wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdkt

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị ,dân sự ,kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của hiến pháp 2013 về

a)

Quyền con người

b)

Nghĩa vụ công dân

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Chế độ chính trị

2.

Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

Quyền con người

b)

Nghĩa vụ công dân

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Chế độ chính trị

3.

Công dân được thông qua bầu cử và ứng cử vào quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

4.

Theo quy định của pháp luật mỗi công dân nếu đủ điều kiện tham gia ứng cử vào hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện các quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

5.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

6.

Theo quy định của pháp luật mọi công dân nếu đủ điều kiện tham gia quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện các quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại

d)

Xã hội

7.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

b)

Quyền tự do đi lại,tự do lập hội

c)

Quyền từ chối thừa kế

d)

Quyền cư trú hợp pháp

8.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị

a)

Quyền bầu cử, ứng cử

b)

Quyền tự do kết hôn

c)

Quyền tự do ly hôn

d)

Quyền cư trú hợp pháp

9.

Theo quy định của hiến pháp và pháp luật, trên lĩnh vực chính trị, mọi công dân đều có quyền được

a)

Tham do quản lý nhà nước và xã hội

b)

Cấp vốn để sản xuất kinh doanh

c)

Chia đều cổ tức cổ phần

d)

Tự do đi lại bất cứ nơi đâu

10.

Theo quy định của hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Ứng cử vào Quốc hội

b)

Khiếu nại với cơ quan nhà nước

c)

Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở

d)

Tự do cư trú và đi lại trong nước

11.

Theo quy định của hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Ứng cử vào Quốc hội

b)

Khiếu nại với cơ quan nhà nước

c)

Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở

d)

Tự do cư trú và đi lại trong nước

12.

Theo quy định của hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị ?

a)

Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Khiếu nại khi quyền lợi bị xâm phạm

c)

Tham gia quản lý nhà nước tại địa phương

d)

Lựa chọn việc làm phù hợp với năng lực

13.

Theo quy định của hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

Biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân

b)

Được đảm bảo an sinh xã hội

c)

Được làm việc cho bất kỳ ai

d)

Được sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ

14.

Theo quy định của hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trong lĩnh vực chính trị là quyền

a)

Tự do hội lập

b)

Thừa kế di chúc

c)

Bất khả xâm phạm về thân thể

d)

Bảo hộ về danh dự nhân phẩm

15.

Theo quy định của hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trong lĩnh vực chính trị là quyền

a)

Bình đẳng nam nữ

b)

Tự do kết hôn

c)

Thu nhập hợp pháp

d)

Bất khả xâm phạm chỗ ở

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về quyền con người theo Hiến pháp 2013?

a)

Quyền con người là quyền bẩm sinh, khách quan ở mỗi người

b)

Quyền con người là quyền tự nhiên, vốn có, khách quan ở mỗi người

c)

Quyền con người là quyền khách quan và gắn bó với con người

d)

Quyền con người là quyền bẩm sinh và mỗi người là khác nhau

17.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền con người , quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân về chính trị theo Hiến pháp 2013?

a)

Mọi công dân đều có quyền bầu cử, ứng cử vào quốc hội, Hội đồng nhân dân

b)

Mọi công nhân đều có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

c)

Mọi công dân đều có quyền mua đủ bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

d)

Mọi công dân đều có quyền biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý kiến dân

18.

Phát biểu nào dưới đây là sơ về nghĩa vụ cơ bản của công dân về chính trị theo Hiến pháp năm 2013?

a)

Mọi công dân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ quân sự tham gia bảo vệ an ninh quốc gia

b)

Mọi công dân có nghĩa vụ trung thành với tổ quốc,tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân

c)

Mọi công dân có nghe vụ tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, thông qua bảo vệ an ninh quốc gia

d)

Mọi công dân có nghĩa vụ bảo vệ môi trường, thực hiện việc giữ gìn vệ sinh chung

19.

