wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH CHIẾU PHỐI CẢNH

Total questions: 143

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu của ren hệ

4 lines
2.

Bề mặt càng nhẵn khi nào?

4 lines
3.

Điền từ vào chỗ trống: Ứng với mỗi giai đoạn có một ...... riêng

4 lines
4.

Công việc của nhà thiết kế thời trang là gì?

4 lines
5.

Có mấy nghề nghiệp liên quan đến thiết kế

4 lines
6.

Công việc của kiến trúc sư xây dựng là gì?

4 lines
7.

Xác định vấn đề:

4 lines
8.

Tìm hiểu tổng quan:

4 lines
9.

Xác định yêu cầu:

4 lines
10.

Tính thẩm mĩ:

4 lines
11.

Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?

4 lines
12.

Có mấy nguyên tắc thiết kế kĩ thuật

4 lines
13.

Dụng cụ đo để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là

4 lines
14.

Đọc bản vẽ các mặt bằng tầng 1 và tầng 2 của ngôi nhà hai tầng (Hình 15.3 c, d)và cho biết a. Số phòng, chức năng, kích thước và trang thiết bị mỗi phòng. b. Số lượng và chủng loại các cửa đi và số cửa sổ c. Vị trí các bộ phận khác (hành lang, cầu thang, ban công, …)

4 lines
15.

Kể tên và mô tả một số sản phẩm thiết kế thân thiện với môi trường. Yếu tố nào đã giúp sản phẩm đó thân thiện với môi trường?

4 lines
16.

Nêu các phương pháp và phương tiện kĩ thuật được sử dụng trong quá trình thiết kế kĩ thuật?

4 lines
17.

Hãy nêu các bước của quy trình thiết kế kĩ thuật. Theo em, trong các bước này thì bước nào là quan trọng nhất? Vì sao?

4 lines
18.

Khung tên gồm cái gì?

a)

Các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

b)

Tên người vẽ

c)

Tên người yêu cầu bản vẽ

d)

Tên bản vẽ

19.

Ren ngoài có tên gọi khác là

a)

ren trục

b)

ren lỗ

c)

ren trên

d)

ren dưới

20.

Kí hiệu của ren hệ mét là

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

O

21.

Bước 2 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ

a)

A. vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

B. chọn điểm tụ

c)

C.Vẽ đường chân trời

d)

D. đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

22.

Quy ước vẽ ren ngoài nào sau đây không đúng ?

a)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.

c)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh.

d)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.

23.

Ren ngoài có tên gọi khác là

a)

ren trục.

b)

ren lỗ.

c)

ren trên.

d)

ren dưới.

24.

Có mấy loại ren?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

25.

Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

26.

Bước 4 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ

a)

A. vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

B. vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

c)

C. hoàn thiện hình

d)

D. đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

27.

Các kích thước thể hiện điều gì của các bộ phận của chi tiết máy?

a)

Độ lớn

b)

Hình dáng

c)

Chiều dài

d)

Chiều rộng

28.

Bước 3 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Chọn phương án biểu diễn.

c)

Vẽ các hình biểu diễn.

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

29.

Kí hiệu của ren vuông là

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

O

30.

Có bao nhiêu bước vẽ hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D.6

31.

Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

32.

Hình chiếu phối cảnh có mấy loại thường gặp?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

33.

Tên gọi khác của ren trong là

a)

ren lỗ .

b)

ren trục .

c)

đỉnh ren .

d)

chân ren.

34.

Bước 1 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ

a)

A. vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

B. chọn điểm tụ

c)

C.vẽ đường chân trời

d)

D. đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

35.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

36.

Bước 4 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ

a)

A. vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

B. vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

c)

C. hoàn thiện hình

d)

D. đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

37.

Bề mặt càng nhẵn khi nào?

a)

Độ nhám càng cao.

b)

Độ nhám càng nhỏ.

c)

Độ nhám và độ nhẵn ngang bằng.

d)

Không thể xác định.

38.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

39.

Kí hiệu của ren thang là

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

O

40.

Bước 2 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Chọn phương án biểu diễn.

c)

Vẽ các hình biểu diễn.

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

41.

Bước 5 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ:

a)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể.

b)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.

c)

Hoàn thiện hình.

d)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.

42.

Bản vẽ thiết kế phương án gồm

a)

các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

các bản báo cáo công việc.

c)

kế hoạch xây dựng công trình.

d)

lịch làm việc.

43.

