wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin gk

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây nêu đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh

b)

Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh

c)

Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người

d)

Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

2.

Phương án nào sau đây liệt kê hai phân loại chính của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

AI hẹp (ANI) và AI siêu thông minh (ASI)

b)

AI hẹp (ANI) và AI tổng quát (AGI)

c)

AI tổng quát (AGI) và AI Tự học (ALI)

d)

AI tổng quát (AGI) và AI siêu thông minh (ASI)

3.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất khi nói về khả năng của Trí tuệ nhân tạo hẹp?

a)

Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau

b)

Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người

c)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người

d)

Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.

4.

Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả nào sau đây?

a)

Học và tích lũy tri thức

b)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên

c)

Cảm nhận cảm xúc

d)

Giải quyết vấn đề.

5.

Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng suy luận của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức

b)

Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức

6.

Phương án nào sau đây nên đúng về khả năng nhận thức của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức

b)

Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

c)

Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận

d)
7.

Phương án nào sau đây nên đúng về khả năng học của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức

b)

Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

c)

Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận

d)

Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức

8.

Youtube được trang bị hệ thống trí tuệ nhân tạo để gợi ý cho người dùng. Hãy cho biết hệ thống này làm nhiệm vụ gì dưới đây?

a)

Hiển thị các quảng cáo phù hợp với người dùng.

b)

Đề xuất các video dựa trên sở thích của người dùng

c)

Đề xuất các chức năng mới của Youtube

d)

Đề xuất các video có số lượng xem nhiều

9.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất khi nói về trợ lý ảo?

a)

Một phần mềm giúp máy tính có thể tự học và giải quyết vấn đề

b)

Một công nghệ AI có thể hiểu và thực hiện các yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên

c)

Một công nghệ AI có thể nhận dạng và hiểu suy nghĩ của con người

d)

Một thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

10.

Trong những tính năng sau, tính năng nào KHÔNG phải là trợ lý ảo?

a)

Tương tác với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên

b)

Tự động cải thiện hiệu suất máy tính

c)

Cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi của người dùng.

d)

Điều khiển thiết bị điện tử trong nhà theo yêu cầu

11.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Apple?

a)

Google Assistant

b)

Alexa

c)

Bixby

d)

Sirri

12.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Samsung?

a)

Google Assistant

b)

Alexa

c)

Bixby

d)

Sirri

13.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Samsung?

a)

Google Assistant

b)

Alexa

c)

Bixby

d)

Sirri

14.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Amazon?

a)

Google Assistant

b)

Alexa

c)

Bixby

d)

Sirri

15.

Công nghệ nhận dạng khuôn mặt KHÔNG dùng trong công việc nào sau đây?

a)

Mở khóa điện thoại thông minh

b)

Kiểm soát ra vào tòa nhà

c)

Tìm kiếm ảnh khuôn mặt trên Internet

d)

Xác minh danh tính tại sân bay

16.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG sử dụng Trí tuệ nhân tạo để điều khiển tự động?

a)

Xe ô tô không người lái

b)

Ấm điện siêu tốc tự động ngắt

c)

Máy bay không người lái

d)

Robot hút bụi thông minh

17.

Khả năng nào sau đây ít phổ biết trong các hệ thống AI?

a)

Khả năng tự phục hồi sau khi hỏng

b)

Khà năng học từ dữ liệu

c)

Khả năng sư luận dựa trên bối cảnh

d)

Khả năng cảm nhận và hiểu biết môi trường

18.

Phương án nào dưới đây KHÔNG phù hợp để minh họa cho hệ thống Trí tuệ nhân tạo có tri thức?

a)

Mô hình AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin từ Wikipedia

b)

Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lí cho các câu hỏi mở

c)

Hệ thông AI có thể chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng và bệnh án

d)

Robot hút bụi tự động làm sạch sàn nhà theo lịch trình định sẵn

19.

Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?

a)

Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa

b)

Nhận diện các bệnh lí qua hình ảnh y khoa

c)

Phân tích giọng nói của bệnh nhân

d)

Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân

20.

Phát biểu nào dưới đây là thách lớn nhất liên quan đến việc sử dụng AI?

a)

AI không lưu trữ và sử dụng quyền riêng tư của cá nhân

b)

Khả năng AI không vượt qua trí thông minh của con người

c)

Khả năng AI không làm mất đi một số ngành nghề đang có

d)

Thiếu quy định và luật lệ về việc sử dụng AI trong xã hội ngày nay.

