NEW
Font size
WorksheetsĐơn vị và định nghĩa về dòng điện
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
các ion dương
các electron
các ion âm
các nguyên tử
Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
Lực kế
Công tơ điện
nhiệt kế
ampe kế
Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là
culông trên mét (C/m)
vôn mét (Vm)
culông trên giây (C/s)
jun trên giây (J/s)
Tác dụng nào của dòng điện là dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện?
Tác dụng hóa.
Tác dụng từ.
Tác dụng nhiệt.
Tác dụng sinh lý.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
Theo quy ước thì chiều dòng điện là chiều
chuyển động của các hạt mang điện âm
chuyển động của các nguyên tử
chuyển động của các hạt mang điện dương
chuyển động của các electron
Dòng điện được định nghĩa là
dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
dòng chuyển động của các điện tích
là dòng chuyển dời có hướng của electron
là dòng chuyển dời có hướng của ion dương
Phát biểu nào sau đây là sai?
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện
Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương
Trong kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của
Dòng điện không đổi là dòng điện
có chiều không thay đổi
có cường độ không đổi
có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
có số hạt mang điện chuyển qua không đổi
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.
Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.
Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.
