wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Phân hóa xã hội.

b)

Thành phần dân cư

c)

Yếu tố tâm lí.

d)

Điều kiện tự nhiên.

2.

Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào không phải là thành viên của Mặt trận Tổ quốc?

a)

Các đảng phái chính trị.

b)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

Các tổ chức xã hội đoàn thể

d)

Bộ máy nhà nước.

3.

Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam có vai trò như thế nào?

a)

Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh.

b)

Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước.

c)

Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.

d)

Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.

4.

Nghị định 57/2007/NĐ - CP về chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với học

sinh dân tộc thiểu số là biểu hiện cụ thể của chính sách dân tộc trên lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục

b)

Quốc phòng

c)

Y tế

d)

Kinh tế

5.

Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

tác động của cục diện đa cực, nhiều trung tâm

c)

sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc

d)

tác động của xu thế toàn cầu hóa

6.

Truyền thuyết nào sau đây có nội dung giải thích về nguồn gốc, tổ tiên của các dân tộc trên

lãnh thổ Việt Nam?

a)

Mị Châu - Trọng Thủy

b)

Sơn Tinh - Thủy Tinh

c)

Con Rồng cháu Tiên.

d)

Thánh Gióng

7.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê

b)

Ảnh hưởng

của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

c)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

d)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt

8.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì

a)

Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

b)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

c)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

d)

Sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên

9.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là nền tảng để tiên mình với các dân tộc làng giêng

b)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc.

c)

Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

d)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội

10.

Nội dung nào sau đây không phản ảnh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?

a)

Nhu cầu thủy lợi và trị thủy, phát triển nông nghiệp

b)

Yêu cầu đầu tranh chống các cuộc xâm lược của ngoại bang.

c)

Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước

d)

Chính sách xây dựng khối đoàn kết dân tộc của nhà nước

11.

Ngoài mục tiêu kinh tế, chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước hiện nay đặc biệt chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Xây dựng hệ thống giao thông

b)

Giáo dục và đào tạo

c)

Xây dựng các công trình văn hóa

d)

Chăm sóc y tế

12.

Giai đoạn định hình văn minh Đại Việt là thời kì

a)

Ngô - Định - Tiền Lê

b)

Ngô - Mạc - Tiền Lê

c)

Lý - Trần - Hồ

d)

Tây Sơn - Nguyễn

13.

Hệ tư tưởng nào trở thành tư tưởng của chế độ phong kiến Việt Nam?

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Kito giáo

d)

Đạo giáo

14.

Tộc người Việt - Mường và Môn- Khơ-me có chung ngữ hệ nào?

a)

Hán-Tạng

b)

Nam Á

c)

Mồng Dao

d)

Thái - Ka-dai

15.

Động lực chủ yếu của công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Tranh thủ nguồn vốn đầu tư của mước ngoài.

b)

Năng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

c)

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc

d)

Đây mạnh quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

16.

Các nguyên tắc cơ bản trong đường lối về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt

Nam là

a)

bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.

b)

đoàn kết, dân chủ, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau

c)

hình đáng, chủ quyền, thống nhất trong đa dạng

d)

đoàn kết, tôn trọng, thống nhất trong đa dạng

17.

Nội dung nào không phản ảnh cơ sở hình thành vân mình Đại Việt

a)

Tiếp thu có chọn lọc những nền văn mình bên ngoài

b)

Có cội nguồn từ vân mình người Việt cổ

c)

Tiếp thu từ văn mình Hy Lạp - La Mã

d)

Sự cảng tạo của nhân dân trong thời kì độc lập.

18.

Mục tiêu cấp bách trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về kinh tế là gì?

a)

Hỗ trợ đồng bảo về đất đai, thuế và vay vốn để phát triển sản xuất

b)

Huy động các nguồn lực - để xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống của đồng bào.

c)

Phát triển các - ngành sản xuất phù hợp với đặc điểm, điều kiện từng vùng dân tộc

d)

Hỗ trợ đồng bào mua giống cây trồng, phân bón, vật tư, gia súc

19.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo

vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa

b)

tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới

c)

thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam

d)

tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước

20.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giảm thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

c)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

d)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

21.

