NEW
Font size
WorksheetsTin nhé
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Biểu thức logic là?
A. Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.
B. Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool
C. Biểu thức logic là biểu thức chứa các phép toán quan hệ hoặc phép toán and, or, not
D. Cả A, B, C
Câu 10. Chương trình báo lỗi SyntaxError. Đây là lỗi gì?
B. Lỗi kiểu dữ liệu
A. Lỗi cú pháp
D. Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí
C. Lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng
Câu 9. Bài toán yêu cầu sắp xếp dãy số ban đầu thành dãy số tăng dần. Giả sử dãy số ban đầu là [3, 1, 8, 10, 0]. Kết quả thu được dãy [1, 3, 8, 10, 0]. Chương trình có lỗi không? Nếu có lỗi đó thuộc loại gì?
C. Chương trình lỗi ngoại lệ
B. Chương trình lỗi cú pháp
D. Chương trình không có lỗi
A. Chương trình lỗi lôgic
Câu 2. Phép toán and cho giá dtrị True khi nào ?
D. Một biểu thức True và một biểu thức Fase
A. Cả hai biểu thức đều có giá trị True
B. Tồn tại ít nhất 1 biểu thức cho giá trị True
C. Cả hai biểu thức đều có giá trị Fase
Câu 3. Biểu thức logic chứa những phép toán nào?
A. +, - , * , /
B. //, %
D. and, or, not
C. Biểu thức logic là biểu thức chứa các phép toán quan hệ hoặc phép toán and, or, not
Câu 4: Cho x = F, y = F. Cho biết giá trị của biểu thức sau:
not((x or y ) and not(x ))
not((F or F) and not(F))
not(F and T)
not(F)
T
A. False
C. x
B. True
D. 1
Câu 5. Hãy cho biết kết quả của biểu thức lgic sau :
>>> x=2
>>> (2*2+1<3) and (201//3+2*2>12)
A. False
B. True.
C. x
D. 1
Câu 6: Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if dạng đủ có dạng:
Câu7. Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if dạng thiếu có dạng:
Câu 8. Trong câu lệnh if dạng đủ, <khối lệnh 2> được thực hiện khi nào?
A. Biểu thức <điều kiện> tính cho giá trị False
B. Biểu thức <điều kiện> tính cho giá trị True
C. Biểu thức <điều kiện> tính cho giá trị bằng 0
D. Biểu thức <điều kiện> tính cho giá trị cả True và False
Câu 10. Để kiểm tra n có chia hết cho 3 hoặc 5 không ta viết điều kiện là:
A. n//3=0 or n//5=0
B. n%3==0 and n%5==0
C. n%3=0 or n%5=0
D. n%3==0 or n%5==0
Câu 1. Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số.
A. 3.
C. 5.
B. 4.
D. 2.
Câu 2. Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
D. Tất cả đều sai.
C. 0.
A. 1.
B. 2.
Câu 3. Đoạn chương trình nào đúng để đưa ra kết quả như sau:
Tin hoc
Tin hoc
Tin hoc
Tin hoc
Tin hoc
Câu 4: Lệnh range(u,v) trong câu lệnh lặp với số lần biết trước, sẽ trả về một đoạn số nguyên nào?
A. Một đoạn gồm các số nguyên từ u đến v
B. Một đoạn gồm các số nguyên từ 0 đến v
C. Một đoạn gồm các số nguyên từ 0 đến v-1
D. Một đoạn gồm các số nguyên từ u đến v-1
Câu 5: Trong Python, cú pháp câu lệnh lặp while có dạng:
A. while <điều kiện>
<Khối lệnh >
B. while <khối lệnh>:
<điều kiện >
C. while <điều kiện>:
<Khối lệnh >
D. for <biến chạy> in range(n):
<Khối lệnh>
Câu 6. Trong Python, cú pháp của câu lệnh lặp For là:
A. for <i> in range (n):
C. for range<i> in range (n):
D. for <i> range (n):
B. for <i> in range (n)
Câu 7. Trong Python, cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,5):
print(i, end=' ')
Trên màn hình i có các giá trị là:
A. 0 1 2 3 4 5
C. 0 1 2 3 4
D. 1 2 3 4
B. 1 2 3 4 5
A. 2, 8
B. 10
C. -2
D. -12
Câu 9. Hãy cho biết đoạn chương trình nào tính tích các số lẻ từ 1 đến 10 (S=1*3*…*9), với S được khởi tạo bằng 1
A. for i in range(10): S=S*i
B. for i in range(1,11):
if i %2 !=0: S=S*i
C. for i in range(11):
if i %2 ==0: S=S*i
D. for i in range(11,0): S=S*i
Câu 10. Trong Python, cú pháp câu lệnh lặp while có dạng:
A. while <điều kiện>:
<Khối lệnh >
B. while <điều kiện>
<Khối lệnh >
C. while <khối lệnh>:
<điều kiện >
D. WHILE <điều kiện>:
<Khối lệnh>
Câu 1. Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, ta thực hiện khai báo nào sau đây?
