WorksheetsTổng quan về Logistics
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Theo ESCAP, sự xuất hiện mối quan hệ với người giao nhận, kho bãi, vận tải, người cung cấp công nghệ thông tin là trong giai đoạn
Giai đoạn chuỗi logistics
Giai đoạn chuỗi logistics
Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng
Không phải các đáp án trên
Ngày nay, trình độ phát triển và chi phí logistics là 2 chỉ tiêu để đánh giá:
Khả năng cạnh tranh của các nền kinh tế
Hoạt động thương mại của các nền kinh tế
Hoạt động maketing của các nền kinh tế
Cả ba phương án trên đều sai
Theo khả năng đáp ứng khách hàng, nhà cung cấp các dịch vụ logistics cơ bản như pick and pack, khai thác kho và phân phối là
Nhà cung cấp dịch vụ 3PL tiêu chuẩn
Nhà phát triển dịch vụ logistics
Nhà thích nghi với khách hàng
Nhà phát triển khách hàng
Quyết định Logistics trong dài hạn được gọi là:
Quyết định chiến lược
Quyết định vận hành
Quyết định chiến thuật
Không đáp án nào đúng
Quyết định Logistics trong trung hạn được gọi là
Quyết định chiến lược
Quyết định vận hành
Quyết định chiến thuật
Không đáp án nào đúng
Quyết định Logistics trong phạm vi ngắn hạn như hàng ngày hàng tuần được gọi là
Quyết định chiến lược
Quyết định tác nghiệp
Quyết định chiến thuật
Không đáp án nào đúng
“Việc doanh nghiệp cố gắng sở hữu nhiều bộ phận trong chuỗi cung ứng để thành công trong việc tạo dựng và nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp” là kiểu liên kế nào trong chuỗi cung ứng
Liên kết dọc
Liên kết ngang
Liên kết thực
Liên kết ảo
Hoạt động logistics kinh doanh không bao gồm thành phần:
Hoạt động kho hàng
Hoạt động làm hàng
Hoạt động xử lý logistics
Hoạt động mua hàng.
Nguyên tắc Just in Time đề cập tới nội dung nào sau đây:
a. Giảm thời gian chu chuyển từ sản xuất tới tiêu dùng
b. Đúng thời gian, đúng sản phẩm, đúng địa điểm, đúng quy trình
c. Mỗi công đoạn sản xuất của quy trình sẽ sản xuất ra một số lượng đúng bằng số lượng mà công đoạn tiếp theo cần tới
d. Không phải các đáp án trên
CHỌN PHƯƠNG ÁN SAI. Theo khả năng đáp ứng khách hàng, nhà phát triển dịch vụ logistics cung cấp các dịch vụ cao cấp làm tăng giá trị như
Track and trace
Pick and pack
Cross-docking
Bao gói đặc biệt và hệ thống an ninh chuyên biệt
Làm hàng bao gồm chuỗi các hoạt động trung gian giữa:
a. Vận tải và bao bì
b. Vận tải và sản xuất
c. Sản xuất và phân phối
d. Vận tải và lưu kho
Quá trình nhằm bảo vệ hàng hoá và đảm bảo việc làm hàng được dễ dàng là một trong chức năng của hoạt động:
a. Hoạt động khai thác kho hàng
b. Hoạt động xử lý logistics
c. Hoạt động bao gói
d. Hoạt động bảo quản
Quan điểm 7 đúng không bao gồm:
Đúng giá cả
Đúng số lượng
Đúng điều kiện
Đúng dịch vụ
Đâu không phải là thách thức từ hoạt động cung ứng?