Khối đại đoàn kết dân tộc hình thành trước hết trên cơ sở nào?

a)

Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa

b)

Cùng nhau hội nhập quốc tế trong thời kì đổi mới

c)

Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm thời phong kiến

d)

Tình cảm gia đình, tình yêu quê hương, đất nước

22.

: Để thực hiện đoàn kết dân tộc, Đảng và Nhà nước đã đề ra chính sách gì?

a)

Mặt trận

b)

Dân tộc

c)

Xã hội

d)

Tôn giáo.

23.

Nội dung nào không phản ánh quan điểm của Đảng và nhà nước hiện nay về chính sách dân tộc?

a)

A. Các dân tộc giúp đỡ lẫn nhau cũng phát triển

b)

Bình đăng giữa các dân tộc

c)

Đoàn kết giữa các dân tộc

d)

Ưu tiên cho dân tộc Kinh.

24.

Khối đại đoàn kết dân tộc không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo nên sức mạnh chống chọi với thiên tai

b)

Là nhân tố quyết định làm nên thắng lợi trong chống ngoại xâm

c)

Đưa ra các chiến lược đổi ngoại đúng đắn

d)

Phát huy sức mạnh toàn dân xây dựng đất nước

25.

Một trong những nội dung của nguyên tắc đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc tôn trọng nhau, giúp nhau cũng phát triển về mọi mặt

b)

các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn

c)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng nước và giữ nước.

26.

ộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lê sơ

b)

Thời Hồ

c)

Thời Lý

d)

Thời Trần

27.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?

a)

Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy - hải sản

b)

Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước

c)

Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc

d)

Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng

28.

Ở thời kì cả - trung đại, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, ngoại trừ việc

a)

đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình

b)

đoàn kết các tộc người trong cộng đồng quốc gia

c)

đề cao tình tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền

d)

oàn kết các tầng lớp nhân dân

29.

Khối đại đoàn kết dân tộc có bai trò như thế nào quyết định mọi thắng lợi trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, trong lịch sử Việt Nam?

a)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công

b)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công

c)

Là nhân tố quan trọng, quyết định cho sự thắng lợi

d)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống giặc ngoại xâm

30.

Nhân tố nào quyết định mọi thắng lợi trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam?

a)

Phương tiện chiến đầu hiện đại.

b)

Vũ khí tốt, thánh lũy kiên cố

c)

Lòng yêu nước, đoàn kết toàn dân.

d)

Sự ủng hộ, giúp đỡ của bên ngoài.

31.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

Có cội nguồn từ các nền văn mình lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn mình bên ngoài.

c)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

32.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đấp bằng đất

b)

Nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.

c)

Nhà nữa sàn, nửa trệt, xây tường

d)

Nhà sân làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

33.

Triều đại phong kiến nào của lịch sử phong kiến Việt Nam mở khoa thi đầu tiên tuyển

chọn nhân tài

a)

Lê Sơ.

b)

Tiền Lê

c)

Đình.

d)

34.

Điền vào chỗ trống: “Cũng với công cuộc xây dựng đất nước, cộng đồng các dân tộc Việt Nam đã............

trong các cuộc đấu tranh chống lại sự xâm lược và thống trị của ngoại bang

a)

Nội chiến.

b)

Chung vai sát cánh

c)

Đầu đã lẫn nhau

d)

Chia năm sẻ bảy

35.

hông Long thời Lê sơ được sắp xếp thành bao nhiêu phố phường?

a)

34

b)

37

c)

35

d)

36

36.

Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước hết từ cơ sở nào?

a)

Quá trình đấu tranh xã hội, chồng ngoại xâm

b)

Quá trình chinh phục thiên nhiên

c)

Tình yêu gia đình, quê hương, đất nước

d)

Quá trình giao lưu văn hoà với bên ngoài.

37.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quân liên quan đến

a)

điều kiện tự nhiên

b)

chu kì thời gian

c)

các tôn giáo

d)

văn hóa ẩm thực

38.

Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?

a)

Triển khai trên diện rộng nhưng thiểu trọng tâm và trọng điểm

b)

Thiều tỉnh sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế

c)

Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước.

d)

Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định.

39.

Nội dung nào sau đây phản ảnh đùng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước

b)

Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

d)

Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng.

40.