Phát biểu nào dưới đây là sơ về quyền con người, quyền của công dân người dân sự theo Hiến pháp 2013?

a)

Mọi công dân đều có quyền bất khả xâm phạm về thân thể

b)

Mọi công nhân đều có quyền được ứng cử đại biểu Quốc hội

c)

Mọi công dân đều có quyền được bảo hộ về tính mạng sức khỏe

d)

Mọi công dân đều được đảm bảo về đời sống riêng tư

20.

Phát biểu nào dưới đây là sơ về quyền con người quyền của công dân về dân sự theo Hiến pháp 2013 ?

a)

Mọi công dân này có quyền bí mật thư, tín điện thoại điện tín

b)

Mọi công dân có quyền có nơi ở hợp pháp và được tự do đi lại

c)

Mọi công nhân có quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo

d)

Mọi công dân đều có quyền được khiếu nại tố cáo

21.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế

a)

Phụ thuộc vào thế giới

b)

Độc lập, tự chủ

c)

Tách biệt với thế giới

d)

Có tính lệ thuộc cao

22.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế nước ta là

a)

Dựa vào viện trợ của nước ngoài

b)

Phát huy nội lực trong nước

c)

Chủ yếu đi vay nợ nước ngoài

d)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên

23.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình

a)

Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế tự cung tự cấp

c)

Kinh tế lệ thuộc

d)

Kinh tế tự nhiên

24.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình kinh tế thị trường định hướng

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội chủ nghĩa

c)

Chuyên chế tư bản

d)

Cộng sản chủ nghĩa

25.

Hiến pháp 2013 khẳng định, về mặt kinh tế, hiện nay nước ta thực hiện nhất quán nền kinh tế thị trường với sự tồn tại của nhiều

a)

Sỡ hữu

b)

Bóc lột

c)

Áp bức

d)

Chiếm đoạt

26.

Hiến pháp 2013 khẳng định, về mặt kinh tế, hiện nay nước ta thực hiện nhất quán nền kinh tế thị trường với sự tồn tại của nhiều

a)

Thành phần kinh tế

b)

Hình thức áp bức bóc lột

c)

Quan hệ xã hội phức tạp

d)

Hình thức viện trợ

27.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nhiều thành phần?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nước ngoài

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế nhà nước

28.

Hiến pháp 2013 khẳng định, cho nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay, các thành phần kinh tế nào

a)

Bình đẳng trước pháp luật

b)

Bị hạn chế phát triển

c)

Không có vai trò quan trọng

d)

Không còn động lực phát triển

29.

Về mặt kinh tế, các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay có mối quan hệ như thế nào?

a)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

b)

Hợp tác và tiêu diệt lẫn nhau

c)

Độc lập không liên hệ với nhau

d)

Cạnh tranh với nhau quyết liệt

30.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản là tài sản thuộc sở hữu

a)

Tư nhân

b)

Tòan dân

c)

Tập thể

d)

Công cộng

31.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp năm 2013 khẳng định các nguồn là ở vùng biển, vùng trời là tài sản thuộc sở hữu

a)

Tư nhân

b)

Toàn dân

c)

Tập thể

d)

Công cộng

32.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định các tài sản thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước là

a)

Đại diện chủ sở hữu

b)

Người sản xuất kinh doanh

c)

Người có nhu cầu sử dụng

d)

Người kinh doanh hợp pháp

33.

Về văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định mục đích phát triển nền văn hóa ở Việt Nam là xây dựng và phát triển nền văn hóa

a)

Tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Tiên tiến và hoàn toàn mới

c)

Đậm đà bản sắc quốc tế

d)

Tách biệt với thế giới bên ngoài

34.

Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng Việc

a)

Nhập khẩu các nền văn hóa thế giới

b)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

Du nhập và tôn thờ văn hóa bản địa

d)

Duy trì văn hóa của các nước phát triển

35.

Tranh lĩnh vực văn hóa, Hiến Phúc 2013 khẳng định vai trò của việc phát triển văn học , nghệ thuật nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu

a)

Tinh thằng đa dạng và lành mạnh của nhân dân

b)

Tìm kiếm lợi nhuận từ việc xuất bản tác phẩm

c)

Nâng tầm văn học nghệ thuật ra quốc tế

d)

Phát triển du lịch và thu hút khách quốc tế

36.

Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung cơ bản của hiến pháp 2013 về kinh tế?

a)

Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Nền kinh tế nước ta là nền kinh tế độc lập, tự chủ, phát huy nội lực

c)

Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế hoàn toàn phụ thuộc vào nước ngoài

d)

Việt Nam có nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

37.

Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung cơ bản của hiến pháp 2013 về kinh tế?

a)

Đất đai và tài nguyên thiên nhiên thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước quản lý

b)

Nguồn lợi vùng biển, vùng trời là tài sản của tư nhân, do tư nhân quản lý

c)

Ngân sách nhà nước do nhà nước thống nhất quản lý và sử dụng hiệu quả

d)

Mọi doanh nghiệp đều được tạo điều kiện để sản xuất kinh doanh hiệu quả

38.

Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung cơ bản của hiến pháp 2013 về văn hóa?

a)

Nền văn hóa Việt Nam là nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Văn hóa Việt Nam tiếp thu tinh hoa văn hóa của nhân loại

c)

Mọi công dân đều bình đẳng trong tiếp cận và hưởng thụ văn hóa

d)

Nền văn hóa Việt Nam từng bước xóa bỏ giá trị truyền thống dân tộc

39.

Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về giáo dục?

a)

phát triển giáo dục đào tạo là quốc sách hàng đầu

b)

Mục tiêu giáo dục là nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài

c)

Ở nước ta giáo dục trung học là loại hình giáo dục mang tính bắt buộc

d)

Giáo dục miền núi, ở đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số được ưu tiên phát triển

40.

Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung cơ bản của hiến pháp 2013 về khoa học công nghệ?

a)

Phát triển khoa học công nghệ là quốc sách hàng đầu

b)

Khoa học công nghệ giữ vai trò hỗ trợ trong sự nghiệp phát triển

c)

Hoạt động khoa học và công nghệ được nhà nước tôn trọng và bảo vệ

d)

Mọi công dân đều được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định

41.

Theo quy định của hiến pháp 2013, cơ quan thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp là

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

42.

Theo quy định của hiến pháp 2013, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nhà nước Việt Nam là

a)

Đảng cộng sản

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Mặt trận tổ Quốc Việt Nam

43.

Theo quy định của hiến pháp 2013, cơ quan có quyền quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước là

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Đoàn Thanh niên

d)

Mặt trận tổ quốc

44.

Theo quy định của hiến pháp 2013, quyền làm hiến pháp bao gồm có sữa đổi, bổ sung Hiến pháp hoặc là Hiến pháp mới là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội

a)

Lập hiến

b)

Lập pháp

c)

Giám sát

d)

Dung hòa

45.

Theo quy định của hiến pháp 2013, việc Quốc hội tiến hành làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản áp dụng Hiến pháp là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Lập hiến

b)

Lập pháp

c)

Giám sát

d)

Dung hòa

46.

Theo quy định của hiến pháp 2013, Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Lập hiến, lập pháp

b)

Giám sát tối cao

c)

Quyết định vấn đề quan trọng

d)

Quản lý mọi mặt đời sống

47.

Theo quy định của hiến pháp 2013, quốc hội quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại là thể hiện chức năng nào dưới đây Quốc hội?

a)

Giám sát tối cao

b)

Ban hành và sửa đổi luật

c)

Quyết định các vấn đề quan trọng

d)

Quản lý nhà nước và xã hội

48.

Theo quy định của hiến pháp 2013, quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế- xã hội, quốc phòng-an ninh của đất nước, xây dựng, cũng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Giám sát tối cao

b)

Ban hành và sửa đổi luật

c)

Quyết định các vấn đề quan trọng

d)

Quản lý nhà nước xã hội

49.

Theo quy định của hiến pháp 2013, cơ quan hành chính cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Đoàn Thanh niên

50.

Theo quy định của hiến pháp 2013, chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Hành pháp

b)

Tư pháp

c)

Lập pháp

d)

Kiểm sát

51.