B. a = {10,20,30}
A. a = (10,20,30)
C. a = [10,20,30]
D. a = 10,20,30
Câu 2. Trong Pyhton, để khai báo danh sách a rỗng ta thực hiện lệnh nào sau đây:
C. a = [ ]
D. a = [0]
A. a ==[' ']
B. a= 0
A. True
D. 1
C. [1,2,3,4,5]
B. False
Câu 3. Danh sách A sẽ như thế nào khi thực hiện các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>>A.append(4)
>>> del (A[2])
C. 2, 4, 5, 6.
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.
D. 2, 3, 6, 4.
B. 2, 3, 4, 5, 6.
Câu 4. Cho danh sách A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[2]?
A. “One”
D. 9
B. “Two”
C. 0
B. -2
C. -12
D. 10
A. 2, 8
Câu 6. Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
A. 5.
B. 6.
D. 8.
C. 7.
Câu 7. Điền vào chỗ chấm (…) để hoàn thành phát biểu đúng sau:
“Python có các … để xử lí xâu: lệnh … dùng để tách một xâu thành các từ và đưa vào một danh sách và lệnh join() dùng để … các phần tử (xâu) của một danh sách thành một xâu”.
B. câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.
C. câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.
D. câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.
A. câu lệnh, split(), nối.
Câu 8. Cho đoạn chương trình trong Pyhton:
str1 = "Hello"
str2 = "world"
str3 = str1 + " " + str2
print(str3)
Hãy cho biết kết quả là gì?
A. "Hello world"
B. "Helloworld"
C. " world Hello”
D. "Hello"
Câu 9. Cho chương trình trong Python như sau:
s1=['a','b','c','d']
s2=''.join(s1)
s3='abcd4bcd'.find(s2)
print(s3)
Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương tình trên?
A. 0
B. 1
C. 4
D. 2
B. 8644
A. 3986443
C. 39864
D. 443
Câu 11 . Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
A. test().
B. in().
C. find().
D. split().
Câu 12 . Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu?
B. join()
A. split()
C. remove()
D. copy().
Câu 13 . Hàm nào được sử dụng để lấy độ dài của xâu s trong Python?
A. len(s).
B. length(s).
C. s.len().
D. s. length().
Câu 14 . Trong Python, cú pháp lệnh tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ là:
A. <Xâu mẹ> in < Xâu mẹ>
C. <Xâu mẹ> find(<xâu con>)
D. <Xâu mẹ>.join(danh sách)
B. <Xâu mẹ>.split(kí tự tách)
Câu 15 . Hàm find() trong Python dùng để làm gì?
A. Tìm kiếm xâu con trong xâu mẹ.
B. Thay thế xâu con trong xâu mẹ bằng một xâu khác.
C. Chuyển đổi xâu mẹ thành chữ hoa.
D. Đếm số lần xuất hiện của xâu con trong xâu mẹ.
Câu 16 . Hàm find() sẽ trả về giá trị gì nếu không tìm thấy xâu con trong xâu mẹ?
A. 0
C. 1
D. None
B. -1
Câu 17 . Hàm tìm vị trí có cú pháp <Xâu mẹ> find(<xâu con>, Start). Vậy có tham số thứ hai (Start) là gì?
