wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tinhoc

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, máy tính làm được những việc gì tốt hơn con người?

a)

- Tính toán. - Thu nhận thông tin. - Xử lí và lưu trữ thông tin. - Truyền thông tin.

b)

- Nấu ăn ngon hơn con người.

c)

- Chơi thể thao giỏi hơn con người.

d)

- Sáng tác nhạc cảm xúc hơn con người.

2.

Thuật ngữ AI bắt đầu được sử dụng từ khi nào?

a)

Năm 1956 tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ).

b)

Năm 1943 tại hội thảo ở Đại học Harvard (Mỹ).

c)

Năm 1965 tại hội thảo ở Đại học Stanford (Mỹ).

d)

Năm 1970 tại hội thảo ở Đại học MIT (Mỹ).

3.

Phần mềm máy tính nào đã đánh bại nhà vô địch cờ vây Lee Sedol vào năm 2016?

a)

AlphaGo của Google.

b)

Deep Blue của IBM.

c)

Watson của IBM.

d)

Stockfish.

4.

Phương án nào sau đây nêu đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh.

b)

Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh.

c)

Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người

d)

Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người

5.

Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả năng nào sau đây?

a)

Học và tích lũy tri thức.

b)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Cảm nhận cảm xúc.

d)

Giải quyết vấn đề.

6.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Apple?

a)

Google Assistant.

b)

Alexa.

c)

Bixby.

d)

Siri

7.

Công nghệ nhận dạng khuôn mặt KHÔNG dùng trong công việc nào sau đây?

a)

Mở khóa điện thoại thông minh.

b)

Kiểm soát ra vào tòa nhà.

c)

Tìm kiếm ảnh khuôn mặt trên Internet.

d)

Xác minh danh tính tại sân bay.

8.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG sử dụng Trí tuệ nhân tạo để điều khiển tự động?

a)

Xe ô tô không người lái

b)

Ấm điện siêu tốc tự động ngắt.

c)

Máy bay không người lái

d)

Robot hút bụi thông minh.

9.

Phương án nào dưới đây KHÔNG phù hợp để minh họa cho hệ thống Trí tuệ nhân tạo có tri thức?

a)

Mô hình AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin từ Wikipedia.

b)

Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lí cho các câu hỏi mở.

c)

Hệ thống AI có thể chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng và bệnh án.

d)

Robot hút bụi tự động làm sạch sàn nhà theo lịch trình định sẵn.

10.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng quan trọng của AI?

a)

Khả năng học

b)

Khả năng suy luận

c)

Khả năng giải quyết vấn đề

d)

Khả năng tính toán.

11.

Trong các câu sau câu nào sai khi nói về AI yếu?

a)

AI yếu đặt ra mục tiêu nhỏ hơn, hướng tới những ứng dụng cụ thể trong từng lĩnh vực cụ thể.

b)

AI yếu không tự học hỏi hoặc tự hoàn thiện bản thân được nếu không có sự hỗ trợ của con người

c)

AI yếu có trí tuệ kém hơn con người trong mọi công việc nó thực hiện.

d)

Chương trình chơi cờ vua cũng là một ứng dụng của AI yếu.

12.

Cụm từ nào sau thích hợp để mô tả sự thông minh của máy tính là?

a)

A. Trí tuệ của máy tính.

b)

B. Trí óc của máy tính.

c)

C. Trí óc của máy tính.

d)

D. Suy nghĩ của máy tính.

13.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI

a)

Học máy.

b)

Thị giác máy tính.

c)

AI tạo sinh.

d)

Công nghệ biến đổi ren.

14.

Hiện nay có rất nhiều hình thức lừa đảo thông qua mạng. Thuật ngữ “deepfake” dùng để nói về hành vi nào sau đây?

a)

Tạo ra các hình ảnh, âm thanh,... giả mạo.

b)

Tạo ra mã OTP giả mạo.

c)

Tạo ra các thông tin không có thật trên mạng.

d)

Phát hiện ra các thông tin giả mạo trên mạng.

15.

Thiết bị nào sau đây chưa thể hiện nó có ứng dụng công nghệ AI?

a)

Máy giặt thông minh.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Đèn thông minh.

d)

Ấm điện siêu tốc.

16.

Hùng và Nam là 2 bạn trẻ đam mê CNTT, 2 bạn rất muốn tìm hiểu và trao đổi kiến thức về AI (trí tuệ nhân tạo). Hãy cho biết mỗi ý trong cuộc nói chuyện của Hùng và Nam sau đây đúng hay sai? a. Hùng nói: Trí tuệ nhân tạo (AI) là thuật ngữ mới, nó chỉ sử dụng trong thời đại Công nghệ 4.0 thôi

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hùng và Nam là 2 bạn trẻ đam mê CNTT, 2 bạn rất muốn tìm hiểu và trao đổi kiến thức về AI (trí tuệ nhân tạo). Hãy cho biết mỗi ý trong cuộc nói chuyện của Hùng và Nam sau đây đúng hay sai? Nam nói: Không đúng, thuật ngữ AI đã được nghiên cứu và sử dụng từ rất lâu rồi

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Hùng nói: AI yếu (hay AI hẹp) là loại AI đặt ra mục tiêu nhỏ, hướng tới một số ứng dụng cụ thể và để hoạt động hiệu quả cần có sự tham gia của con người, AI yếu không có khả năng tự học, không có sự tác động của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Hùng và Nam là 2 bạn trẻ đam mê CNTT, 2 bạn rất muốn tìm hiểu và trao đổi kiến thức về AI (trí tuệ nhân tạo). Hãy cho biết mỗi ý trong cuộc nói chuyện của Hùng và Nam sau đây đúng hay sai? d. Nam nói: Còn AI mạnh (hay AI rộng) là hướng nghiên cứu nhằm mục đích tạo ra hệ thống AI có các khả năng như con người trong suy luận, lập kế hoạch và có trí thông minh để giải quyết bài toán mới, vấn đề phức tạp. AI mạnh có khả năng tự học, nâng cao trí thông minh theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

"Turning Test" là bài kiểm tra trí tuệ của máy

a)

Đúng

b)

Sai

21.

AI tạo sinh có thể giúp viết bài văn tả cảnh đẹp

a)

Đúng

b)

Sai

22.

c. AI yếu có thể thực hiện bất kì yêu cầu nào của con người

a)

Đúng

b)

Sai

23.

. AI có thể phục vụ dịch vụ khách hàng để trả lời những câu hỏi thường gặp.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Cáp mạng là gì?

a)

Thiết bị dùng để kết nối các máy tính trong mạng.

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu.

c)

Thiết bị phát sóng Wi-Fi.

d)

Thiết bị bảo vệ mạng khỏi virus.

25.

Địa chỉ MAC là:

a)

Một địa chỉ vật lý dùng để nhận diện thiết bị mạng.

b)

Một loại địa chỉ IP động.

c)

Một giao thức truyền dữ liệu.

d)

Một phần mềm quản lý mạng.

26.

Câu 3. Mạng diện rộng (WAN) là:

a)

Một mạng kết nối các máy tính ở phạm vi địa lý rộng lớn, như giữa các thành phố hoặc quốc gia.

b)

Một mạng chỉ kết nối các máy tính trong cùng một phòng.

c)

Một mạng chỉ dùng để kết nối các thiết bị di động.

d)

Một mạng chỉ hoạt động trong phạm vi gia đình.

27.

Thiết bị nào sau đây có chức năng cung cấp kết nối không dây cho các thành phần trong một mạng?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Access Point

d)

Router

28.

Chức năng chính của Access Point là gì?

a)

Chia sẻ file và thư mục giữa các máy tính trong mạng.

b)

Kết nối các thiết bị mạng với nhau.

c)

Cung cấp dịch vụ DHCP để cấp địa chỉ IP cho các thiết bị.

d)

Mở rộng vùng phủ sóng Wi-fi cho mạng LAN.

