wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

a)

CH3[CH2]16COOH.

b)

CH3[CH2]16COONa.

c)

HOCH2CH2OH.

d)

C3H5(OH)3.

2.

Công thức phân tử của glucose là

a)

C6H12O6

b)

C3H6O2

c)

C12H22O11

d)

C6H10O5

3.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

Muối sodium hoặc potasium của acid béo (thường là các gốc acid béo no).

b)

Muối sodium như sodium alkylsulfate, sodium alkylbenzenesulfonate,...

c)

Sponin trong bồ hòn và bồ kết.

d)

Glycerol và ethanol.

4.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X (C4H8O2) alcohol Y CH3COOH Công thức của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOCH2CH2CH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CH2CH2COOH.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Maltose không có nhóm -OH hemiacetal.

b)

Một phân tử saccharose gồm hai đơn vị α - glucose.

c)

Hai đơn vị α - glucose trong maltose liên kết với nhau bằng liên kết α - 1, 2 - glycoside.

d)

Saccharose và maltose có cùng công thức phân tử.

6.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C17H31COO)3C3H5.

b)

(C6H5COO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(C2H3COO)3C3H5.

7.

Alliin là một amino acid có trong tỏi tươi, khi đập dập hay nghiền enzyme alliinase sẽ chuyển hoá alliin thành allicin, tạo ra mùi đặc trưng của tỏi. Alliin và allicin có công thức sau: Cho các phát biểu sau đây: (a) Alliin là một amino acid no, mạch hở chỉ chứa nhóm -COOH và -NH2

. (b) Allicin có tính kháng khuẩn, thường dùng để phòng ngừa và trị cảm cúm.

(c) Trong mỗi phân tử alliin hoặc allicin đều có chứa 3 liên kết π (pi)

. (d) Một phân tử alliin có tổng số nguyên tử các nguyên tố là 22. Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

8.

Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?

a)

Isopropyl acetate

b)

Vinyl acetate.

c)

Methyl methacrylate.

d)

methyl acrylate.

9.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

10.

Methyl salicylate (chất X) là sản phẩm tự nhiên của rất nhiều loại cây, thường được kết hợp với các loại tinh dầu khác dùng làm thuốc bôi ngoài da, thuốc xoa bóp, cao dán giảm đau, chống viêm. X có công thức cấu tạo như sau: Cho các phát biểu sau

1)Phân tử X chứa 31,58% oxygen về khối lượng

.2) Methyl salicylate là hớp chất tạp chức.

3) Công thức phân tử của X là C8H8O3.

4)a mol X phản ứng tối đa với 2a mol NaOH.

Mấy mệnh đề đúng

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

11.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Quả bồ kết

b)

Mỡ động vật

c)

Akane lấy từ dầu mỏ

d)

Dầu thực vật

12.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOC2H5

13.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

b)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

chỉ chứa nhóm amino

14.

Có hai amine đồng phân sau: CH3CH2NH2 (1) và CH3NHCH3 (2). 1) Amine (1) có tên là ethylamine và amine (2) có tên là dimethylamine 2) Amine (1) là amine bậc hai, amine (2) là amine bậc môt. 3) Cả hai amine (1) và (2) đều là chất khí ở điều kiện thường. 4). Phân tử ethylamine chứa nhóm chức -NH2. Mấy mệnh đề đúng

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

Chất nào sau đây là amine bậc II?

a)

(CH3)3N

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2

d)

(CH3)2NH

16.

Trong thành phần của quả bông có 90% cellulose về khối lượng. Trong phân tử cellulose các đơn vị β-glucose liên kết với nhau qua liên kết nào sau đây?

a)

liên kết β-1,6-glycoside

b)

liên kết β-1,4-glycoside

c)

liên kết β-1,2-glycoside

d)

liên kết β-1,3-glycoside

17.

Chất nào dưới đây không phải là ester?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC6H5

d)

CH3COOH

18.

Cho các amine sau: methylamine; trimethylamine; benzylamine; diphenylamine; isopropylamine. Có bao nhiêu amine bậc 1?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

19.