Trên bản vẽ lắp, kích thước

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm..

b)

gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.

c)

gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

44.

Các bước vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ

a)

A. 3 bước

b)

B. 4 bước

c)

C. 5 bước

d)

D. 6 bước

45.

Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.

b)

gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.

c)

ồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

46.

Vòng chân ren được vẽ

a)

cả vòng.

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng.

d)

1/4 vòng.

47.

Bản vẽ kĩ thuật là

a)

các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

kế hoạch xây dựng công trình.

c)

các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu... tạo thành công trình đó.

d)

bản vẽ trình bày cách tổ trức, xây dựng công trình.

48.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu

a)

A. song song

b)

B. vuông góc

c)

C. xuyên tâm

d)

D. bất kì

49.

Trên bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công

50.

Bước 4 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Chọn phương án biểu diễn.

c)

Vẽ các hình biểu diễn.

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

51.

Bước 5 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ:

a)

A. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

B. Vẽ hình chiếu

52.

Độ nhám bề mặt là gì?

a)

Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết

b)

Là một chi tiết trong bản vẽ

c)

Là một phần của sản phẩm

d)

Là một thông số bình thường thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm

53.

Có mấy bước để lập bản vẽ chi tiết:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

54.

Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy.

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

c)

gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

55.

Bản vẽ xây dựng là

a)

bản vẽ mô tả các công trình xây dựng.

b)

bản vẽ mô tả các chi tiết của sản phẩm.

c)

bản vẽ mô tả các chi tiết thiết kế của một căn nhà.

d)

bản vẽ miêu tả các quá trình xây dựng công trình.

56.

Bản vẽ kĩ thuật thi công là

a)

các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

kế hoạch xây dựng công trình.

c)

các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu... tạo thành công trình đó.

d)

bản vẽ trình bày cách tổ trức, xây dựng công trình.

57.

Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy

a)

đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh.

b)

đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.

c)

đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh.

d)

vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh.

58.

Bản vẽ về điện có kí hiệu là

a)

KT

b)

Nt

c)

Đ

d)

NC

59.

Bản vẽ về điện có kí hiệu là

a)

KT.

b)

Nt.

c)

Đ.

d)

NC.

60.

Bản vẽ xây dựng là

a)

bản vẽ mô tả các công trình xây dựng.

b)

bản vẽ mô tả các chi tiết của

61.

Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy.

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

c)

tồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

62.

Các hình biểu diễn thể hiện cái gì của chi tiết máy?

a)

Hình dạng

b)

Độ lài

c)

Độ rộng

d)

Số lượng

63.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

64.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Giường đơn

b)

Giường đôi

c)

Bàn làm việc

d)

Bếp

65.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

66.

Mặt phẳng hình chiếu ở hình chiếu phối cảnh là

a)

mặt tranh.

b)

mặt phẳng nằm ngang.

c)

mặt phẳng tầm mắt.

d)

mặt phẳng thẳng đứng.

67.

Bước 1 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Chọn phương án biểu diễn.

c)

Vẽ các hình biểu diễn.

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

68.

Ngôi nhà có mấy hình biểu diễn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Trên bản vẽ lắp, bảng kê

a)

thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.

b)

gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.

c)

gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.

d)

gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

70.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là

a)

vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh.

b)

vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngăn.

c)

vẽ kí hiệu cầu thang các tầng.

d)

ghi kích thước.

71.

Theo tính chất của bản vẽ, có loại bản vẽ nào sau đây?

a)

Bản vẽ nhiệt điện.

b)

Bản vẽ kiến trúc.

c)

Bản vẽ đại dương.

d)

Bản vẽ cao tầng.

72.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là

a)

vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh.

b)

vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngăn.

c)

vẽ kí hiệu cầu thang các tầng.

d)

ghi kích thước.

73.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là

a)

A. vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh.

b)

B. vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngăn.

c)

C. vẽ kí hiệu cầu thang các tầng.

d)

D. ghi kích thước.

74.

Có mấy bước thực hiện khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

75.

Các phần mềm CAD được gọi là gì?

a)

A. Các phầm mềm thiết kế với sự hỗ trợ của điện thoại.

b)

B. Các phầm mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính.

c)

C. Các phầm mềm thiết kế với sự hỗ trợ của Ipad.

d)

D. Các phầm mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính bảng.

76.

các lệnh hai chiều gồm mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

78.