29.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối các mạng LAN với nhau?

a)

Firewall

b)

Switch

c)

Access Point

d)

Router

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạng máy tính?

a)

Mạng máy tính là một tập hợp các thiết bị điện tử được kết nối với nhau để truyền tải thông tin.

b)

Mạng máy tính bao gồm các loại mạng như LAN (Local Area Network) và WAN (Wide Area Network).

c)

Mạng máy tính không bao gồm các thiết bị phần cứng.

d)

Mạng máy tính không sử dụng các giao thức như TCP/IP để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai về mạng LAN?

a)

Mạng LAN (Local Area Network) là một mạng máy tính mà các thiết bị kết nối với nhau trong phạm vi hẹp như một văn phòng, một tòa nhà hoặc một căn hộ.

b)

Mạng LAN có thể sử dụng kỹ thuật truyền dẫn dây cáp để kết nối

c)

Mạng LAN không thể kết nối được với Internet.

d)

Mạng LAN có thể bao gồm các dịch vụ như chia sẻ tập tin, máy in và kết nối Internet chung.

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Router?

a)

Router chỉ hoạt động trong mạng nội bộ (LAN).

b)

Router kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng.

c)

Router chỉ hỗ trợ kết nối không dây.

d)

Router không cần cấu hình để hoạt động.

33.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi chia sẻ tệp trên mạng LAN?

a)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN cho phép nhiều người dùng trong mạng truy cập và sử dụng các tệp từ các máy tính khác nhau trong mạng.

b)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN thường được thực hiện thông qua việc thiết lập quyền truy cập cho các tệp và thư mục.

c)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN không đòi hỏi sử dụng phần mềm đặc biệt; hệ điều hành máy tính có thể cung cấp các tính năng chia sẻ tệp thích hợp.

d)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN không bao gồm việc sử dụng mật khẩu hoặc quản lý truy cập vào các tệp đã được chia sẻ.

34.

Phát biểu nào sau đây là sai về Switch?

a)

Switch có chi phí rẻ hơn Hub

b)

Switch cho phép tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận trong mạng

c)

Switch không phù hợp với các mạng có ít thiết bị đầu cuối

d)

Switch cho phép nhiều máy tính gửi tín hiệu cho nhau trong mạng

35.

Phương án nào sau đây là lợi ích của việc chia sẻ máy in trong mạng LAN?

a)

Tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị.

b)

Tăng tốc độ in ấn.

c)

Đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối.

d)

Giảm thiểu sự phụ thuộc vào mạng Internet.

36.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Máy tính bảng.

c)

Bộ thu phát Wi-fi.

d)

Máy tính xách tay.

37.

Giao thức mạng là gì?

a)

Một phần mềm diệt virus

b)

Một loại phần cứng mạng

c)

Một bộ quy tắc và chuẩn mực để truyền thông dữ liệu qua mạng

d)

Một phương pháp lưu trữ dữ liệu trên máy tính

38.

Giao thức nào sau đây đảm bảo việc truyền tải dữ liệu một cách tin cậy?

a)

UDP

b)

FTP

c)

TCP

d)

HTTP

39.

Giao thức FTP được sử dụng để làm gì?

a)

Gửi email

b)

Truyền tải tệp tin

c)

Phân giải tên miền

d)

Truyền tải trang web

40.

Giao thức nào sau đây là giao thức không kết nối và không đảm bảo tin cậy?

a)

TCP

b)

UDP

c)

HTTP

d)

FTP

41.

Giao thức SMTP được sử dụng trong việc gì?

a)

Truyền tải tệp tin

b)

Gửi email

c)

Phân giải tên miền

d)

Truyền tải trang web

42.

Giao thức HTTP được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì?

a)

Truyền tải tệp tin

b)

Truyền tải trang web

c)

Gửi email

d)

Phân giải tên miền

43.

Giao thức TCP đảm bảo việc truyền tải dữ liệu tin cậy như thế nào?

a)

Bằng cách không kiểm tra lỗi và không kiểm soát luồng

b)

Bằng cách sử dụng cơ chế kiểm tra lỗi khôi phục và điều chỉnh tốc độ truyền dữ liệu

c)

Bằng cách sử dụng địa chỉ IP tĩnh

d)

Bằng cách mã hóa toàn bộ dữ liệu

44.