21.

Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là

4 lines
22.

Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là lạm dụng dữ liệu cá nhân bởi mô hình AI?

a)

Gửi quảng cáo cá nhân hóa dựa trên lịch sử duyệt web

b)

Tạo hồ sơ cá nhân chi tiết để bán cho các công ty khác

c)

Phân tích dữ liệu y tế cá nhân để đưa ra chẩn đoán bệnh

d)

Sử dụng thông tin cá nhân để lừa đảo hoặc đe dọa

23.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?

a)

AI thay thế hoàn toàn con người trong lĩnh vực việc làm

b)

AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có

c)

AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại

d)

AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.

24.

Nhận định nào sau đây là SAI khi nói vệ sử ảnh hưởng của AI trong tương lai?

a)

AI tăng cường sự tự động hóa trong công việc

b)

AI có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực

c)

AI tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và quyền riêng tư

d)

AI sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người

25.

Thuật ngữ "AI" bắt đầu được sử dụng vào năm nào?

a)

1945

b)

1956

c)

1970

d)

1985

26.

Ví dụ nào sau đây là một ứng dụng trong y học của AI yếu?

a)

Xe tự lái.

b)

Hệ thống AlphaGo của Google.

c)

MYCIN - hệ chuyên gia trong lĩnh vực y tế.

d)

Chatbot ChatGPT.

27.

AI tạo sinh là gì?

a)

AI có khả năng tạo ra nội dung từ dữ liệu đã có.

b)

AI có khả năng tự học hỏi mà không cần sự can thiệp của con người.

c)

AI có khả năng giao tiếp với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

AI có khả năng nhận thức môi trường xung quanh.

28.

Hãng Google trong cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích, ví dụ như: thư điện tử, máy tìm kiếm, bản đồ số, không gian lưu trữ đám mây. Hơn nữa Google còn có tích hợp AI trong chuẩn đoán bệnh của ngành y, ví dụ

4 lines
29.

Gmail là một dịch vụ thư điện tử miễn phí do Google phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Năm 1997, máy tính Deep Blue của IBM đánh bại đại kiện tướng cờ vua Garry Kasparov. Đây là lần đầu tiên một chương trình đánh bại một nhà vô địch thế giới về cờ vua.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trí tuệ nhân tạo AI đang cách mạng hóa ngành giáo dục bằng cách cá nhân hóa quá trình học tập và phát triển các công cụ học tập thông minh, nâng cao hiệu quả giảng dạy và học tập.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đang cải thiện ngành tài chính, ngân hàng bằng cách tăng cường an ninh giao dịch, dự đoán rủi ro tài chính và cung cấp dịch vụ khách hàng tự động thông qua chatbots. Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành tài chính, ngân hàng. Nhận định Đúng/Sai

a)

AI hỗ trợ tự động hóa các quy trình thủ công để nâng cao trải nghiệm khách hàng.

b)

AI hỗ trợ phân tích và dự báo xu thế thị trường để tối ưu hóa hoạt động kinh hoanh.

c)

AI không có khả năng phát hiện gian lận trong các giao dịch tài chính.

d)

AI thay thế hoàn toàn con người trong việc ra quyết định giao dịch.

33.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đang nâng cao chất lượng ngành y tế thông qua phân tích dữ liệu y tế lớn, phát hiện sớm bệnh tật và tối ưu hóa quy trình chăm sóc bệnh nhân. Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành y tế. Nhận định Đúng/Sai

a)

Hỗ trợ giao tiếp và thấu hiểu cảm xúc bệnh nhân.

b)

Đưa ra chẩn đoán y tế cuối cùng.

c)

Phân tích hình ảnh y tế và đưa ra chuẩn đoán bệnh.

d)

Hỗ trợ bác sĩ thực hiện các thủ thuật y tế phức tạp.

34.

Trí tuệ nhân tạo (AI) mang lại những ảnh hưởng tích cực như tăng cường hiệu quả công việc và cải thiện chất lượng cuộc sống. Tuy nhiên, AI cũng gây ra những thách thức về việc làm và quyền riêng tư của con người. Sau đây là các phát biểu về những ảnh hưởng của AI đối với con người. Nhận định Đúng/Sai

a)

Con người có thể bị mất việc bởi AI.

b)

AI luôn công bằng khi áp dụng trong hệ thống hỗ trợ tuyển dụng.

c)

Không thể sử dụng AI để giả mạo giọng nói, khuôn mặt.

d)

AI có thể thu thập thông tin riêng tư của con người.

