Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng quan về Logistics

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo ESCAP, sự xuất hiện mối quan hệ với người giao nhận, kho bãi, vận tải, người cung cấp công nghệ thông tin là trong giai đoạn

a)

Giai đoạn chuỗi logistics

b)

Giai đoạn chuỗi logistics

c)

Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng

d)

Không phải các đáp án trên

2.

Ngày nay, trình độ phát triển và chi phí logistics là 2 chỉ tiêu để đánh giá:

a)

Khả năng cạnh tranh của các nền kinh tế

b)

Hoạt động thương mại của các nền kinh tế

c)

Hoạt động maketing của các nền kinh tế

d)

Cả ba phương án trên đều sai

3.

Theo khả năng đáp ứng khách hàng, nhà cung cấp các dịch vụ logistics cơ bản như pick and pack, khai thác kho và phân phối là

a)

Nhà cung cấp dịch vụ 3PL tiêu chuẩn

b)

Nhà phát triển dịch vụ logistics

c)

Nhà thích nghi với khách hàng

d)

Nhà phát triển khách hàng

4.

Quyết định Logistics trong dài hạn được gọi là:

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định vận hành

c)

Quyết định chiến thuật

d)

Không đáp án nào đúng

5.

Quyết định Logistics trong trung hạn được gọi là

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định vận hành

c)

Quyết định chiến thuật

d)

Không đáp án nào đúng

6.

Quyết định Logistics trong phạm vi ngắn hạn như hàng ngày hàng tuần được gọi là

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định tác nghiệp

c)

Quyết định chiến thuật

d)

Không đáp án nào đúng

7.

“Việc doanh nghiệp cố gắng sở hữu nhiều bộ phận trong chuỗi cung ứng để thành công trong việc tạo dựng và nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp” là kiểu liên kế nào trong chuỗi cung ứng

a)

Liên kết dọc

b)

Liên kết ngang

c)

Liên kết thực

d)

Liên kết ảo

8.

Hoạt động logistics kinh doanh không bao gồm thành phần:

a)

Hoạt động kho hàng

b)

Hoạt động làm hàng

c)

Hoạt động xử lý logistics

d)

Hoạt động mua hàng.

9.

Nguyên tắc Just in Time đề cập tới nội dung nào sau đây:

a)

a. Giảm thời gian chu chuyển từ sản xuất tới tiêu dùng

b)

b. Đúng thời gian, đúng sản phẩm, đúng địa điểm, đúng quy trình

c)

c. Mỗi công đoạn sản xuất của quy trình sẽ sản xuất ra một số lượng đúng bằng số lượng mà công đoạn tiếp theo cần tới

d)

d. Không phải các đáp án trên

10.

CHỌN PHƯƠNG ÁN SAI. Theo khả năng đáp ứng khách hàng, nhà phát triển dịch vụ logistics cung cấp các dịch vụ cao cấp làm tăng giá trị như

a)

Track and trace

b)

Pick and pack

c)

Cross-docking

d)

Bao gói đặc biệt và hệ thống an ninh chuyên biệt

11.

Làm hàng bao gồm chuỗi các hoạt động trung gian giữa:

a)

a. Vận tải và bao bì

b)

b. Vận tải và sản xuất

c)

c. Sản xuất và phân phối

d)

d. Vận tải và lưu kho

12.

Quá trình nhằm bảo vệ hàng hoá và đảm bảo việc làm hàng được dễ dàng là một trong chức năng của hoạt động:

a)

a. Hoạt động khai thác kho hàng

b)

b. Hoạt động xử lý logistics

c)

c. Hoạt động bao gói

d)

d. Hoạt động bảo quản

13.

Quan điểm 7 đúng không bao gồm:

a)

Đúng giá cả

b)

Đúng số lượng

c)

Đúng điều kiện

d)

Đúng dịch vụ

14.