Trong giao thức TCP, quá trình bắt tay ba bước (three-way handshake) có mục đích gì?

a)

Để mã hóa dữ liệu trước khi truyền

b)

Để thiết lập kết nối đáng tin cậy giữa hai thiết bị

c)

Để kiểm tra lỗi dữ liệu

d)

Để phân giải tên miền

45.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu về các giao thức sau: A. Giao thức TCP/IP là giao thức mạng chính được sử dụng trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu về các giao thức sau: B. Giao thức HTTP (Hypertext Transfer Protocol) là giao thức được sử dụng để truyền tải dữ liệu trong các mạng nội bộ. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu về các giao thức sau: C. Giao thức DNS (Domain Name System) có nhiệm vụ chuyển đổi tên miền thành địa chỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu về các giao thức sau: D. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol) là giao thức chính được sử dụng để truyền email giữa các máy chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu về giao thức mạng: Tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer) có nhiệm vụ định tuyến các gói tin trên mạng Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu về giao thức mạng: B. Trong giao thức mạng, tầng ứng dụng (Application Layer) chịu trách nhiệm quản lý các phiên kết nối giữa các thiết bị trong mạng. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu về giao thức mạng: Trong giao thức mạng, tầng mạng (Network Layer) chịu trách nhiệm gán địa chỉ IP cho các gói tin và đảm bảo chúng được định tuyến đến đích một cách đúng đắn. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu về giao thức mạng: Trong mô hình mạng/IP, tầng vận chuyển (Transport Layer) chịu trách nhiệm trong việc chia nhỏ dữ liệu thành các gói tin và kiểm soát việc truyền nhận dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Access Point là gì?

a)

Một thiết bị phần mềm.

b)

Một thiết bị phần cứng cho phép các thiết bị không dây kết nối với mạng.

c)

Một loại cáp mạng.

d)

Một dịch vụ Internet.

54.

Khi kết nối máy tính với access point, điều đầu tiên bạn cần làm là gì?

a)

Cắm cáp mạng vào máy tính.

b)

Bật Bluetooth.

c)

Bật Wi-Fi trên máy tính.

d)

Tắt máy tính.

55.

SSID của access point là gì?

a)

Địa chỉ IP của access point.

b)

Tên của mạng không dây do access point phát ra.

c)

Mật khẩu của mạng không dây.

d)

Loại kết nối mạng.

56.

Nếu bạn không thể kết nối với access point, một nguyên nhân phổ biến có thể là gì?

a)

Access point bị hỏng.

b)

Máy tính không hỗ trợ Wi-Fi.

c)

Mật khẩu không đúng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

57.

Bảo mật WPA2 là gì?

a)

Một chuẩn mã hóa dữ liệu.

b)

Một loại cáp mạng.

c)

Một giao thức truyền dữ liệu.

d)

Một loại phần mềm chống virus.

58.

Làm thế nào để kiểm tra xem máy tính của bạn đã kết nối thành công với access point?

a)

Kiểm tra đèn báo trên Access point

b)

Kiểm tra biểu tượng Wi Fi trên thanh tác vụ

c)

kiểm tra cáp mạng

d)

Kiểm tra đèn báo nguồn trên máy tính

59.

Khi kết nối với một access point công cộng, bạn cần chú ý điều gì?

a)

Không cần nhập mật khẩu.

b)

Kiểm tra xem có cần phải đăng nhập qua trang web không.

c)

Không cần lo lắng về bảo mật.

d)

Sử dụng cáp mạng để kết nối.

60.

Nếu muốn thay đổi mật khẩu của access point, bạn cần làm gì?

a)

Kết nối với access point và truy cập trang cấu hình qua địa chỉ IP của nó.

b)

Gọi điện cho nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Thay đổi mật khẩu Wi-Fi trên máy tính.

d)

Khởi động lại máy tính.

61.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu sau: a. Để chia sẻ thư mục hoặc máy in trong mạng LAN, tất cả các máy tính trong mạng phải sử dụng cùng một hệ điều hành.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu sau: b. Nếu không có mật khẩu bảo vệ, bất kỳ ai trong mạng Wi-Fi công cộng đều có thể truy cập vào tài nguyên được chia sẻ của bạn.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu sau: Trong quá trình kết nối mạng, việc cấu hình địa chỉ IP tĩnh trên máy tính có thể gây xung đột địa chỉ nếu hai máy tính có cùng địa chỉ IP.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nhận xét về tính đúng sai về các phát biểu sau: d. Chỉ có thể chia sẻ dữ liệu qua mạng LAN nếu các máy tính được kết nối với Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Không thể chia sẻ máy in qua mạng LAN

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Có thể thực hiện chia sẻ máy in qua mạng Wi fi

a)

Đúng

b)

Sai

67.

