wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngộ độc khí

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng ngộ độc NOx xảy ra trên cơ quan nào của cơ thể con người?

a)

Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hóa, máu, da, thị giác.

b)

Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu quá, máu.

c)

Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hoá, hệ bài tiết, máu, da, thị giác.

d)

Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu quá, cơ, xương, máu, da, thị giác.

2.

Đối với ngộ độc cấp nitrogen oxide, triệu chứng tức thời là gì?

a)

Ho, mệt mỏi, buồn nôn, khản tiếng, nhức đầu, đau bụng, khó thở.

b)

Ho, mệt mỏi, buồn nôn, ngất xỉu.

c)

Rối loạn tâm thần, hôn mê, bất tỉnh.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Trên hệ hô hấp, triệu chứng khi ngộ độc nitrogen oxide ở nồng độ thấp là :

a)

Ho dữ dội, nhịp thở nhanh, giảm oxy huyết, co thắt phế quản, phù phổi.

b)

Hôn mê, bất tỉnh, ho dữ dội.

c)

Khó thở, phù mô ở cổ họng.

d)

Trụy hô hấp, tắc nghẽn phế quản, thở hơi nhanh, phù phổi.

4.

Trên hệ hô hấp, triệu chứng khi ngộ độc nitrogen oxide ở nồng độ cao là:

a)

Gây bỏng đường hô hấp, thở gấp, phù mô ở cổ họng, ho kèm theo đau ngực, tắc nghẽn phế quản.

b)

Bất tỉnh, rối loạn thần kinh, ho, hơi thở nhanh.

c)

Ho, hơi thở nhanh, phù phổi, co thắt phế quản.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Triệu chứng ngộ độc nitrogen oxide trên hệ tim mạch là:

a)

Mạch yếu và nhanh, ngực sung huyết, trụy tim mạch.

b)

Ho, khó thở, da xanh xao, nổi mẩn đỏ.

c)

Gây tử vong, tim đập nhanh, hơi thở yếu.

d)

Không gây ngộ độc trên hệ tim mạch.

6.

Khi mắt tiếp xúc với nitrogen oxide sẽ để lại triệu chứng:

a)

Gây kích ứng mắt, viêm, bỏng mắt, mờ mắt và có thể bị mù.

b)

Gây mờ mắt, hoa mắt trong thời gian ngắn.

c)

Gây đau mắt, sưng mắt, mờ mắt.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Khi vô tình hít phải khí CO thì CO vào cơ thể sẽ tác động vào đâu ?

a)

Máu

b)

Phổi

c)

Tim

d)

Gan

8.

CO có thể được tạo thành trong cơ thể từ sự chuyển hoá của chất gì tại gan ?

a)

CH2Cl2

b)

HbA

c)

MetHb

d)

HbF

9.

Chất nào không thể khử độc trong mặt nạ phòng độc khí CO ?

a)

Than hoạt tính

b)

Ag2O

c)

Oxide kim loại

d)

MnO2

10.

Để tăng tốc độ thải trừ CO ở phụ nữ có thai và trẻ sơ sinh dùng:

a)

Liệu pháp oxy: Oxy cao áp

b)

Hô hấp nhân tạo

c)

Liệu pháp oxy: Oxy 100%

d)

Dùng cả 3 cách trên

11.

Điểm giống nhau của việc điều trị triệu chứng ngộ độc CO và ngộ độc NOX:

a)

Cung cấp O2

b)

Ti/2 tăng

c)

Cung cấp nhiệt độ cho cơ thể

d)

Làm giảm nồng độ HbCO

12.

Nếu điều trị kịp thời trường hợp ngộ độc nặng, bệnh nhân vẫn còn triệu chứng về:

a)

Hệ Thần kinh

b)

Hệ Hô hấp

c)

Tim

d)

Phổi

13.

