Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHóa 12 lý thuyết ver 2
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chất nào sau đây không phải là este?
a)
CH3COOC2H5.
b)
C3H5(COOCH3)3.
c)
HCOOCH3.
d)
C2H5OC2H5.
2.
Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là
a)
propyl fomat.
b)
metyl axetat.
c)
metyl acrylat.
d)
etyl axetat.
3.
Câu 3: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
a)
HCOOC2H5.
b)
C2H5COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH3.
4.
Câu 4: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là
a)
CH3COOCH(CH3)2.
b)
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
c)
HCOOCH2CH2CH(CH3)2.
d)
CH3COOCH2CH(CH3)2.
5.
Câu 5: Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp
a)
HCOOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH=CH2.
d)
CH3COOCH3.
6.
Câu 6: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
a)
HCOOCH3.
b)
CH3COOCH3.
c)
CH3COOC2H5.
d)
C2H5COOCH3.
7.
Câu 7: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
a)
CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
b)
CnH2nO2 (n ≥ 1).
c)
CnH2nO2 (n ≥ 2).
d)
CnH2nO (n ≥ 2).
8.
Câu 8: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. CTCT của X là
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH3.
9.
Câu 9: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. CTCT của X là
a)
C2H5COOCH3.
b)
C2H5COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
10.
Câu 10: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
a)
C2H5ON
b)
C2H5COONa.
c)
CH3COONa.
d)
HCOONa.
11.
Câu 11: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
a)
CH3COOC2H5.
b)
CH3COOC3H7.
c)
C2H5COOCH3.
d)
HCOOCH3.
12.
Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
a)
CH3COOC2H5.
b)
HCOOCH3.
c)
HCOOC2H5.
d)
HCOOC3H7.
13.
Câu 13: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
a)
C2H5COOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOCH3.
14.
Câu 14: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
a)
HCOOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CHCOOCH3.
d)
HCOOCH.
15.
Câu 15: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Chất X là
a)
CH3COOCH=CH2. .
b)
HCOOCH3.
c)
HCOOCH=CH2.
d)
CH3COOCH = CH-CH3.
16.
Câu 16: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOO-CH=CH-CH3.
b)
CH2=CH-COO-CH3.
c)
CH3COO-CH=CH2.
d)
HCOOH-CH2-CH=CH2.
17.
Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
a)
2.
b)
3.
c)
5.
d)
4.
18.
Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
a)
6.
b)
4.
c)
5.
d)
7.
19.
Câu 19: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
20.
Câu 20: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
21.
Câu 1: Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo?
a)
C17H35COOC3H5.
b)
(C17H33COO)2C2H4.
c)
(C15H31COO)3C3H5.
d)
CH3COOC6H5.
22.
Câu 2: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
a)
CH3COOCH2C6H5.
b)
C15H31COOCH3.
c)
(C17H33COO)2C2H4.
d)
(C17H35COO)3C3H5.
23.
Câu 3: Công thức của axit oleic là
a)
CHCOOH.
b)
C17H33COOH.
c)
HCOOH.
d)
CH3COOH.
24.
Câu 4: Công thức axit stearic là
a)
C2H5COOH.
b)
CH3COOH.
c)
C17H35COOH.
d)
HCOOH.
25.
Câu 5: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tripanmitin là
a)
(C17H33COO)3C3H5.
b)
(C17H35COO)3C3H5.
c)
(C15H31COO)3C3H5.
d)
(C17H31COO)3C3H5.
26.
Câu 6: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức của trilinolein là
a)
(C17H33COO)3C3H5.
b)
(C17H35COO)3C3H5.
c)
(C15H31COO)3C3H5.
d)
(C17H31COO)3C3H5.
27.
Câu 7: Công thức của tristearin là
a)
(C2H5COO)3C3H5.
b)
(C17H35COO)3C3H5.
c)
(CH3COO)3C3H5.
d)
(HCOO)3C3H5.
28.
Câu 8: Công thức của triolein là
a)
(HCOO)3C3H5
b)
(C17H33COO)3C3H5.
c)
(C2H5COO)3C3H5.
d)
(CH3COO)C3H5.
29.
Câu 9: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
a)
sợi bông.
b)
mỡ bò.
c)
bột gạo.
d)
tơ tằm.
30.
Câu 10: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
a)
phenol.
b)
glixerol.
c)
ancol đơn chứ
d)
este đơn chức.
31.
Câu 11: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
a)
(C17H33COO)3C3H5.
b)
(C17H35COO)3C3H5.
c)
(C17H31COO)3C3H5.
d)
(CH3COO)3C3H5.