. Khi chia sẻ máy in, lệnh in từ các máy tính được chia sẻ sẽ được ưu tiên theo số thứ tự máy ở trong phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

. Nếu máy giáo viên tắt, các máy khác sẽ vẫn có thể sử dụng máy in.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Wi-Fi yêu cầu bước đầu tiên là gì?

a)

Bật Wi-Fi trên máy tính

b)

Bật Bluetooth trên ti vi

c)

Bật Wi-Fi trên ti vi thông minh

d)

Mở Windows Explorer trên máy tính

70.

Trong quá trình kết nối qua Wi-Fi, sau khi bật Wi-Fi trên máy tính, bước tiếp theo là gì?

a)

Chọn Cast to Device

b)

Dò và kết nối máy tính với ti vi

c)

Chọn Bluetooth & other devices

d)

Chọn thư mục chứa tệp cần truyền

71.

Để kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Bluetooth, đầu tiên cần làm gì?

a)

A. Bật Bluetooth trên máy tính

b)

B. Bật Bluetooth trên ti vi

72.

Trong bước 2 của nhiệm vụ kết nối qua Bluetooth, người dùng cần làm gì trên máy tính?

a)

Chọn Everything else

b)

Vào Settings và bật Bluetooth

c)

Mở Windows Explorer và chọn thư mục chứa tệp

d)

Nhấn Done khi kết nối hoàn tất

73.

Sau khi máy tính dò tìm thấy ti vi qua Bluetooth, bước tiếp theo là gì?

a)

Chọn thư mục chứa tệp cần truyền

b)

Chọn Cast to Device

c)

Chọn Connect trên ti vi và nhấn Done

d)

Chọn Everything else

74.

Lựa chọn nào là bước cuối cùng trong quá trình kết nối máy tính với ti vi qua Wi-Fi để truyền tệp?

a)

Bật Wi-Fi trên máy tính

b)

Chọn Cast to Device

c)

Chọn Add Bluetooth or other device

d)

Mở Windows Explorer và chọn thư mục chứa tệp

75.

Trong nhiệm vụ kết nối qua Wi-Fi, mục nào trên máy tính cho phép chọn ti vi cần kết nối?

a)

Start > Settings > Devices > Bluetooth & other devices > Add Bluetooth or other device

b)

Settings > Bluetooth & other devices > Add Bluetooth or other device

c)

Start > Settings > Devices > Wi-Fi > Add device

d)

Settings > Devices > Add device

76.

Để truyền tệp từ máy tính sang ti vi qua Wi-Fi, người dùng cần sử dụng tính năng nào?

a)

Send to Device

b)

Cast to Device

c)

Transfer to Device

d)

Share to Device

77.

Trong quá trình kết nối qua Bluetooth, thiết lập nào trên ti vi cần thực hiện trước khi kết nối với máy tính?

a)

Kích hoạt chế độ chia sẻ tệp

b)

Bật Bluetooth và chọn ghép nối phụ kiện

c)

Bật Wi-Fi trên ti vi

d)

Mở Windows Explorer

78.

Trong quá trình kết nối máy tính với ti vi thông minh, thiết bị nào cần phải thực hiện dò tìm thiết bị để kết nối?

a)

Ti vi

b)

Máy tính

c)

Cả hai thiết bị

d)

Không thiết bị nào

79.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Wi-Fi: a) Bật Wi-Fi trên ti vi thông minh là bước đầu tiên trong quá trình kết nối máy tính qua Wi-Fi

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Wi-Fi: b) Để gửi tệp từ máy tính đến ti vi qua Wi-Fi, bạn cần chọn Cast to Device trong Windows Explorer.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Wi-Fi: c) Trên máy tính, bạn cần vào Start -> Settings -> Devices -> Bluetooth & other devices để thực hiện kết nối Wi-Fi

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Wi-Fi: Khi máy tính hiển thị thông báo “Your device is ready to go!”, bạn đã kết nối thành công.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Để sử dụng AirDroid Personal, ta cần:

a)

Cài đặt ứng dụng AirDroid Personal trên điện thoại và máy tính, tạo tài khoản AirDroid Personal, kết nối điện thoại và máy tính với cùng một mạng Wi-Fi

b)

Cài đặt ứng dụng AirDroid Personal trên điện thoại và máy tính, kết nối điện thoại và máy tính với cùng một mạng Wi-Fi

c)

Tạo tài khoản AirDroid Personal, kết nối điện thoại và máy tính với cùng một mạng Wi-Fi

d)

Cài đặt ứng dụng AirDroid Personal trên điện thoại và máy tính

84.