a. Kết nối cuối cùng
b. Các nhà máy trọng điểm
c. Hệ thống depot rỗng tiến hành tổ chức cross – docking
d. Mở rộng nguồn cung ra thị trường quốc tế
Hoạt động Logistics sẽ giúp doanh nghiệp thành công nhờ:
a. Lợi thế khác biệt/giá trị
b. Lợi thế năng suất/chi phí
c. Một hoặc cả hai lợi thế trên
d. Không đáp án nào đúng
Hoạt động mua hàng tại nhà hoặc mua hàng trực tuyến là thách thức từ:
a. Môi trường bên ngoài
b. Khách hàng
c. Hoạt động phân phối
d. Hoạt động bán lẻ
Hoạt động mua hàng tại nhà hoặc mua hàng trực tuyến là thách thức từ:
Môi trường bên ngoài
Khách hàng
Hoạt động phân phối
Hoạt động bán lẻ
Sự phát triển phân phối bên thứ ba là thách thức từ:
Môi trường bên ngoài
Hoạt động cung ứng
Hoạt động phân phối
Hoạt động bán lẻ
Theo Hội đồng quản trị Logistics, Logistics là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các luồng lưu chuyển và lưu kho nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang, thành phẩm và thông tin liên quan có hiệu suất cao và hiệu quả về mặt......từ điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ nhằm mục đích thoả mãn yêu cầu của khách hàng”
Lợi nhuận
Doanh thu
Chi phí
Thời gian
Các giai đoạn phát triển của logistics theo thời gian diễn ra theo thứ tự nào dưới đây:
Inbound logistics, hệ thống logistics, quản trị chuỗi cung ứng.
Outbound logistics, chuỗi logistics, quản trị chuỗi cung ứng.
Quản trị chuỗi cung ứng, hệ thống logistics, phân phối vật chất.
Chuỗi logistics, phân phối vật chất, quản trị chuỗi cung ứng.
Điều kiện để Logistics phát triển là:
a. Máy tính hóa và quản lý chất lượng
b. Cách mạng viễn thông
c. Đối tác và đồng minh chiến lược
d. Tất cả các đáp án trên
Ứng dụng hoạt động Logistics sẽ giúp doanh nghiệp thành công nhờ:
Lợi thế khác biệt/giá trị
Lợi thế năng suất/chi phí
Một hoặc cả hai lợi thế trên
Không đáp án nào đúng
Xu hướng phát triển logistics giúp việc cập nhật, xử lý và truyền tải thông tin nhanh chóng, hiệu quả giữa các bên trong chuỗi cung ứng là:
Ứng dụng phương pháp quản lý logistics kéo
Xu hướng thuê ngoài dịch vụ logistics
Ứng dụng công nghệ thông tin và thương mại điện tử
Ứng dụng máy tính trong quản lý
Hoạt động xử lý logistics là hoạt động xử lý hàng hoá nhẽ ra được thực hiện trong....... nhưng trong thực tế đã "trì hoãn" lại
a. Trong quá trình khai thác kho hàng
b. Trong trung tâm logistics
c. Trong quá trình tiêu dùng
d. Trong quá trình sản xuất
Trong các lĩnh vực ứng dụng Logistics, lĩnh vực nào có sự phát triển mạnh mẽ nhất?
Y tế
Quân sự
Kinh doanh
Tất cả các lĩnh vực trên
Trong cuốn “the handbook of Logistics and distribution management” (2000), Logistics là nghệ thuật và khoa học giúp quản trị và kiểm soát dòng chảy của hàng hoá, năng lượng, .........và những nguồn lực khác”
Thông tin
Con người
Trang thiết bị
Tài chính
Hệ thống thông tin thao tác và quản lý hoạt động logistics không bao gồm:
a. Mô hình hệ thống thông tin
b. Quy trình kiểm soát thông tin
c. Dự báo thông tin
d. Cả ba phương án trên đều sai
Theo cấp độ dịch vụ logistics, hoạt động logistics do doanh nghiệp sở hữu sản phẩm/hàng hoá tự mình tổ chức và thực hiện để đáp ứng nhu cầu của bản thân doanh nghiệp là
a. Logistics bên thứ nhất
b. Logistics bên thứ hai
c. Logistics bên thứ ba
d. Logistics bên thứ tư
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của 3PL
Tiết kiệm thời gian
Chia sẻ trách nhiệm
Tái thiết lập mạng lưới phân phối
Thông tin chia sẻ ít
Hoạt động vận tải không bao gồm:
Lựa chọn phương thức vận tải
Lựa chọn nhà vận tải
Lựa chọn phương tiện vận tải
Lập kế hoạch tồn trữ
Theo ESCAP, giai đoạn mà các doanh nghiệp chú trọng đến hoạt động cung ứng đầu vào (inbound logistics) là:
a. Giai đoạn phân phối vật chất
b. Giai đoạn chuỗi logistics
c. Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng
d. Không phải các đáp án trên
Theo ESCAP, sự xuất hiện mối quan hệ với người giao nhận, kho bãi, vận tải, người cung cấp công nghệ thông tin là trong giai đoạn:
a. Giai đoạn phân phối vật chất
b. Giai đoạn chuỗi logistics
c. Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng
d. Không phải các đáp án trên
Bao bì tạo điều kiện thuận tiện cho việc vận chuyển, xếp dỡ hàng hoá là:
a. Bao bì riêng
b. Bao bì trong
c. Bao bì ngoài
d. Bao bì trong và bao bì ngoài
Các nhà máy trọng điểm là thách thức từ:
a. Môi trường bên ngoài
b. Hoạt động cung ứng
c. Hoạt động phân phối
d. Hoạt động bán lẻ
Quản trị chuỗi cung ứng được hình thành và phát triển trong thời gian nào?