Đâu không phải là thách thức từ hoạt động cung ứng?

a)

a. Kết nối cuối cùng

b)

b. Các nhà máy trọng điểm

c)

c. Hệ thống depot rỗng tiến hành tổ chức cross – docking

d)

d. Mở rộng nguồn cung ra thị trường quốc tế

15.

Hoạt động Logistics sẽ giúp doanh nghiệp thành công nhờ:

a)

a. Lợi thế khác biệt/giá trị

b)

b. Lợi thế năng suất/chi phí

c)

c. Một hoặc cả hai lợi thế trên

d)

d. Không đáp án nào đúng

16.

Hoạt động mua hàng tại nhà hoặc mua hàng trực tuyến là thách thức từ:

a)

a. Môi trường bên ngoài

b)

b. Khách hàng

c)

c. Hoạt động phân phối

d)

d. Hoạt động bán lẻ

17.

Hoạt động mua hàng tại nhà hoặc mua hàng trực tuyến là thách thức từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Khách hàng

c)

Hoạt động phân phối

d)

Hoạt động bán lẻ

18.

Sự phát triển phân phối bên thứ ba là thách thức từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Hoạt động cung ứng

c)

Hoạt động phân phối

d)

Hoạt động bán lẻ

19.

Theo Hội đồng quản trị Logistics, Logistics là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các luồng lưu chuyển và lưu kho nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang, thành phẩm và thông tin liên quan có hiệu suất cao và hiệu quả về mặt......từ điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ nhằm mục đích thoả mãn yêu cầu của khách hàng”

a)

Lợi nhuận

b)

Doanh thu

c)

Chi phí

d)

Thời gian

20.

Các giai đoạn phát triển của logistics theo thời gian diễn ra theo thứ tự nào dưới đây:

a)

Inbound logistics, hệ thống logistics, quản trị chuỗi cung ứng.

b)

Outbound logistics, chuỗi logistics, quản trị chuỗi cung ứng.

c)

Quản trị chuỗi cung ứng, hệ thống logistics, phân phối vật chất.

d)

Chuỗi logistics, phân phối vật chất, quản trị chuỗi cung ứng.

21.

Điều kiện để Logistics phát triển là:

a)

a. Máy tính hóa và quản lý chất lượng

b)

b. Cách mạng viễn thông

c)

c. Đối tác và đồng minh chiến lược

d)

d. Tất cả các đáp án trên

22.

Ứng dụng hoạt động Logistics sẽ giúp doanh nghiệp thành công nhờ:

a)

Lợi thế khác biệt/giá trị

b)

Lợi thế năng suất/chi phí

c)

Một hoặc cả hai lợi thế trên

d)

Không đáp án nào đúng

23.

Xu hướng phát triển logistics giúp việc cập nhật, xử lý và truyền tải thông tin nhanh chóng, hiệu quả giữa các bên trong chuỗi cung ứng là:

a)

Ứng dụng phương pháp quản lý logistics kéo

b)

Xu hướng thuê ngoài dịch vụ logistics

c)

Ứng dụng công nghệ thông tin và thương mại điện tử

d)

Ứng dụng máy tính trong quản lý

24.

Hoạt động xử lý logistics là hoạt động xử lý hàng hoá nhẽ ra được thực hiện trong....... nhưng trong thực tế đã "trì hoãn" lại

a)

a. Trong quá trình khai thác kho hàng

b)

b. Trong trung tâm logistics

c)

c. Trong quá trình tiêu dùng

d)

d. Trong quá trình sản xuất

25.

Trong các lĩnh vực ứng dụng Logistics, lĩnh vực nào có sự phát triển mạnh mẽ nhất?

a)

Y tế

b)

Quân sự

c)

Kinh doanh

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

26.

Trong cuốn “the handbook of Logistics and distribution management” (2000), Logistics là nghệ thuật và khoa học giúp quản trị và kiểm soát dòng chảy của hàng hoá, năng lượng, .........và những nguồn lực khác”

a)

Thông tin

b)

Con người

c)

Trang thiết bị

d)

Tài chính

27.