A. Xâu mẹ.
C. Vị trí bắt đầu tìm kiếm.
D. Kí tự phân cách.
B. Xâu con.
Câu 18 . Trong Python, lệnh sau trả lại giá trị là gì?
'abcabcabc'. find('ab',4)
A. 6
B. 0
C. 1
D. 4
Câu 19 . Trong Python, lệnh sau trả lại giá trị là gì?
'abcabcabc'. find('ab',14)
A. 6
C. -1
B. 0
D. 4
Câu 20 . Trong Python, cú pháp lệnh tách một xâu thành các từ và đưa vào một danh sách là:
A. <Xâu mẹ> in < Xâu mẹ>
D. <Xâu mẹ>.join(danh sách)
C. <Xâu mẹ> find(<xâu con>)
B. <Xâu mẹ>.split(kí tự tách)
Câu 1. Giả sử có hàm tinh_tich(a,b) để tính tổng của hai số a và b. Làm thế nào để gọi hàm tinh_tong với a=5 và b=8 trong Python?
A. tinh_tich(5, 8) .
D. tinh_tich(5, 3).
B. tinh_tich(a=5, b=8).
C. tinh_tich(b=8, a=5) .
Câu 2. Kết quả của chương trình sau:
def my_function(x):
return 3 * x
print(my_function(3))
print(my_function(5))
print(my_function(9))
D. Chương trình bị lỗi.
C. 9, 5, 27.
B. 9, 15, 27.
A. 3, 5, 9.
A. 5
B. 7
C. 3
D. 10
Câu 4. Cho các lệnh sau, lệnh nào là hàm trong python?
B. if, for, while
A. int( ), len( ), str( )
D. def, return, for
C. int( ), if, while.
A
B
C
D
A. a,b
B. Tong
D. Tổng 2 số a,b
C. a+b
A. -2
D. 6
B. 4
C. 2
Câu 8. Hãy chio biết kết quả sau khi thực hiện chường trình sau:
def f(x, y):
z = x + y
return x*y*z
f(1, 4)
C. 20
A. 10
D. 30
B. 18
D. 100+1
C. 99
B. 101
A. 100
Câu 10 . Hàm nào được sử dụng để tính giá trị tuyệt đối của một số trong Python?
C. len()
D. max()
B. round()
A. abs()
Câu 11. Hàm nào được sử dụng để tìm kiếm một chuỗi con trong một chuỗi trong Python?
B. split()
A. find()
C. join()
D. replace()
A. Lổi cú pháp.
C. Lỗi ngoại lệ.
D. Không có lỗi.
B. Lổi ngữ nghĩa
Câu 2. Chương trình trong pythong có những lổi nào sau đây:
A. Lổi cú pháp.
C. Lỗi ngoại lệ.
D. Cả A, B, C
B. Lổi ngữ nghĩa
Câu 3. Chương trình báo lỗi ZeroDivitionError, lỗi này xãy ra khi nào?
D. Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí.
B. Lỗi xãy ra khi lệnh cố gằng truy cập phần tử của danh sách nhưng chỉ số vượt quá giới hạn.
A. Lỗi này xãy khi thực hiện phép chia cho giá trị 0.
C. Lỗi xãy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.
Câu 4. Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?
A. Để tự động sửa lỗi chương trình.
B. Để tìm ra lỗi của chương trình.
C. Để tìm ra lỗi và tự động sửa lỗi chương trình.
D. Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.
A. Lổi cú pháp
C. Lổi ngữ nghĩa
D. Lổi sai tên hàm
B. Lổi ngoại lệ
B. 9 15 9.
A. 9 15 27.
D. 27 15 9.
C. 3 5 9.
Câu 8. Để kiểm tra (test) và gỡ lỗi (debug) một chương trình có nhiều phương pháp, tiêu biểu như:
B. Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ
D. Tạo các điểm dừng để quan sát thông tin khác bên trong chương trình
A. Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ, sử dụng nhiều bộ test dữ liệu, in các thông số trung gian, tạo các điểm dừng để quan sát thông tin khác bên trong chương trình.
C. Sử dụng nhiều bộ test dữ liệu, in các thông số trung gian