Chọn câu sai: vì sao khi ngộ độc thì hệ thần kinh ảnh hưởng nghiêm trọng hơn các hệ khác:

a)

Do các hệ khác không tiêu thụ O2.

b)

Não và tim là cơ quan tiêu thụ O2 cao và nhạy cảm với sự thiếu máu cục bộ.

c)

Độc tính chủ yếu của CO là do hậu quả của sự thiếu O2 ở mô và thiếu máu cục bộ.

d)

CO gây sự peroxide hóa hợp chất lipid nên làm thoái hóa tế bào não.

14.

Khi người cứu nạn kéo nạn nhân ra khỏi nơi nhiễm độc cần chú ý:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Mang mặt nạ phòng độc.

c)

Đeo khẩu trang ẩm.

d)

Đề phòng khả năng nổ của không khí giàu CO.

15.

Việc quan trọng nhất cần làm khi điều trị là:

a)

Nhanh chóng đưa nạn nhân ra khỏi nơi nhiễm độc.

b)

Tăng cường hô hấp

c)

Thay máu hoặc truyền máu

d)

Đắp ấm và để nạn nhân yên tĩnh.

16.

Ái lực kết hợp giữa CO và hemoglobin mạnh hơn so với Oxygen bao nhiêu lần ?

a)

250 lần

b)

180 lần

c)

260 lần

d)

230 lần

17.

CO kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây ?

a)

Ức chế hô hấp tế bào

b)

Giảm sự co cơ tim

c)

Hạ huyết áp

d)

Thiếu máu cục bộ ở não

18.

Những cơ quan chịu ảnh hưởng nghiệm trọng nhất khi bị thiếu máu cục bộ do độc tính của CO ?

a)

Não và Tim

b)

Não và Gan

c)

Phổi và Não

d)

Tim và Gan

19.

CO kết hợp với Hb nào để gây thiếu oxy mô trực tiếp ?

a)

HbF

b)

HbA

c)

MetHb

d)

HbCO

20.

Khi ngộ độc nặng khí CO, nếu chết tử thi có biểu hiện nào sau đây ?

a)

Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng

b)

Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay

c)

Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay

d)

Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng

21.

Các phương pháp định lượng CO trong máu

a)

Cả hai đều đúng

b)

Phương pháp đo quang phổ

c)

Phương pháp sắc ký khí

d)

Cả hai đều sai

22.

Nitrogen monoxid bị oxy hóa trong không khí thành

a)

Nitrogen dioxid

b)

Nitrogen oxid

c)

Nitrogen trioxid

d)

Nitrogen tetroxid

23.

Câu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của CO

a)

Dạng lỏng và khí có màu nâu đỏ

b)

Không bị hấp thụ bởi than hoạt tính

c)

Ít tan trong nước, tan trong etanol và benzen

d)

Bị oxy hóa thành CO2

24.

Ngộ độc CO ảnh hưởng chủ yếu lên hệ:

a)

Hệ thần kinh, hệ tim mạch

b)

Hệ tuần hoàn, hô hấp

c)

Hệ hô hấp, Hệ thần kinh

d)

Hệ tim mạch, hệ tiêu hóa

25.

Những triệu chứng gặp ở ngộ độc CO cấp nặng:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tim đập nhanh, viêm phổi, suy thận cấp

c)

Hạ huyết áp, hôn mê, thiếu máu cơ tim

d)

Ảo giác, chóng mặt, co giật, loạn nhịp tim, rôi loạn thị giác

26.

Chọn câu đúng:

a)

NO là chất gây methemoglobin nhanh và mạnh

b)

CO và Nox đều qua được nhau thai

c)

NOx gây methemoglobin bằng cách biến đổi Fe 3+ thành Fe 2+

d)

CO có độc tính mạnh hơn Nox

27.

Nitrogen oxide là chất trung gian cho quá trình :

a)

Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác

b)

Khói quang hóa

c)

Trong quá trình hàn hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc, cháy nổ

d)

Sản xuất acid nitric

28.

Câu nào sau đây SAI về những việc cần làm để tránh nhiễm độc khí CO ?

a)

Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà

b)

Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửa.

c)

Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, đảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt.

d)

Dùng máy phát hiện khí CO.

29.

