wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán CK2

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trục đối xứng của Parabol (P): y = 2x2 + 6x + 3 là

a)

A. y=32y=-\frac{3}{2}

b)

B. x=3x=-3

c)

x=32x=-\frac{3}{2}

d)

y=3y=-3

2.

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường Parabol như hình bên?

a)

A. y=2x2+3x1y=-2x^2+3x-1

b)

B. y=x2+3x1y=-x^2+3x-1

c)

C. y=2x23x+1y=2x^2-3x+1

d)

D. y=x23x+1y=-x^2-3x+1

3.

Tập nghiệm của phương trình 3x26x+1=2x29x+1\sqrt[]{3x^2-6x+1}=\sqrt[]{-2x^2-9x+1}

a)

A. { 35\frac{3}{5} }

b)

B. {0}

c)

C. {0; 35-\frac{3}{5} }

d)

D. {0; 35\frac{3}{5} }

4.

Tập nghiệm của bất phương trình x24x+3<0x^2-4x+3<0

a)

A. (1;3)

b)

B. (–∞; 1)∪(3; +∞)

c)

C. [1; 3]

d)

D. (–∞; 1]∪[4; +∞)

5.

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn tâm (C): x2+y22x+4y+1=0x^2+y^2-2x+4y+1=0

a)

A. I(1,2);R=5I\left(-1,2\right);R=\sqrt[]{5}

b)

B. I (1,2);R=4I\ \left(-1,2\right);R=4

c)

C. I (1,2);R=4I\ \left(1,2\right);R=4

d)

D. I(1;2);R=2I\left(1;-2\right);R=2

6.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn (C) có tâm I( -1;3) và tiếp xúc với đường thẳng

d: 3x-4y+5 có phương trình là

a)

A. (x+1)2+(y3)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y-3\right)^2=2

b)

B. (x+1)2+(y3)2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-3\right)^2=4

c)

C. (x1)2+(y+3)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y+3\right)^2=4

d)

D. (x+1)2+(y3)2=10\left(x+1\right)^2+\left(y-3\right)^2=10

7.

Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng là: Δ:{x=13ty=2+t}\Delta:\left\{\frac{x=1-3t}{y=2+t}\right\}\text{}

a)

A. u=(3,1)\overrightarrow{u}=\left(-3,1\right)

b)

B. u=(3,1)\overrightarrow{u}=\left(3,1\right)

c)

C. u(1,2)\overrightarrow{u}\left(1,2\right)

d)

D. u=(1,3)\overrightarrow{u}=\left(1,3\right)

8.

Cho đường thẳng d: 8x-6y+7 . Nếu đường thẳng Δ\Delta đi qua gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng

d thì Δ\Delta có phương trình là

a)

A. 3x-4y=0

b)

B. 4x-3y=0

c)

C. 4x+3y=0

d)

D. 3x+4y=0

9.

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1 : 2x-y-3=0 và d2 : x-3y+8=0

a)

A. 30°30\degree

b)

B. 45°45\degree

c)

C. 60°60\degree

d)

D. 135°135\degree

10.

Tọa độ các tiêu điểm của Elip (E)\left(E\right) : x281+y256=1\frac{x^2}{81}+\frac{y^2}{56}=1 là:

a)

A. F1=(25,0); F2=(25,0)F1=\left(-25,0\right);\ F2=\left(25,0\right)

b)

B. F1=(0,5); F2=(0,5)F1=\left(0,-5\right);\ F2=\left(0,5\right)

c)

C. F1=(0,56); F2=(0,56)F1=\left(0,-56\right);\ F2=\left(0,56\right)

d)

D. F1=(5,0); F2=(5,0)F1=\left(-5,0\right);\ F2=\left(5,0\right)

11.

Cho hypebol (H): x216y212=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1 Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên (H) đến hai tiêu điểm có

giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?

a)

A. 8

b)

B. 16

c)

C. 4

d)

D. 12

12.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?

a)

A. y2=2xy^2=2x

b)

B. x24y22=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{2}=1

c)

C. x22+y24=1\frac{x^2}{2}+\frac{y^2}{4}=1

d)

D. y=2x2y=2x^2

13.

Với k và n là hai số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn k ≤ n. Mệnh đề nào dưới đây đúng

a)

b)

c)

d)

14.

Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40 . Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4

màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?

a)

A. 20

b)

B. 9

c)

C. 5

d)

D. 4

15.

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món ăn trong năm món, một loại quả tráng

miệng trong năm loại quả tráng miệng và một nước uống trong ba loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn

thực đơn.

a)

A. 25

b)

B. 75

c)

C. 13

d)

D. 15

16.

Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét. Huấn luyện viên của

mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp thứ tự 5 cầu thủ trong 11 cầu thủ để đá luân lưu 5 quả 11

mét. Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội sẽ có bao nhiêu cách chọn?

a)

A. 462

b)

B. 120

c)

C. 39916800

d)

D. 55440

17.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

a)

A. 555^5

b)

B. 5

c)

C. 4!

d)

D. 5!

18.

Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh

là 3 trong số 15 điểm đã cho là.

a)

A. 15315^3

b)

B. 15!

c)

C. A153A_{15}^3

d)

D. C153C_{15}^3

19.

