wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hệ quả của đất bị xói mòn, rửa trôi ở miền núi là

a)

sạt lở ở miền núi

b)

bồi tụ ở đồng bằng

c)

xói lở ở trung du

d)

mài mòn ở ven biển

2.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, nhóm đất phù sa sông phân bố chủ yếu ở

a)

A. các vùng đồi núi.

b)

B. các cao nguyên.

c)

C. các vùng núi cao.

d)

D. các đồng bằng.

3.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở khu vực nào của nước ta?

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D.Bắc Trung Bộ

4.

Câu 4: Đất ở khu vực nào sau đây của nước ta dễ nhiễm mặn, nhiễm phèn?

a)

A. Đồng bằng, đồi núi.

b)

B. Cửa sông, ven biển.

c)

C. Hải đảo, trung du.

d)

D. Cao nguyên, các đảo.

5.

Câu 5. Vùng biển Việt Nam là một phần của

a)

A.biển Xu-lu

b)

B.biển Gia-va

c)

C.biển Hoa Tây

d)

D.biển Đông

6.

Câu 7.Biển Đông có các vịnh lớn nào sau đây?

a)

A.Vịnh Thái Lan và vịnh Đà Nẵng

b)

B.Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan

c)

C.Vịnh Vân Phong và vịnh Thái Lan

d)

D.Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ

7.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, quốc gia nào dưới đây thuộc khu vực Đông Nam Á nhưng không giáp với Biển Đông?

a)

A.Bru-nây

b)

B.Lào

c)

C.Phi-líp-pin

d)

D.Xin-ga-po

8.

Câu 9: Ý nào dưới đây đúng về đặc điểm vùng biển Việt Nam?

a)
  • Là vùng biển lớn, khá mở rộng và nóng ẩm quanh năm.

b)

Biển lớn,tương đối kín,mang tín chất nhiệt đới gió mùa

c)

Vùng biển lớn,mở rộng,mang tính chất nhiệt đới gió mùa

d)

Là vùng biển nhỏ,tương đối kín bà nóng ẩm quanh năm

9.

Câu 10: Năm 2000, hiệp định về phân định lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa ở vịnh

Bắc Bộ do Việt Nam với quốc gia nào sau đây kí kết?

a)

Campuchia

b)

Thái Lan

c)

Trung Quốc

d)

Lào

10.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, vịnh Thái Lan không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Trung Quốc

d)

Malaysia

11.

Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng về vùng đặc quyền kinh tế?

a)

Tiếp giáp với bờ biển,ở phía trong đường cơ sở

b)

Chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra biển

c)

Nằm ngoài lãnh hải và có chiều rộng là 200 hải lí

d)

Tiếp giáp lãnh hải,có chiều rộng 12 hải lí

12.

Câu 13: Điểm 0 mốc chuẩn đường cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải nước ta nằm trên ranh giới của nước ta với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Trung Quốc

13.

Câu 14: Những tinh, thành phố nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo?

a)

A. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

b)

B. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang

c)

C.Quảng Ninh,Đà Nẵng,Kiên Giang

d)

D.Quảng Ninh,Hải Phòng,Kiên Giang

14.

Câu 15: Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật

b)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á

c)

Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang,kéo dài

d)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

15.

Câu 16: Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam được gọi là

a)

lãnh hải

b)

nội thủy

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

16.

Câu 6: Biên Đông thuộc đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Nam Đại Dương

d)

Ấn Độ Dương

17.

Câu 17: Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biên là

a)

lãnh hải

b)

nội thủy

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

18.

Câu 18: Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh thô được gọi là

a)

lãnh hải

b)

nội thủy

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

19.

Câu 19: Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiêu rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở gọi là

a)

lãnh hải

b)

nội thủy

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế