wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập LTVC cuối năm

Total questions: 191

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy đọc các câu sau và chọn phát biểu đúng nhất:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

2.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

3.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

4.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

5.

Trái nghĩa với từ "ươn" trong "cá ươn" là ?

a)

ôi

b)

thiu

c)

non

d)

sống

6.

Cặp quan hệ từ trong câu "Không những hoa hồng nhung đẹp nó còn rất thơm." biểu thị mối quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết-kết quả

7.

Từ "và" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ ?

a)

Bé và cơm rất khéo!

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Bác trưởng thôn có cái tù và đẹp quá!

8.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

9.

Các từ được gạch chân trong 2 câu thơ sau thuộc loại từ nào ?

"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

10.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biêut thị quan hệ gì ?

" thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa."

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Điều kiện - Kết quả

11.

Từ "nặng" trong "ốm nặng, việc nặng, trách nhiệm nặng nề" là các từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

12.

Từ "tựa" trong câu "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" thuộc loại từ nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

13.

Từ nào trong các từ dưới đây không thuộc nhóm với các từ còn lại ?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

14.

Trong các từ đồng nghĩa sau, từ nào được dùng với ý coi thường ?

a)

Kiên cường

b)

Ngoan cố

c)

Ngoan cường

15.

Vị ngữ trong câu " Hai cha con bước đi trên cát." là gì ?

a)

bước đi trên cát

b)

đi trên cát

c)

trên cát

d)

Cha con bước đi trên cát

16.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngậm ngùi" ?

a)

bồi hồi

b)

hối hả

c)

vui vẻ

d)

cuống quýt

17.

Cần điền cặp quan hệ từ nào vào chỗ trống để có câu đúng ?

" ......... Hồng nhỏ con ....... bạn ấy rất khỏe."

a)

Tuy ... nhưng

(Mặc dù ... nhưng)

b)

Vì ... nên

c)

Không những ... mà

d)

Nếu ... thì

18.

Trong các câu dưới đây, câu nào có từ "hay" là quan hệ từ ?

a)

Cô bé háy rất hay.

b)

Cô bé mới hay tin ông cụ qua đời.

c)

Cô bé nghĩ xem mình có nên tiếp tục hát hay thôi.

19.

Câu "Thiên nhiên thật khắc nghiệt." là kiểu câu kể gì ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

20.

Trong các câu dưới đây. câu nào có từ "ngọt" mang nghĩa gốc ?

a)

Khế chua, cam ngọt.

b)

Rét ngọt.

c)

Trẻ con ưa nói ngọt.

d)

Tiếng đàn nghe ngọt quá!

21.

“ Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các vế câu?

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

22.

“ Đất sỏi có chạch vàng” nghĩa là gì?

a)

Nơi xa lạ, không có quan hệ thân thuộc với mình.

b)

Nơi khắc nghiệt, nghèo nàn nhưng vượng khí hào kiệt, sinh ra nhiều tài năng, nhiều nhân vật lỗi lạc.

c)

Nơi có điều kiện thuận lợi, dễ làm ăn, nhiều người tập trung, qui tụ đông đúc để sinh sống, gây dựng cơ đồ sự nghiệp.

d)

Phong tục tập quán, lề thói riêng của từng địa phương đòi hỏi phải được tuân thủ, tôn trọng

23.

Tiếng nào có âm đệm là “U”?

a)

Thu

b)

Trụi

c)

Luật

d)

Chuông.

24.

Xét các câu sau:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

25.

Chủ ngữ của câu: “ Lom khom dưới núi tiều vài chú” là:

a)

Lom khom.

b)

vài chú.

c)

tiều vài chú.

d)

Đáp .

26.

Câu nào dưới đây là câu ghép ?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

27.

Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.” ?

a)

đều ghìm đà, huơ vòi

b)

ghìm đà, huơ vòi

c)

huơ vòi

d)

chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi

28.

“Lan cố cắt nghĩa cho mẹ hiểu.” có mấy động từ ?

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

29.