Nội dung nào không phân ảnh chính sách của Đảng và nhà nước trong vấn đề phát triển kinh tế của các dân tộc?

a)

Chỉ ưu tiên phát triển vùng kinh tế trọng điểm

b)

Phát triển các ngành phù hợp với đặc điểm từng vùng dân tộc

c)

Hỗ trợ phát triển kinh tế vùng dân tộc miền núi.

d)

Năng cao mức sống của các dân tộc vùng cao.

41.

Điền từ vào chỗ trống: "Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng........Trong đó, các nguồn lực được huy động vào việc xoá đói, giảm nghèo năng cao mức sống của đồng bào".

a)

Dân tộc và miền núi.

b)

Đồng bằng.

c)

Các xã, phường, thị trấn.

d)

Vùng nông thôn

42.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại câm trong lịch sử Việt Nam

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm

b)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.

c)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

d)

Đò Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

43.

Hồ Chí Mình từng căn dặn: "Đại đoàn kết dân tộc phát hiện luôn được nhận thức là vấn đề........quyết định thành bại của cách mạng"

a)

Sống còn

b)

Then chốt

c)

Quan trọng

d)

Cơ bản

44.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

b)

Không gian địa là trên phạm vi lãnh thổ

c)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên

d)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ

45.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Khuyến khích khai hoạng, mở rộng diện tích đất cảnh tác.

b)

Nhà nước quan tâm trị thây, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

c)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

d)

Tổ chức nghỉ lễ cây ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

46.

Ở Việt Nam, ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

a)

Ngày 18/11 hàng năm

b)

Ngày 25/6 hằng năm

c)

Ngày 27/7 hằng năm

d)

Ngày 18/3 năm

47.

Một trong những thành sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa - xã hội của Nhà nước Việt Nam là

a)

tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống.

b)

phổ cập giáo dục cho các dân tộc thiểu số.

c)

xây dựng nền văn hóa hiện đại, cởi mở.

d)

mở rộng giao lưu văn hóa với bên ngoài.

48.

Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử.

b)

các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt.

c)

các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.

d)

các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tinh thần

49.

Nội dung nào phản ánh đúng về đời sống vật chất của các tộc người trên đất nước Việt Nam?

a)

Hoạt động kinh tế chính của các tộc người đều là trồng lúa nước.

b)

Trang phục truyền thống của các tộc người là áo tứ thân.

c)

Các dân tộc đều ở nhà sản để tránh thú dữ.

d)

Mỗi dân tộc có kiến trúc nhà ở truyền thống khác nhau.

50.

Các triều đại phong kiến Việt Nam quan tâm đến giáo dục thì cử nhằm

a)

Phát triển khoa học kĩ thuật.

b)

Đào tạo nhân tài cho đất nước

c)

Xây dựng một nền văn hóa phù hợp với giai cấp tư sản

d)

Tuyển chọn người lên làm vua.

51.

Việt Nam hiện nay có bao nhiều dân tộc cùng chung sống?

a)

34 dân tộc

b)

45 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

64 dân tộc

52.

Điền vào chỗ trống: "Trong quan điểm, đường lỗi về chính sách dân tộc. Đảng và Nhà nước Việt Nam xác định các.......... là bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau

a)

Nguyên tắc cơ bản.

b)

Cương lĩnh chính trị

c)

Nguyên lí hoạt động

d)

Lí luận cơ bản

53.

Điền vào chỗ trống. "Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc tiếp tục giữ một vai trò rất quan trọng. Mối quan hệ lẫn nhau giữa các dân tộc sẽ tạo ra môi trường hòa bình, ổn định cho việc phát triển kinh tế, văn hoà Đông thời, khối đại đoàn kết là nguồn sức mạnh để cộng đồng các dân tộc Việt Nam bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước"

a)

Vừa cạnh tranh, vừa tôn trọng.

b)

Hoà hợp, tương trợ và tôn trọng

c)

Đấu đá, tranh giành

d)

Vừa cạnh tranh, vừa hỗ trợ

54.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kình thuộc

ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Đông Á

b)

Ngữ hệ Bắc Á

c)

Ngữ hệ Nam Á

d)

Ngữ hệ Tây Á

55.

Một trong những nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.

b)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống.

c)

phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử

d)

các dân tộc vun đắp, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

56.

Ngôn ngữ nào được dùng làm ngôn ngữ chính thức của Nhà nước và là phương tiện giao tiếp giữa các dân tộc?

a)

Tiếng Bana

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Hán

d)

Tiếng Tạng

57.

