wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập TN TIN CK 2 LỚP 12

Total questions: 93

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Kết nối Bluetooth thường được sử dụng để làm gì?

a)

Kết nối các thiết bị trong khoảng cách xa

b)

Chia sẻ dữ liệu giữa các thiết bị trong khoảng cách ngắn

c)

Kết nối máy tính với Internet

d)

Chỉ sử dụng cho máy in

2.

Khi kết nối một máy in không dây với máy tính, bạn cần làm gì?

a)

Chỉ cần cắm cáp USB vào máy in

b)

Thiết lập kết nối Wi-Fi cho máy in và máy tính

c)

Không cần thiết lập gì cả

d)

Tắt máy tính trước khi kết nối

3.

Chuẩn kết nối nào sau đây thường được sử dụng để kết nối mạng có dây?

a)

HDMI

b)

Bluetooth

c)

USB

d)

Ethernet

4.

Khi sử dụng cổng USB để kết nối thiết bị, bạn nên chú ý điều gì?

a)

Chỉ cần cắm vào là xong

b)

Phải đảm bảo cổng USB đang hoạt động

c)

Không cần quan tâm đến loại cáp

d)

Có thể cắm ngược chiều

5.

Để kết nối điện thoại di động với máy tính, phương thức nào là phổ biến nhất?

a)

Kết nối qua Bluetooth

b)

Kết nối qua HDMI

c)

Kết nối qua Ethernet

d)

Kết nối qua USB

6.

Thiết bị nào không cần phải có kết nối Internet để hoạt động?

a)

Máy in mạng

b)

Máy nghe nhạc MP3

c)

Webcam

d)

Smartphone

7.

Khi thiết lập mạng không dây, bạn cần phải làm gì?

a)

Đặt tên cho mạng Wi-Fi (SSID) và mật khẩu

b)

Kết nối tất cả thiết bị bằng cáp

c)

Chỉ cần bật router là xong

d)

Không cần thiết lập gì cả

8.

Khi kết nối một thiết bị mới vào mạng Wi-Fi, thông tin nào bạn cần nhập?

a)

Địa chỉ IP của thiết bị

b)

Mật khẩu Wi-Fi

c)

Tên thiết bị

d)

Không cần nhập gì cả

9.

Thiết bị số nào sau đây có chức năng hiển thị hình ảnh, văn bản và thông tin trực quan?

a)

Thiết bị di động

b)

Thiết bị hiển thị

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị điều khiển

10.

Loại kết nối nào sau đây sử dụng cáp tín hiệu?

a)

Kết nối Bluetooth

b)

Kết nối Wi-Fi

c)

Kết nối có dây

d)

Kết nối qua Internet

11.

Cáp nào được sử dụng để truyền tín hiệu âm thanh và hình ảnh chất lượng cao?

a)

Cáp USB

b)

Cáp VGA

c)

Cáp Ethernet

d)

Cáp HDMI

12.

Trong nhà thông minh, thiết bị điều khiển có thể kết nối với thiết bị nhà thông minh thông qua:

a)

Cáp VGA

b)

CSDL đám mây

c)

Đầu thu kỹ thuật số

d)

Mạng LAN

13.

Kết nối Bluetooth thuộc loại kết nối nào?

a)

Kết nối có dây

b)

Kết nối xa

c)

Kết nối gần

d)

Kết nối cáp tín hiệu

14.

Đâu là đặc điểm của nhà thông minh?

a)

Hoạt động hoàn toàn thủ công

b)

Có khả năng tự động hóa và kiểm soát từ xa

c)

Không cần kết nối Internet

d)

Chỉ sử dụng được với cáp HDMI

15.

Để kết nối thiết bị nhà thông minh lần đầu, cần thực hiện bước nào?

a)

Tải về phần mềm điều khiển

b)

Đăng ký thiết bị trên cơ sở dữ liệu đám mây

c)

Cắm cáp tín hiệu

d)

Mở chế độ Bluetooth

16.

Cáp Ethernet thường được sử dụng để:

a)

Kết nối màn hình hiển thị

b)

Truyền dữ liệu qua mạng LAN

c)

Kết nối thiết bị lưu trữ di động

d)

Truyền tín hiệu âm thanh

17.

Loại kết nối không dây nào thường được sử dụng trong khoảng cách xa?

a)

Ethernet

b)

Wi-Fi

c)

USB

d)

Internet

18.

Để điều khiển thiết bị nhà thông minh bằng thiết bị di động, người dùng cần:

a)

Cài đặt phần mềm điều khiển

b)

Sử dụng cáp HDMI

c)

Kết nối mạng LAN

d)

Cắm cáp USB

19.