Chất độc có thể tác động trên nhiều Protein HEM gây thiếu oxy mô và ức chế hô hấp tế bào là:

a)

Khí CO

b)

Chì (Pb)

c)

HCN và dẫn xuất Cyanid

d)

Thủy ngân (Hg)

30.

Chất độc gây ngộ độc chủ yếu qua đường hô hấp, có thể gây phù phổi, viêm phổi, viêm phế quản là:

a)

NO2

b)

CO

c)

Hơi thủy ngân (Hg)

d)

Asen (As)

31.

Nitrogen monoxid là chất gây methemoglobin:

a)

Nhanh, mạnh

b)

Nhanh, yếu

c)

Chậm, yếu

d)

Chậm, mạnh.

32.

Phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu là:

a)

Phương pháp sắc ký khí

b)

Phương pháp dicromat - iod

c)

Phương pháp thể tích

d)

Phương pháp complexon

33.

Tạo liên kết với hemoglobin, làm giảm hiệu suất vận chuyển oxy của máu. Là cơ chế gây độc của các chất:

a)

CO, NO2, NO

b)

CO, HCN

c)

NO, Hg

d)

CO, NO, CH3OH

34.

Chất độc nào nếu điều trị kịp thời vẫn để lại di chứng thần kinh?

a)

CO

b)

HCN

c)

NO

d)

NO2

35.

Khí CO kết hợp với myoglobin:

a)

Hạ huyết áp

b)

Tăng huyết áp

c)

Không ảnh hưởng tới huyết áp

d)

Tăng sử dụng Oxy

36.

Phương pháp xác định CO trong máu:

a)

Sắc ký khí

b)

Sắc ký lỏng

c)

Sắc ký giấy

d)

Pp complexon

37.

Phương pháp đo quang phổ để định lượng CO trong máu: Dựa trên đặc tính hấp thụ quang phổ đặc trưng của chất nào sau đây?

a)

Carboxyhemoglobin.

b)

Sodium hydrosulfit.

c)

Oxyhemoglobin.

d)

Deoxyhemoglobin.

38.

Nguồn gốc tạo thành khí CO

a)

Tất cả đều đúng

b)

Do sự đốt cháy không hoàn toàn các loại nhiên liệu có chứa carbon

c)

Quá trình chuyển hóa metyl clorua trong cơ thể

d)

Quá trình chuyển hóa của Hem trong cơ thể

39.

Sự giống nhau của nitrogen oxid và carbon monoxid:

a)

Oxy hóa hemoglobin dễ dàng

b)

Thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Qua được nhau thai

40.

Thời gian bán hủy của CO

a)

5h - 6h

b)

4h - 5h

c)

6h - 7h

d)

8h - 9h

41.

Nitrogen oxide nào phản ứng với không khí để tạo ra nitrogen dioxide? Đó là chất gì đóng vai trò gì trong phản ứng?

a)

Nitrogen monoxide, chất khử

b)

Nitrogen trioxide, chất khử

c)

Nitrogen pentoxide, chất oxi hóa

d)

Nitrogen tetroxide, chất oxi hóa

42.

Nitrogen oxid hủy hoại phổi không qua cơ chế:

a)

Ức chế enzym qua sự tương tác với nhóm thiol (-SH) của enzym hay thay thế phosphat

b)

Biến đổi thành acid nitric và acid nitrous ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại tế bào chức năng và cấu trúc của phổi

c)

Khởi đầu quá trình tạo thành các gốc tự do gây oxy hóa protein, peroxid hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào

d)

Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào

43.

Độc chất nào hấp thu qua nhau thai ?

a)

Chì

b)

Sắt

c)

Arsen

d)

Thủy ngân

44.

Loại Hemoglobin sau đây nhạy cảm mạnh với khí CO:

a)

Hb F

b)

Hb A

c)

Hb A2

d)

Hb P

45.

Độc tính của chì ( Pb ) thể hiện chủ yếu trên:

a)

Hệ thống tạo máu

b)

Hệ thống thần kinh

c)

Hệ thống tiết niệu

d)

Hệ thống sinh sản

46.

