Worksheetsktpl 10
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Câu 1 : Nội dung nào dưới đây thể hiện đặc điểm hoạt động của Uỷ ban nhân dân?
A. Họp thường kì mỗi tháng một lần.
B. Học chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất.
C. Quyết định các vấn đề tại phiên họp bảng hình thức biểu quyết.
D. Cả A,B và C đều đúng
Câu 2: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
A. Tập trung dân chủ
B. dân chủ và thói quen.
C. tập trung quan liêu.
C. tập trung quan liêu.
Câu 3: Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là
A. Mặt trận tổ quốc.
B. Tòa án nhân dân.
C. Ủy ban nhân dân.
D. Hội đồng nhân dân.
Câu 4: Việc đẩy mạnh các chính sách an sinh xã hội cho người dân, giúp họ khắc phục khó khăn do dịch bệnh COVID - 19 thể hiện Nhà nước ta đang thực hiện chính sách đảm bảo quyền của công dân trong lĩnh vực gì?
A. Văn hóa
B. Kinh tế
C. Chính trị
D. Xã hội
Câu 5: Cơ quan nào thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp
A. Chủ tịch nước.
B. Chính phủ.
C. Chủ tịch nước.
D. Quốc Hội.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Phân chia tam quyền phân lập.
B. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
C. Đảm bảo tính pháp quyền
D. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
Câu 7: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Ủy ban nhân dân được gọi là
A. Viện trưởng.
B. Chủ tịch.
C. Chánh án.
D. Bí thư
Câu 8: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập
A. có quyền áp đặt.
B. có quyền xâm lược.
C. Có phụ thuộc
D. Có chủ quyền
Câu 9: Hội đồng nhân dân là:
A. cơ quan hành chính ở địa phương
B. cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
C. cơ quan lãnh đạo ở địa phương
D. cơ quan giám sát ở địa phương
Câu 10: Cơ sở để quy định tên gọi, trình tự ban hành của văn bản pháp luật là gì ?
A. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
B. Luật ban hành văn bản hợp nhất
C. Luật ban hành văn bản
D. Luật ban hành văn bản hành chính
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Tham gia hoạt động tôn giáo.
B. Sàng lọc giới tính thai nhi.
C. Nghiên cứu tiểu sử ứng viên.
D. Bổ sung hồ sơ kinh doanh.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức Tòa án nhân dân được chia thành 4 cấp gồm
A. Tối cao, cấp cao, trung ương, cấp tỉnh.
B. Tối cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã.
C. Tối cao, cấp cao, cấp tỉnh, huyện.
D. Cấp cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã.
Câu 13: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tính
A. tự phát.
B. pháp quyền.
C. quốc tế.
D. đa đảng.
Câu 14: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã
A. áp dụng pháp luật
B. thi hành pháp luật
C. tuân thủ pháp luật
D. sử dụng pháp luật.
Câu 15: Đâu là nội dung được Hiến pháp năm 2013 quy định rõ quyền con người?
A. Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phản biệt đối xử.
B. Mọi người đều có quyền sống.
C. Mọi người có quyền hiến mô, bộ phận cơ thể người và hiện xác theo quy định của luật.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 16: Những lợi ích cơ bản mà công dân được hưởng, được Nhà nước bảo vệ và đảm bảo theo Hiến pháp, pháp luật là
A. Nghĩa vụ cơ bản của công dân.
B. Các quyền con người, quyền công dân.
C. Quyền cơ bản của công dân.
C. Quyền cơ bản của công dân.
Câu 17: Trên lĩnh vực giáo dục, nhằm phát triển giáo dục đào tạo, Hiến pháp 2013 khẳng định bậc học nào dưới đây là bậc học mang tính bắt buộc ?
A. Đại học.
B. Tiểu học.
C. Trung học.
D. Mầm non.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, công dân có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực
A. Kinh tế.
B. Chính trị.
C. Quốc phòng.
D. Văn hóa.
Câu 19: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của Tòa án nhân dân?