Theo quy định của hiến pháp 2013, Việt có cơ quan chuyên môn chính phủ đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô, đề xuất định hướng phát triển kinh tế-xã hội trình Quốc hội, trình dự thảo Luật trước Quốc hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ

a)

Hành pháp

b)

Tư pháp

c)

Lập pháp

d)

Kiểm sát

52.

Theo quy định của hiến pháp 2013, việc các cơ quan chuyên môn chính phủ màn hình chính sách, kế hoạch cụ thể theo thẩm quyền của chính phủ; ban hành các văn bản dưới luật để thực thi các chủ trương, chính sách, văn hóa do Quốc hội ban hành là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ

a)

Hành pháp

b)

Tư pháp

c)

Lập pháp

d)

Kiểm sát

53.

Theo quy định của hiến pháp 2013, việc các quan chuyên môn của chính phủ thiết lập trật tự hành chính, thống nhất quản lý nền hành chính Quốc gia trên cơ sở các quy định của pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ

a)

Hành pháp

b)

Tư pháp

c)

Lập pháp

d)

Kiểm sát

54.

Theo quy định của hiến pháp 2013, mẹ có cơ quan chuyên môn của chính phủ tổ chức thực hiện pháp luật; chỉ độ, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện kế hoạch, chính sách bởi các cơ quan hành chính nhà nước nhằm thống nhất quản lý các lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ

a)

Hành pháp

b)

Tư pháp

c)

Lập pháp

d)

Kiểm sát

55.

Theo quy định của hiến pháp 2013, cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền tư pháp?

a)

Quốc hội

b)

Toà án nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Thủ tướng chính phủ

56.

Phát biểu nào sau đây là sai về chức năng, nhiệm vụ của Quốc hội theo Hiến pháp 2013?

a)

Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

b)

Quốc hội thực hiện nguyên quyền lập hiến và lập pháp

c)

Quốc hội có chức năng quyết định các vấn đề quan trọng

d)

Quốc hội giám sát tối cao với hoạt động của nhà nước

57.

Phát biểu nào sau đây là sai về chức năng nhiệm vụ của Hội đồng nhân dân có cấp theo Hiến pháp 2013?

a)

Hội đồng nhân dân có cấp là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

b)

Hội đồng nhân dân các cấp có thẩm quyền ban hành và sửa đổi các luật

c)

Hội đồng nhân dân các cấp quyết định các vấn đề ở địa phương Theo luật quy định

d)

Hội đồng nhân dân các cấp đảm bảo việc thi hành pháp luật tại địa phương

58.

Phát biểu nào sau đây là sai về chức năng, nhiệm vụ của ủy ban nhân dân có cấp theo Hiến pháp 2013?

a)

Ủy ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân ở địa phương

b)

Ủy ban nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

c)

Ủy ban nhân dân tổ chức việc thi hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân thực hiện giám sát tối cao đối với Hội đồng nhân dân

59.

Phát biểu nào sau đây là sai về chức năng, nhiệm vụ của chính phủ theo Hiến pháp 2013?

a)

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

b)

Chính phủ là cơ quan thực hiện chức năng hành pháp

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội

d)

Chính phủ là cơ quan tư pháp cao nhất của nhà nước

60.

Phát biểu nào sau đây là sai về chức năng, nhiệm vụ của tòa án nhân dân theo Hiến pháp 2013?

a)

Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Toà án Nhân dân thực hiện quyền Công Tố và kiểm soát hoạt động tư pháp

c)

Toà án Nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ công lý, quyền và lợi ích của công nhân

d)

Toà án Nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ công lý, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

61.

Công dân vận dụng nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Tham khảo dịch vụ trực tuyến

b)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật

c)

Đăng ký hiến máu nhân đạo

d)

Khám tuyển nghĩa vụ quân sự

62.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành no xác lập theo cơ chế nào dưới đây?

a)

Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ

b)

Đảng tổ chức, nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát

c)

Dân biết,dân bàn, dân làm, dân kiểm tra

d)

Dân biết,dân hỏi,dân làm,dân kiểm tra

63.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?

a)

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Công đoàn Việt Nam

64.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò

a)

Lãnh đạo của cả hệ thống chính trị

b)

Quản lý nhà nước và xã hội

c)

Thực hiện chức năng tư pháp

d)

Thực hiện chức năng hành pháp

65.

Hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một thể thống nhất không bao gồm tổ chức nào dưới đây?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Mặt trận tổ quốc việt nam và các tổ chức thành viên

d)

Tổ chức hữu nghị quốc tế và đại sứ quán các nước

66.

Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam đó là

a)

Nhà nước lãnh đạo

b)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Mặt trận tổ Quốc lãnh đạo

d)

Các tổ chức chính trị-xã hội lãnh đạo

67.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ tổ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân, thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để

a)

Quản lý toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội

b)

Lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị-xã hội

c)

Tập hợp khối đoàn kết toàn dân tộc

d)

Chăm lo lợi ích của các tầng lớp xã hội

68.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mặt trận tổ quốc việt nam và các tổ chức chính trị-xã hội là các cơ quan, tổ chức đại diện, mẫu vẽ Nguyên và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân, chăm lo lợi ích chính đáng của các đoàn viên, hội viên nhằm thực hiện mục đích

a)

Lãnh đạo nhà nước

b)

Lãnh đạo Đảng cộng sản

c)

Đoàn kết toàn dân

d)

Đoàn kết quốc tế

69.

Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả các cơ quan, tổ chức có mối quan hệ thống nhất về tổ chức lãnh thổ, mục tiêu chính trị, nguyên tắc tổ chức,do

a)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

b)

Đảng cộng sản Việt Nam cấp kinh phí

c)

Nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam lãnh đạo

d)

Các tổ chức chính trị-xã hội lãnh đạo

70.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

b)

Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Mang bản chất tư bản chủ nghĩa

71.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Dựa trên nền tảng tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lenin

c)

Mang tính nhân dân và tính dân tộc

d)

Mang tính quốc tế rộng rãi

72.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Đảm bảo tính pháp quyền

c)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách

d)

Phân chia và tam quyền phân lập

73.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Lãnh đạo tập thể

b)

Cá nhân phụ trách

c)

Mang tính pháp quyền

d)

Mang tính tập thể

74.

Trong tổ chức, hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc

a)

Đảm bảo tính pháp quyền

b)

Phổ thông, đầu phiếu

c)

Tự do,tự nguyện

d)

Bình đẳng và tập trung

75.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

Tích cực tham gia bầu cử

b)

Gian lận trang bầu cử

c)

Chia sẻ thông tin sai lệch

d)

Bao che người vi phạm

76.

Phát biểu nào dưới đây là sai về đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam

a)

Do một đảng duy nhất lãnh đạo là đảng cộng sản Việt Nam

b)

Thực hiện đa nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo

c)

Hoạt động theo cơ chế dân biết, dân bàn,dân làm, dân kiểm tra

77.

Phát biểu nào dưới đây là xa về vai trò của các thành tố trong cấu trúc hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam là đảng cầm quyền

b)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo nhà nước

c)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo toàn xã hội

d)

Đảng cộng sản Việt Nam là quản lý xã hội

78.

Phát biểu nào dưới đây là sơ về vai trò của các thành tố trong cấu trúc hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ thực hiện ý chí của nhân dân

b)

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thay mặt nhân dân quản lý đời sống xã hội

c)

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý mọi mặt đời sống xã hội bằng pháp luật

d)

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là là đảng cầm quyền và lãnh đạo xã hội

79.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của các thành tố trong cấu trúc hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Mặt trận tổ quốc việt nam và các tổ chức chính trị-xã hội là đại diện cho các tầng lớp nhân dân

b)

Mặt trận tổ quốc việt nam và các tổ chức chính trị-xã hội bảo vệ lợi ích hợp pháp của nhân dân

c)

Mặt trận tổ quốc việt nam và có tổ chức chính trị-xã hội là lực lãnh độ và quản lý xã hội

d)

Mặt trận tổ quốc việt nam và các tổ chức chính trị-xã hội là tập hợp và đoàn kết toàn dân

80.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Bí thư đoàn thanh niên

81.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Quốc hội là một trong những cơ quan quan trọng thuộc

a)

Chính phủ

b)

Bộ máy nhà nước

c)

Mặt trận tổ quốc

d)

Tổ chức xã hội -nghề nghiệp

82.