Kết nối các thiết bị số là một kỹ năng quan trọng trong việc sử dụng công nghệ thông tin. Sau đây là một số nhận định về việc kết nối các thiết bị số:

a)

Thiết bị số chỉ có thể kết nối với nhau qua cáp, không thể sử dụng kết nối không dây.

b)

Kết nối Bluetooth cho phép các thiết bị giao tiếp trong khoảng cách ngắn mà không cần dây.

c)

Việc kết nối các thiết bị số giúp mở rộng khả năng sử dụng và chia sẻ tài nguyên.

d)

Kết nối USB thường được sử dụng.

20.

Việc sử dụng các thiết bị số ngày càng trở nên phổ biến trong đời sống hàng ngày. Sau đây là một số nhận định về thiết bị số:

a)

Các thiết bị số không thể hoạt động độc lập mà luôn cần kết nối với máy tính.

b)

Máy in có thể kết nối không dây với máy tính hoặc thiết bị di động.

c)

Các thiết bị số thường có phần mềm điều khiển để giúp quản lý và kết nối.

d)

Sử dụng thiết bị số không yêu cầu kiến thức về kết nối mạng và các giao thức truyền thông.

21.

Khi kết nối các thiết bị số, việc chọn đúng phương thức kết nối là rất quan trọng. Sau đây là một số nhận định về các phương thức kết nối:

a)

Kết nối Wi-Fi cho phép truy cập Internet từ xa mà không cần dây.

b)

Kết nối có dây luôn nhanh hơn kết nối không dây.

c)

Kết nối HDMI thường được sử dụng để truyền tín hiệu hình ảnh và âm thanh.

d)

Việc sử dụng cáp mạng chỉ cần thiết cho các thiết bị bàn và không cần cho thiết bị di động.

22.

Việc kết nối thiết bị số đòi hỏi sự hiểu biết về các công nghệ và chuẩn kết nối. Sau đây là một số nhận định về các chuẩn kết nối:

a)

Chuẩn USB 3.0 có tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn so với chuẩn USB 2.0.

b)

Chuẩn kết nối HDMI chỉ được sử dụng cho thiết bị hiển thị như màn hình và TV.

c)

Bluetooth là một chuẩn kết nối không dây, nhưng nó có hạn chế về khoảng cách.

d)

Kết nối Ethernet thường được sử dụng cho kết nối Internet không dây.

23.

Nhà thông minh được trang bị các thiết bị và hệ thống công nghệ thông minh có khả năng tự động hóa và kiểm soát từ xa.

a)

Nhà thông minh có thể điều khiển qua thiết bị di động.

b)

Các thiết bị nhà thông minh không cần đăng ký trên CSDL đám mây.

c)

Nhà thông minh kết nối thiết bị qua mạng có dây hoặc ko dây

d)

Các thiết bị trong nhà thông minh ko thể tự động hóa

24.

Em nên chọn các phông chữ loại nào cho các bảng chọn trên thanh điều hướng?

a)

Monospace.

b)

Serif.

c)

Fantasy.

d)

Sans Serif.

25.

Em nên chọn phông chữ nào cho phần nội dung bài viết trên trang web?

a)

Times New Roman.

b)

Verdana.

c)

Menlo.

d)

Courier.

26.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Việc chuẩn bị tư liệu cho trang web là việc kéo dài suốt thời gian thực hiện dự án.

b)

Để có thể xác định được rõ mục đích cũng như các yêu cầu cần đặt ra với trang web, cần khảo sát, phân tích các nhu cầu cũng như những đặc điểm của người dùng một cách cẩn thận kĩ lưỡng.

c)

Kiểu chữ đậm có ý nghĩa phân biệt, thường dùng khi muốn phân biệt từ ngữ, câu chữ hay phần chú thích.

d)

Để gây cảm xúc tốt và thu hút người đọc cần phải chọn một số màu có độ tương phản nhẹ nhàng và hài hoà.

27.

Thông tin nào sau đây là không phù hợp để đưa vào trang web chủ đề "Việt Nam - Vẻ đẹp tiềm ẩn"?

a)

Đặc điểm ẩm thực địa phương.

b)

Xu hướng nghề nghiệp trong tương lai ở Việt Nam.

c)

Những làng nghề truyền thống nổi tiếng Việt Nam.

d)

Lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam.

28.

Em hãy tìm hiểu về hệ màu Bright and Bold và cho biết tông màu nào thể hiện sự vui tươi và tích cực?

a)

Yellow.

b)

Lime Green.

c)

Blue and Teal.

d)

Fire Red.

29.

Mỗi trang web đầy đủ nhất bao gồm mấy phần chính?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

30.

Phần chân trang của một website có thể chứa nội dung nào sau đây?

a)

Nội dung website.

b)

Thanh điều hướng.

c)

Thông tin về bản quyền của website.

d)

Thông tin mới cập nhật của website

31.

