wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lú 11 cuối kì ll 2023-2024

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn diện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

Hình (a)

b)

Hình (b)

c)

Hình (c)

d)

Hình (d)

2.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Coulomb giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

3.

Nếu 2 điện tích q1,q2 đẩy nhau thì

a)

q₁>0, q2<0

b)

q1,q2>0

c)

q1<0,q2<0

d)

q1<0,q2>0

4.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B, nhưng đẩy vật C. Vật C hút vật D. A nhiễm điện dương. Kết luận đúng là

a)

B âm, Câm, D dương

b)

B âm, C dương, D dương.

c)

Bâm, C dương, D âm.

d)

B dương, C âm, D dương

5.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng, có giá trị dương.

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.

d)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

6.

Điện trường gây ra

a)

cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó

b)

điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

c)

đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó.

d)

lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

7.

Công thức tính độ lớn cường độ điện trường của điện tích điểm Q đặt trong chân không là

a)

E=k.Q/r

b)

E=k.lQl/r2

c)

E=k.lQl/r

d)

E=k.Q/r2

8.

Cường độ điện trường của một điện tích Q gây ra tại một điểm M không phụ thuộc vào

a)

điện tích thử q.

b)

hằng số điện môi của môi trường

c)

điện tích Q

d)

khoảng cách từ điểm M đến điện tích Q

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các đường sức điện có thể cắt nhau.

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau.

c)

Đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc tại điện tích âm.

d)

Đường sức điện là đường mà lực điện tác dụng theo.

10.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

11.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích.

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường.

d)

Đường sức điện.

12.

Quy tắc vẽ các đường sức điện nào sau đây là sai?

a)

Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó.

b)

Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương.

c)

Các đường sức không cắt nhau

d)

Nơi nào cương độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn.

13.

Kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường

a)

N

b)

C

c)

V/m.

d)

N.m2/C2

14.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.​D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

15.

Đường sức điện nào ở hình vẽ bên là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình a,b

16.

Hình vẽ bên vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B.Phát biểu đúng

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B đều là điện tích dương.

d)

Cả A và B đều là điện tích âm.

17.

Các hình vẽ 3.1 biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Các hình vẽ sai

a)

I và II.

b)

III và IV

c)

II và IV.

d)

I và IV.

18.

Chọn biểu thức đúng.

a)

E=U/d

b)

E=d/U

c)

E=U.d

d)

E=U.d/2

19.

Quỹ đạo chuyển động của hạt điện tích trong điện trường đều là

a)

đường thẳng

b)

elip

c)

đường tròn

d)

cung parabol.

20.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy phát điện.

b)

máy hút ẩm.

c)

máy lọc nước

d)

máy giặt.

21.

Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là:

a)

A = qE.

b)

A = qEd.

c)

A = qd.

d)

A = Fd.

22.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.​

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

23.

Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về

a)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng sinh công tại một điểm.

 

24.

Đơn vị của điện thế là vôn 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C

d)

1 J/N

25.

Một điện tích thử q>0 được thả không vận tốc ban đầu trong một điện trường. Điện tích q đó chuyển động

a)

vuông góc với các đường sức.

b)

dọc theo một đường sức.

c)

đến điểm có điện thế nhỏ hơn.

d)

về nơi có điện thế lớn hơn.

26.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tụ điện?

a)

Tụ điện dùng để chứa điện tích

b)

Tụ điện có nhiệm vụ tích và phóng điện trong mạch.

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp kim loại.

27.

Khi UAB>0 ta có

a)

Điện thế ở A thấp hoen điện thế tại B

b)

Điện thế ở A bằng điện thế ở B

c)

Dòng điện chạy trong mạch AB theo chiều từ B đến A

d)

Điện thế ở A cao hơn điện thế ở B

28.

Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q,U,C của tụ điện là

a)

U=C/Q

b)

C=U/Q

c)

Q=C/U

d)

U=Q/C

29.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

30.