Hệ thống thông tin thao tác và quản lý hoạt động logistics không bao gồm:

a)

a. Mô hình hệ thống thông tin

b)

b. Quy trình kiểm soát thông tin

c)

c. Dự báo thông tin

d)

d. Cả ba phương án trên đều sai

28.

Theo cấp độ dịch vụ logistics, hoạt động logistics do doanh nghiệp sở hữu sản phẩm/hàng hoá tự mình tổ chức và thực hiện để đáp ứng nhu cầu của bản thân doanh nghiệp là

a)

a. Logistics bên thứ nhất

b)

b. Logistics bên thứ hai

c)

c. Logistics bên thứ ba

d)

d. Logistics bên thứ tư

29.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của 3PL

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Chia sẻ trách nhiệm

c)

Tái thiết lập mạng lưới phân phối

d)

Thông tin chia sẻ ít

30.

Hoạt động vận tải không bao gồm:

a)

Lựa chọn phương thức vận tải

b)

Lựa chọn nhà vận tải

c)

Lựa chọn phương tiện vận tải

d)

Lập kế hoạch tồn trữ

31.

Theo ESCAP, giai đoạn mà các doanh nghiệp chú trọng đến hoạt động cung ứng đầu vào (inbound logistics) là:

a)

a. Giai đoạn phân phối vật chất

b)

b. Giai đoạn chuỗi logistics

c)

c. Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng

d)

d. Không phải các đáp án trên

32.

Theo ESCAP, sự xuất hiện mối quan hệ với người giao nhận, kho bãi, vận tải, người cung cấp công nghệ thông tin là trong giai đoạn:

a)

a. Giai đoạn phân phối vật chất

b)

b. Giai đoạn chuỗi logistics

c)

c. Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng

d)

d. Không phải các đáp án trên

33.

Bao bì tạo điều kiện thuận tiện cho việc vận chuyển, xếp dỡ hàng hoá là:

a)

a. Bao bì riêng

b)

b. Bao bì trong

c)

c. Bao bì ngoài

d)

d. Bao bì trong và bao bì ngoài

34.

Các nhà máy trọng điểm là thách thức từ:

a)

a. Môi trường bên ngoài

b)

b. Hoạt động cung ứng

c)

c. Hoạt động phân phối

d)

d. Hoạt động bán lẻ

35.

Quản trị chuỗi cung ứng được hình thành và phát triển trong thời gian nào?

a)

a. Từ năm 2000 đến nay

b)

b. 2010 đến nay

c)

c. 1980-1990

d)

d. Sau năm 2008

36.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không thuộc logistics kéo:

a)

Sản xuất dựa theo đơn hàng

b)

Tích hợp các đơn hàng

c)

Tính chắc chắn về nhu cầu không cao

d)

Tăng khả năng liên kết giữa các bên tham gia

37.

Theo xu hướng vận động vật chất, logistics được chia thành các loại

a)

Logistics đầu vào, logistics đầu ra và logistics ngược

b)

Logistics ngược, logistics kinh doanh, logistics xanh

c)

Logistics xuôi, logistics ngược, logistics kinh doanh

d)

Không phải các đáp án trên

38.

Theo cấp độ dịch vụ logistics, hoạt động logistics do nhà cung cấp dịch vụ logistics thực hiện cho một/một vài hoạt động đơn lẻ trong chuỗi cung ứng để đáp ứng nhu cầu của chủ hàng là

a)

Logistics bên thứ nhất

b)

Logistics bên thứ hai

c)

Logistics bên thứ ba

d)

Logistics bên thứ tư

39.

Mở rộng nguồn cung ra thị trường quốc tế là thách thức từ:

a)

a. Môi trường bên ngoài

b)

b. Hoạt động cung ứng

c)

c. Hoạt động phân phối

d)

d. Hoạt động bán lẻ

40.