Dạng thủy ngân nào có tính ăn mòn tại da,mắt,hệ tiêu hóa và độc đối với thận:

a)

Muối thủy ngân vô cơ

b)

Thủy ngân kim loại(thể lỏng)

c)

Thủy ngân kim loại(thể hơi)

d)

Thủy ngân hữu cơ.

47.

Trong điều trị ngộ độc thủy ngân hữu cơ,chất nào sau đây được sử để giảm nồng độ trong mô,nhất là não:

a)

DMSA

b)

BAL

c)

Rongalit

d)

Sữa hay lòng trắng trứng.

48.

Các biến chứng của hệ tiêu hóa do ngộ độc acid vô cơ gây ra:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Thủng thực quản,dạ dày

c)

Viêm tụy

d)

Sốc và tử vong

49.

Theo WHO giới hạn cho phép của asen trong nước uống là:

a)

0.01mg/L

b)

0.1mg/L

c)

0.1g/L

d)

0.01g/L

50.

Tìm câu SAI. Có thể xét nghiệm tìm asen trong:

a)

Mẫu phân

b)

Mẫu máu

c)

Mẫu nước tiểu

d)

Mẫu tóc và móng

51.

Điểm giống nhau về cơ chế gây độc của asen và thủy ngân là:

a)

Đều ức chế enzyme qua sự tương tác với nhóm thiol(-SH)

b)

Đều thay thế nhóm phosphat

c)

Đều ức chế nhóm phosphate

d)

Tất cả đều sai

52.

Thủy ngân được hấp thu qua đường:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Da

c)

Đường hô hấp

d)

Đường tiêu hóa

53.

Chọn câu trả lời sai, quá trình phân tách chất độc bao gồm những bước sau:

a)

Pha loãng chất độc

b)

Phân tách

c)

Chiết xuất chất độc

d)

Xác định chất độc

54.

Mẫu được sử dụng phổ biến trong phân tích chất độc là, chọn câu trả lời SAI

a)

Phân

b)

Nước tiểu

c)

Dịch dạ dày

d)

Máu

55.

Cơ chế gây độc của Arsen:

a)

Tác động lên nhóm Thiol (-SH) của enzym

b)

Tác động lên hệ thống Enzym vận chuyển hydro

c)

Tạo phức với Hem của Hb

d)

Tạo phức với Hem của cytochrom oxydase

56.

Về lâu dài, Chì tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Xương

b)

Gan

c)

Thận

d)

Mô mỡ

57.

Lượng chì khi vào trong cơ thể được tích lũy ở:

a)

Gan, thận, mô mỡ

b)

Gan, thận, phổi

c)

Móng, tóc, thận

d)

Xương, móng,tóc

58.

Cơ chế gây độc của acid vô cơ:

a)

Gây hoại tử mô kiểu “đông kết”

b)

Gây hoại tử kiểu “hóa lỏng”

c)

Gây hoại tử kiểu “Zenker”

d)

Gây hoại tử kiểu “bã đậu”

59.

Để làm giảm phù thanh quản khi ngộ độc kiềm ăn mòn, dùng:

a)

Corticosteroid

b)

Kaolin tán nhỏ

c)

Natricarbonat 10-20%

d)

MgO (15-20g/1,5l nước)

60.

Cần tiêm IM dung dịch BAL để làm giảm tổn thương thận trong trường hợp ngộ độc:

a)

Hg vô cơ

b)

Hg kim loại (thể lỏng)

c)

Hg kim loại (thể hơi)

d)

Hg hữu cơ (Methyl Hg)

61.

Chất độc được phân bố và tích lũy nhiều ở các tổ chức tế bào sừng (Keratin) là:

a)

Asen (As)

b)

Chì (Pb)

c)

Thủy ngân (Hg)

d)

Acid cyanhydric (HCN) và dẫn xuất cyanid

62.