Công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là

a)

W=Q2/2C

b)

W=QU/2

c)

W=CU2/2

d)

W=C2/2Q

31.

1nF bằng

a)

10-9 F

b)

10-12 F

c)

10-6 F

d)

10-3 F

32.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

33.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các

a)

êlectron

b)

ion

c)

ion âm

d)

điện tích dương.

34.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng

a)

nhiệt

b)

Hoá học

c)

Từ

d)

Cơ học

35.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

36.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức

a)

I=q2/t

b)

I=qt

c)

I=q2/t

d)

I=q/t

37.

Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A).

b)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C).

c)

Niutơn (N), fara (F), vôn (V).

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), Jun (J).

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.

c)

Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi.

d)

Dòng điện có các tác dụng như  từ, nhiệt, hóa, sinh lý.

39.

Trong thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây là q .Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức

a)

I=q2/t

b)

I=qt

c)

I=t/q

d)

I=q/t

40.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó

a)

Giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Ban đầu tăng lên nhưng sau đó giảm

41.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

mật độ các ion tự do lớn.

c)

khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

d)

giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

42.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là do năng lượng

a)

của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion dương khi va chạm.

b)

dao động của ion dương truyền cho eclectron khi va chạm.

c)

của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion âm khi va chạm.

d)

của chuyển động có hướng của electron, ion âm truyền cho ion dương khi va chạm.

43.

Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

nhiệt độ của kim loại

b)

bản chất của kim loại.

c)

kích thước của vật dẫn kim loại.

d)

hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.

44.

Các kim loại đều dẫn điện tốt và có điện trở suất

a)

không thay đổi

b)

thay đổi theo nhiệt độ.

c)

không thay đổi theo nhiệt độ.

d)

thay đổi theo nhiệt độ giống nhau.

45.

Điện trở suất của kim loại

a)

tăng nhanh theo hàm bậc hai

b)

giảm nhanh theo hàm bậc hai.

c)

tăng dần đều theo hàm bậc nhất

d)

tăng dần đều theo hàm bậc nhất

46.

Hệ số nhiệt điện trở của kim loại không phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ của kim loại

b)

độ sạch (hay độ tinh khiết) của kim loại.

c)

chế độ gia công của kim loại.

d)

kích thước của vật dẫn.

47.

Chất dẫn điện tốt nhất là

a)

kim loại.

b)

chất điện phân.

c)

bán dẫn

d)

khí kém.

48.

Dòng diện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương cùng chiều điện trường

b)

các ion âm ngược chiều điện trường.

c)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

các prôtôn cùng chiều điện trường.

49.

Khi chiều dài của khối kim loại đồng chất tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở suất của kim loại đó

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

chưa thể xác định.

50.

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

51.

Điện dẫn suất σ của kim loại và điện trở suất r của nó có mối liên hệ mô tả bởi đồ thị

a)
b)
c)
d)
52.

Suất điện động của nguồn điện được định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

53.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

cu-lông

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ

d)

điện trường.

54.

Một nguồn điện có suất điện động là E công của nguồn là là A,q độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

A=Eq

b)

q=AE

c)

E=qA

d)

A=q2E

55.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

sinh ra electron ở cực âm.

c)

sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

56.

Suất điện động có đơn vị là

a)

cu-lông (C)

b)

Vôn (V)

c)

Héc (Hz)

d)

Ampe (A)

57.

Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần

a)

các vật dẫn điện có cùng nhiệt độ nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín.

b)

duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

c)

có hiệu điện thế.

d)

có nguồn điện.

58.

Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

59.

Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch ngoài

a)

UN tăng khi RN tăng

b)

UN tăng khi V giảm

c)

UN không phụ thuộc vào RN

d)

UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ tới ♾️

60.

Đối với mạch kín ngoài nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

61.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

a)

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

b)

nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

c)

không mắc câu chì cho một mạch điện kín.

d)

dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

62.

