Quốc

d)

Triều Tiên

51.

Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Quốc ngữ

52.

Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

A. Chữ Quốc ngữ

b)

B. Chữ Hán Việt

c)

C. Chữ La-tinh

d)

D. Chữ Nôm

53.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

A. Theo dân số và địa bàn phân bố

b)

B. Theo dân số và theo ngữ hệ

c)

C. Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố

d)

D. Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ

54.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

A. Hai nhóm

b)

B. Ba nhóm

c)

C. Bốn nhóm

d)

D. Năm nhóm

55.

Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là

a)

thương cảng Hội An

b)

thương cảng Đà Nẵng

c)

thương cảng Vân Đồn

d)

thương cảng Óc Eo

56.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực

b)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy

c)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng

57.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều xây dựng bộ máy nhà nước theo thể chế nào?

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ đại nghị

c)

Quân chủ lập hiến

d)

Quân chủ chuyên chế

58.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

A. Lễ Tịch điền

b)

B. Lễ cúng cơm mới

c)

C. Lễ cầu mùa

d)

D. Lễ đâm trâu

59.

Nhà nước Phù Nam mang tính chất của nhà nước

a)

dân chủ chủ nô phương Tây

b)

phong kiến phương Đông

c)

chuyên chế cổ đại phương Đông

d)

cộng hòa đại nghị phương Tây

60.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả.

b)

B. Các tỉnh miền núi và trung du phía Bắc.

c)

C. Lưu vực sông Hồng và sông Thu Bồn.

d)

D. Các tỉnh đồng bằng Nam Trung Bộ.

61.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo

62.

"...... là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ cơ bản"

a)

ngữ hệ

b)

tiếng nói

c)

chữ viết

d)

ngôn từ