Theo cấp độ dịch vụ logistics, hoạt động logistics do một doanh nghiệp độc lập thay mặt chủ hàng tổ chức thực hiện và quản lý các dịch vụ logistics cho từng bộ phận chức năng.

a)

Logistics bên thứ nhất

b)

Logistics bên thứ hai

c)

Logistics bên thứ ba

d)

Logistics bên thứ tư

41.

Theo trình độ phát triển kiến thức về Logistics, mức độ cao nhất hiện nay là:

a)

a. Chuyên môn hóa chức năng

b)

b. Phối hợp chức năng

c)

c. Định hướng quy trình toàn doanh nghiệp

d)

d. Không phải các đáp án trên

42.

Theo ESCAP, giai đoạn phát triển của Logistics trong giai đoạn 1960-1970 được gọi là:

a)

Chuỗi/Hệ thống Logistics

b)

Phân phối toàn cầu

c)

Phân phối dịch vụ

d)

Phân phối vật chất

43.

Theo cấp độ dịch vụ logistics, các dịch vụ logistics được cung cấp trên cơ sở thương mại điện tử là

a)

Logistics bên thứ hai

b)

Logistics bên thứ ba

c)

Logistics bên thứ tư

d)

Logistics bên thứ năm

44.

Việc ứng dụng EDI trong lĩnh vực logistics là kết quả trực tiếp của:

a)

a. Sử dụng máy tính trong việc quản lý và điều hành

b)

b. Tiến bộ của ngành viễn thông và CNTT

c)

c. Internet được phổ biến và kết nối toàn cầu

d)

d. Không phải các đáp án trên

45.

Bao bì giúp bảo vệ sản phẩm, thể hiện nhận dạng của sản phẩm, giúp tách riêng và bảo vệ sản phẩm là:

a)

a. Bao bì riêng

b)

b. Bao bì trong

c)

c. Bao bì ngoài

d)

d. Bao bì trong và bao bì ngoài

46.

Hành lang pháp lý quản lý dịch vụ logistics tại Việt Nam

a)

a. Luật thương mại 2005

b)

b. Nghị định 163/2017/NĐ-CP

c)

c. Cả a và b

d)

d. Không có luật điều chỉnh

47.

Theo Nghị định 140/2007/NĐ-CP của Việt Nam thì dịch vụ logistics bao gồm:

a)

a. Dịch vụ logistics chủ yếu, dịch vụ logistics liên quan đến vận tải, dịch vụ logistics liên quan khác

b)

b. Dịch vụ logistics chủ yếu, dịch vụ logistics liên quan đến vận tải, dịch vụ logistics thứ yếu

c)

c. Dịch vụ logistics chủ yếu, dịch vụ logistics thứ yếu

d)

d. Dịch vụ logistics liên quan đến kho hàng và dịch vụ logistics liên quan đến vận tải

48.

Quy trình tiến hành thuê ngoài bao gồm bao nhiêu bước

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

49.

Dịch vụ đại lý hoa hồng thuộc nhóm dịch vụ nào theo quy định của Việt Nam:

a)

a. Dịch vụ logistics chủ yếu

b)

b. Dịch vụ logistics thứ yếu

c)

c. Dịch vụ logistics liên quan khác

d)

d. Cả ba phương án trên đều sai

50.

Dịch vụ logistics là:

a)

a. Dịch vụ nhận hàng

b)

b. Dịch vụ làm thủ tục hải quan

c)

c. Dịch vụ vận chuyển

d)

d. Cả 3 phương án trên đều đúng

51.

Các quan điểm “không sai hỏng”, “làm đúng ngay từ đầu”... được áp dụng rộng rãi vào lĩnh vực Logistics từ:

a)

Quản lý chiến lược

b)

Quản lý chất lượng

c)

Tích hợp chức năng chéo

d)

Không phải các đáp án trên

52.

Logistics tồn tại ở cấp độ?

a)

Hoạch định và tổ chức

b)

Mục tiêu và quá trình

c)

Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

d)

Tất cả các đáp án trên

53.

Mô hình logistics ngược mà nguyên vật liệu và sản phẩm đã qua sử dụng được nhà sản xuất thu hồi và tái chế là mô hình

a)

Closed loop

b)

Open loop

c)

Người vận hành độc lập

d)

Reverse loop

54.