Chủ ngữ của câu: “Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò còn đọng lại mãi trong tâm hồn chúng em.” là:

a)

Cái hương vị ngọt ngào nhất

b)

Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò

c)

Cái hương vị

d)

Cái hương vị ngọt ngào

30.

Trong các câu sau đây, câu nào có trạng ngữ bổ sung ý nghĩa chỉ thời gian?

a)

Vì bận ôn bài, Lan không về quê thăm ngoại được.

b)

Để có một ngày trại vui vẻ và bổ ích, chúng em đã chuẩn bị rất chu đáo.

c)

Trong đợt thi đua vừa qua, lớp em đã về nhất.

d)

Bằng đôi chân bé nhỏ so với thân hình, bồ câu đi từng bước ngắn trong sân.

31.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

32.

Từ nào chứa tiếng “ mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt bão

c)

mắt em bé đen lay láy

d)

dứa mới chín vài mắt

33.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

….. cậy cha, …. cậy con

….. không chăm học, …. còn cậy ai.

a)

bé – lớn

b)

trẻ – già

c)

khỏe – yếu

d)

tốt – xấu

34.

Chủ ngữ trong câu: “ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là:

a)

những chùm hoa

b)

trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông

c)

những chùm hoa khép miệng

d)

trong sương thu ẩm ướt

35.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

36.

Quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Mặt trời chưa xuất hiện nhưng tầng tầng lớp lớp bụi hồng ánh sáng đã tràn lan khắp không gian như thoa phấn trên những tòa nhà cao tầng của thành phố, khiến chúng trở nên nguy nga, đậm nét hơn.” (Nguyễn Mạnh Tuấn) thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ?

a)

SO SÁNH

b)

TƯƠNG PHẢN

c)

SỞ HỮU

d)

TĂNG TIẾN

37.

Dòng nào dưới đây đúng nghĩa của từ công dân?

a)

Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

c)

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

38.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

39.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “không thiên vị”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

40.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

41.

Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với  công dân:

a)

đồng bào, dân chúng, dân tộc, dân

b)

công chúng, dân chúng, nông dân

c)

nhân dân, dân chúng, dân

d)

đồng bào, dân tộc, nhân dân

42.

Điều mà phát luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được học hỏi là (a)  

43.

Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước là (a)  

44.

Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

45.

Những từ nào ghép được vào sau từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

46.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

47.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

bình thản

b)

chiến tranh

c)

thanh bình

d)

lặng yên

48.

Chọn nhiều đáp án:

Làm sao để em biết thêm nhiều từ ngữ thuộc chủ đề hoà bình?

a)

đọc nhiều sách bằng tiếng Việt

b)

hỏi ông bà, ba mẹ, bạn bè, thầy cô, ...

c)

nghe cô giảng từ nào thì biết từ đó thôi, không cần biết nhiều

d)

ghi chú vào sổ tay khi biết thêm từ mới từ Tivi, Clip, sách, ...

49.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

50.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

51.

Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?

a)

Một chuyên gia máy xúc

b)

Những con sếu bằng giấy

c)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

d)

Những người bạn tốt

52.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

53.

Bình yên có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.

b)

Trạng thái yên và không có tiếng động

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

54.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "Thái bình" ?

a)

Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái.

b)

Trạng thái hiền lành và ôn hoà

c)

Trạng thái yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc

55.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "dũng cảm"?

a)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

b)

can đảm, không sợ gian khổ, hi sinh, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.

c)

siêng năng và lanh lợi.

d)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

56.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "cao thượng"?

a)

siêng năng và lanh lợi.

b)

có tình cảm tốt, đối xử tử tế, và thân thiết với nhau làm cho mọi người xung quanh mình cảm gần gũi.

c)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, sống chân thật và khiêm tốn.

d)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

57.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "dịu dàng"?

a)

siêng năng và lanh lợi.

b)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

c)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

d)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ, cử chỉ và hành động lịch sự.

58.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "năng nổ"?

a)

siêng năng và lanh lợi.

b)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

c)

có tinh thần tích cực, chủ động và hăng hái tham gia mọi công việc chung.

d)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ, cử chỉ và hành động lịch sự.