a. Từ năm 2000 đến nay
b. 2010 đến nay
c. 1980-1990
d. Sau năm 2008
Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không thuộc logistics kéo:
Sản xuất dựa theo đơn hàng
Tích hợp các đơn hàng
Tính chắc chắn về nhu cầu không cao
Tăng khả năng liên kết giữa các bên tham gia
Theo xu hướng vận động vật chất, logistics được chia thành các loại
Logistics đầu vào, logistics đầu ra và logistics ngược
Logistics ngược, logistics kinh doanh, logistics xanh
Logistics xuôi, logistics ngược, logistics kinh doanh
Không phải các đáp án trên
Theo cấp độ dịch vụ logistics, hoạt động logistics do nhà cung cấp dịch vụ logistics thực hiện cho một/một vài hoạt động đơn lẻ trong chuỗi cung ứng để đáp ứng nhu cầu của chủ hàng là
Logistics bên thứ nhất
Logistics bên thứ hai
Logistics bên thứ ba
Logistics bên thứ tư
Mở rộng nguồn cung ra thị trường quốc tế là thách thức từ:
a. Môi trường bên ngoài
b. Hoạt động cung ứng
c. Hoạt động phân phối
d. Hoạt động bán lẻ
Theo cấp độ dịch vụ logistics, hoạt động logistics do một doanh nghiệp độc lập thay mặt chủ hàng tổ chức thực hiện và quản lý các dịch vụ logistics cho từng bộ phận chức năng.
Logistics bên thứ nhất
Logistics bên thứ hai
Logistics bên thứ ba
Logistics bên thứ tư
Theo trình độ phát triển kiến thức về Logistics, mức độ cao nhất hiện nay là:
a. Chuyên môn hóa chức năng
b. Phối hợp chức năng
c. Định hướng quy trình toàn doanh nghiệp
d. Không phải các đáp án trên
Theo ESCAP, giai đoạn phát triển của Logistics trong giai đoạn 1960-1970 được gọi là:
Chuỗi/Hệ thống Logistics
Phân phối toàn cầu
Phân phối dịch vụ
Phân phối vật chất
Theo cấp độ dịch vụ logistics, các dịch vụ logistics được cung cấp trên cơ sở thương mại điện tử là
Logistics bên thứ hai
Logistics bên thứ ba
Logistics bên thứ tư
Logistics bên thứ năm
Việc ứng dụng EDI trong lĩnh vực logistics là kết quả trực tiếp của:
a. Sử dụng máy tính trong việc quản lý và điều hành
b. Tiến bộ của ngành viễn thông và CNTT
c. Internet được phổ biến và kết nối toàn cầu
d. Không phải các đáp án trên
Bao bì giúp bảo vệ sản phẩm, thể hiện nhận dạng của sản phẩm, giúp tách riêng và bảo vệ sản phẩm là:
a. Bao bì riêng
b. Bao bì trong
c. Bao bì ngoài
d. Bao bì trong và bao bì ngoài
Hành lang pháp lý quản lý dịch vụ logistics tại Việt Nam
a. Luật thương mại 2005
b. Nghị định 163/2017/NĐ-CP
c. Cả a và b
d. Không có luật điều chỉnh
Theo Nghị định 140/2007/NĐ-CP của Việt Nam thì dịch vụ logistics bao gồm:
a. Dịch vụ logistics chủ yếu, dịch vụ logistics liên quan đến vận tải, dịch vụ logistics liên quan khác
b. Dịch vụ logistics chủ yếu, dịch vụ logistics liên quan đến vận tải, dịch vụ logistics thứ yếu
c. Dịch vụ logistics chủ yếu, dịch vụ logistics thứ yếu
d. Dịch vụ logistics liên quan đến kho hàng và dịch vụ logistics liên quan đến vận tải
Quy trình tiến hành thuê ngoài bao gồm bao nhiêu bước
6
7
8
9