Phát biểu nào dưới đây là sai về tính chất nguyên chính trị của hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Có một đoạn duy nhất là đảng cộng sản Việt Nam

b)

Tồn tại đa Nguyên chính trị và đa đảng đối lập

c)

Đảng cộng sản Việt Nam giữ vai trò lãnh đạo

d)

Hệ thống chính trị do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

83.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch nước

d)

Hội thẩm nhân dân

84.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Quốc hội là một trong những cơ quan quan trọng

a)

Bộ máy nhà nước

b)

Đảng cộng sản Việt Nam

c)

Tổ chức chính trị -xã hội

d)

Tổ chức xã hội-nghề nghiệp

85.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây?

a)

Kiểm toán nhà nước

b)

Hội đồng bầu cử quốc gia

c)

Chính quyền địa phương

d)

Hội nông dân Việt Nam

86.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan ,tổ chức nào dưới đây?

a)

Toà án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Hội thẩm nhân dân

d)

Hội đồng bầu cử quốc gia

87.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?

a)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng

b)

Đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước

c)

Đoàn Thanh niên lãnh đạo xã hội

d)

Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội

88.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc?

a)

Tập trung dân chủ

b)

Tập trung quan liêu

c)

Dân chủ và tự do

d)

Dân chủ và thói quen

89.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

Quyền lực thuộc về đám đông

b)

Quyền lực thuộc về nhân dân

c)

Quyền lực thuộc về công nhân

d)

Quyền lực thuộc về nông dân

90.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa

b)

Dân chủ tư sản

c)

Pháp chế tư sản

d)

Dân chủ quan liêu

91.

Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tập trung dân chủ

b)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa

c)

Đảng lãnh đạo nhà nước

d)

Đảng quản lý toàn xã hội

92.

Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Thống nhất và kiểm soát quyền lực

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

Đảng lãnh đạo nhà nước và xã hội

d)

Quản lý xã hội bằng vận động tuyên truyền

93.

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng với trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước là một nguyên tắc

a)

Hiến định

b)

Tự do

c)

Tự quyết

d)

Bất biến

94.

Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc đảng

a)

Đề ra đường lối chính sách

b)

Làm thay công việc của nhà nước

c)

Toàn quyền quyết định nhà nước

d)

Cấp ngân sách cho bộ máy nhà nước

95.

Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc đảng

a)

Chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát

b)

Bổ nhiệm, cấp Tài chính và động viên

c)

Chỉ đạo và chủ động làm thay nhà nước

d)

giám sát và sử dụng uy quyền của mình

96.

Phát biểu nào dưới đây là sao về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc pháp quyền xã hội chủ nghĩa

b)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ

c)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập thể lãnh đạo cá nhân phụ trách

d)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nhà nước lãnh đạo toàn xã hội

97.

Phát biểu nào dưới đây là sai về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo hiến pháp và pháp luật

b)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động trong sự phối hợp giữa yếu tố dân chủ và tập trung

c)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc độc lập giữa các cơ quan

d)

Bộ máy nhờ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc Đảng lãnh đạo nhà nước

98.

Phát biểu nào dưới đây là sai về đặc điểm của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính quyền lực

b)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính nhân dân

c)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính bất biến

d)

Bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính thống nhất

99.

Một trong những đặc điểm của hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả cơ quan, tổ chức có mối quan hệ thống nhất về tổ chức lãnh thổ, mục tiêu chính trị, nguyên tắc tổ chức, do

a)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

b)

Đảng cộng sản Việt Nam cấp kinh phí

c)

Nhà nước cộng Hòa XHCN Việt Nam lãnh đạo

d)

Các tổ chức chính trị-xã hội lãnh đạo