59.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "cần mẫn"?

a)

siêng năng, chăm chỉ, chịu khó và lanh lợi.

b)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

c)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ.

d)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

60.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "khoan dung"?

a)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

b)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ.

c)

độ lượng, rộng lòng tha thứ cho người mắc lỗi.

d)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

61.

Dịu dàng

a)

Nam

b)

Cả nam và nữ

c)

Nữ

62.

Kiên nhẫn

a)

Nam

b)

Cả nam và nữ

c)

Nữ

63.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

64.

Cặp tiếng nào dưới đây có vần giống nhau hoàn toàn?

a)

Văng vẳng

b)

Rung rinh

c)

San sát

d)

Thật thà

65.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

66.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

67.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn - uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

mua - bán

d)

cao - lớn

68.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

nhão

b)

chín

c)

cháy

69.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần - xa

b)

xa - xa

c)

khôn - dại

d)

dại - dại

70.

Từ trái nghĩa trong câu “Đầu voi đuôi chuột” là:

a)

đầu – đuôi

b)

voi – chuột

c)

đầu voi – đuôi chuột

71.

Những cặp từ trái nghĩa trong câu “Bán anh em xa mua láng giềng gần” là:

a)

mua – bán

b)

anh – em; mua – bán

c)

mua – bán; xa – gần

d)

anh – em; xa – gần; mua – bán

72.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

73.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

74.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

75.

Trong các dòng dưới đây, chọn dòng giải nghĩa đúng " Tòa án"

a)

xem xét và xử các vụ án

b)

Có sự chú ý thường xuyên để kịp thời cảnh giác và phát hiện âm mưu xấu

c)

Giữ bí mật của nhà nước, của tổ chức

d)

Cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện tụng.

76.

Đâu là nghĩa của từ " xét xử" trong các dòng dưới đây?

a)

Có sự chú ý thường xuyên để kịp thời cảnh giác và phát hiện âm mưu xấu.

b)

Giữ bí mật của nhà nước, của tổ chức

c)

xem xét và xử các vụ án.

d)

Cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp , kiện tụng.

77.

Dòng nào sau đây nói lên đúng nghĩa của từ an ninh?

a)

Không có chiến tranh và thiên tai

b)

Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.

c)

Yên ổn, không có chiến tranh.

d)

Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.

78.

Đâu là động từ có thể kết hợp được với từ "an ninh"

a)

chiến sĩ

b)

lực lượng

c)

cơ quan

d)

bảo vệ

79.

Trong từ " an ninh" tiếng :an" mang nghĩa nào?

a)

yên,yên ổn

b)

trường tồn

c)

hạnh phúc

d)

may mắn

80.

Khi không có cha mẹ ở bên, những người

 có thể giúp em đảm bảo an toàn là:

a)

Ông bà, chú bác , người thân

b)

Hàng xóm

c)

bạn bè

d)

Tất cả các ý trên

81.

Số điện thoại thường trực của lực lượng công an thường trực chiến đấu là số nào?

a)

113

b)

114

c)

115

d)

111

82.

. Những việc làm giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên là: 

a)

Gọi điện thoại 113, 114, 115

b)

Kêu lớn để người xung quanh biết, hoặc chạy đến nhà người quen

c)

Không mang đồ trang sức đắt tiền, không cho người lạ vào nhà

d)

Tất cả các ý trên

83.

Truyền thống là gì?

a)

Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.

b)

Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.

84.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?

a)

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

b)

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

c)

Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.

d)

Tay làm hàm nhai

Tay quai miệng trễ.

85.

Muốn sang thì bắc (a)  

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy

86.

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng (a)   nhưng chung một giàn.

87.

Núi cao bởi có đất bồi

Núi chê đất thấp (a)   ở đâu.

88.

Nực cười châu chấu đá xe

Tưởng rằng chấu ngã, ai dè (a)  

89.

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải (a)   cùng.

90.

Cá không ăn muối...

Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.

(a)  

91.

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai (a)   dây mà trồng.

92.

Muôn dòng sông đổ bể sâu

Biển chê sông nhỏ, biển đâu (a)  

93.

Lên non mới biết non cao

Lội sông mới biết (a)   cạn sâu.

94.

Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi

Ngó không thấy mẹ, bùi ngùi...

(a)  

95.

Nói chín (a)   làm mười

Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.

96.

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

...nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.

(a)  

97.

(a)   từ thuở còn non

Dạy con thuở hãy còn thơ ngây.

98.

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi (a)   mới ngoan.

99.

Con có cha như...

Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.

(a)  

100.

Dòng nào dưới đây đúng nghĩa của từ công dân?

a)

Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

c)

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

101.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

102.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “không thiên vị”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

103.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

104.

Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với  công dân:

a)

đồng bào, dân chúng, dân tộc, dân

b)

công chúng, dân chúng, nông dân

c)

nhân dân, dân chúng, dân

d)

đồng bào, dân tộc, nhân dân

105.

Điều mà phát luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được học hỏi là (a)  

106.

Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

107.

Những từ nào ghép được vào sau từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

108.

Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

d)

thợ điện, thợ cấy, giáo viên

109.

Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:

a)

tiểu thương, chủ tiệm

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

d)

cô giáo, thầy giáo

110.

Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

111.

Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:

a)

đại úy, trung sĩ

b)

thợ điện, thợ cơ khí

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ

112.

Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:

a)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

b)

thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

113.

Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

b)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, tiểu thương

114.

"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:

a)

nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ

b)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

115.

Truyền thống là gì?

a)

Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.

b)

Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.

116.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?

a)

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

b)

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

c)

Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.

d)

Tay làm hàm nhai

Tay quai miệng trễ.

117.

Muốn sang thì bắc (a)  

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy

118.

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng (a)   nhưng chung một giàn.

119.

Núi cao bởi có đất bồi

Núi chê đất thấp (a)   ở đâu.

120.

Nực cười châu chấu đá xe

Tưởng rằng chấu ngã, ai dè (a)  

121.

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải (a)   cùng.

122.

Cá không ăn muối...

Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.

(a)  

123.

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai (a)   dây mà trồng.

124.

Muôn dòng sông đổ bể sâu

Biển chê sông nhỏ, biển đâu (a)  

125.

Lên non mới biết non cao

Lội sông mới biết (a)   cạn sâu.

126.

Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi

Ngó không thấy mẹ, bùi ngùi...

(a)  

127.

Nói chín (a)   làm mười

Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.

128.

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

...nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.

(a)  

129.

(a)   từ thuở còn non

Dạy con thuở hãy còn thơ ngây.

130.

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi (a)   mới ngoan.

131.

Con có cha như...

Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.

(a)  

132.

Câu 1: Muốn sang thì bắc ...

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

4 lines
133.

Câu 2: Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng ...nhưng chung một giàn.

4 lines
134.

Câu 3: Núi cao bởi có đất bồi

Núi chê đất thấp ... ở đâu.

4 lines
135.

Câu 4: Nực cười châu chấu đá xe

Tưởng rằng chấu ngã, ai dè ...

4 lines
136.

Câu 5: Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải ... cùng.

4 lines
137.

Câu 6: Cá không ăn muối ...

Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.

4 lines
138.

Câu 7: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai ... dây mà trồng.

4 lines
139.

Câu 8: Muôn dòng sông đổ biển sâu

Biển chê sông nhỏ, biển đâu ....

4 lines
140.

Câu 9: Lên non mới biết non cao

Lội sông mới biết ... cạn sâu.

4 lines
141.

Câu 10: Dù ai nói đông nói tây

Lòng ta vẫn ...giữa rừng.

4 lines
142.

Câu 11: Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi

Ngó không thấy mẹ bùi ngùi ....

4 lines
143.

Câu 12: Nói chín ... làm mười

Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.

4 lines
144.

Câu 13: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

...nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.

4 lines
145.

Câu 14: ... từ thuở còn non

Dạy con từ thuở hãy còn thơ ngây.

4 lines
146.

Câu 15: Nước lã mà vã lên hồ

Tay không mà nổi ... mới ngoan.

4 lines
147.

Câu 16: Con có cha như ...

Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.

4 lines
148.

Từ khoá là:...

4 lines
149.