Điện trở toàn phần của toàn mạch là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở của nó.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó

d)

tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.

63.

Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế mạch ngoài

b)

độ giảm điện thế mạch trong.

c)

tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

64.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

a)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

b)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

c)

Không phụ thuộc vào điện trở mạch ngoài

d)

Lúc đầu tăng sau đó giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

65.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

c)

công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường.

d)

công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

66.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ đó là

a)

bóng đèn neon.

b)

quạt điện

c)

bàn ủi điện.

d)

acquy đang nạp điện.

67.

Định luật Ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức

a)

E=A/q

b)

E=UAB+I(R=r)

c)

E=I(RN+r)

d)

E=P/I

68.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t là

a)

Q=IR2t

b)

Q=U2t/R

c)

Q=U2Rt

d)

Q=Ut/R2

69.

Điện năng được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

công tơ điện.

c)

ampe kế.

d)

tĩnh điện kế.

70.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ I .Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính theo bằng công thức

a)

P=I2R

b)

P=UI

c)

P=UI2

d)

P=U2/R

71.

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

72.

Tăng chiều dài của dây dẫn lên hai lần và tăng đường kính của dây dẫn lên hai lần thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

tăng gấp bốn.

c)

giảm một nửa

d)

giảm bốn lần.

73.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

P=At

b)

P=A/t

c)

P=t/A

d)

P=AI/t

74.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

P=UI

b)

P=UIt

c)

P=EI

d)

P=EIt

75.

Đơn vị đo công suất điện là

a)

Niu tơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Oát (W).

d)

Cu lông (C).

76.

Công suất tiêu thụ được đo bằng đơn vị

a)

jun (J).

b)

oat (W).

c)

niutơn (N).

d)

culông (C).

77.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Acquy đang được nạp điện

78.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

79.

Biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, cường độ dòng điện và điện trở của vật dẫn là

a)

U=IR

b)

I=UR

c)

R=UI

d)

U=I2R

80.

Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2 Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở R1/R2

a)

U1/U2

b)

U2/U1

c)

(U1/U2)2

d)

(U2/U1)2

81.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

Giảm 2 lần

82.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

a)

lớn nhầt mà dụng cụ đó có thể đạt được

b)

tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

mà dụng cụ đó có thể đạt được khi nó hoạt động bình thường.

d)

cực đại mà dụng cụ đó có thể đạt được.

83.

Định luật Jun - lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành

a)

Cơ năng

b)

Quang năng

c)

Hoá năng

d)

Nhiệt năng

84.

Theo định luật Jun-lenxơ. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỉ lệ

a)

thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

với bình phương cường độ dòng điện.

c)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

d)

với bình phương của điện trở của dây dẫn

85.

Chọn câu trả lời sai. Công thức tính công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A=UIt

b)

A=Uq

c)

A=q/U

d)

A=Pt

86.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở P thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt tính bằng công thức

a)

Ptoa=I2R

b)

Ptoa=U2R

c)

Ptoa=UI2

d)

Ptoa=UR2

87.

Đơn vị không phải là đơn vị của điện năng là

a)

Jun (J)

b)

niutơn ( N).

c)

kilo-oat giờ (KWh)

d)

Số đếm của công tơ điện

88.

Điện năng không thể biến đổi thành

a)

Cơ năng

b)

Hoả năng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng nguyên tử

89.

Trong một mạch điện kín với nguồn điện là pin điện hóa hay acqui thì dòng điện là

a)

dòng điện không đổi.

b)


dòng điện có chiều không đổi, có cường độ giảm dần.

c)

dòng điện xoay chiều.

d)

dòng điện có chiều không đổi, có cường độ tăng, giảm luân phiên

90.

Công của nguồn điện không thể tính

a)

công của lực lạ thực hiện trong nguồn điện.

b)

công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương trong toàn mạch.

c)

công của dòng điện chạy trong toàn mạch.

d)

công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển các điện tích dương trong toàn mạch.