Cách chuyển tin nhắn trên điện thoại:

a)

Mở ứng dụng AirDroid Personal, nhấp vào tab Tin nhắn, chọn tin nhắn bạn muốn chuyển, nhấp vào nút Chia sẻ, chọn AirDroid Personal.

b)

Nhấp vào nút Chia sẻ, chọn AirDroid Personal.

c)

Mở ứng dụng AirDroid Personal, nhấp vào nút Chia sẻ, chọn AirDroid Personal.

d)

Mở ứng dụng AirDroid Personal, chọn tin nhắn bạn muốn chuyển, nhấp vào nút Chia sẻ, chọn AirDroid Personal.

85.

Cách chuyển tin nhắn trên máy tính:

a)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, đăng nhập vào tài khoản AirDroid Personal của bạn, nhấp vào tab Tin nhắn, chọn tin nhắn bạn muốn nhận.

b)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, chọn tin nhắn bạn muốn nhận.

c)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, nhấp vào tab Tin nhắn, chọn tin nhắn bạn muốn nhận.

d)

Đăng nhập vào tài khoản AirDroid Personal của bạn, nhấp vào tab Tin nhắn, chọn tin nhắn bạn muốn nhận.

86.

Cách chuyển file trên máy tính:

a)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, đăng nhập vào tài khoản AirDroid Personal của bạn, nhấp vào tab Tệp, chọn file bạn muốn nhận.

b)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, nhấp vào tab Tệp, chọn file bạn muốn nhận.

c)

Đăng nhập vào tài khoản AirDroid Personal của bạn, nhấp vào tab Tệp, chọn file bạn muốn nhận.

d)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, đăng nhập vào tài khoản AirDroid Personal của bạn, chọn file bạn muốn nhận.

87.

Cách Làm việc với ổ cắm thông minh:

a)

Cài đặt được ứng dụng điều khiển ổ cắm thông minh, cài đặt ổ cắm thông minh, thực hiện điều khiển ổ cắm thông minh qua điện thoại

b)

Thực hiện điều khiển ổ cắm thông minh qua điện thoại

c)

Cài đặt được ứng dụng điều khiển ổ cắm thông minh, thực hiện điều khiển ổ cắm thông minh qua điện thoại

d)

Cài đặt ổ cắm thông minh, thực hiện điều khiển ổ cắm thông minh qua điện thoại

88.

Thực hiện cài đặt ứng dụng điều khiển thiết bị thông minh trên điện thoại theo các bước:
1.Đăng nhập ứng dụng để sử dụng phần mềm
2. Mở ứng dụng điều khiển, chọn Đăng ký để đăng ký tài khoản
3. Tìm kiếm và cài đặt ứng dụng

a)

(3) → (2) → (1)

b)

(3) → (1) → (2)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(2) → (3) → (1)

89.

Cài đặt ổ cắm thông minh:

a)

Thiết lập lại (reset) ổ cắm. Nếu đèn đang nhấp nháy nhanh (bật 0,3 s, tắt 0,3 s) thì đang cho phép kết nối Kết nối ổ cắm thông minh với ứng dụng điều khiển.

b)

Thiết lập lại (reset) ổ cắm. Nếu đèn đang nhấp nháy nhanh (bật 0,3 s, tắt 0,3 s) thì đang cho phép kết nối

c)

Nếu đèn đang nhấp nháy nhanh (bật 0,3 s, tắt 0,3 s) thì đang cho phép kết nối Kết nối với ổ cắm thông minh với ứng dụng điều khiển.

d)

Thiết lập lại (reset) ổ cắm. Kết nối ổ cắm thông minh với ứng dụng điều khiển.

90.