Câu 8: Biểu tượng đại diện cho tất cả các trang web trong một website và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt được gọi là gì?

a)

Favicon.

b)

Weblogo.

c)

Favlogo.

d)

Webicon.

32.

Câu 9: Phần mềm hỗ trợ làm trang web của Google là

a)

Google Travel.

b)

Google Drive.

c)

Google Sites.

d)

Google Jamboard.

33.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỗi trang web phải bắt nguồn từ một nhu cầu cụ thể.

b)

Thân trang là phần chứa nội dung của trang web, thường được bố cục thành các khối hình chữ nhật, mỗi khối trình bày một nội dung với tiêu đề riêng.

c)

Phần đầu trang có thể bao gồm những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.

d)

Việc xây dựng trang web cần bắt đầu với việc phân tích, xác lập định hướng về mục đích của trang web và đối tượng người dùng.

34.

Câu 11: Khi xây dựng trang web, em cần làm gì để định hình ý tưởng?

a)

Xây dựng kiến trúc nội dung, thiết kế mĩ thuật, chọn bảng màu, phông chữ,…

b)

Làm logo, favicon, ảnh nền và đặt tên trang web.

c)

Lựa chọn phần mềm để xây dựng trang web.

d)

Xác định mục đích và đối tượng phục vụ của trang web.

35.

Câu 12: Chuẩn bị xây dựng trang web là bước quan trọng để đảm bảo quy trình phát triển diễn ra suôn sẻ. Sau đây là một số nhận định về việc chuẩn bị xây dựng trang web:

a)

Việc xác định mục đích và đối tượng người dùng là không cần thiết trong quá trình chuẩn bị.

b)

Thiết kế sơ đồ trang (site map) giúp hình dung cấu trúc của trang web.

c)

Xác định công nghệ và ngôn ngữ lập trình cần sử dụng là một phần quan trọng trong quá trình chuẩn bị.

d)

Nghiên cứu các trang web cạnh tranh giúp hiểu rõ hơn về xu hướng và yêu cầu của thị trường.

36.

Trong quá trình chuẩn bị xây dựng trang web, cần có các bước cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng. Sau đây là một số nhận định về các bước chuẩn bị:

a)

Chỉ cần lập kế hoạch nội dung mà không cần quan tâm đến thiết kế giao diện.

b)

Việc phân tích yêu cầu của người dùng là không cần thiết.

c)

Thảo luận với các thành viên trong nhóm phát triển để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ dự án.

d)

Xây dựng nguyên mẫu (prototype) của trang web giúp nhận phản hồi từ người dùng trước khi phát triển chính thức.

37.

Chuẩn bị xây dựng trang web không chỉ bao gồm lập kế hoạch mà còn phải chú ý đến các yếu tố khác. Sau đây là một số nhận định về các yếu tố cần chuẩn bị:

a)

Việc tìm kiếm nguồn tài nguyên (hình ả=nh, văn bản, video) là không cần thiết trong giai đoạn chuẩn bị.

b)

Cần xác định ngân sách và thời gian để hoàn thành dự án.

c)

Đánh giá rủi ro tiềm ẩn có thể xảy ra trong quá trình phát triển cũng là một phần quan trọng của chuẩn bị.

d)

Không cần thiết phải xem xét cách thức quảng bá trang web khi chuẩn bị xây dựng.

38.

Quá trình chuẩn bị xây dựng trang web yêu cầu một kế hoạch rõ ràng để đạt được mục tiêu đã đề ra. Sau đây là một số nhận định về lập kế hoạch:

a)

Kế hoạch không cần phải điều chỉnh trong suốt quá trình phát triển.

b)

Cần ghi chú lại các ý tưởng và phản hồi từ nhóm để cải thiện kế hoạch.

c)

Mọi thành viên trong nhóm đều cần hiểu rõ kế hoạch và vai trò của mình trong dự án.

d)

Chỉ cần lập kế hoạch một lần và không cần xem xét lại trong suốt quá trình thực hiện.

39.

Tại giao diện thiết lập phần đầu trang, em nhập tên tệp lưu trữ trang web ở đâu?

a)

Dòng Nhập tên trang web.

b)

Dòng Loại tiêu đề.

c)

Dòng Trang web không có tiêu đề.

d)

Dòng Tiêu đề trang.

40.

Tại giao diện thiết lập phần đầu trang, dòng nào là nơi nhập nội dung tóm tắt trang?

a)

Dòng Tiêu đề trang.

b)

Dòng Trang web không có tiêu đề.

c)

Dòng Nhập tên trang web.

d)

Dòng Loại tiêu đề.

41.