Cho tập A ={1,2,4,5,6,7,9} , số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau được lập từ A là

a)

A. 21

b)

B. 2520 .

c)

C. 5040

d)

D. 120

20.

Từ khai triển biểu thức (x+1)4\left(x+1\right)^4 thành đa thức. Tổng các hệ số của đa thức là

a)

A. 0

b)

B. 32

c)

C. 64

d)

D. 16

21.

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (32x)5\left(3-2x\right)^5

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

22.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố con súc sắc xuất hiện mặt có số chấm là lẻ.

Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố A là

a)

A. {1;3}

b)

B. {1;3;5;7}

c)

C. {3;5}

d)

D. {1;3;5}

23.

Thùng I chứa các quả bóng được đánh số 1;2;3;4. Thùng II chứa các quả bóng được đánh số 1;2;3;4. Lấy

ngẫu nhiên 1 quả bóng ở mỗi thùng. Tính xác suất để quả bóng lấy ra ở thùng I được đánh số lớn hơn quả

bóng lấy ra ở thùng II

a)

A. 78\frac{7}{8}

b)

B. 58\frac{5}{8}

c)

C. 18\frac{1}{8}

d)

D. 38\frac{3}{8}

24.

Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả

cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

a)

A. 611\frac{6}{11}

b)

B. 811\frac{8}{11}

c)

C. 522\frac{5}{22}

d)

D. 511\frac{5}{11}

25.

Từ một hộp chứa 9 quả cầu đỏ và 6 quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy

được 3 quả cầu màu xanh bằng?

a)

A. 2491\frac{24}{91}

b)

B. 491\frac{4}{91}

c)

C. 1265\frac{12}{65}

d)

D. 521\frac{5}{21}

26.

ừ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được

2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng

a)

A. 310\frac{3}{10}

b)

B. 15\frac{1}{5}

c)

C. 16\frac{1}{6}

d)

D. 12\frac{1}{2}

27.

Từ một hộp chứa 10 viên bi màu vàng và 6 viên bi màu tím, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi. Xác

suất để lấy được 3 viên bi có đủ 2 màu là:

a)

A. 25\frac{2}{5}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 18\frac{1}{8}

d)

D. 34\frac{3}{4}

28.

Parabol y=4x2x2y=-4x-2x^2 có đỉnh là:

a)

A. I (-1; 2)

b)

B. I (1; 1)

c)

C. I (-1; 1)

d)

D. I (2; 0)

29.

Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

A. y = –x2 + 2x – 3

b)

B. y = x2 – 2x – 3

c)

C. y = x2 + 2x – 3

d)

D. y = –x2 – 2x + 3

30.

Tập nghiệm của phương trình 2x25x+1=x2+2x9\sqrt[]{2x^2-5x+1}=\sqrt[]{x^2+2x-9} là:

a)

A. S = {2}

b)

B. S = {5}

c)

C. S = ∅

d)

D. S = {2; 5}

31.

Tập nghiệm của bất phương trình x23x+2<0x^2-3x+2<0 là:

a)

A. (,1)\left(-\infty,1\right)

b)

B. (,1)(2,+)\left(-\infty,1\right)\cup\left(2,+\infty\right)

c)

C. (1,2)\left(1,2\right)

d)

D. (2,+)\left(2,+\infty\right)

32.

Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C): x2+y28x+2y8=0x^2+y^2-8x+2y-8=0

a)

A. Tâm I (4;-1), bán kính R=5

b)

B. Tâm I (1;-4), bán kính R=4

c)

C. Tâm I (4;-1), bán kính R=25

d)

Tâm I (4;-1), bán kính R=8

33.

Đường tròn (C) có tâm I (3; -2) và tiếp xúc với đường thẳng d: 2x-y-10=0 có phương trình là

a)

A. (x3)2+(y2)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y-2\right)^2=5

b)

B. (x3)2+(y+2)2=45\left(x-3\right)^2+\left(y+2\right)^2=\frac{4}{5}

c)

C. (x+3)2+(y2)2=145\left(x+3\right)^2+\left(y-2\right)^2=\frac{14}{5}

d)

D. (x+3)2+(y+2)2=425\left(x+3\right)^2+\left(y+2\right)^2=\frac{4}{25}

34.

Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường thẳng Δ:2xy+1=0\Delta:2x-y+1=0 ?

a)

A. n1=(2;1)\overrightarrow{n_1}=\left(2;-1\right)

b)

B. n2=(2;1)\overrightarrow{n_2}=\left(2;1\right)

c)

C. n3=(1;2)\overrightarrow{n_3}=\left(1;-2\right)

d)

D. n4=(1;2)\overrightarrow{n_4}=\left(1;2\right)

35.

Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d1:2x+y2022=0d_1:-2x+y-2022=0d2:x+5y+2023=0d_2:x+5y+2023=0

a)

A. 310-\frac{3}{10}

b)

B. 31313\frac{3\sqrt[]{13}}{13}

c)

C. 3130130\frac{3\sqrt[]{130}}{130}

d)

D. 310\frac{3}{10}

36.