Ester ethyl formate có mùi thơm của đào và có thành phần trong hương vị của quả mâm xôi, đôi khi nó còn được tìm thấy trong táo, ester này công thức là

a)

HCOOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

20.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nylon-6.

d)

Tơ nylon-6,6.

21.

Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử aminoacetic acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Cho các phát biểu sau: (a) Phenylamine có lực base yếu hơn ammonia, cả hai đều làm đổi màu giấy quỳ tím . (b) Phenylamine tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl. (c) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3 (d) Ethylamine tác dụng với nitrous acid thu được muối diazonium. (e) Đưa đũa thuỷ tinh vừa nhúng dung dịch HCl đậm đặc lên sát trên miệng lọ đựng dung dịch trimetylamin đặc thấy có khói trắng. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

23.

Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amine đơn chức X nồng độ 9% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Số nguyên tử H trong phân tử X?

a)

8.

b)

7.

c)

5.

d)

9.

24.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là

a)

R(OH)x(CHO)y.

b)

CnH2nO.

c)

Cn(H2O)m.

d)

CxHyOz.

25.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí?

a)

Methylamine.

b)

Phenylamine.

c)

Ethyl alcohol.

d)

Acetic acid.

26.

Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1NH2.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+2NH2.

d)

CnH2n+3N.

27.

Trong công nghiệp sản xuất đường saccharose, người ta đã sử dụng phương pháp nào để tách saccharose ra khỏi dung dịch nước mía?

a)

Chiết

b)

Kết tinh.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

28.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong các loại nước tăng lực cho người già, trẻ em khi bị mệt mỏi?

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

cellulose.

d)

fructose.

29.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

c)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

d)

hai đơn vị α-glucose.

30.

α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

31.

Ester được tạo thành từ phản ứng ester hoá giữa CH3COOH và CH3OH có công thức nào sau đây?

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3OOC2H5.

32.

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

33.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ester mà công thức phân tử là C4H8O2.

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

34.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

cellulose.

b)

fructosse.

c)

maltose.

d)

glucose.

35.

Cho methyl acetate tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được m gam muối. Xác định giá trị của m.

a)

8,2.

b)

16,4.

c)

4,1.

d)

10,4.

36.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

propionic acid.

b)

acetic acid.

c)

methyl fomate.

d)

ethanol.

37.

Chất nào dưới đây không phải là ester?

a)

CH3COOH.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC6H5.

38.

Chất nào sau đây là amine bậc III?

a)

C6H5NH2.

b)

(CH3)2NH.

c)

CH3NH2.

d)

(CH3)3N.

39.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol và hai muối sodium stearate và sodium palmitate (có tỷ lệ mol tương ứng là 2:1). Phân tử khối của X là bao nhiêu?

a)

860.

b)

858.

c)

862.

d)

856.

40.

Chất nào sau đây thuộc loại ester?

a)

C2H5COOCH3.

b)

HO-CH2-COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

41.

Mỗi phân tử saccharose gồm 1 đơn vị α - glucose và 1 đơn vị β - fructose. Trong saccharose, nguyên tử C số 1 của đơn vị α - glucose liên kết với nguyên tử C số 2 của đơn vị β - fructose qua nguyên tử oxygen. Saccharose có cả cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng. Phân tử saccharose không có nhóm -OH hemiacetal. Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

42.

Cho dãy các chất sau: cellulose, amylopectin, glucose, fructose, maltose, methyl acetate. có bao nhiêu chất bị thủy phân trong môi trường acid loãng, nóng?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

43.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Formic acid

b)

Propionic acid

c)

Palmitic acid

d)

Acetic acid

44.

Nicotin thuộc loại hợp chất amin độc và gây nghiện, có nhiều trong thuốc lá. Phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong nicotin như sau: 74,074 %C; 17,284%N; 8,642% H; ở trạng thái hơi, nicotin có tỉ khối so với hydrogen là 81. Số nguyên tử H có trong một phân tử Nicotin là bao nhiêu?

a)

8

b)

10

c)

2

d)

14

45.

Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 88. Công thức phù hợp với X là

a)

CH3CH2OH

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C3H7COOH

46.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium linoleate, sodium stearate và sodium palmitate. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

a)

858

b)

860

c)

862

d)

856

47.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium stearate, 1 mol sodium palmitate và 1 mol sodium linoleate. 1) 1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp. 2) X là một loại xà phòng được tổng hợp trong công nghiệp 3) Công thức phân tử chất X là C55H102O6. 4) Triglyceride X thuộc loại chất béo không no 5) Phân tử X chứa 12,555% oxygen về khối lượng. Mấy mệnh đề đúng

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

48.

Cho dãy các chất tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Câu 48: Cho dãy các chất tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

50.

Câu 49: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

vàng.

b)

xanh tím.

c)

nâu đỏ.

d)

hồng.

51.

Câu 50: Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Mỡ động vật.

b)

Dầu thực vật.

c)

Quả bồ hòn

d)

Akane lấy từ dầu mỏ.

52.

Câu 51: Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

53.

Câu 52: Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều tạo dược dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

d)

Đều làm mất màu nước bromine.

54.

Câu 53: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

CH3COOH.

b)

H2N-CH2-COOH.

c)

C2H6.

d)

C2H5OH

55.

Câu 54: Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm. Naftifine có cấu tạo như hình sau. Cho các phát biểu sau: (1) Naftifine là amine bậc III. (2) Công thức phân tử của naftifine là C21H23N. (3) Naftifine tác dụng với HNO2 tạo ra alcohol đơn chức. (4) Naftifine thường được dùng ở dạng muối naftifine hydrochloride có công thức phân tử C21H22NCl được tạo ra từ naftifine và hydrochloric acid. Số phát biểu không đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Câu 55: Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là

a)

glucose.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

fructose.

57.

Câu 56: Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3 ]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n

d)

[C6H7O3 ]n

58.

hát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào sai? 1) Thủy phân saccharose trong môi trường acid thu được 2 phân tử glucose. 2) Chất X được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Y được dùng để sản xuất xăng E5. Tổng số nguyên tử trong phân tử Y là 9. 3) Glucose tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh là α-glucose và β-glucose 4) Glucose và saccharose đều có phản ứng tráng bạc. 5) Cellulose gồm các đơn vị α-glucose liên kết với nhau tạo thành mạch dài Mấy mệnh đề đúng

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

59.

Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

a)

amylose

b)

amylopectin

c)

glicerol

d)

aniline

60.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

Cu(OH)2/OH-

c)

dung dịch NaCl

d)

quì tím

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Saccharose và fructose là đồng phân của nhau.

b)

Saccharose và maltose đều là disaccharide.

c)

Maltose có nhiều trong mạch nha.

d)

Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.

62.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp methyl formate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 2 alcohol

b)

2 muối và 2 alcohol

c)

1 muối và 1 alcohol

d)

2 muối và 1 alcohol

63.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

ethanol

b)

glycerol

c)

ethylene glycol

d)

methanol

64.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ester mà công thức phân tử là C3H6O2.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

65.

Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCN

66.

Phần trăm khối lượng carbon trong glucose là a%. Giá trị của a là bao nhiêu?

a)

40

b)

60

c)

30

d)

70

67.

Chất nào sau đây là amine bậc I?

a)

(CH3)3N

b)

C6H5NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

(CH3)2NH

68.

Loại pin sạc nào được dùng để trong máy tính lap top . điện thoại , máy quay phim và phượng tiện giao thông chạy bằng điện

a)

Pin mặt trời.

b)

Pin galvani.

c)

Pin khô.

d)

Pin lithium-ion.

69.

Tên thông thường của chất có công thức cấu tạo NH2CH2COOH là:

a)

valine.

b)

glycine.

c)

alanine.

d)

aniline.

70.

Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và alcohol ethylic. Công thức của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

71.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ca2+

b)

Zn2+

c)

Fe2+

d)

Ag+

72.

Trong các hợp chất cho dưới đây, hợp chất nào chứa đơn vị fructose trong phân tử?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

73.

Chất nào dưới đây là amine bậc một?

a)

CH3NH2.

b)

CH3NHCH3.

c)

NH3.

d)

(CH3)3N.

74.

Từ phổ khối lượng, phân tử khối của amine X được xác định là 45. Công thức phù hợp với X là:

a)

CH3CH2NH2.

b)

CH3NH2.

c)

C6H5NH2.

d)

NH2CH2COOH.