Dịch vụ đại lý hoa hồng thuộc nhóm dịch vụ nào theo quy định của Việt Nam:
a. Dịch vụ logistics chủ yếu
b. Dịch vụ logistics thứ yếu
c. Dịch vụ logistics liên quan khác
d. Cả ba phương án trên đều sai
Dịch vụ logistics là:
a. Dịch vụ nhận hàng
b. Dịch vụ làm thủ tục hải quan
c. Dịch vụ vận chuyển
d. Cả 3 phương án trên đều đúng
Các quan điểm “không sai hỏng”, “làm đúng ngay từ đầu”... được áp dụng rộng rãi vào lĩnh vực Logistics từ:
Quản lý chiến lược
Quản lý chất lượng
Tích hợp chức năng chéo
Không phải các đáp án trên
Logistics tồn tại ở cấp độ?
Hoạch định và tổ chức
Mục tiêu và quá trình
Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
Tất cả các đáp án trên
Mô hình logistics ngược mà nguyên vật liệu và sản phẩm đã qua sử dụng được nhà sản xuất thu hồi và tái chế là mô hình
Closed loop
Open loop
Người vận hành độc lập
Reverse loop
Đâu không phải là đặc điểm chung của các khái niệm logistics được đưa ra?
Logistics là khoa học và nghệ thuật tối ưu hóa các nguồn lực
Logistics tồn tại ở hai cấp độ hoạch định và tổ chức
Logistics là quá trình gồm một chuỗi các hoạt động
Logistics đề cập tới các nguồn lực hữu hình và vô hình.
Theo khả năng đáp ứng khách hàng, 3PL được phân loại thành ...nhóm:
3
4
5
6
Trong logistics ngược, mô hình mà nhà sản xuất thuê ngoài nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ 3 để thực hiện một phần hoặc toàn bộ quy trình logistics ngược là
open loop
closed loop
Người vận hành độc lập
Không phải các đáp án trên
Mô hình logistics ngược trong đó chức năng logistics ngược hoàn toàn nằm bên ngoài chuỗi cung ứng của doanh nghiệp là mô hình
Closed loop
Open loop
Người vận hành độc lập
Reverse loop
“Logistics ngược là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát luồng nguyên vật liệu thô, tồn kho sản phẩm dở dang và thành phẩm từ điểm .....tới điểm tái chế hoặc điểm tiêu huỷ phù hợp”
Sản xuất hoặc sử dụng
Phân phối hoặc sử dụng
Sản xuất, phân phối hoặc sử dụng
Thu mua, sản xuất hoặc phân phối
Cross – docking được xếp vào nhóm chức năng nào của trung tâm Logistics?
Nhóm chức năng phục vụ hàng hóa
Nhóm chức năng vận tải và phân phối
Nhóm chức năng hỗ trợ
Không đáp án nào đúng
Hạn chế của thuê ngoài là
Tăng tính phức tạp
Tăng chi phí logistics
Giảm năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
Tăng rủi ro chiến lược cho doanh nghiệp
Trong logistics ngược, mô hình mà nhà sản xuất thuê ngoài nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ 3 để thực hiện một phần hoặc toàn bộ quy trình logistics ngược là
open loop
closed loop
Người vận hành độc lập
Không phải các đáp án trên
Tiêu chí nào không phải là tiêu chí đánh giá khả năng cạnh tranh của LSP
Cách thức phục vụ
Tỷ lệ gia tăng đại lý mới
Tỷ lệ gia tăng nhà vận tải
Tỷ lệ gia tăng kho bãi
Sản phẩm thu hồi để sử dụng hoặc nguyên vật liệu đã dùng là lý do thu hồi từ hoạt động nào?