32.
Câu 12: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
a)
C17H35COON
b)
C17H33COONa.
c)
C15H31COONa.
d)
C17H31COONa.
33.
Câu 13: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
a)
Glyxin.
b)
Tristearin.
c)
Metyl axetat.
d)
Glucozơ.
34.
Câu 14: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?
a)
Triolein.
b)
Glucozơ.
c)
Tripanmitin.
d)
Vinyl axetat.
35.
Câu 15: Nhận định đúng về chất béo là
a)
Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
b)
Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường.
c)
Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
d)
Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo no hoặc không no.
36.
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
Số phát biểu đúng là:
a)
2.
b)
1.
c)
4.
d)
3.
37.
Câu 17: Xà phòng hoá một hỗn hợp có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là
a)
CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOON
b)
B . HCOONa, CHºCCOONa và CH3CH2COONa.
c)
CH2=CHCOONa, HCOONa và CHºCCOONa.
d)
CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa.
38.
Câu 18: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
a)
2.
b)
1.
c)
3.
d)
4.
39.
Câu 19: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?
a)
2.
b)
1.
c)
3.
d)
4.
40.
Câu 20: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
a)
6.
b)
3.
c)
5.
d)
4.
41.
Câu 1: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
a)
nhóm chức ancol.
b)
nhóm chức xeton.
c)
nhóm chức anđehit.
d)
nhóm chức axit.
42.
Câu 2: Glucozơ không thuộc loại
a)
hợp chất tạp chức.
b)
cacbohiđrat.
c)
monosaccarit.
d)
đisaccarit.
43.
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Glucozơ.
d)
Tinh bột.
44.
Câu 4: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là
a)
C2H4O2.
b)
(C6H10O5)n.
c)
C12H22O11.
d)
C6H12O6.
45.
Câu 5: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. CTPT của fructozơ là
a)
C6H12O6.
b)
(C6H10O5)n.
c)
C2H4O2.
d)
C12H22O11.
46.
Câu 6: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
a)
Saccarozơ.
b)
Amilopectin.
c)
Glucozơ.
d)
Fructozơ.
47.
Câu 7: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
a)
đường phèn.
b)
mật mía.
c)
mật ong.
d)
đường kính.
48.
Câu 8: Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
a)
Saccarozơ.
b)
Mantozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Glucozơ.
49.
Câu 9: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
a)
HCOOH.
b)
CH3CHO.
c)
CH3COOH.
d)
C2H5OH.
50.
Câu 10: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
a)
saccarozơ.
b)
tinh bột.
c)
glucozơ.
d)
xenlulozơ.
51.
Câu 11: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Mantozơ.
52.
Câu 12: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
a)
Xenlulozơ.
b)
Fructozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Glucozơ.
53.
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Ancol etyli
d)
Fructozơ.
54.
Câu 14: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
a)
etyl axetat.
b)
glucozơ.
c)
tinh bột.
d)
saccarozơ.
55.
Câu 15: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
a)
[Ag(NH3)2]OH.
b)
Cu(OH)2.
c)
H2 (Ni, to) .
d)
dung dịch Br2.
56.
Câu 1: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
a)
C6H12O6.
b)
(C6H10O5)n.
c)
C12H22O11.
d)
C2H4O2.
57.
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Tinh bột.
d)
Fructozơ.
58.
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
Fructozơ.
b)
Glucozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Tinh bột.
59.
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Glucozơ.
60.
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
Glucozơ.
b)
Fructozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Tinh bột.
61.
Câu 6: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là
a)
(C6H10O5)n.
b)
C11H22O11.
c)
C6H12O6.
d)
C2H4O2.
62.
Câu 7: Chất nào sau đây không tan trong nước?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Glucozơ.
63.
Câu 8: Ancol etylic, tinh bột, axit axetic, saccarozơ là những hợp chất hữu cơ được sử dụng thường xuyên trong đời sống hàng ngày, trong các hợp chất đó hợp chất không tan trong nước nguội là
a)
saccarozơ.
b)
ancol etylic.
c)
axit axeti
d)
tinh bột.
64.
Câu 9: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên viết là
a)
[C6H7O2(OH)3]n.
b)
[C6H5O2(OH)3]n.
c)
[C6H7O3(OH)2]n.
d)
[C6H8O2(OH)3]n.
65.
Câu 10: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
a)
Cộng H2 (Ni, t0).
b)
tráng bạc.
c)
với Cu(OH)2.
d)
thủy phân.
66.