75.

Khối lượng của một đoạn PE là 3500 amu. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch polymer trên là?

a)

28.

b)

250.

c)

125.

d)

120.

76.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6.

b)

12.

c)

5.

d)

10.

77.

Cho dãy các chất: tinh bột, saccharose, glucose, fructose, cellulose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là bao nhiêu?

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

78.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là

a)

methyl propionate.

b)

ethyl propionate.

c)

propyl acetate.

d)

methyl acetate.

79.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

a)

856.

b)

860.

c)

858.

d)

862.

80.

Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?

a)

Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.

b)

Fructose phản ứng đư

81.

Mấy mệnh đề đúng

a)

856.

b)

860.

c)

858.

d)

862.

82.

Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?

a)

Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.

b)

Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.

c)

Fructose thuộc loại monosaccharide.

d)

Fructose có công thức phân tử C6H12O6.

83.

Khi giặt rửa bằng xà phòng với nước cứng sẽ gây ảnh hưởng nào sau đây?

a)

Gây kích ứng da.

b)

Mất tác dụng giặt rửa của xà phòng.

c)

Gây ô nhiễm môi trường.

d)

Tạo kết tủa bám trên bề mặt vải, ảnh hưởng đến chất lượng vải, đồng thời làm giảm tác dụng của xà phòng.

84.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 - NH2 là

a)

methylamine.

b)

ethylamine.

c)

methanamine.

d)

ethanamine.

85.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là

a)

Tinh bột.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Saccharose.

86.

Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine: (a) Methylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ. (b) Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch. (c) Methylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường. (d) Dung dịch methylamine phản ứng được với Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

87.

Cho các phát biểu sau về tính chất của ethylamine: (a) Ethylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa đỏ. (b) Ethylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch. (c) Ethylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường. (d) Dung dịch ethylamine phản ứng được với Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

88.

Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 74. Công thức phù hợp với X là

a)

C4H9OH.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOH.

89.

Phản ứng điều chế ethanol từ glucose theo phương trình hóa học C6H2O6 2C2H5OH + 2CO2 là phản ứng

a)

thủy phân.

b)

lên men.

c)

trùng ngưng.

d)

ester hóa.

90.

Xà phòng là muối sodium hoặc potassium của

a)

phenol.

b)

acetic acid.

c)

acid vô cơ.

d)

acid béo.

91.

Tơ capron là loại tơ có tính dai, độ đàn hồi và độ bóng cao, ít thấm nước và được sử dụng để dệt vải may mặc. Tơ capron được tổng hợp từ caprolactam theo phương trình hóa học sau: (a) Trong phản ứng (1), các phân tử monomer bị mở vòng. (b) Tơ capron là tơ bán tổng hợp. (c) Tơ capron có ứng dụng sản xuất thủy tinh hữu cơ. (d) Do tơ capron có các nhóm -CO-NH- nên tơ capron là peptide. Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

92.

Nylon-6,6 là loại tơ có tính dai, bền, ít thấm nước và được sử dụng để dệt vải, may mặc. Nylon-6,6 được tổng hợp từ adipic acid và hexamethylenediamine theo phương trình sau: nHOOC-(CH2)4-COOH + nH2N-(CH2)6-NH2+ 2nH2O (a) Do tơ nylon-6,6 và tơ capron đều có các nhóm -CO-NH- nên hai loại tơ này đều bền với dung dịch kiềm mạnh. (b) Tơ nylon-6,6 là tơ tổng hợp. (c) Do tơ nylon-6,6 có các nhóm -CO-NH- nên tơ nylon-6,6 là peptide. (d) Phản ứng giữa adipic acid và hexamethylenediamine để tạo nylon-6,6 là phản ứng trùng ngưng. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

93.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 - CH2 - NH2 là

a)

methylamine

b)

ethanamine

c)

ethylamine

d)

methanamine

94.

Phát biểu nào sau đây về glucose không đúng?

a)

Glucose thuộc loại disaccharide.

b)

Glucose có công thức phân tử C6H12O6.

c)

Glucose phản ứng được với nước bromine.

d)

Glucose phản ứng được với thuốc thử Tollens.