35.

Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại?

a)

Laptop

b)

Modem

c)

Switch

d)

Access point

36.

Thiết bị nào sau đây giúp kết nối các thiết bị tạo thành mạng hình sao?

a)

Laptop

b)

Modem

c)

Switch

d)

Access point

37.

Ngoài chức năng kết nối không dây, thiết bị Access Point còn có thêm chức năng:

a)

mở rộng băng thông Internet

b)

điều chế

c)

giải điều chế

d)

định tuyến trong mạng không dây

38.

Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?

a)

Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận

b)

Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại

c)

Quản lí truy cập người dùng trong mạng

d)

Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng Lan

39.

Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đây?

a)

Router

b)

WAP

c)

Modem

d)

Switch

40.

Thiết bị Switch KHÔNG có khả năng nào sau đây?

a)

Kết nối các thiết bị với nhau theo mô hình mạng hình sao

b)

Kết nối các thiết bị không dây vào mạng. Cho phép kết nối nhiều thiết bị vào mạng.

c)

Kết nối trực tiếp các máy tính với đường truyền của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Kết nối các máy tính trong cùng mạng Lan

41.

Thiết bị Modem KHÔNG cho phép kết nối trong trường hợp nào sau đây?

a)

Máy tính để bàn qua cổng RJ45

b)

Các thiết bị di động

c)

Các thiết bị mạng khác như Switch, Router để mở rộng mạng

d)

Các thiết bị khác thông qua cổng USB - C

42.

Ngoài việc kết nối các thiết bị theo mô hình mạng hình sao, Switch còn có chức năng nào sau đây?

a)

Mở rộng băng thông của đường truyền (số bit truyền trên giây)

b)

Biến đổi dữ liệu số thành tín hiệu tương tự

c)

Biến đổi tín hiện tương tự thành dữ liệu số

d)

Truyền tín hiệu tương tự giữa các

43.

Điều gì sau đây đảm bảo cho máy tính và thiết bị mạng có thể giao tiếp được với nhau đúng cách?

a)

Giao thức mạng (Netvvork protocol).

b)

Giao tiếp mạng (Network communication).

c)

Giao dịch mạng (Netvvorktransactions).

d)

Giao thông mạng (Netvvork traffic).

44.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Xác định địa chỉ IP.

c)

Giải nén dữ liệu.

d)

Truyền gói dữ liệu.

45.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Kiểm tra địa chỉ IP.

c)

Kiểm tra địa chỉ MAC.

d)

Quy định giải giải nén dữ liệu.

46.

Nội dung nào sau đây là giao thức mạng hoạt động trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Giải nén dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

47.

Tại thiết bị gửi, ngay sau khi đóng gói dữ liệu, xác định địa chỉ IP và địa chỉ MAC, giao thức mạng nào sau đây sẽ được thực hiện?

a)

Truyền gói dữ liệu ngay lập tức.

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy sau khi truyền gói dữ liệu.

48.

Tại thiết bị nhận, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi giải nén dữ liệu nhận được?

a)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.

d)

Đóng gói dữ liệu.

49.

Tại thiết bị gửi, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi truyền gói dữ liệu đi?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Xác định địa chỉ IP, địa chỉ MAC

c)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

50.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP?

a)

Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng.

b)

Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng.

c)

Đảm bảo truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích.

d)

Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu và quản lí việc truyền dữ liệu lại nếu cần.

51.

Đặc tính nào sau đây là một trong các nhược điểm của giao thức TCP/IP?

a)

Không hỗ trợ đa phương tiện.

b)

Khả năng kiểm soát luồng kém.

c)

Không có khả năng mở rộng mạng.

d)

Không có độ tin cậy.

52.

Đặc tính nào sau đây là một trong các Ưu điểm của giao thức TCP/IP?

a)

Khả năng đối phó với độ trễ.

b)

Khả năng kiểm soát luồng.

c)

Khả năng hỗ trợ đa phương tiện.

d)

Hiệu suất trong môi trường yêu cầu thời gian thực.