Đâu không phải là đặc điểm chung của các khái niệm logistics được đưa ra?

a)

Logistics là khoa học và nghệ thuật tối ưu hóa các nguồn lực

b)

Logistics tồn tại ở hai cấp độ hoạch định và tổ chức

c)

Logistics là quá trình gồm một chuỗi các hoạt động

d)

Logistics đề cập tới các nguồn lực hữu hình và vô hình.

55.

Theo khả năng đáp ứng khách hàng, 3PL được phân loại thành ...nhóm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Trong logistics ngược, mô hình mà nhà sản xuất thuê ngoài nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ 3 để thực hiện một phần hoặc toàn bộ quy trình logistics ngược là

a)

open loop

b)

closed loop

c)

Người vận hành độc lập

d)

Không phải các đáp án trên

57.

Mô hình logistics ngược trong đó chức năng logistics ngược hoàn toàn nằm bên ngoài chuỗi cung ứng của doanh nghiệp là mô hình

a)

Closed loop

b)

Open loop

c)

Người vận hành độc lập

d)

Reverse loop

58.

“Logistics ngược là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát luồng nguyên vật liệu thô, tồn kho sản phẩm dở dang và thành phẩm từ điểm .....tới điểm tái chế hoặc điểm tiêu huỷ phù hợp”

a)

Sản xuất hoặc sử dụng

b)

Phân phối hoặc sử dụng

c)

Sản xuất, phân phối hoặc sử dụng

d)

Thu mua, sản xuất hoặc phân phối

59.

Cross – docking được xếp vào nhóm chức năng nào của trung tâm Logistics?

a)

Nhóm chức năng phục vụ hàng hóa

b)

Nhóm chức năng vận tải và phân phối

c)

Nhóm chức năng hỗ trợ

d)

Không đáp án nào đúng

60.

Hạn chế của thuê ngoài là

a)

Tăng tính phức tạp

b)

Tăng chi phí logistics

c)

Giảm năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

Tăng rủi ro chiến lược cho doanh nghiệp

61.

Trong logistics ngược, mô hình mà nhà sản xuất thuê ngoài nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ 3 để thực hiện một phần hoặc toàn bộ quy trình logistics ngược là

a)

open loop

b)

closed loop

c)

Người vận hành độc lập

d)

Không phải các đáp án trên

62.

Tiêu chí nào không phải là tiêu chí đánh giá khả năng cạnh tranh của LSP

a)

Cách thức phục vụ

b)

Tỷ lệ gia tăng đại lý mới

c)

Tỷ lệ gia tăng nhà vận tải

d)

Tỷ lệ gia tăng kho bãi

63.

Sản phẩm thu hồi để sử dụng hoặc nguyên vật liệu đã dùng là lý do thu hồi từ hoạt động nào?

a)

Hoạt động sản xuất

b)

Hoạt động thu mua

c)

Hoạt động phân phối

d)

Hoạt động tiêu dùng

64.

Công cụ quyết định ra chiến lược bằng cách so sánh hiệu quả hoạt động của hệ thống Logistics với một chuẩn mực thực tiễn tốt nhất là

a)

Dự báo (forcasting)

b)

Mô phỏng (stimulation)

c)

Tối ưu hóa (optimazation)

d)

Benchmarking

65.

Quy trình logistics ngược không bao gồm hoạt động

a)

Thu hồi

b)

Tái chế

c)

Tái phân phối

d)

Tư vấn giải pháp

66.

Công cụ quyết định ra chiến lược bằng cách đặt ra các bài toán, sử dụng thuật toán để đưa ra quyết định là

a)

Dự báo (forcasting)

b)

Mô phỏng (stimulation)

c)

Tối ưu hóa (optimazation)

d)

Benchmarking

67.