Để thiết lập kích thước phần đầu trang, em thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột Loại kích thước và chọn một kích thước.

b)

Nháy chuột Tuỳ chọn tiêu đề và chọn một kích thước.

c)

Nháy chuột Thay đổi hình ảnh và chọn một kích thước.

d)

Nháy chuột Loại tiêu đề và chọn một kích thước.

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trước khi xuất bản trang web, có thể xem trước bằng cách nháy chuột vào biểu tượng rồi chọn xem trên điện thoại, máy tính bảng hay máy tính với các biểu tượng tương ứng.

b)

Khi thiết lập tiêu đề trang, có thể thay đổi kích thước khung văn bản, phông chữ, cỡ chữ, màu sắc hay căn lề, căn dòng,…cho tiêu đề ở các bảng chọn tương ứng.

c)

Nháy chuột vào nút Công bố để xuất bản trang web.

d)

Để sao chép địa chỉ URL của trang web, nháy chuột vào biểu tượng và chọn sao chép liên kết.

43.

Để thay đổi ảnh nền của phần đầu trang, em thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột vào biểu tượng A. Nháy chuộc vào biểu tượng (hình thùng rác) và thiết lập lại ảnh nền

b)

Nháy chuột vào nút Đặt lại và thiết lập lại ảnh nền.

c)

Nháy chuột vào nút Thay đổi hình ảnh và thiết lập ảnh nền

d)

Nháy chuột vào biểu tượng( hình câu bút) và thiết lập lại ảnh nền

44.

Phần mềm hỗ trợ làm trang web của Google là

a)

Google Slides.

b)

Google Express.

c)

Google Pay.

d)

Google Sites.

45.

Phần đầu trang có thể chứa thông tin nào sau đây?

a)

Thông tin liên hệ.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Nội dung trang web.

d)

Những thông tin cần nhấn mạnh thêm.

46.

Phần đầu trang không có kích thước tuỳ chọn nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu đề.

b)

Bìa.

c)

Biểu ngữ nhỏ.

d)

Biểu ngữ lớn.

47.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Logo có thể có dạng hình chữ nhật, favicon dạng hình vuông với kích thước 16 16, 32 32, 48 48 px.

b)

Có thể chọn ảnh nền trang web từ ảnh trong Google Drive, Google Photos hay ảnh trên Internet.

c)

Các kích thước tuỳ chọn của phần đầu trang chỉ khác nhau về chiều rộng.

d)

Khi thiết lập ảnh nền cho trang web, độ sáng của ảnh được tự động điều chỉnh để vẫn đọc được phần chữ trên nền.

48.

Biểu tượng dùng để làm gì?

a)

Điều chỉnh phần ấn tượng nhất của ảnh hiển thị trọn vẹn trong đầu trang.

b)

Huỷ bỏ chế độ tự động điều chỉnh độ sáng của ảnh được chọn làm ảnh nền.

c)

Thêm bộ lọc cho ảnh nền.

d)

Điều chỉnh độ sáng của ảnh nền.

49.

Google Sites sẽ tự động lưu trang web đang tạo vào đâu?

a)

Google Drive.

b)

Files.

c)

Máy tính.

d)

Gmail.

50.

Biểu tượng dùng để làm gì?(Ảnh giống hình neo thuyền)

a)

Điều chỉnh chất lượng của ảnh nền.

b)

Chỉnh màu cho ảnh nền.

c)

Điều chỉnh phần ấn tượng nhất của ảnh hiện thị trọn vẹn phần đầu trang

d)

Huỷ bỏ chế độ tự động điều chỉnh độ sáng của ảnh được chọn làm ảnh nền.

51.

Câu 13: Phần đầu trang web (header) đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ấn tượng đầu tiên cho người dùng. Sau đây là một số nhận định về xây dựng phần đầu trang web:

a)

Phần đầu trang web thường chứa logo, tiêu đề và các liên kết điều hướng chính.

b)

Việc sử dụng nhiều màu sắc chói mắt trong phần đầu có thể làm cho trang web trở nên hấp dẫn hơn.

c)

Thông tin liên hệ và các mạng xã hội thường được đặt ở phần đầu trang.

d)

Phần đầu trang web không cần tối ưu cho thiết bị di động.

52.

Câu 14: Thiết kế phần đầu trang web cần chú ý đến việc sắp xếp và trình bày các yếu tố một cách hợp lý. Sau đây là một số nhận định về thiết kế phần đầu trang:

a)

Các liên kết điều hướng nên được sắp xếp theo thứ tự từ trái sang phải và có thể sử dụng dropdown.

b)

Logo nên được đặt ở góc dưới bên trái của phần đầu trang để dễ nhìn thấy.

c)

Các yếu tố trong phần đầu nên có kích thước và khoảng cách hợp lý để tạo sự hài hòa.

d)

Phần đầu trang có thể chứa hình ảnh động và video để tăng tính hấp dẫn.