53.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về địa chỉ IP?

a)

Mỗi thiết bị tham gia mạng Internet đều phải gán địa chỉ.

b)

Trong mạng cục bộ, mỗi thiết bị được gán một địa chỉ IP duy nhất.

c)

Có thể tạo được 28 địa chỉ IPv4.

d)

Có thể tạo được 2128 địa chỉ IPv6.

54.

Biểu tượng nào sau đây cho phép thiết lập kết nối không dây giữa Modem, Access point với máy tính?

a)
b)

9

c)

ENG

55.

Chức năng nào sau đây của hệ điều hành hỗ trợ người dùng trao đổi dữ liệu?

a)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.

b)

Quản lí bộ nhớ.

c)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống.

d)

Chức năng mạng.

56.

điều hành hỗ trợ người dùng trao đổi dữ liệu?

a)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.

b)

Quản lí bộ nhớ.

c)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống.

d)

Chức năng mạng.

57.

Thẻ chức năng nào trong cửa sổ Properties sau đây cho phép thiết lập chia sẻ?

a)

General.

b)

Tools.

c)

Hardvvare.

d)

Sharing.

58.

Các máy trạm trong mạng thường kết nối với Switch bằng thiết bị hay phương tiện nào sau đây?

a)

Cáp xoắn với đầu giắc cấm RJ45.

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng Wi-Fi

d)

Cáp quang

59.

Khi chia sẻ một thư mục qua mạng LAN, loại quyền nào sau đây KHÔNG được cấp cho người dùng trong mạng?

a)

Full control

b)

Change.

c)

Read.

d)

Exchange.

60.

Server là gì?

a)

Một thiết bị ngoại vi của máy tính

b)

Một hệ thống phần cứng và phần mềm cung cấp các dịch vụ qua mạng theo yêu cầu của máy tính khác (máy khách)

c)

Một phần mềm quản lý mạng

d)

Một loại cáp mạng

61.

Hub có chức năng chính là gì?

a)

Định tuyến gói tin

b)

Kết nối nhiều máy tính hay thiết bị điện tử khác nhau trong cùng mạng LAN.

c)

Chuyển mạch thông minh

d)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

62.

Để xây dựng một mạng LAN hiệu suất cao, thiết bị nào sau đây phù hợp hơn và tại sao?

a)

Hub, vì nó có thể kết nối nhiều thiết bị hơn.

b)

Switch, vì nó giảm thiểu xung đột và tăng tốc độ truyền dữ liệu.

c)

Cả hai đều như nhau.

d)

Không có thiết bị nào phù hợp hơn.

63.

Router có chức năng gì trong mạng?

a)

Chuyển tiếp gói dữ liệu giữa các mạng máy tính.

b)

Tăng cường tín hiệu Wi-Fi

c)

Chặn các cuộc tấn công từ bên ngoài

d)

Chia bộ tín hiệu, cho tín hiệu lan tỏa từ một cổng ra tất cả các cổng khác

64.

Bạn muốn kết nối nhiều máy tính trong cùng một phòng, ưu tiên giá rẻ và dễ cài đặt. thiết bị nào phù hợp nhất?

a)

Router

b)

Hub

c)

Switch

d)

Repeater

65.

Khi tín hiệu Wi-Fi yếu, bạn nên sử dụng thiết bị nào?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Repeater

d)

Router

66.

Một công ty muốn xây dựng một mạng LAN

4 lines
67.

Khi tín hiệu Wi-Fi yếu, bạn nên sử dụng thiết bị nào?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Repeater

d)

Router

68.

Một công ty muốn xây dựng một mạng LAN lớn với nhiều phòng ban, mỗi phòng ban cần một mạng riêng. Thiết bị nào phù hợp nhất để kết nối các mạng con này?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Repeater

69.

So sánh bộ thu phát Wi-Fi và repeater, đâu là thiết bị phù hợp hơn để mở rộng phạm vi phủ sóng Wi-Fi trong một ngôi nhà lớn?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Bộ thu phát Wi-Fi

d)

Repeater

70.

Để đảm bảo an toàn cho mạng nội bộ, thiết bị nào nên được ưu tiên sử dụng?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router (có tính năng firewall)

d)

Repeater

71.

Trong một mạng máy tính, thiết bị nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc định tuyến gói tin và kiểm soát lưu lượng?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Repeat

72.

File Server có chức năng chính là:

a)

Lưu trữ và chia sẻ các tập tin, tài liệu.

b)

Xử lý các yêu cầu truy cập website.

c)

Quản lý và gửi nhận email.

d)

Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.