A. Tòa án nhân dân xét xử công khai.
B. Tòa án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số.
C. Tòa án nhân dân có thể xét xử kín khi cần giữ bí mật nhà nước, thuần phong, mỹ tục của dân tộc
D. Tòa án nhân dân xét xử theo ý kiến của nhân dân.
Câu 20: Hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc
A. tự do, tự nguyện.
B. đảm bảo tính pháp quyền.
C. phổ thông, đầu phiếu.
D. bình đẳng và tập trung.
Câu 21: Hiến pháp 2013 quy định, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã hội bằng
A. phong tục và thông lệ.
B. Hiến pháp và phong tục.
C. thói quen và tập quán.
D. Hiến pháp và pháp luật.
Câu 22: Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận và kiến nghị với cơ quan nhà nước về các vấn đề của cơ sở, địa phương và cả nước thuộc nhóm quyền nào của con người quy định trong Hiến pháp 2013?
A. Các quyền về kinh tế, văn hoá, xã hội.
B. Các quyền về chính trị, dân sự.
C. Các quyền về kinh tế, văn hoá.
D. Các quyền về kinh tế, dân sự.
Câu 23: Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp phải do nhân dân bầu ra theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín trên cơ sở dân chủ là biểu hiện của nguyên tắc hoạt động nào của bộ máy nhà nước Việt Nam?
A. nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
B. Nguyên tắc tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
C. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
D. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
Câu 24: Người ký bản Hiến pháp là ai ?
A. Chủ tịch nước
B. Chủ tịch Quốc Hội
C. Tổng Bí thư
D. Phó Chủ tịch Quốc Hội
Câu 25: Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức Viện kiểm sát nhân dân được chia thành 4 cấp gồm
A. Tối cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã.
B. Tối cao, cấp cao, cấp tỉnh, huyện.
C. Tối cao, cấp cao, trung ương, cấp tỉnh.
D. Cấp cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã.
Câu 26: Bộ Quốc phòng là cơ quan chuyên môn thuộc
A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Ủy ban Quốc phòng – an ninh.
D. Chủ tịch nước.
Câu 27: Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức
A. chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.
B. chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm
C. không làm những điều mà pháp luật cho phép làm.
D. không làm những điều mà pháp luật cấm.
Câu 28: Theo luật tổ chức Quốc hội thì cơ quan nào dưới đây được gọi là cơ quan các cơ quan chuyên môn của Quốc hội?
A. Bộ giáo dục và đào tạo.
B. Ủy ban liên hiệp Thanh niên.
C. Ủy ban văn hóa, giáo dục.
D. Văn phòng chính phủ.
Câu 29: Thường trực Hội đồng nhân dân có cơ cấu tổ chức gồm những ai?
A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Uỷ viên.
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân.
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Uỷ viên.
D. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Uỷ viên.
Câu 30: Chánh án tòa án nhân dân tối cao do cơ quan nào bầu hoặc phê chuẩn?
A. Tòa án.
B. Viện kiểm sát
C. Quốc hội.
D. Chính phủ.
Câu 31: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
A. Ban tổ chức Trung ương.
B. Ủy ban chứng khoán nhà nước.
C. Ban chấp hành Đoàn.
D. Ủy ban thường vụ quốc hội.
Câu 32: Nguyên tắc nào dưới đây thiết lập nền tảng hình thành bộ máy nhà nước Việt Nam?
A. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
C. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
D. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
Câu 33: Hiến pháp năm 2013 quy định công dân có các quyền về chính trị, dân sự ở các nội dung nào sau đây?
A. Quyền có nơi ở hợp pháp.
B. Quyền tự do đi lại và cư trú ở trong nước, có quyền ra nước ngoài và từ nước ngoài về nước theo luật định.
C. Quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 34: Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp?
A. Hiến pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp cầm quyền.
B. Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thể.
C. Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của đất nước.
D. Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật.
Câu 35: Hiến pháp được sửa đổi khi có bao nhiêu đại biểu Quốc Hội biểu quyết tán thành ?
A. 1/3 số đại biểu
B. 2/3 số đại biểu
C. Ít nhất 1/3 số đại biểu
D. Ít nhất 2/3 số đại biểu
Câu 36: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?
A. Quyền bí mật thư tín, điện tín.
B. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
C. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
D. Quyền nghiên cứu khoa học.
Câu 37: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ban nào dưới đây không nằm trong cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân?
A. Ban văn hóa - xã hội.
B. Ban pháp chế.
C. Ban kinh tế.
D. Ban giải phóng mặt bằng.
Câu 38: Văn bản quy phạm pháp luật gồm mấy loại chính?