53.

Câu 15: Trong thiết kế phần đầu trang web, việc sử dụng các yếu tố đồ họa là rất quan trọng. Sau đây là một số nhận định về việc sử dụng đồ họa trong phần đầu trang:

a)

Đồ họa trong phần đầu trang web không cần phải tối ưu hóa vì chúng không ảnh hưởng đến tốc độ tải trang.

b)

Sử dụng biểu tượng và hình ảnh chất lượng cao có thể tạo ấn tượng mạnh mẽ cho người dùng.

c)

Các yếu tố đồ họa nên nhất quán về phong cách và màu sắc để tạo sự đồng bộ.

d)

Các hình ảnh trong phần đầu trang có thể có kích thước lớn để thu hút sự chú ý.

54.

Câu 16: Phần đầu trang web cũng cần phải có các yếu tố tương tác để nâng cao trải nghiệm người dùng. Sau đây là một số nhận định về yếu tố tương tác trong phần đầu trang:

a)

Các liên kết trog phần đầu trang cần phải hoạt động tốt và chuyển hướng chính xác

b)

Thêm các hiệu ứng hover cho các liên kết có thể làm cho phần đầu trang trở nên sinh động hơn

c)

Ko cần kiểm tra tính tương thích của phần đầu trang với các trình duyệt khác nhau

d)

Người dùng nên có khả năng tìm kiếm thông tin ngay từ đầu phần trang qua thanh tìm kiếm

55.

Để chèn các dữ liệu nhúng từ các ứng dụng Internet khác, em nháy chuột chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
56.

Nếu muốn nhúng Google Maps vào trang web, em có thể thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Bản đồ ở nhóm thứ nhất của bảng chọn Chèn.

b)

Chọn Biểu đồ ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

c)

Chọn Tài liệu ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

d)

Chọn Bản đồ ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

57.

Sau khi xác định và có một địa điểm trên bản đồ (có dấu địa chỉ map), em nháy chuột vào nút lệnh nào để thêm bản đồ vào trang web?

a)

Nút Đặt dấu vị trí.

b)

Nút Chọn.

c)

Nút Thêm bản đồ.

d)

Nút Xác nhận.

58.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Để thiết lập chân trang cho trang web, di chuyển xuống cuối trang và nháy chuột vào nút .

b)

Các thao tác thay đổi kích thước, di chuyển các đối tượng đã có (khối văn bản, hình ảnh, bản đồ,…) tương tự đối với bản đồ: chọn khối và kéo thả chuột.

c)

Có thể huỷ bỏ một lệnh chỉnh sửa trang web vừa thực hiện bằng nút lệnh (undo) hay thực hiện lại một lệnh trước đó bằng nút lệnh (redo).

59.

Để thêm biểu tượng facebook vào phần chân trang web, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Đường liên kết đến mạng xã hội ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

b)

Chọn Trang trình bày ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

c)

Chọn Mục lục ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

d)

Chọn Tài liệu ở nhóm thứ ba của bảng chọn Chèn.

60.

Khi thiết lập cấu trúc nội dung cho phần thân trang web, biểu tượng dùng để làm gì?

a)

Thiết lập màu chữ cho phần nội dung của thân trang web.

b)

Thiết lập màu nền cho phần thân trang web.

c)

Thiết lập trang trí cho phần thân trang web.

d)

Thiết lập bố cục cho phần thân trang web.

61.

Phần chân trang của một website có thể chứa nội dung nào sau đây?

a)

Bảng chọn các chức năng.

b)

Thông tin tóm tắt của trang.

c)

Những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.

d)

Nội dung website.

62.

Bảng chọn Chèn của giao diện tạo phần thân trang web có mấy nhóm lệnh?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

63.

Google Sites cung cấp sẵn bao nhiêu mẫu cấu trúc nội dung để tạo phần thân trang web?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

64.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Google Sites cho phép thực hiện tạo phần thân trang theo kiến trúc khối với các mẫu được hỗ trợ sẵn.

b)

Sau khi thiết lập câis trúc nội dung cho phần thân trang web, nháy chuột vào biểu tượng(+) để thêm ảnh vào trang web

c)

Sử dụg biểu tượng ..để thêm bản đồ vào trag web

65.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Google Sites cho phép thực hiện tạo phần thân trang theo kiến trúc khối với các mẫu được hỗ trợ sẵn.

b)

Sau khi thiết lập cấu trúc nội dung cho phần thân trang web, nháy chuột vào biểu tượng để thêm ảnh vào trang web.

c)

Có thể thay đổi kích thước của bản đồ bằng cách chọn bản đồ rồi kéo thả chuột tại các nút trên khung để được kích thước mong muốn.

d)

Sử dụng biểu tượng để thêm bản đồ vào trang web.