73.

Web Server được sử dụng để:

a)

Lưu trữ và chia sẻ các tập tin, tài liệu.

b)

Xử lý các yêu cầu truy cập website.

c)

Quản lý và gửi nhận email.

d)

Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.

74.

Mail Server có nhiệm vụ:

a)

Lưu trữ và chia sẻ các tập tin, tài liệu.

b)

Xử lý các yêu cầu truy cập website.

c)

Quản lý và gửi nhận email.

d)

Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.

75.

DNS Server có vai trò:

a)

Lưu trữ và chia sẻ các tập tin, tài liệu.

b)

Xử lý các yêu cầu truy cập website.

c)

Quản lý và gửi nhận email.

d)

Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.

76.

Trong các dịch vụ sau, dịch vụ nào không liên quan trực tiếp đến việc truy cập Internet:

a)

Web Server

b)

Mail Server

c)

File Server

d)

DNS Server

77.

ụ nào không liên quan trực tiếp đến việc truy cập Internet:

a)

Web Server

b)

Mail Server

c)

File Server

d)

DNS Server

78.

Khi bạn nhập địa chỉ "https://www.example.com" vào trình duyệt, máy tính của bạn sẽ gửi yêu cầu đến máy chủ nào trước tiên:

a)

File Server

b)

Web Server

c)

Mail Server

d)

DNS Server

79.

Đường truyền hữu tuyến sử dụng loại nào sau đây để truyền tải dữ liệu?

a)

Sóng vô tuyến

b)

Cáp quang

c)

Bluetooth

d)

Wi-Fi

80.

Đặc điểm nào sau đây là của cáp đồng trục?

a)

Sử dụng sóng điện từ

b)

Có lớp cách điện và lớp lưới chống nhiễu

c)

Không có lớp bảo vệ

d)

Chỉ dùng cho kết nối không dây

81.

Loại cáp nào sau đây thường được sử dụng trong mạng LAN?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Cáp quang

d)

Sóng vô tuyến

82.

Đường truyền vô tuyến sử dụng loại nào sau đây để truyền tải dữ liệu?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Sóng điện từ

d)

Cáp quang

83.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của đường truyền vô tuyến?

a)

Sử dụng sóng điện từ để truyền tải dữ liệu

b)

Kết nối Internet không dây cho các thiết bị di động

c)

Sử dụng cáp để truyền tải dữ liệu

d)

Dễ bị nhiễu từ môi trường

84.

Vì sao cáp quang có thể truyền tải dữ liệu nhanh hơn cáp đồng trục?

a)

Vì cáp quang sử dụng lõi đồng

b)

Vì cáp quang sử dụng sóng vô tuyến

c)

Vì cáp quang truyền tải dữ liệu dưới dạng tín hiệu ánh sáng

d)

Vì cáp quang không có lớp cách điện

85.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của cáp xoắn đôi?

a)

Có lớp cách điện và lớp bảo vệ

b)

Giảm nhiễu điện từ

c)

Thường được sử dụng trong mạng LAN

d)

Sử dụng sợi thủy tinh để truyền tải dữ liệu

86.

Một phòng làm việc có 15 máy tính để bàn và 1 máy in có cổng kết nối mạng dây. Em sẽ sử dụng loại cáp mạng nào để kết nối các thiết bị này với mạng máy tính?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Cáp quang

d)

Bluetooth

87.

g loại cáp mạng nào để kết nối các thiết bị này với mạng máy tính?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Cáp quang

d)

Bluetooth

88.

Khi cần kết nối Internet cho các thiết bị di động trong một văn phòng, công nghệ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Wi-Fi

d)

Cáp quang

89.

Hình bên là sơ đồ mạng máy tính của trường THPT. Nhận định về hệ thống mạng của trường, một HS có phát biểu sau đây:

4 lines
90.

Trong một lần đi công tác, một nhân viên Nam cần gửi gấp một tệp tài liệu trên máy tính về cơ quan nhưng lại đang ở nơi hẻo lánh không có cáp mạng và wifi. Tuy nhiên, nhân viên có mang theo laptop và điện thoại thông minh có sử dụng 4G. Xem xét các phương án sau để giúp nhân viên gửi được tệp tài liệu trên laptop qua Email về cơ quan.

4 lines
91.