Câu 11: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
a)
Xenlulozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Tinh bột.
d)
Glucozơ.
67.
Câu 12: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
a)
fructozơ.
b)
tinh bột.
c)
saccarozơ.
d)
xenlulozơ.
68.
Câu 13: Trong các gluxit: glucozơ, fructozơ, tinh bột, saccarozơ. Số chất có phản ứng tráng bạc là
a)
3.
b)
1.
c)
2.
d)
4.
69.
Câu 14: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
a)
4.
b)
3.
c)
2.
d)
1.
70.
Câu 15: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
glucozơ và fructozơ.
b)
saccarozơ và glucozơ.
c)
saccarozơ và xenlulozơ.
d)
fructozơ và saccarozơ.
71.
Câu 16: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
glucozơ và sobitol.
b)
glucozơ và sobitol.
c)
glucozơ và sobitol.
d)
saccarozơ và glucozơ.
72.
Câu 17: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
Glucozơ và saccarozơ.
b)
Saccarozơ và sobitol.
c)
Glucozơ và fructozơ.
d)
Saccarozơ và glucozơ.
73.
Câu 1: Chất nào sau đây là amin bậc ba?
a)
(CH3)3N.
b)
CH3–NH2.
c)
C2H5–NH2
d)
CH3–NH–CH3
74.
Câu 2: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
a)
H2N–CH2–NH2.
b)
(CH3)2CH–NH2.
c)
CH3–NH–CH3
d)
(CH3)3N.
75.
Câu 3: Amin ứng với công thức C6H5NH2 có tên gọi là
a)
anilin.
b)
benzylamin.
c)
etylamin.
d)
alanin.
76.
Câu 4: Amin nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
a)
Anilin.
b)
Metylamin.
c)
Đimetylamin.
d)
Etylamin.
77.
Câu 5: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
a)
3.
b)
2.
c)
5.
d)
4.
78.
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
a)
4.
b)
2.
c)
5.
d)
3
79.
Câu 7: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
a)
Phenylamin, amoniac, etylamin.
b)
Etylamin, amoniac, phenylamin.
c)
Etylamin, phenylamin, amonia
d)
Phenylamin, etylamin, amoniac.
80.
Câu 8: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NH3 (4). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
a)
(1), (4), (2), (3).
b)
(3), (1), (4), (2).
c)
(3), (2), (1), (4).
d)
(3), (2), (4), (1).
81.
Câu 9: CH3NH2 và C6H5NH2 đều phản ứng với
a)
dung dịch NaNO3.
b)
dung dịch Br2/CCl4.
c)
dung dịch NaOH.
d)
dung dịch HCl.
82.
Câu 10: Trong số các phát biểu sau:
(1) Metylamin không làm đổi màu quỳ tím.
(2) Anilin để lâu ngày trong không khí dễ bị oxi hóa chuyển sang màu đen.
(3) Danh pháp gốc chức của C2H5NH2 là etylamin.
(4) CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3, (CH3)3N là các chất lỏng, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước.
Số phát biểu đúng là:
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
83.
Câu 16: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
H2NCH2COOH.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5NH2.
d)
HCOONH4.
84.
Câu 17: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
a)
Glyxin.
b)
Lysin.
c)
Alanin.
d)
Axit glutamic.
85.
Câu 18: Công thức chung của amino axit no, mạch hở có một nhóm NH2 và một nhóm COOH là
a)
CnH2n+3NO2 (n ≥ 2).
b)
CnH2n+1NO2 (n ≥ 2).
c)
CnH2n+3N2O4 (n ≥ 3).
d)
CnH2n-1NO2 (n ≥ 2).
86.
Câu 19: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
a)
Anilin.
b)
Alanin.
c)
Metylamin.
d)
Axit axetic.
87.
Câu 20: Cho các chất sau: H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOH; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; H2N(CH2)4CH(NH2)COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển màu là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
88.
Câu 21: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
a)
4.
b)
1.
c)
2.
d)
3.
89.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
b)
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
c)
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các Beta-aminoaxit.
d)
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
90.
Câu 24: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là:
a)
vinylamoni fomat và amoni acrylat.
b)
axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
c)
axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
d)
amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
91.
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Glyxin + HCl -> X + NaOH -> Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; X, Y là các chất hữu cơ và NaOH dùng dư. Công thức phân tử của Y là
a)
C2H4O2NN
b)
C2H5O2NNaCl.
c)
C3H6O2NNa.
d)
C2H6O2NCl
92.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển màu xanh.
b)
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
c)
Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
d)
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng.
Reset