66.

Phần thân trang web (body) trên Google Sites thường chứa các yếu tố quan trọng như văn bản, hình ảnh và các liên kết.

a)

Phần thân trang web có thể được tạo ra dễ dàng với các khối văn bản và hình ảnh.

b)

Các liên kết trong phần thân không cần phải kiểm tra tính chính xác.

c)

Các phần tử trong phần thân trang web có thể được kéo thả để dễ dàng tạo bố cục.

d)

Phần thân trang không nên bao gồm các hình ảnh hoặc video.

67.

Chân trang (footer) của trang web trên Google Sites có thể chứa thông tin như bản quyền và liên kết hữu ích.

a)

Chân trang chỉ chứa thông tin bản quyền mà không cần thiết kế các liên kết.

b)

Bạn có thể thêm các liên kết và thông tin liên hệ trong chân trang để cải thiện khả năng điều hướng.

c)

Chân trang là phần không thể tùy chỉnh trên Google Sites.

d)

Thông tin trong chân trang không cần phải cập nhật thường xuyên.

68.

Khi xây dựng phần thân và chân trang trên Google Sites, bạn cần lưu ý điều gì?

a)

Đảm bảo phần thân và chân trang có thể tương thích với tất cả các thiết bị di động.

b)

Không cần kiểm tra tính tương thích của trang web trên các trình duyệt khác nhau.

c)

Phần thân và chân trang phải có các yếu tố tương tác như thanh tìm kiếm, lket, và nút điều hướng

d)

Chân trang chỉ cần hiển thị thông tin bản quyền mà ko cần thêm các chức năng khc

69.

Để tạo phần thân và chân trang hấp dẫn trên Google Sites, bạn cần sử dụng các yếu tố nào?

a)

Hình ảnh, video và các liên kết trong phần thân trang giúp trang web sinh động hơn.

b)

Phần chân trang chỉ nên chứa bản quyền và không cần các liên kết.

c)

Google Sites không cho phép thêm các hiệu ứng trong phần thân hoặc chân trang.

d)

Bạn có thể sử dụng các khối văn bản và hình ảnh để tạo phần thân trang đẹp mắt và dễ đọc.

70.

Một trang web sử dụng Google Sites cần phải kiểm tra và điều chỉnh các yếu tố sau khi xây dựng phần thân và chân trang:

a)

Phần thân trang cần có thông tin chi tiết về bản quyền và thông tin liên hệ.

b)

Các liên kết và nút bấm cần hoạt động chính xác để điều hướng người dùng hiệu quả.

c)

Chân trang không cần thiết kế phù hợp với các thiết bị di động.

d)

Phần thân và chân trang chỉ cần chứa nội dung tĩnh mà không cần cập nhật thường xuyên.

71.

Để tạo trang con, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn bảng chọn Trang Chọn Chọn cạnh Trang chủ cạnh Trang chủ Chọn Thuộc tính Chọn Thêm trang con Nhập tên trang con Chọn Xong.

b)

Chọn bảng chọn Trang Chọn Chọn cạnh Trang chủ cạnh Trang chủ Chọn Thêm trang con Nhập tên trang con Chọn Xong.

c)

Chọn bảng chọn Giao diện Chọn Chọn cạnh Trang chủ cạnh Trang chủ Chọn Thêm trang con Nhập tên trang con Chọn Xong.

d)

Chọn bảng chọn Chèn Chọn Chọn cạnh Trang chủ cạnh Trang chủ Chọn Thêm trang con Nhập tên trang con Chọn Xong.

72.

Nếu muốn bảng chọn hiển thị trên máy tính giống như trên điện thoại, em cần thực hiện như thế nào?

a)

Chọn A. Chọn Điều hướng Phần tử xuất hiện nhiều nhất Bên.

b)

Chọn B. Chọn Miền tuỳ chỉnh Phần tử xuất hiện nhiều nhất Bên.

c)

Chọn C. Chọn Tuỳ chỉnh Phần tử xuất hiện nhiều nhất Bên.

d)

Chọn D. Chọn Bảng chọn Phần tử xuất hiện nhiều nhất Bên.

73.

Để gắn liên kết đến trang web với đầy đủ thông tin về Sa Pa vào cụm từ Đọc tiếp, em thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột vào cuối đoạn Chọn Chọn Chọn đường liên kết Nhập Đọc tiếp vào ô Văn bản Chọn Áp dụng.

b)

Nháy chuột vào cuối đoạn Chọn Chọn Nhập Đọc tiếp vào ô Văn bản Chọn đường liên kết Chọn Áp dụng.

c)

Nháy chuột vào cuối đoạn Chọn Chọn Chọn Chọn Chọn đường liên kết Nhập Đọc tiếp vào ô Văn bản Chọn Áp dụng.

d)

Nháy chuột vào cuối đoạn Chọn Chọn Chọn đường liên kết Nhập Đọc tiếp vào ô Văn bản Chọn Áp dụng.