Một thư viện tại trường đại học có một phòng máy tính với 25 máy tính để bàn (không hỗ trợ Wi-Fi) và một máy in. Để phục vụ nhu cầu học tập và tra cứu tài liệu của sinh viên, phòng máy được thiết lập một hệ thống mạng nội bộ với các đặc điểm sau: - Các máy tính có thể chia sẻ tài liệu với nhau và truy cập Internet. - Một thiết bị Access Point được lắp đặt để cung cấp kết nối Wi-Fi cho laptop của sinh viên. - Tất cả các máy tính để bàn và Access Point đều được kết nối thông qua một Switch. - Một dây cáp mạng từ Modem của nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) được kết nối vào phòng máy. Dưới đây là một số nhận định về hệ thống mạng này: a) Các máy tính để bàn trong phòng sử dụng cáp mạng để kết nối với Switch. (Đúng) b) hệ thống bị mất kết nối Internet, các máy tính trong phòng vẫn có thể giao tiếp với nhau qua mạng LAN. (Đúng) c) Có thể thay thế Switch bằng Router sẽ giúp tăng tốc độ mạng nội bộ trong phòng máy. (Sai) d) Để chia sẻ máy in trong phòng, thực hiện thao tác kết nối máy in với Modem bằng dây mạng, bật nguồn máy in, và các máy tính sẽ tự động nhận diện. (Sai)

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Sai

92.

Hình bên là sơ đổ mạng máy tính của Trựờng THPT. Hiện nay, do mở rộng quy mô nên nhà trường có nhu cầu chỉnh sửa thiết kế của hệ thống để tối ưu những thiết bị đang có và thuận tiện nhất trong hoạt động của trường. Cán bộ quản lí nhà trường đã đưa ra một số nhận định sau: Nhận định Đúng/Sai a) Nên sử dụng thêm các Access point để mở rộng mạng ở các vị trí cần lắpđặt mạng bổ sung, nơi có nhiều người dùng thiết bị di động. Đ b) Cẩn lắp đặt thêm một Modem nối với Modem hiện thời để tạo một mạngtương tự như mạng đang có, giúp kết nối thêm các thiết bị vào mạng. S c) Thay thế Modem đang dùng bằng Router hiện đại, tốc độ cao. S d) Cẩn đăng kí nâng cấp gói cước với nhà cung cấp dịch vụ vì có thêm nhiềuthiết bị truy cập mạng. Đ

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Đúng

93.

Một lớp học đang thực h

4 lines
94.

Một lớp học đang thực hiện việc kết nối mạng cho các máy tính trong phòng học bằng cách sử dụng cả đường truyền hữu tuyến và vô tuyến. Họ sử dụng cáp quang để kết nối các máy tính với nhau trong mạng nội bộ, và Wi-Fi để kết nối các thiết bị di động của học sinh với mạng Internet. Các máy tính và thiết bị di động được cấu hình để sử dụng mạng theo cách tối ưu nhất. Dưới đây là các nhận xét về hệ thống mạng trong phòng học:

a)

Cáp quang được sử dụng để kết nối các máy tính trong mạng nội bộ.

b)

Wi-Fi được sử dụng để kết nối các thiết bị di động của học sinh với mạng Internet.

c)

Tất cả các thiết bị di động của học sinh đều sử dụng cáp quang để kết nối với mạng.

d)

Đường truyền hữu tuyến thường ổn định và có tốc độ cao hơn so với đường truyền vô tuyến.

95.

Trong một tòa nhà văn phòng, các nhân viên đang sử dụng cả đường truyền hữu tuyến và vô tuyến để làm việc. Cáp xoắn đôi được sử dụng để kết nối các máy tính bàn trong văn phòng, trong khi Wi-Fi được sử dụng để cung cấp kết nối không dây cho các thiết bị di động và laptop của nhân viên. Dưới đây là các nhận xét về hệ thống mạng trong tòa nhà văn phòng:

a)

Cáp xoắn đôi được sử dụng để kết nối các máy tính bàn trong văn phòng.

b)

Wi-Fi cung cấp kết nối không dây cho các thiết bị di động và laptop của nhân viên.

c)

Cáp quang là lựa chọn duy nhất để kết nối mạng nội bộ trong văn phòng.

d)

Đường truyền vô tuyến dễ bị nhiễu từ môi trường hơn so với đường truyền hữu tuyến.