A. 2 loại.
B. 5 loại.
C. 3 loại.
D. 4 loại.
Câu 39: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được quy định tại đâu?
A. Chương I của Hiến pháp năm 2013.
B. Chương II của Hiến pháp năm 2013.
C. Chương III của Hiến pháp năm 2013.
D. Chương IV của Hiến pháp năm 2013.
Câu 40: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ tổ chức thực hiện pháp luật; chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện kế hoạch, chính sách bởi các cơ quan hành chính nhà nước nhằm thống nhất quản lí các lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
A. Tư pháp.
B. Lập pháp.
C. Hành pháp.
D. Kiểm sát.
Câu 41: Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật các văn bản dưới đây?
A. Quyết định của UBND cấp Huyện.
B. Nghị quyết của HĐND cấp Huyện.
C. Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh.
Câu 42: Nội dung nào thể hiện chủ thể thực hiện tốt nghĩa vụ cơ bản của công dân?
A. Anh Q thực hiện nghĩa vụ quân sự bằng việc nhập ngũ sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông
B. Là một cán bộ đoàn gương mẫu, anh N luôn nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của Hiến pháp và pháp luật Việt Nam.
C. Vì không muốn xa bố mẹ, A đã bỏ vào Sài Gòn một thời gian khi có giấy trúng tuyển.
D. Cả A, và B đều đúng.
D. Cả A, và B đều đúng.
Câu 43: Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?
A. Quốc Hội.
B. Chính phủ
C. Cử tri địa phương.
D. Viện kiểm sát.
Câu 44: Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.
B. Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
C. Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.
D. Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.
Câu 45: Trên lĩnh vực giáo dục, nhằm phát triển giáo dục đào tạo, Hiến pháp 2013 khẳng định bậc học nào dưới đây là bậc học mang tính bắt buộc ?
A. Đại học.
B. Tiểu học.
C. Trung học.
D. Mầm non.
Câu 46: Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
A. Tòa án nhân dân.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Ủy ban nhân dân.
D. Hội đồng nhân dân.
Câu 47: Hiến pháp Việt Nam có các đặc điểm cơ bản nào?
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản.
B. Hiến pháp có quy trình làm, sửa đổi đặc biệt được quy định tại Hiến pháp.
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài, tương đối ổn định.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 48: Nội dung nào sau đây là quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về dân sự?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Tuân theo Hiến pháp và pháp luật.
C. Quyền sáng tác văn học, nghệ thuật.
D. Trung thành và bảo vệ Tổ quốc.
Câu 49: Hiến pháp do cơ quan nào xây dựng ?
A. Tổng Bí thư
B. Chủ tịch nước
C. Quốc Hội
D. Chính phủ
Câu 50: Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước. Nhận định này thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
A. Tính hiệu lực bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 51: Quyết định biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh, phòng, chống tội phạm là chức năng và nhiệm vụ của cơ quan nào?
A. Quốc Hội.
B. Hội đồng nhân dân.
C. Chính phủ.
D. Chủ tịch nước.
Câu 52: Chức năng kiểm sát hoạt động tư pháp của Viện kiểm sát là gì?
A. Kiểm sát tính hợp pháp của các hành vi, quyết định của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động tư pháp.
B. Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp.
C. Tiếp nhận và giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố và trong suốt quá trình giải quyết các vụ án.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 53: Bản Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành năm nào ?
A. 1945
B. 1946
C. 1947
D. 1948
Câu 54: Theo quy định của pháp luật, nội dung của các văn bản pháp luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với Hiến pháp?
A. Có mối quan hệ độc lập với Hiến pháp.
B. Chỉ cần phù hợp với tình hình địa phương.
C. Có thể dự báo cho sự thay đổi của Hiến pháp.
D. Không được trái với quy định của Hiến pháp.
Câu 55: Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng được gọi là gì?
A. Chế định pháp luật.
B. Văn bản pháp luật.
C. Ngành luật.
D. Quy phạm pháp luật.
Câu 56: Các văn bản Pháp luật khác ban hành phải đảm bảo tiêu chí nào so với Hiến pháp ?