Có mấy nghề nghiệp liên quan đến thiết kế?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

79.

Phần mềm CAD có mấy chức năng hỗ trợ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Chức năng bắt điểm tự động là gì?

a)

A. Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

b)

B. Giúp cho việc vẽ được chính xác.

c)

C. Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

D. Không có chức năng gì.

81.

Dòng lệnh trong giao diện của phần mềm AutoCAD là

a)

A. hàng chữ nằm trên cùng.

b)

B. nằm ngay bên dưới thực đơn.

c)

C. vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

d)

D. nằm bên dưới vùng đồ họa. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

82.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

83.

Giao diện của phần mềm AutoCAD gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Thanh công cụ trong giao diện của phần mềm AutoCAD là

a)

A. hàng chữ nằm trên cùng.

b)

B. nằm

85.

Chức năng của việc thu nhỏ màn hình là gì?

a)

A. Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

b)

B. Giúp cho việc vẽ được chính xác.

c)

C. Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

D. Không có chức năng gì.

86.

Hoạt động thiết kế kĩ thuật có mấy vai trò chủ yếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Ý nào dưới đây là đặc điểm của các CAD?

a)

A. Thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện khác nhau.

b)

B. Thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện tương tự nhau.

c)

C. Thường có hệ thống lệnh tương tự nhau.

d)

D. Thường có hệ thống lệnh khác nhau.

88.

Hình vẽ dưới đây là nút lệnh gì?

a)

Line

b)

Circle

c)

Arc

d)

Rectangle

89.

Nghề nghiệp thiết kế thứ tư được giới thiệu trong chương trình là gì?

a)

Kiến trúc sư xây dựng

b)

Kiến trúc sư cảnh quan

c)

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

d)

Nhà thiết kế sản phẩm

90.

Nghề nghiệp thiết kế thứ hai được giới thiệu trong chương trình là gì?

a)

Kiến trúc sư xây dựng

b)

Kiến trúc sư cảnh quan

c)

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

d)

Nhà thiết kế sản phẩm

91.

Thanh công cụ trong giao diện của phần mềm AutoCAD là

a)

A. hàng chữ nằm trên cùng.

b)

B. nằm ngay bên dưới thực đơn.

c)

C. vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

d)

D. nằm bên dưới vùng đồ họa. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

92.

Họat động thiết kế gồm mấy bước chủ yếu?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

93.

Bước 3 của vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ

a)

A. vẽ hình chiếu đứng của vật thể

b)

B. vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

c)

C.vẽ đường chân trời

d)

D. đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

94.

Nghề nghiệp thiết kế đầu tiên được giới thiệu trong chương trình là gì?

a)

Kiến trúc sư xây dựng

b)

Kiến trúc sư cảnh quan

c)

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

d)

Nhà thiết kế sản phẩm

95.

Vùng đồ họa trong giao diện của phần mềm AutoCAD là

a)

A. hàng chữ nằm trên cùng.

b)

B. nằm ngay bên dưới thực đơn.

c)

C. vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

d)

D. nằm bên dưới vùng đồ họa. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

96.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

97.

Có mấy loại yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Yếu tố thứ nhất về sản phẩm ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật là:

a)

Tính thẩm mĩ

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Năng lượng

99.

Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

100.

Có mấy yếu tố về sản phẩm ảnh hưởng tới thiết kế kĩ thuật?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

101.

Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

102.

Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

103.

Điền vào chỗ trống: Vẽ kĩ thuật dưới sự trợ giúp của máy tính thực chất là sử dụng các ..... để lập bản vẽ.

a)

A. thiết bị công nghệ

b)

B. loại máy tính bảng

c)

C. phần mềm

d)

D. cây bút

104.

Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

105.

Yếu tố thứ ba về sản phẩm ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật là:

a)

Tính thẩm mĩ

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Năng lượng

106.

Nghề nghiệp thiết kế thứ ba được giới thiệu trong chương trình là gì?

a)

Kiến trúc sư xây dựng

b)

Kiến trúc sư cảnh quan

c)

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

d)

Nhà thiết kế sản phẩm

107.

Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

108.

Yếu tố thứ sáu về sản phẩm ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Vòng đời sản phẩm

b)

Phát triển bền vững

c)

An toàn

d)

Năng lượng

109.

Có mấy nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Yếu tố thứ hai về sản phẩm ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật là:

a)

Tính thẩm mĩ

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Năng lượng

111.