Đen da (Hyperpigmentation) là triệu chứng gây ra do ngộ độc mãn tính:

a)

Asen (As)

b)

Chì (Pb)

c)

Thủy ngân (Hg)

d)

Acid vô cơ

63.

Chất độc nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư khi bị ngộ độc mãn tính:

a)

Asen

b)

Thủy ngân

c)

Chì

d)

Acid HCN và dẫn xuất cyanid

64.

Rối loạn sắc tố và xuất hiện các mảng dày sừng trên da là triệu chứng do ngộ độc mãn tính:

a)

Asen (As)

b)

Chì (Pb)

c)

Thủy ngân (Hg)

d)

Acid cyanhydric (HCN) và dẫn xuất cyanid

65.

Cần tiêm IV dung dịch BAL để giảm tổn thương thận khi bị ngộ độc:

a)

Muối Hg vô cơ

b)

Hg kim loại (thể lỏng)

c)

Hg hữu cơ (Methyl Hg)

d)

Hơi thủy ngân

66.

Phụ nữ có thể xảy thai hay sinh non khi ngộ độc chất nào sau đây:

a)

Chì

b)

Arsen

c)

Methyl thủy ngân

d)

Cyanid

67.

Phản ứng có độ nhạy cao và đặc hiệu để định tính chì (Pb) là:

a)

Phản ứng với Dithizon

b)

Phản ứng với dung dịch KI

c)

Phản ứng với Kalibicromat

d)

Phản ứng với đồng (I) iodid Cu2I2

68.

Chất gây độc do kết hợp vs HEM của cytocromoxydase là

a)

Acid cyanhydric ( HCN ) dẫn xuất cyanid

b)

Asen ( As)

c)

Chì (Pb)

d)

Thủy ngân ( Hg )

69.

Cách điều trị cho uống than hoạt cho chất độc vô cơ nào ?

a)

Pb, As

b)

As, Hg

c)

Pb, HCl

d)

Pb, NaOH

70.

Vì sao không dùng BAL khi ngộ độc Hg ?

a)

Gây tái phân bố Hg đến não.

b)

Làm tăng nồng độ Hg từ mô.

c)

Làm giảm đào thải Hg qua nước tiểu.

d)

Làm tăng bạch cầu ưa acid, tăng ure máu.

71.

Cơ chế gây độc của acid và kiềm mạnh

a)

Gây sự hoại tử mô “ kiểu đông kết” và gây hoại tử “ kiểu hóa lỏng”.

b)

Làm hòa tan protein, collagen và gây mất nước, collagen và mucopolysaccharide.

c)

Huyết khối mạch máu và gây hoại tử “ kiểu hóa lỏng”.

d)

Tắc nghẽn vi mạch tại nơi tổn thương và gây hoại tử

72.

Cách nào điều trị ngộ độc cho cả asen, thủy ngân và chì:

a)

Cho uống than hoạt tính.

b)

Rửa dạ dày với nước lòng trắng trứng.

c)

Trung hòa chất độc bằng các chất giải độc như muối Fe 3+, MgO.

d)

Tất cả đều đúng.

73.

Có thể định tính thủy ngân và chì bằng phương pháp:

a)

Phản ứng với dithizon.

b)

Tạo hỗn hợp với đồng kim loại

c)

Phản ứng với kalibicromat

d)

Tất cả đều đúng

74.

Thuốc dùng cho người bắt đầu có triệu chứng ngộ độc chì là?

a)

DMSA

b)

BAL

c)

Calcium EDTA

d)

KI

75.

Hợp chất thủy ngân dùng để chữa bệnh giang mai là?

a)

Hg(CN2)

b)

HgCl2

c)

HgCl

d)

Hg(NOs)

76.

Cơ chế gây độc của thủy ngân

a)

Tác dụng lên nhóm thiol (-SH) gây rối loạn chuyển hóa màng tế bào

b)

Ngăn cản quá trình oxy hóa glucose tạo năng lượng

c)

Oxy hóa Hb thành methemoglobin

d)

Kết hợp với enzym cytocrom oxydase gây ức chế hô hấp tế bào

77.