74.

Biểu tượng dùng để làm gì?

a)

Tương tác làm việc nhóm.

b)

Đăng nhập tài khoản Google Sites.

c)

Thiết lập quyền truy cập trang web.

d)

Tạo liên kết tới các trang mạng xã hội.

75.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Giải pháp hữu hiệu để có thể trình bày đầy đủ văn bản mà không làm hỏng sự cân đối trong trình bày của trang web là tạo ra các trang độc lập và sử dụng các liên kết đến chúng từ phần giới thiệu ở trang chủ.

b)

Các trang web được mở từ bảng chọn của trang chủ được gọi là trang con của trang chủ.

c)

Có thể đưa vào các cụm từ mang liên kết đến các trang khác, làm thành 1 bảng chọn trên thanh điều hướng

d)

Các trang con của trag chủ k thể có các trag con của mình

76.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Muốn truy cập một trang con thì nháy chuột vào tên trang đó ở bảng chọn được mở ra từ Trang chủ.

b)

Google Sites tự động điều chỉnh giao diện trang web khi người dùng truy cập bằng điện thoại hay máy tính bảng.

c)

Sau khi được khởi tạo, các trang con đã có sẵn nội dung giống như trang chủ.

d)

Phần đầu của các trang con được tạo tự động với hình nền của trang chủ và tiêu đề tương ứng với tên trang con.

77.

Để tạo trang con, em sử dụng bảng chọn nào?

a)

Bảng chọn Chèn.

b)

Bảng chọn Giao diện.

c)

Bảng chọn Trang.

d)

Bảng chọn Cấu trúc.

78.

Nếu người dùng truy cập bằng điện thoại hay máy tính bảng thì bảng chọn trên thanh điều hướng sẽ được hiển thị như thế nào?

a)

Bảng chọn trên thanh điều hướng có dạng A. Bảng chọn trên thanh điều hướng có dạng và nằm bên trái, ngay sau logo của trang.

b)

Bảng chọn trên thanh điều hướng có dạng B. Bảng chọn trên thanh điều hướng có dạng và nằm bên phải, ngay trước logo của trang.

c)

Bảng chọn trên thanh điều hướng có dạng C. Bảng chọn trên thanh điều hướng có dạng và nằm bên trái, ngay trước logo của trang.

d)

Bảng chọn trên thanh điều hướng có dạng D. Bảng chọn trên thanh điều hướng có dạng và nằm bên phải, ngay sau logo của trang.

79.

Trong Google Sites, phần thanh điều hướng đóng vai trò quan trọng trong việc giúp người dùng

a)

Thanh điều hướng phải luôn luôn hiển thị trên all các trang để người dùng dễ dàng quay lại trang chủ

b)

Các liên kết trog thanh điều hướng nên có màu sắc nổi bật và dễ dàng nhận diện

c)

Các trag trog thanh điều hướng cần phải dc cập nhật thường xuyên...

d)

Thanh điều hướng ko cần thiết phải có lk đến các trag phụ của web

80.

Trong Google Sites, phần thanh điều hướng đóng vai trò quan trọng trong việc giúp người dùng điều hướng giữa các trang trên website. Sau đây là một số nhận định về thanh điều hướng trong Google Sites:

a)

Thanh điều hướng phải luôn hiển thị trên tất cả các trang để người dùng dễ dàng quay lại trang chủ.

b)

Thanh điều hướng không cần thiết phải có liên kết đến các trang phụ của website.

c)

Các liên kết trong thanh điều hướng nên có màu sắc nổi bật và dễ dàng nhận diện.

d)

Các trang trong thanh điều hướng cần phải được cập nhật thường xuyên để đảm bảo tính chính xác.

81.

Các yếu tố cần lưu ý khi thêm liên kết vào phần thanh điều hướng trên Google Sites bao gồm:

a)

Liên kết nên được nhóm theo các chủ đề rõ ràng để người dùng không bị rối.

b)

Liên kết không cần phải mở ra trong tab mới.

c)

Liên kết trong thanh điều hướng cần được sắp xếp theo thứ tự thời gian để người dùng dễ hiểu.

d)

Liên kết đến các trang quan trọng phải dễ dàng nhận diện, có thể sử dụng biểu tượng hoặc chữ đậm.

82.

Khi thiết kế thanh điều hướng cho trang web trên Google Sites, chúng ta cần chú ý:

a)

Thanh điều hướng phải có tối thiểu một liên kết trở về trang chủ.

b)

Không cần phải thiết kế thanh điều hướng để tương thích với các thiết bị di động.

c)

Cần đảm bảo thanh điều hướng dễ sử dụng và không gây rối mắt cho người dùng.

d)

Cần sử dụng các hiệu ứng phức tạp cho các liên kết trong thanh điều hướng để tạo sự hấp dẫn.