Khi thiết kế các sản phẩm cho con người, có mấy yếu tố cần được quan tâm?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

112.

Bước 6 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

113.

Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

114.

Yếu tố thứ tư về sản phẩm ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật là:

a)

Tính thẩm mĩ

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Năng lượng

115.

Yếu tố thứ năm về sản phẩm ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật là:

a)

Vòng đời sản phẩm

b)

Phát triển bền vững

c)

An toàn

d)

Năng lượng

116.

Bước 7 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

117.

Bước thứ sáu của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là

a)

vẽ đường chân trời

b)

chọn điểm tụ.

c)

đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.

d)

hoàn thiện hình.

118.

Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

119.

Trên bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

120.

Có mấy phương pháp chung trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?

a)

3

b)

1

c)

7

d)

5

121.

Yếu tố thứ sáu về sản phẩm ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật là:

a)

Vòng đời sản phẩm

b)

Phát triển bền vững

c)

An toàn

d)

Năng lượng

122.

Phương pháp thứ năm trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp SCAMPER

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

123.

Nguyên tắc lặp đi lặp lại trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

124.

Phương pháp thứ tư trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

125.

Nguyên tắc có ý nghĩa rất lớn, cho phép giải quyết được nhiều vấn đề, đáp ứng được nhiều nhu cầu của xã hội, con người với một nguồn lực tài chính hữu hạn gọi là nguyên tắc

a)

tiết kiệm tài nguyên.

b)

bảo vệ môi trường.

c)

tối thiểu tài chính.

d)

giải pháp tối ưu.

126.

Chức năng của trục Ox và Oy là gì?

a)

A. Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

b)

B. Giúp cho việc vẽ được chính xác.

c)

C. Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

D. Không có chức năng gì.

127.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu trong thiết kế kĩ thuật là

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

128.

Nguyên tắc tối ưu thứ hai trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại

b)

Nguyên tắc đơn giản hóa

c)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

129.

Nguyên tắc tối ưu thứ ba trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại.

b)

Nguyên tắc đơn giản hóa.

c)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu.

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

130.

Phương pháp đầu tiên trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

131.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

132.

Phương pháp thứ hai trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

133.

Tính thẩm mĩ là gì?

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

134.

Thiết bị điện tử và các phần mềm để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là

a)

các loại bút màu, bút nhớ

b)

máy tính, điện thoại thông minh

c)

thước đo độ dài, thước đo góc

d)

tấm mica, tấm xốp

135.

Dụng cụ đo để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là

a)

A. các loại bút màu, bút nhớ

b)

B. máy tính, điện thoại thông minh

c)

C. thước đo độ lài, thước đo góc

d)

D. tấm mica, tấm xốp

136.

và mô tả một số sản phẩm thiết kế thân thiện với môi trường. Yếu tố nào đã giúp sản phẩm đó thân thiện với môi trường?

a)

Nguyên liệu từ tự nhiên

b)

Có thể tái sử dụng

c)

Không gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng

137.

Phương pháp thứ ba trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp động não

b)

Phương pháp sơ đồ tư duy

c)

Phương pháp điều tra

d)

Kĩ thuật đặt câu hỏi

138.

Một số thiết kế sản phẩm thân thiện với môi trường là:

a)

Túi ni lông, túi nhựa.

b)

túi vải, ống hút tre, túi rác

139.

Lập bản vẽ bằng máy tính có mấy ưu điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Vật liệu để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là

a)

A. các loại bút màu, bút nhớ

b)

B. máy tính, điện thoại thông minh

c)

C. thước đo độ lài, thước đo góc

d)

D. tấm mica, tấm xốp

141.

Một số thiết kế sản phẩm thân thiện với môi trường là:

a)

Túi ni lông, túi nhựa

b)

Túi vải, ống hút tre, túi rác tự phân hủy sinh học, túi ni lông

c)

Túi vải, ống hút tre, túi rác tự phân hủy sinh học

d)

Túi vải, ống hút tre, túi ni lông

142.

Các phầm mềm CAD có thể phục vụ cho các ngành nghề nào?

a)

A. Thiết kế đồ họa

b)

B. Kĩ sư

c)

C. Giáo dục

d)

D. Đa ngành nghề

143.

Vật dụng ghi chép để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là

a)

các loại bút màu, bút nhớ

b)

máy tính, điện thoại thông minh

c)

thước đo độ dài, thước đo góc

d)

tấm mica, tấm xốp