Luật Trẻ em Việt Nam quy định về trẻ em như thế nào?

a)

Trẻ em là người dưới 16 tuổi.

b)

Trẻ em là công dân Việt Nam dưới 16 tuổi.

c)

Trẻ em là người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.

d)

Trẻ em là công dân Việt Nam từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.

150.

Luật Trẻ em quy định về Tháng hành động vì trẻ em được tổ chức vào Tháng nào hằng năm

a)

Tháng 5

b)

Tháng 6

c)

Tháng 7

d)

Tháng 8

151.

Trên cơ sở Hiến pháp năm 2013 và Công ước của Liên hợp quốc về quyền trẻ em, Luật trẻ em quy định bao nhiêu nhóm quyền của trẻ em ?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

152.

Luật trẻ em quy định về cấp độ bảo vệ trẻ em có bao nhiêu cấp độ, các cấp độ là gì?

a)

1 cấp độ: Phòng ngừa

b)

2 cấp độ: Phòng ngừa – Hỗ trợ.

c)

3 cấp độ: Phòng ngừa – Hỗ trợ – Can thiệp.

d)

4 cấp độ: Phòng ngừa – Tư vấn – Hỗ trợ – Can thiệp.

153.

Thế nào là bảo vệ trẻ em?

a)

Là việc thực hiện các biện pháp phù hợp để bảo đảm trẻ em được sống an toàn, lành mạnh.

b)

Là phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý các hành vi xâm hại trẻ em.

c)

Trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.

d)

- Là việc thực hiện các biện pháp phù hợp để bảo đảm trẻ em được sống an toàn, lành mạnh.

- Là phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý các hành vi xâm hại trẻ em.

- Trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.

154.

Theo Luật trẻ em, “phát triển toàn diện trẻ em” được hiểu như thế nào?

a)

“phát triển toàn diện trẻ em” là phát triển về Thể chất, Trí tuệ, tinh thần, đạo đức

b)

“phát triển toàn diện trẻ em” là phát triển các Mối quan hệ xã hội của trẻ em

c)

“phát triển toàn diện trẻ em” là sự phát triển toàn diện về đức - trí - thể - mỹ

d)

Phát triển toàn diện trẻ em là sự phát triển đồng thời cả về thể chất, trí tuệ, tinh thần, đạo đức và mối quan hệ xã hội của trẻ em

155.

Hành vi nào sau đây được coi là xâm hại trẻ em?

a)

Là hành vi gây tổn hại về thể chất, tình cảm, tâm lý, danh dự, nhân phẩm của trẻ em dưới các hình thức bạo lực, bóc lột, xâm hại tình dục, mua bán, bỏ rơi bỏ mặc trẻ em và các hình thức gây tổn hại khác.

b)

Là hành vi gây tổn hại về thể chất, tình cảm, tâm lý.

c)

Là hành vi gây bạo lực, bóc lột, xâm hại tình dục, mua bán.

d)

Là các hành vi gây thương tổn về thể xác và tinh thần

156.

Theo Luật Trẻ em, “bóc lột trẻ em” là hành vi nào?

a)

Bắt trẻ em lao động trái quy định của pháp luật về lao động

b)

Trình diễn hoặc sản xuất sản phẩm khiêu dâm; tổ chức, hỗ trợ hoạt động du lịch nhằm mục đích xâm hại tình dục trẻ em

c)

Cho, nhận hoặc cung cấp trẻ em để hoạt động mại dâm và các hành vi khác sử dụng trẻ em để trục lợi.

d)

Bắt trẻ em lao động trái quy định của pháp luật về lao động; trình diễn hoặc sản xuất sản phẩm khiêu dâm; tổ chức, hỗ trợ hoạt động du lịch nhằm Mục đích xâm hại tình dục trẻ em; cho, nhận hoặc cung cấp trẻ em để hoạt động mại dâm và các hành vi khác sử dụng trẻ em để trục lợi.

157.

Trẻ em có quyền được bảo vệ tính mạng, được bảo đảm tốt nhất các Điều kiện sống và phát triển. Thuộc quyền hạn nào của trẻ em?

a)

Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng

b)

Quyền sống

c)

Quyền vui chơi, giải trí

d)

Quyền được chăm sóc sức khỏe

158.

Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí; được bình đẳng về cơ hội tham gia các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao, du lịch phù hợp với độ tuổi. Thuộc quyền nào của trẻ em?

a)

Quyền về tài sản

b)

Quyền được giáo dục, học tập, phát triển năng khiếu

c)

Quyền vui chơi, giải trí

d)

Quyền được bảo đảm an sinh xã hội

159.

Tổ chức nào đại diện tiếng nói, nguyện vọng của trẻ em và giám sát việc thực hiện quyền trẻ em theo ý kiến, nguyện vọng của trẻ em?

a)

Bộ Giáo dục& Đào tạo

b)

Bộ Lao động Thương binh &Xã hội

c)

Trung ương Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh

160.

Luật Trẻ em đã được Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 05/4/2015

b)

Ngày 04/5/2015

c)

Ngày 05/4/2016

d)

Ngày 04/5/2016

161.

Luật Trẻ em có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 01/6/2016

b)

Ngày 06/6/2016

c)

Ngày 06/6/2017

d)

Ngày 01/6/2017

162.

Luật trẻ em 2016 quy định: trẻ em có bao nhiêu quyền, bổn phận?

a)

24 quyền, 5 bổn phận

b)

25 quyền, 5 bổn phận

c)

26 quyền, 4 bổn phận

d)

27 quyền, 6 bổn phận

163.

Tôn trọng quyền, danh dự, nhân phẩm của người khác; chấp hành quy định về an toàn giao thông và trật tự, an toàn xã hội; bảo vệ, giữ gìn, sử dụng tài sản, tài nguyên, bảo vệ môi trường phù hợp với khả năng và độ tuổi của trẻ em. Là bổn phận của trẻ em đối với ai?

a)

Bổn phận của trẻ em với quê hương, đất nước

b)

Bổn phận của trẻ em đối với cộng đồng, xã hội

c)

Bổn phận của trẻ em đối với bản thân

d)

Bổn phận của trẻ em đối với gia đình

164.

Việc chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em là trách nhiệm của:

a)

Cha, mẹ, cơ sở giáo dục

b)

Cha, mẹ, ông, bà và các cơ quan ban ngành

c)

Cha, mẹ, người giám hộ, người chăm sóc trẻ em và các thành viên trong gia đình

d)

Của cha mẹ, thầy cô giáo

165.

Việc khai sinh cho trẻ em là trách nhiệm của:

a)

Cha, mẹ và cơ sở y tế (nơi trẻ em được sinh ra)

b)

Cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em

c)

Cha, mẹ và cơ quan tư pháp

d)

Cha, mẹ, ông, bà và cơ quan công an

166.

Trẻ em có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi; trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt là đối tượng áp dụng các biện pháp bảo vệ tại cấp độ:

a)

Cấp độ can thiệp

b)

Cấp độ hỗ trợ

c)

Cấp độ phòng ngừa

d)

Cấp độ xử lý

167.

Cấp độ phòng ngừa gồm các biện pháp bảo vệ được áp dụng đối với:

a)

Cộng đồng, gia đình và mọi trẻ em

b)

Cộng đồng, gia đình, nhà trường và mọi trẻ em

c)

Cộng đồng, gia đình, nhà trường và trẻ em có nguy cơ bị xâm hại

d)

Cộng đồng, gia đình và mọi trẻ em có nguy cơ bị bạo lực

168.

Cấp độ can thiệp bao gồm các biện pháp bảo vệ được áp dụng đối với:

a)

Trẻ em và gia đình trẻ em bị xâm hại

b)

Trẻ em bị xâm hại và gia đình

c)

Trẻ em bị bạo hành, xâm hại; trẻ em bị phân biệt đối xử, bị cô lập.

d)

Trẻ em mồ côi, không nơi nương tựa và gia đình trẻ em bị xâm hại

169.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "dũng cảm"?

a)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

b)

can đảm, không sợ gian khổ, hi sinh, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.

c)

siêng năng và lanh lợi.

d)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

170.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "cao thượng"?

a)

siêng năng và lanh lợi.

b)

có tình cảm tốt, đối xử tử tế, và thân thiết với nhau làm cho mọi người xung quanh mình cảm gần gũi.

c)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, sống chân thật và khiêm tốn.

d)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

171.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "dịu dàng"?

a)

siêng năng và lanh lợi.

b)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

c)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

d)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ, cử chỉ và hành động lịch sự.