Hoạt động sản xuất
Hoạt động thu mua
Hoạt động phân phối
Hoạt động tiêu dùng
Công cụ quyết định ra chiến lược bằng cách so sánh hiệu quả hoạt động của hệ thống Logistics với một chuẩn mực thực tiễn tốt nhất là
Dự báo (forcasting)
Mô phỏng (stimulation)
Tối ưu hóa (optimazation)
Benchmarking
Quy trình logistics ngược không bao gồm hoạt động
Thu hồi
Tái chế
Tái phân phối
Tư vấn giải pháp
Công cụ quyết định ra chiến lược bằng cách đặt ra các bài toán, sử dụng thuật toán để đưa ra quyết định là
Dự báo (forcasting)
Mô phỏng (stimulation)
Tối ưu hóa (optimazation)
Benchmarking
Lưu kho được xếp vào nhóm chức năng nào của trung tâm Logistics.
Nhóm chức năng phục vụ hàng hóa
Nhóm chức năng vận tải và phân phối
Nhóm chức năng hỗ trợ
Không đáp án nào đúng
Hoạt động tạo ra giá trị gia tăng cho hàng hóa ở điểm cuối của chuỗi cung ứng là
Hoạt động high end VAL
Hoạt động low end VAL
Hoạt động back office
Hoạt động medium VAL
Logistics thực hiện và kiểm soát chuỗi các hoạt động liên hoàn để đưa đúng sản phẩm đến đúng thời gian và đúng địa điểm hỗ trợ cho hoạt động.....của doanh nghiệp:
Marketing
Quản lý
Sản xuất
Thu mua
Hoạt động tạo giá trị gia tăng cao cho hàng hoá ở điểm đầu chuỗi cung ứng là
Hoạt động high end VAL
Hoạt động low end VAL
Hoạt động medium VAL
Hoạt động VAL
Lưu kho được xếp vào nhóm chức năng nào của trung tâm Logistics.
Nhóm chức năng phục vụ hàng hóa
Nhóm chức năng vận tải và phân phối
Nhóm chức năng hỗ trợ
Không đáp án nào đúng
Lý do thu hồi sản phẩm từ hoạt động tiêu dùng không bao gồm:
Thu hồi để quản lý chất lượng
Cam kết bồi hoàn
Thu hồi để bảo hành
Thu hồi do hết vòng đời sử dụng
Thuê ngoài là hoạt động logistics sử dụng các nhà cung cấp bên thứ ba cho .....quy trình logistics của doanh nghiệp
Toàn bộ
Một phần
Toàn bộ hoặc một phần
Toàn bộ và một phần
Công cụ quyết định ra chiên lược bằng cách cố gắng xác định trước đầu ra có thể có của mộ tham biến được goi là
Dự báo (forcasting)
Mô phỏng (stimulation)
Tối ưu hóa (optimazation)
Benchmarking
Mục tiêu của liên kết ảo là: (chương 3)
Doanh nghiệp tối đa hóa hiệu quả dựa vào kinh tế nhờ quy mô
Doanh nghiệp tìm kiếm các đối tác khác để cùng thực hiện các hoạt động cần có trong chuỗi cung ứng
Không có đáp án đúng
Tất cả các đáp án đều đúng
Căn cứ vào phạm vi quy mô và vai trò, trung tâm logistiscs có diện tích từ 10-30 ha, có bán kính phục vụ từ 20-30km cho đến 300km kể từ khu vực trung tâm là
Trung tâm logistics cấp khu vực
Trung tâm logistics cấp quốc gia
Trung tâm logistics cấp địa phương
Trung tâm logistics cấp doanh nghiệp
Đặc điểm của chuỗi cung ứng nhanh nhạy
a. Phương pháp JIT là nhân tốt chủ chốt
b. Loại bỏ lãng phí
c. Không có đáp án nào đúng
d. a và b đều đúng
Quan điểm " QTCCƯ rộng hơn Logistics, bao gồm nhiều chức năng kinh doanh truyền thống khác nhau, bao gồm mua hàng, logistics, vận hành và marketing" là quan điểm