Acid nào sau đây có tính ăn mòn cao nhất

a)

HCl

b)

HF

c)

HNO3

d)

H2SO4

78.

Antidote được điều trị trong ngộ độc Asen là:

a)

DMSA

b)

N- acetylcystein

c)

Natri-nitric

d)

Nalorphin

79.

Làm ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp hem, gây thiếu máu là cơ chế gây độc của loại độc chất nào

a)

Chì

b)

Thủy ngân

c)

Arsen

d)

Kiềm mạnh

80.

Liều gây chết của thủy ngân vô cơ(HgCh) là:

a)

1-4g

b)

1-4mg

c)

2-4mg

d)

2-4g

81.

Hàm lượng chì trong máu bình thường là?

a)

<10pg/dL

b)

>10pg/dL

c)

>10pg/L

d)

>10pg/L

82.

So sánh độc tính của asen vô cơ và arsen hữu cơ khi cùng nồng độ?

a)

Arsen vô cơ độc hơn

b)

Arsen hữu cơ độc hơn

c)

Độ độc như nhau

d)

Cả hai đều ít độc

83.

Khí nào được lựa chọn cho chiết xuất siêu tới hạn?

a)

CO2

b)

CO

c)

NH3

d)

O2

84.

Khi Chì đi vào cơ thể tác dụng lên Enzym gì?

a)

Enzym vận chuyển hydro

b)

Enzym thủy phân

c)

Enzym trao đổi

d)

Enzym liên kết

85.

Định lượng Hg bằng phương pháp đo quang với thuốc thử dithizon ở bước sóng:

a)

496 nm

b)

520 nm

c)

340 nm

d)

450 nm

86.

Trong định lượng Asen , phức tạo thành có thể ổn định bằng gì ?

a)

Dung dịch KI

b)

Dung dịch HgCl2

c)

Dung dịch chì acetat

d)

Tất cả đều sai

87.

Định tính Asen bằng phương pháp nào

a)

Marsh

b)

Criber

c)

Nicloux

d)

Đo quang

88.

Gây hoại tử kiểu hóa lông là cơ chế gây độc của:

a)

Kiềm mạnh

b)

Acid mạnh

c)

Arsen

d)

Thủy ngân

89.

Gây hoại tử biểu mô kiểu đông kết tức thời là cơ chế gây độc của:

a)

Acid mạnh

b)

Kiềm mạnh

c)

Arsen

d)

Thủy ngân

90.

Trong trường hợp ngộ độc chì người ta thường dùng các Antidote là

a)

2,3 dimecapto succinic

b)

N- acetylcystein

c)

Natri nitrit

d)

Nalorphin

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Asen và các hợp chất của Asen thăng hoa ở nhiệt độ cao và áp suất không

b)

Arsen nguyên tố là kim loại màu xám, rất độc

c)

Arsen hữu cơ độc hơn Asen vô cơ

d)

Asen hóa trị 5 độc gấp 2 đến 10 lần so với Asen hóa trị 3

92.

Liều gây chết của muối chì khi xâm nhập theo đường tiêu hóa là?

a)

10g

b)

0,1g

c)

1g

d)

0,01g

93.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nhiễm độc acid vô cơ có thể gây nghẽn vi mạch tại nơi bị tổn thương

b)

Trong trường hợp ngộ độc acid qua đường tiêu hóa có thể trung hòa acid bằng kiềm nhẹ như: NaHCO3

c)

Loại bỏ kiềm ăn mòn ngộ độc đường tiêu hóa bằng cách rửa dạ dày

d)

Liều gây chết của nước javel là 7g - 8 g

94.

Sự xuất hiện coproporphyrin trong máu là do ngộ độc chất nào sau đây:

a)

Pb

b)

Acid mạnh

c)

Benzen

d)

Anilin

95.

Nồng độ cho phép của chì Tetraetyl tại nơi làm việc

a)

0,075mg /m3

b)

0,75mg/m3

c)

7,5mg/m3

d)

75mg/m3