172.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "năng nổ"?

a)

siêng năng và lanh lợi.

b)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

c)

có tinh thần tích cực, chủ động và hăng hái tham gia mọi công việc chung.

d)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ, cử chỉ và hành động lịch sự.

173.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "cần mẫn"?

a)

siêng năng, chăm chỉ, chịu khó và lanh lợi.

b)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

c)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ.

d)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

174.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "khoan dung"?

a)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

b)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ.

c)

độ lượng, rộng lòng tha thứ cho người mắc lỗi.

d)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

175.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?

a)

Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

c)

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

176.

Nhóm từ nào dưới đây chứa từ "công" có nghĩa là "của nhà nước, của chung"

a)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

b)

công dân, công cộng, công chúng

c)

công nhân, công nghiệp

177.

Nhóm từ nào dưới đây chứa từ "công" có nghĩa là "không thiên vị"

a)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

b)

công dân, công cộng, công chúng

c)

công nhân, công nghiệp

178.

Nhóm từ nào dưới đây chứa từ "công" có nghĩa là "thợ, khéo tay"

a)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

b)

công dân, công cộng, công chúng

c)

công nhân, công nghiệp

179.

Tìm trong các từ dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân?

a)

đồng bào

b)

nhân dân

c)

dân chúng

d)

dân tộc

e)

dân

180.

Tìm trong các từ dưới đây những từ không đồng nghĩa với công dân?

a)

đồng bào

b)

nông dân

c)

dân chúng

d)

dân tộc

e)

công chúng

181.

Em hiểu "nghĩa vụ công dân" là gì?

a)

Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quvền lợi của người dân đối với đất nước.

b)

Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi.

c)

Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước, đối với người khác.

182.

Em hiểu "quyền công dân" là gì?

a)

Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quvền lợi của người dân đối với đất nước.

b)

Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi.

c)

Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước, đối với người khác.

183.

Em hiểu "ý thức công dân" là gì?

a)

Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quvền lợi của người dân đối với đất nước.

b)

Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được đòi hỏi.

c)

Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước, đối với người khác.

184.

Theo em, từ "công dân" có thể đứng được phía trước hay đứng được phía sau các từ: nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận, trách nhiệm

a)

Trước

b)

Sau

185.

Theo em, từ "công dân" có thể đứng được phía trước hay đứng được phía sau các từ: gương mẫu, danh dự

a)

Trước

b)

Sau

186.

Từ nào sau đây thuộc nhóm nghĩa "Quyền là những điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho được hưởng, được làm, được đòi hỏi."?

a)

A. quyền lợi

b)

B. thẩm quyền

c)

C. nhân quyền

187.

Từ nào sau đây thuộc nhóm nghĩa "Quyền là những điều do có địa vị hay chức vụ mà được làm"?

a)

A. quyền lợi

b)

B. quyền hành

c)

C. Nhân quyền

188.

Trong các từ cho dưới đây, những từ nào không đồng nghĩa với bổn phận?

a)

A. trách nhiệm

b)

B. trách nhiệm

c)

C. chức vụ

d)

D. phận sự

189.

Năm điều Bác Hồ dạy nói về quyền hay bổn phận của thiếu nhi?

a)

A. Quyền của thiếu nhi

b)

B. Bổn phận của thiếu nhi

c)

C. Cả A và B

190.

Lời Bác dạy thiếu nhi đã trở thành những quy định nào trong Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em mà em vừa học?

a)

A. Điều 15

b)

B. Điều 16

c)

C. Điều 17

d)

D. Điều 21

191.

Những ý nào sau đây có trong "Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi"?

a)

A. Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

b)

B. Giữ gìn vệ sinh thật tốt

c)

C. Lễ phép với người lớn

d)

D. Khiên tốn thật thà, dũng cảm