Lưu kho được xếp vào nhóm chức năng nào của trung tâm Logistics.

a)

Nhóm chức năng phục vụ hàng hóa

b)

Nhóm chức năng vận tải và phân phối

c)

Nhóm chức năng hỗ trợ

d)

Không đáp án nào đúng

68.

Hoạt động tạo ra giá trị gia tăng cho hàng hóa ở điểm cuối của chuỗi cung ứng là

a)

Hoạt động high end VAL

b)

Hoạt động low end VAL

c)

Hoạt động back office

d)

Hoạt động medium VAL

69.

Logistics thực hiện và kiểm soát chuỗi các hoạt động liên hoàn để đưa đúng sản phẩm đến đúng thời gian và đúng địa điểm hỗ trợ cho hoạt động.....của doanh nghiệp:

a)

Marketing

b)

Quản lý

c)

Sản xuất

d)

Thu mua

70.

Hoạt động tạo giá trị gia tăng cao cho hàng hoá ở điểm đầu chuỗi cung ứng là

a)

Hoạt động high end VAL

b)

Hoạt động low end VAL

c)

Hoạt động medium VAL

d)

Hoạt động VAL

71.

Lưu kho được xếp vào nhóm chức năng nào của trung tâm Logistics.

a)

Nhóm chức năng phục vụ hàng hóa

b)

Nhóm chức năng vận tải và phân phối

c)

Nhóm chức năng hỗ trợ

d)

Không đáp án nào đúng

72.

Lý do thu hồi sản phẩm từ hoạt động tiêu dùng không bao gồm:

a)

Thu hồi để quản lý chất lượng

b)

Cam kết bồi hoàn

c)

Thu hồi để bảo hành

d)

Thu hồi do hết vòng đời sử dụng

73.

Thuê ngoài là hoạt động logistics sử dụng các nhà cung cấp bên thứ ba cho .....quy trình logistics của doanh nghiệp

a)

Toàn bộ

b)

Một phần

c)

Toàn bộ hoặc một phần

d)

Toàn bộ và một phần

74.

Công cụ quyết định ra chiên lược bằng cách cố gắng xác định trước đầu ra có thể có của mộ tham biến được goi là

a)

Dự báo (forcasting)

b)

Mô phỏng (stimulation)

c)

Tối ưu hóa (optimazation)

d)

Benchmarking

75.

Mục tiêu của liên kết ảo là: (chương 3)

a)

Doanh nghiệp tối đa hóa hiệu quả dựa vào kinh tế nhờ quy mô

b)

Doanh nghiệp tìm kiếm các đối tác khác để cùng thực hiện các hoạt động cần có trong chuỗi cung ứng

c)

Không có đáp án đúng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Căn cứ vào phạm vi quy mô và vai trò, trung tâm logistiscs có diện tích từ 10-30 ha, có bán kính phục vụ từ 20-30km cho đến 300km kể từ khu vực trung tâm là

a)

Trung tâm logistics cấp khu vực

b)

Trung tâm logistics cấp quốc gia

c)

Trung tâm logistics cấp địa phương

d)

Trung tâm logistics cấp doanh nghiệp

77.

Đặc điểm của chuỗi cung ứng nhanh nhạy

a)

a. Phương pháp JIT là nhân tốt chủ chốt

b)

b. Loại bỏ lãng phí

c)

c. Không có đáp án nào đúng

d)

d. a và b đều đúng

78.

Quan điểm " QTCCƯ rộng hơn Logistics, bao gồm nhiều chức năng kinh doanh truyền thống khác nhau, bao gồm mua hàng, logistics, vận hành và marketing" là quan điểm

a)

a. Quan điểm truyền thống

b)

b. Quan điểm hợp nhất

c)

c. Quan điểm giao thoa

d)

d. Quan điểm đổi tên

79.

Tính tinh giản hiệu quả khi

a)

a. Khối lượng sản xuất lớn và ít chủng loại sản phẩm

b)

b. Khối lượng sản xuất lớn và nhiều chủng loại sản phẩm

c)

c. Khối lượng sản xuất thấp và ít chủng loại sản phẩm

d)

d. Khối lượng sản xuất thấp và nhiều chủng loại sản phẩm

80.