Thực hiện điều khiển ổ cắm thông minh qua điện thoại:

a)

Điều khiển bật/tắt ổ cắm thông minh, đặt lịch bật/tắt ổ cắm thông minh, thiết lập tính năng hẹn giờ đếm ngược cho ổ cắm thông minh.

b)

Điều khiển bật/tắt ổ cắm thông minh, thiết lập tính năng hẹn giờ đếm ngược cho ổ cắm thông minh.

91.

Thực hiện cài đặt ứng dụng điều khiển đèn thông minh, kết nối đèn thông minh với ứng dụng điều khiển, điều khiển đèn thông minh qua điện thoại theo các bước:
1. Kết nối đèn thông minh với ứng dụng điều khiển
2. Càiđặt ứng dụng điều khiển đèn thông minh
3. Thực hiện điều khiển đèn thông minh qua điện thoại

a)

A. (2) → (1) → (3)

b)

B. (3) → (2) → (1)

c)

C. (1) → (2) → (3)

d)

D. (2) → (3) → (1)

92.

Để sử dụng AirDroid Personal, ta cần:

a)

Cài đặt ứng dụng AirDroid Personal trên điện thoại và máy tính

b)

Không tạo tài khoản AirDroid Personal

c)

Kết nối điện thoại và máy tính với cùng một mạng Wi-Fi

d)

Không kết nối điện thoại và máy tính với cùng một mạng Wi-Fi

93.

Cách chuyển tin nhắn trên điện thoại hoặc máy tính:

a)

Mở ứng dụng AirDroid Personal, nhấp vào tab Tin nhắn, chọn tin nhắn bạn muốn chuyển, nhấp vào nút Chia sẻ, chọn AirDroid Personal.

b)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, đăng nhập vào tài khoản AirDroid Personal của bạn, nhấp vào tab Tin nhắn, chọn tin nhắn bạn muốn nhận.

c)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, nhấp vào tab Tin nhắn, chọn tin nhắn bạn muốn nhận.

d)

Đăng nhập vào tài khoản AirDroid Personal của bạn, nhấp vào tab Tin nhắn, chọn tin nhắn bạn muốn nhận.

94.

Cách chuyển file trên điện thoại hoặc máy tính:

a)

Mở ứng dụng AirDroid Personal, nhấp vào tab Tệp, chọn file bạn muốn chuyển, nhấp vào nút Gửi, chọn AirDroid Personal.

b)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, đăng nhập vào tài khoản AirDroid Personal của bạn, nhấp vào tab Tệp, chọn file bạn muốn nhận.

c)

Mở trình duyệt web và truy cập trang web AirDroid Personal, nhấp vào tab Tệp, chọn file bạn muốn nhận.

d)

Đăng nhập vào tài khoản AirDroid Personal của bạn, nhấp vào tab Tệp, chọn file bạn muốn nhận.

95.

Để kết nối máy tính với ti vi qua Bluetooth, cần bậtj Bluetooth trên tivi và chọn ghép nối phụ kiện

a)

đúng

b)

sai

96.

Trong bước chuẩn bị kết nốis qua Bluetooth, cần chọn Add Bluetooth or other device trên máy tính

a)

đúng

b)

sai

97.

Bước đầu tiên trong kết nối qua Bluetôth là vào Setting trên máy tính và bật Wi fi

a)

Đúng

b)

sai

98.

Sau khi tivi đã được phát hiệjn qua Bluetooth, bạn cần chọn Connect và Done hoàn tất kết nối

a)

đúng

b)

sai

99.

Cách chuyển file trên đdiện thoại

a)

Mở ứng dụng AirDroid Personal, nhấp vào tab Tệp, chọn file bạn muốn chuyển, nhấp vào nút Gửi, chọn AirDroaid Personal

b)

Mở ứng dụng AirDroid Personal, nhấp vào tab Tệp, , nhấp vào nút Gửi, chọn AirDroaid Personal

c)

Mở ứng dụng AirDroid Personal, , chọn file bạn muốn chuyển, nhấp vào nút Gửi, chọn AirDroaid Personal

d)

Mở ứng dụng AirDroid Personal, nhấp vào tab Tệp, chọn file bạn muốn chuyển, nhấp vào nút Gửi