A. Giống nhau.
B. Không được trái với Hiến pháp.
C. Xây dựng và ban hành trên cơ sở Hiến pháp
D. B, C đều đúng.
Câu 57: Phát hiện X đi xe lấn làn, vượt đèn đỏ và chạy quá tốc độ, đồng chí công an giao thông đã yêu cầu X dừng xe và lập biên bản xử phạt vi phạm hành chính. Trong trường hợp này, đồng chí cảnh sát giao thông đã
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 58: Cơ sở để quy định tên gọi, trình tự ban hành của văn bản pháp luật là gì?
A. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
B. Luật Ban hành văn bản hợp nhất.
C. Luật Ban hành văn bản.
D. Luật Ban hành văn bản hành chính.
Câu 59: Chức năng, nhiệm vụ của Quốc hội là gì?
A. Thực hiện quyền lập hiến, quyền lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.
B. Để thực hiện chức năng giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.
C. Thực hiện quyền giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 60: Văn bản pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:
A. Nghị quyết của Quốc hội.
B. Hiến pháp.
C. Pháp lệnh.
D. Lệnh của Chủ tịch nước.
Câu 61: Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng với trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước là một nguyên tắc
A. tự quyết.
B. bất biến
C. hiến định.
D. tự do.
Câu 62: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 63: Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và
A. hướng dẫn nội dung.
B. hướng dẫn thi hành.
C. văn bản luật.
D. chế tài xử lý.
Câu 64: Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Ủy ban nhân dân.
B. Tòa án nhân dân.
C. Hội dồng nhân dân.
D. Viện kiểm sát nhân dân.
Câu 65: Chị B sau khi tốt nghiệp đại học liền về quê, đăng kí thành lập cơ sở kinh doanh để phát triển nghề truyền thống mây tre đan của gia đình, tổ chức việc kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Chị B đã
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 66: Viện kiểm sát nhân dân có mấy chức năng chính?
A. Hai.
B. Ba.
C. Bốn.
D. Năm.
Câu 67: Hệ thống Viện kiểm sát nhân dân Việt Nam bao gồm những cơ quan nào sau đây?
A. Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
B. Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh.
C. Viện kiểm sát quân sự.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 68: Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật
A. Quy định phải làm.
B. Cho phép làm.
C. Quy định cấm làm.
D. Không cho phép làm.
Câu 69: Có mấy hình thức thực hiện pháp luật?
A. Một.
B. Hai.
C. Ba.
D. Bốn.
Câu 70: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
A. có nơi ở hợp pháp.
B. nghiên cứu khoa học.
C. sáng tạo nghệ thuật
D. ứng cử đại biểu Quốc hội.
Câu 71: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô, đề xuất định hướng phát triển kinh tế - xã hội trình Quốc hội, trình dự thảo luật trước Quốc hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
A. Hành pháp.
B. Tư pháp.
C. Lập pháp.
D. Kiểm sát.
Câu 72: Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp 2013?
A. Đa dạng hoá, các quan hệ quốc tế.
B. Chủ động và tích cực hội nhập.
C. Can thiệp vào công việc nội bộ.
D. Độc lập, tự chủ, hoà bình, hữu nghị.
Câu 73: Khởi tố bị can là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
A. Hội đồng nhân dân.
B. Tòa án nhân dân.
C. Ủy ban nhân dân.
D. Viện kiểm sát nhân dân.
Câu 74: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc đảm bảo
A. đa đảng đối lập.
B. đa nguyên đa đảng.
C. quyền lực phân chia các tầng lớp.
D. quyền lực thuộc về nhân dân.
Câu 75: Theo yêu cầu của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân thì nhà nước ta là nhà nước của dân, do dân và
A. lợi dân.
B. xa dân.
C. vì dân.
D. yêu dân.
Câu 76: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?
A. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
B. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
D. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã về thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2018.
Câu 77: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
A. Tổng bí thư Đảng.
B. Thủ tướng chính phủ.
C. Chủ tịch Quốc hội.
D. Bí thư Đoàn thanh niên.
Câu 78: Văn bản nào dưới đây không phải văn bản dưới luật?
A. Hiến pháp.
B. Lệnh.
C. Nghị quyết.
D. Pháp lệnh.
Câu 79: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
B. Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.
C. đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.
D. Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội
Câu 80: Hệ thống chính trị Việt Nam tổ chức và hoạt động dựa trên những nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ và pháp chế xã hội chủ nghĩa.
C. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 81: Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức
A. sử dụng pháp luật.
B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
Câu 82: Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định, được thực hiện
A. lặp đi lặp lại trong thực tế.
B. cố định trong một năm.
C. linh động tùy trường hợp.
D. một lần trong thực tiễn.
Câu 83: Tòa án nhân dân được tổ chức ở cấp nào?
A. Được tổ chức ở bốn cấp: Tòa án nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện và Tòa án nhân dân cấp xã
B. Được tổ chức ở hai cấp: Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án nhân dân cấp tỉnh
C. Được tổ chức ở ba cấp: Tòa án nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh và Tòa án nhân dân cấp huyện
D. Được tổ chức ở hai cấp: Tòa án nhân dân cấp tỉnh và Tòa án nhân dân cấp huyện
Câu 84: Theo quy định của Hiến pháp 2013, nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta?
A. Bảo tồn đa dạng sinh học.
B. Mở rộng việc phủ xanh đồi trọc.
C. Khôi phục làng nghề truyền thống.
D. Đốt rừng làm nương rẫy
Câu 85: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Lãnh đạo tập thể.
B. Mang tính tự phát.
C. Cá nhân phụ trách.
D. Mang tính pháp quyền.
Câu 86: Hệ thống chính trị Việt Nam có chung một mục đích là gì?
A. Đại diện cho quyền lợi của giai cấp thống trị.
B. Đại diện cho quyền lợi của giai cấp và dân tộc.
C. Đại diện cho quyền lợi của một tổ chức.
D. Đại diện cho quyền lợi của một giai cấp.
Câu 88: Việc làm nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách giáo dục và đào tạo?
A. Mở rộng quy mô các cấp học.
B. Đổi mới phương pháp học tập.
C. Nâng cao trình độ học vấn.
D. Phê phán mọi hình thức học tập.
Câu 89: Những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được quyết định bởi tập thể theo chế độ tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách, thiểu số phục tùng đa số, cấp dưới phục tùng cấp trên là nội dung thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam?
A. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
C. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
D. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
Câu 90: Về khoa học và công nghệ, Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát triển khoa học và công nghệ là
A. quốc sách hàng đầu.
B. việc làm cấp bách.
C. cần chú trọng đầu tư.
D. việc nên làm ngay.
Câu 91: Các văn bản luật và dưới luật đều phải phù hợp với Hiến pháp thuộc đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính hiện đại.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 92: Hành vi nào sau đây không thể hiện việc tuân thủ Hiến pháp về chế độ chính trị?
A. Cô T thường tham gia xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc.
B. Anh D tích cực phê phán các hành vi xâm phạm biên giới quốc gia.
C. Bà P luôn từ chối phát biểu trong cuộc họp dân cư.
D. Ông M đã tố cáo hành vi tham nhũng của cán bộ xã.
Câu 93: Pháp luật ra đời từ thời điểm nào sau đây?
A. Từ khi loài người xuất hiện.
B. Từ khi có Vua.
C. Từ khi Nhà nước ra đời.
D. Từ thời hàng hóa xuất hiện.
Câu 94: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
A. quyền và nghĩa vụ của mình.
B. các quyền của mình.
C. lợi ích kinh tế của mình.
D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
Câu 95: Hội đồng nhân dân chịu trách nhiệm trước nhân dân về các vấn đề nào?
A. Phát triển kinh tế - xã hội.
B. Ổn định và nâng cao đời sống nhân dân.
C. Đảm bảo quốc phòng và an ninh.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 96: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
A. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân
B. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
C. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
D. Bảo vệ mọi lợi ích của công dân.
Câu 97: Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?
A. Hai phần ba.
B. Một phần ba.
C. Ít nhất hai phần ba.
D. Ít nhất một phần ba.
Câu 98: Cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Chính phủ.
B. Quốc hội.
C. Chủ tịch nước.
D. Đoàn thanh niên
Câu 99: Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang đặc điểm gì?
A. Là công cụ tổ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân.
B. Thay mặt nhân dân quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.
C. Chịu trách nhiệm trước nhân dân để quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 100: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò
A. thực hiện chức năng hành pháp.
B. lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.
C. thực hiện chức năng tư pháp.
D. quản lý nhà nước và xã hội.