a. Quan điểm truyền thống
b. Quan điểm hợp nhất
c. Quan điểm giao thoa
d. Quan điểm đổi tên
Tính tinh giản hiệu quả khi
a. Khối lượng sản xuất lớn và ít chủng loại sản phẩm
b. Khối lượng sản xuất lớn và nhiều chủng loại sản phẩm
c. Khối lượng sản xuất thấp và ít chủng loại sản phẩm
d. Khối lượng sản xuất thấp và nhiều chủng loại sản phẩm
Các hình thức tổ chức Logistics bao gồm
Quy chuẩn, Bán quy chuẩn và không quy chuẩn
Chính tắc, Bán chính tắc và không chính tắc
Cổ điển, Bán cổ điển và hiện đại
Không đáp án nào đúng
Các yếu tố chi phối chuỗi cung ứng bao gồm:
Sản xuất, vận chuyển, tồn kho, phân phối, thông tin
Sản xuất, vận chuyển, tồn kho, định vị, thông tin
Sản xuất, vận chuyển, bao gói, làm hàng, thông tin
Vận chuyển, bao gói, tồn kho, làm hàng, thông tin
Lựa chọn đáp án không phải là chiến lược ảnh hưởng đến định hướng tổ chức Logistics
Chiến lược quá trình
Chiến lược thị trường
Chiến lược thông tin
Chiến lược tích hợp
Tính nhanh nhạy hiệu quả khi (chương 3)
a. Khối lượng sản xuất lớn và ít chủng loại sản phẩm
b. Khối lượng sản xuất lớn và nhiều chủng loại sản phẩm
c. Khối lượng sản xuất thấp và ít chủng loại sản phẩm
d. Khối lượng sản xuất thấp và nhiều chủng loại sản phẩm
Quan điểm" QTCCƯ coi như một chức năng hoặc một tập con của Logistics" (chương 3)
a. Quan điểm truyền thống
b. Quan điểm hợp nhất
c. Quan điểm giao thoa
d. Quan điểm đổi tên
Mục tiêu của liên kết dọc là (chương 3)
Tối đa hóa hiệu quả dựa vào kinh tế nhờ quy mô
Xác định và phát triển năng lực cạnh tranh cốt lõi
Không có đáp án đúng
Tất cả các đáp án đều đúng
"Việc doanh nghiệp cố gắng sở hữu nhiều bộ phận trong chuỗi cung ứng để thành công trong việc tạo dựng và nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp” là kiểu liên kế nào trong chuỗi cung ứng
a. Liên kết dọc
b. Liên kết ngang
c. Liên kết thực
d. Liên kết ảo
Các bên tham gia trong chuỗi cung ứng cơ bản: (chương 3)
Nhà cung cấp, nhà sản xuất, khách hàng
Nhà cung cấp, nhà phân phối, khách hàng
Nhà sản xuất, nhà phân phối, khách hàng
Nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối
Bên tham gia nào thuộc nhóm các chủ thể chuyên nghiệp trong chuỗi cung ứng ngược
a. Các chuyên gia tái chế
b. Nhà buôn phế thải
Cả a và b
Không phải a và b
Vai trò của trung tâm logistics là
Giảm thời gian chu chuyển hàng hóa
Giảm chi phí logistics, nâng cao sức cạnh tranh cho các doanh nghiệp
Hoàn thiện chất lượng dịch vụ logistics
Tất cả các đáp án trên
Đặc điểm của chuỗi cung ứng nhanh nhạy
a. Khả năng hiểu và đáp ứng nhanh chóng trước biến động của thị trường
b. Phương pháp JIT là nhân tốt chủ chốt
c. Loại bỏ lãng phí
d. Không có đáp án nào đúng
Đặc điểm của chuỗi cung ứng tinh giản (chương 3)
a. Khả năng hiểu và đáp ứng nhanh chóng trước biến động của thị trường
b. Phương pháp JIT là nhân tốt chủ chốt
c. Loại bỏ lãng phí
d. Không có đáp án nào đúng