Các hình thức tổ chức Logistics bao gồm

a)

Quy chuẩn, Bán quy chuẩn và không quy chuẩn

b)

Chính tắc, Bán chính tắc và không chính tắc

c)

Cổ điển, Bán cổ điển và hiện đại

d)

Không đáp án nào đúng

81.

Các yếu tố chi phối chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Sản xuất, vận chuyển, tồn kho, phân phối, thông tin

b)

Sản xuất, vận chuyển, tồn kho, định vị, thông tin

c)

Sản xuất, vận chuyển, bao gói, làm hàng, thông tin

d)

Vận chuyển, bao gói, tồn kho, làm hàng, thông tin

82.

Lựa chọn đáp án không phải là chiến lược ảnh hưởng đến định hướng tổ chức Logistics

a)

Chiến lược quá trình

b)

Chiến lược thị trường

c)

Chiến lược thông tin

d)

Chiến lược tích hợp

83.

Tính nhanh nhạy hiệu quả khi (chương 3)

a)

a. Khối lượng sản xuất lớn và ít chủng loại sản phẩm

b)

b. Khối lượng sản xuất lớn và nhiều chủng loại sản phẩm

c)

c. Khối lượng sản xuất thấp và ít chủng loại sản phẩm

d)

d. Khối lượng sản xuất thấp và nhiều chủng loại sản phẩm

84.

Quan điểm" QTCCƯ coi như một chức năng hoặc một tập con của Logistics" (chương 3)

a)

a. Quan điểm truyền thống

b)

b. Quan điểm hợp nhất

c)

c. Quan điểm giao thoa

d)

d. Quan điểm đổi tên

85.

Mục tiêu của liên kết dọc là (chương 3)

a)

Tối đa hóa hiệu quả dựa vào kinh tế nhờ quy mô

b)

Xác định và phát triển năng lực cạnh tranh cốt lõi

c)

Không có đáp án đúng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

86.

"Việc doanh nghiệp cố gắng sở hữu nhiều bộ phận trong chuỗi cung ứng để thành công trong việc tạo dựng và nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp” là kiểu liên kế nào trong chuỗi cung ứng

a)

a. Liên kết dọc

b)

b. Liên kết ngang

c)

c. Liên kết thực

d)

d. Liên kết ảo

87.

Các bên tham gia trong chuỗi cung ứng cơ bản: (chương 3)

a)

Nhà cung cấp, nhà sản xuất, khách hàng

b)

Nhà cung cấp, nhà phân phối, khách hàng

c)

Nhà sản xuất, nhà phân phối, khách hàng

d)

Nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối

88.

Bên tham gia nào thuộc nhóm các chủ thể chuyên nghiệp trong chuỗi cung ứng ngược

a)

a. Các chuyên gia tái chế

b)

b. Nhà buôn phế thải

c)

Cả a và b

d)

Không phải a và b

89.

Vai trò của trung tâm logistics là

a)

Giảm thời gian chu chuyển hàng hóa

b)

Giảm chi phí logistics, nâng cao sức cạnh tranh cho các doanh nghiệp

c)

Hoàn thiện chất lượng dịch vụ logistics

d)

Tất cả các đáp án trên

90.

Đặc điểm của chuỗi cung ứng nhanh nhạy

a)

a. Khả năng hiểu và đáp ứng nhanh chóng trước biến động của thị trường

b)

b. Phương pháp JIT là nhân tốt chủ chốt

c)

c. Loại bỏ lãng phí

d)

d. Không có đáp án nào đúng

91.

Đặc điểm của chuỗi cung ứng tinh giản (chương 3)

a)

a. Khả năng hiểu và đáp ứng nhanh chóng trước biến động của thị trường

b)

b. Phương pháp JIT là nhân tốt chủ chốt

c)

c. Loại bỏ lãng phí

d)

d. Không có đáp án nào đúng