83.

Trong Google Sites, việc sử dụng thanh điều hướng có các yếu tố tương tác như hiệu ứng hover mang lại lợi ích gì?

a)

Hiệu ứng hover giúp tạo cảm giác sống động và hấp dẫn cho người dùng khi di chuột vào các liên kết.

b)

Hiệu ứng hover không ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng và không cần thiết.

84.

Hiệu ứng hover giúp tạo cảm giác sống động và hấp dẫn cho người dùng khi di chuột vào các liên kết.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Liên kết trong thanh điều hướng của Google Sites cần có các yếu tố sau:

a)

Liên kết phải luôn rõ ràng và mô tả chính xác nội dung của trang đích.

b)

Không cần quan tâm đến việc sử dụng màu sắc cho các liên kết trong thanh điều hướng.

c)

Liên kết cần được bố trí sao cho không làm người dùng cảm thấy bị quá tải.

d)

Liên kết trong thanh điều hướng không cần phải có tên mà chỉ cần biểu tượng.

86.

Để thiết lập chế độ Gửi cho người trả lời một bản sao phản hồi của họ, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Câu trả lời Nháy chuột vào biểu tượng Nháy chuột vào biểu tượng trong mục Câu trả lời trong mục Câu trả lời Bật chế độ Thu thập địa chỉ email (Đã xác minh hoặc Thông tin về người trả lời) Chọn chế độ Gửi cho người trả lời một bản sao phản hồi của họ (Khi được yêu cầu hoặc Luôn luôn).

b)

Chọn Cài đặt Nháy chuột vào biểu tượng Nháy chuột vào biểu tượng trong mục Câu trả lời trong mục Câu trả lời Chọn chế độ Gửi cho người trả lời một bản sao phản hồi của họ (Khi được yêu cầu hoặc Luôn luôn).

c)

Chọn Cài đặt Nháy chuột vào biểu tượng Nháy chuột vào biểu tượng trong mục Bản trình bày trong mục Bản trình bày Bật chế độ Thu thập địa chỉ email (Đã xác minh hoặc Thông tin về người trả lời) Chọn chế độ Gửi cho người trả lời một bản sao phản hồi của họ (Khi được yêu cầu hoặc Luôn luôn).

d)

Chọn Cài đặt Nháy chuột vào biểu tượng Nháy chuột vào biểu tượng trong mục Câu trả lời trong mục Câu trả lời Bật chế độ Thu thập địa chỉ email (Đã xác minh hoặc Thông tin về người trả lời) Chọn chế độ Gửi cho người trả lời một bản sao phản hồi của họ (Khi được yêu cầu hoặc Luôn luôn).

87.

Em có thể tạo biểu mẫu bằng ứng dụng nào của Google?

a)

Google Docs.

b)

Google Forms.

c)

Google Sheets.

d)

Google Finance.

88.

Em sử dụng bảng chọn nào để nhúng biểu mẫu đã tạo vào cuối trang chủ?

a)

Bảng chọn Trang.

b)

Bảng chọn Tiện ích.

c)

Bảng chọn Giao diện.

d)

Bảng chọn Chèn.

89.

Bản tóm tắt thống kê câu trả lời của biểu mẫu được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Bảng.

b)

Danh sách.

c)

Biểu đồ.

d)

Sơ đồ.

90.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Việc tạo biểu mẫu trên trang web để lấy ý kiến phản hồi của người dùng về bản chất là tạo biểu mẫu bằng ứng dụng Forms của Google rồi nhúng vào trang web được thiết kế bằng Google Sites.

b)

Để tạo biểu mẫu mới, em nháy chuột vào biểu tượng B.

c)

Để nhập tiêu đề cho biểu mẫu, em nháy chuột vào Mô tả biểu mẫu.

d)

Google Forms cung cấp một số kiểu biểu mẫu được tạo sẵn như: Thông tin liên hệ, Trả lời sự kiện, Lời mời dự tiệc,…

91.

Dữ liệu thống kê phản hồi của người dùng sau khi trang web được xuất bản được tập hợp vào ứng dụng nào của Google?

a)

Google Sheets.

b)

Google Docs.

c)

Google Drive.

d)

Google Keep.

92.

Để thêm câu hỏi mới trong biểu mẫu, em nháy chuột chọn nút lệnh nào trong bảng chọn bên phải?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

93.

Phần đầu trang ko có kích thước tùy chọn nào sau đây?

a)

Bìa

b)

Chỉ tiêu đề

c)

Biểu ngữ nhỏ

d)

Biểu ngữ lớn