Đâu là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi của các cuộc đấu tranh chống ngoại xăm, bảo vệ hoặc giành lại độc lập dân tộc trong lịch sử Việt Nam.

a)

Tinh thần chống giặc ngoại xâm

b)

Khối liên minh công nông

c)

Lòng căm hận kẻ thủ

d)

Khối đại đoàn kết dân tộc.

58.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang

d)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

59.

Triều đại phong kiến nào của mước ta có 3 lần kháng chiến chống quân Nguyên Mông?

a)

Nhà Hậu Lê

b)

Nhà Nguyễn

c)

Nhà Lý.

d)

Nhà Trần

60.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc hiện này

a)

Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước

b)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

c)

Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài

d)

Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng

61.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong việc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Phát huy đại đoàn kết cộng đồng các dân tộc

b)

Đề ra các chính sách phát triển kinh tế toàn dân.

c)

Củng cố, mở rộng khối đại đoàn kết toàn dân.

d)

Củng cố, mở rộng đoàn kết cộng đồng các dân tộc

62.

Một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là

a)

yêu cầu thông nhất các vùng lãnh thổ thành một quốc gia.

b)

tham vọng xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

nhu cầu mở rộng giao lưu buôn bán với các nước láng giềng

d)

yêu cầu tập trung lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

63.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Tiên Lý

b)

Triều Nguyễn

c)

Triều Ngô

d)

Triều Lê

64.

Chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số của Đảng và nhà nước Việt Nam

hương đến vẫn đề gì?

a)

Củng cố, bảo vệ các địa bán chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới

b)

Năng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc

c)

Nâng cao đời sống văn hóa, tỉnh thần cho đồng bào các dân tộc.

d)

Phát huy tiềm năng thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc

65.

Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là

a)

Nhu cầu phát triển kinh tế

b)

Yêu cầu mở rộng lãnh địa

c)

Yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm

d)

Tham vọng làm bà chủ thế giới

66.

Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

tính dân chủ

b)

tính dân tộc

c)

tính toàn diện

d)

tính cụ thể

67.

Tín ngưỡng phố biển và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ phồn thực

c)

thờ Thần Linh

d)

thờ thần phật

68.

Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thưởng làm nhà ở như thế nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà nền đất

c)

Nhà trệt

d)

Nhà trình tường

69.

Một trong những chính sách củng cố khối đại đoàn kết dân kiến Việt Nam là tộc của các triều đại phong

a)

xóa bỏ mọi tỏ thuế cho các dân tộc thiểu số ở miền núi.

b)

luôn dùng quân sự buộc các từ trường miền núi thần phục

c)

chia ruộng đất trong cả nước cho mọi tầng lớp nhân dân.

d)

gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc vùng biên giới.

70.

Chọn cụm từ thích hợp thay thế dầu ba chẩm để hoàn chỉnh nội dung sau: "Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là vấn đề có ý nghĩa.......,cơ bản, nhất quán và lâu dài, xuyên suốt tiến trình cách mạng".

a)

To lớn

b)

Sách lược.

c)

Chiến lược.

d)

Cơ bản.

71.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng

các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xăm.

b)

Tiến hành bành trường mở rộng lãnh thổ đất nước.

c)

Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc.

d)

Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc.

72.

Tổ chức nào sau đây ra đời năm 1941 nhằm kêu gọi toàn dân đoàn kết chống Nhật?

a)

Mặt trận Việt Minh.

b)

Việt Nam tuyên truyền Giải phóng quân.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam.

73.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau

đây?

a)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.

b)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.

74.

Nguyên tắc nhất quán của Đảng về chính sách dân tộc là

a)

Tôn trọng độc lập của các dân tộc.

b)

Đều có chính sách phát triển kinh tế như nhau

c)

Độc lập - tự do - bình đẳng - bác ái.

d)

Bình đẳng, đoàn kết, tương trợ cùng phát triển.

75.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự

nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là yếu tố khẳng định vị thế quốc gia trước những thách thức của thời đại mới

b)

Là yếu tố không thể tách rời với việc khẳng định chủ quyền biên giới, biển đảo

c)

Sức mạnh nền tăng quyết định thành công của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc.

d)

Góp phần thiết thực, đưa công cuộc kháng chiến, kiến quốc đến thành công.