Cho elip (E) có phương trình chính tắc: x216+y210=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{10}=1 .Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

A. (E) có một tiêu điểm là F1(6,0)F_1\left(-\sqrt[]{6},0\right)

b)

B. (E) có tiêu cự là 12

c)

C. (E) có tiêu cự là 262\sqrt[]{6}

d)

D. (E) có một tiêu điểm là F2(6,0)F_2\left(\sqrt[]{6},0\right)

37.

Cho Hypebol (H): x2100y225=1\frac{x^2}{100}-\frac{y^2}{25}=1 Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên (H) đến hai tiêu điểm có

giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?

a)

A. 20

b)

B. 10

c)

C. 125

d)

D. 25

38.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?

a)

A. x2=6yx^2=-6y

b)

B. y2=4xy^2=4x

c)

C. y2=4xy^2=-4x

d)

D. x2=4yx^2=-4y

39.

Với n là số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn n5n\ge5 . Mệnh đề nào dưới đây đúng

a)

A. Ank=n!5!(n5)A_n^k=\frac{n!}{5!\left(n-5\right)}

b)

B. Ank=n!5A_n^k=\frac{n!}{5}

c)

C. An5=n!(n5)!A_n^5=\frac{n!}{\left(n-5\right)!}

d)

D. Ank=(n5)!n!A_n^k=\frac{\left(n-5\right)!}{n!}

40.

Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một

học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

a)

A. 280

b)

B. 45

c)

C. 325

d)

D. 605

41.

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng

miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách

chọn thực đơn?

a)

A. 75

b)

B. 12

c)

C. 60

d)

D. 3

42.

Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và

tổ phó

a)

A. 90

b)

B. 100

c)

C. 1814400

d)

D. 45

43.

Số cách sắp xếp 9 học sinh thành một hàng dọc là

a)

A. 9

b)

B. 999^9

c)

C. C99C_9^9

d)

9!

44.

Trong mặt phẳng cho đa giác lồi 30 đỉnh. Số tam giác được lập từ các đỉnh của đa giác đã cho là:

a)

A. C303C_{30}^3

b)

B. P3P_3

c)

C. 30

d)

D. A303A_{30}^3

45.

Cho tập A={1,2,3,5,6,7,8} .Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác

nhau?

a)

A. 35

b)

B. 210

c)

C. 6

d)

D. 27

46.

Từ khai triển biểu thức (x+1)5\left(x+1\right)^5 thành đa thức. Tổng các hệ số của đa thức là

a)

A. 0

b)

B. 512

c)

C. 64

d)

D. 32

47.

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (2x3)5\left(2x-3\right)^5 ?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

48.

Tung con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố “Số chấm xuất hiện cả hai lần giống

nhau”. Số kết quả thuận lợi của biến cố A là:

a)

A. n(A)=36

b)

B. n(A)=12

c)

C. n(A)=64

d)

D. n(A)=6

49.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố con súc sắc xuất hiện mặt có số chấm là

chẵn. Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố A là

a)

A. {1;2;4;6}

b)

B. {2;4;6,8}

c)

C. {2;4}

d)

D. {2;4;6}

50.

Hai túi I và II chứa các tấm thẻ được đánh số. Túi I: {1;2;3;4;5}, túi II: {1;2;3;4}. Rút ngẫu nhiên một

tấm thẻ từ mỗi túi I và II. Tính xác suất để tổng hai số trên hai tấm thẻ lớn hơn 6

a)

A. 710\frac{7}{10}

b)

B. 58\frac{5}{8}

c)

C. 18\frac{1}{8}

d)

D. 310\frac{3}{10}

51.

Một hộp chứa 10 quả cầu gồm 3 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một khác

nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng

a)

A. 730\frac{7}{30}

b)

B. 815\frac{8}{15}

c)

C. 715\frac{7}{15}

d)

D. 511\frac{5}{11}

52.

Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác

suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

a)

A. 122\frac{1}{22}

b)

B. 744\frac{7}{44}

c)

C. 512\frac{5}{12}

d)

D. 27\frac{2}{7}

53.

Một hộp đèn có 12 bóng, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng

có 1 bóng hỏng và 2 bóng không hỏng

a)

A. 1150\frac{11}{50}

b)

B. 13112\frac{13}{112}

c)

C. 2855\frac{28}{55}

d)

D. 56\frac{5}{6}

54.

Một lớp có 35 đoàn viên trong đó có 15 nam và 20 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham

dự hội trại 26 tháng 3 . Tính xác suất để trong 3 đoàn viên được có cả nam và nữ.

a)

A. 90119\frac{90}{119}

b)

B. 30119\frac{30}{119}

c)

C. 1257854\frac{125}{7854}

d)

D. 6119\frac{6}{119}

55.

Gieo một con xúc xắc và một đồng xu cân liên tiếp, số phần tử của không gian mẫu là?

a)

A. 8

b)

B. 12

c)

C. 4

d)

D. 6

56.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm A(3; -1) và B(-6;2) . Phương trình nào dưới đây không

phải là phương trình tham số của đường thẳng AB ?

a)

b)

c)

d)