wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về máy tính và thiết bị số

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

CPU là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm

b)

thiết bị đầu ra của máy tính

c)

thiết bị ghi âm trên máy tính

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

2.

Đâu là đặc điểm của cổng logic OR?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi một hoặc tất cả các đầu vào bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

3.

Mục đích của thông điệp CẢNH BÁO trên thiết bị thông minh là gì?

a)

Cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải

b)

Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy

c)

Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị

d)

Cả A, B, C

4.

Em hãy tính số đo bằng centimet theo chiều dài và chiều rộng của màn hình máy tính có kích thước 27(inch) tương ứng với tỉ lệ 21:9

a)

Chiều ngang 53.1 cm, chiều dọc 29.9 cm, chiều ngang 20.92 cm

b)

Chiều ngang 59.8 cm, chiều dọc 33.6 cm, chiều ngang 23.53 cm

c)

Chiều ngang 63.0 cm, chiều dọc 27.0 cm, chiều ngang 24.82 cm

d)

Chiều ngang 74.7 cm, chiều dọc 32 cm, chiều ngang 29.41 cm

5.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

6.

Nhân định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình quản lý thiết bị.

b)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình điều khiển thiết bị.

d)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật Windows.

7.

Em hãy sắp xếp các bước kết nối máy tính với máy in thông qua cổng USB, sau đó in thử một tài liệu.

a)

(1)Kết nối máy in với máy tính bằng kết nối USB (2) Bật nguồn cho máy tính và máy tin (3) Trên máy tính, tìm cài đạt máy in (Printer settings). Với máy dùng Windows ta chọn Control Panel, với máy dùng MacOS ta chọn System Preferences. (4) Mở tài liệu và lựa chọn máy in vừa cài đạt để in thử (5) Tìm tùy chọn Add a printer để cài đặt máy tin, sau đó làm theo hướng dẫn. Biểu tượng máy tin mới xuất hiện

b)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5)

c)

(2) - (3) - (1) - (5) - (4)

d)

(2) - (1) - (3) - (5) - (4)

8.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

9.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là chỉ mất

10.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là được hỗ trợ miễn phí 100%

11.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

A và C đúng

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Google One cung cấp dung lượng cố định miễn phí cho mọi tài khoản đăng ký là 15 GB

b)

Dropbox cung cấp dung lượng cố định miễn phí cho mọi tài khoản đăng ký là 2 GB

c)

OneDrive cung cấp dung lượng cố định miễn phí cho mọi tài khoản đăng ký là 5 GB

d)

Cả A, B, C

13.

Các phương thức tìm kiếm thông tin trên Google được cung cấp phổ biến hiện nay là?

a)

Tìm kiếm bằng từ khóa

b)

Tìm kiếm bằng giọng nói

c)

Tìm kiếm bằng hình ảnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Googe Drive là dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến, vẫn truy cập được dữ liệu khi mất kết nối internet.

b)

Google chỉ cho phép tìm kiếm bằng hình ảnh khi bạn tải ảnh mẫu lên

c)

Google cho phép tìm kiếm bằng hình khi máy tính có cài đặt micro.

d)

Google Drive cho lưu trữ miễn phí dữ liệu và không có giới hạn dung lượng

15.

Đâu là cơ chế bảo vệ tài khoản của các mạng xã hội?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh

b)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

c)

Thiết lập bảo mật hai lớp

d)

Cả A, B, C

16.

Bảo mật hai lớp là gì?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh

b)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

c)

Thêm một bước xác thực

d)

Cả A, B

17.

Bảo mật hai lớp là gì?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh

b)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

c)

Thêm một bước xác thực

d)

Cả A, B, C

18.

Em hãy sắp xếp các bước sau để kích hoạt bảo mật hai lớp cho tài khoản Facebook của mình.

a)

(1) Chọn Security and login, chọn Use two-factor authentication trong mục Two-factor authentication và chọn Edit

b)

(2) Lựa chọn các phương án để nhận xã xác minh.

c)

(3) Đăng nhập tài khoản Facebook, chọn Your Profile, chọn Setting & privacy, chọn Settings tại cửa sổ Setting & privacy

19.

Đâu là những thủ đoạn lừa đảo trên mạng?

a)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển

b)

Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả

c)

Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân

d)

Cả A, B, C

20.

Điều nào sau đây nên làm trên mạng xã hội?

a)

Sử dụng các đường link chèn các mã quảng cáo không có nguồn gốc để gửi cho mọi người

b)

Tham gia các nhóm kiến lời, kiếm lãi online bằng hình thức cờ bạc, tài chính đen

c)

Xây dựng các app, các fanpage thông báo các thông tin cảu cơ quan chức năng như thông báo lập chốt kiểm tra nồng độ cồn,… để tránh né

d)

Không đáp án nào đúng

21.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

22.

Hệ thống quản trị CSDL là gì?

a)

Một hệ thống chương trình giúp người dùng tương tác với csdl qua các giao diện dễ hiệu, dễ dùng

b)

Hệ thống chương trình truy cập được dữ liệu nhưng tuân theo những ràng buộc để đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu.

c)

Csdl của đơn vị, hệ quản trị csdl và các phần mềm ứng dụng có các giao diện tương tác với csdl đáp ứng với nhu cầu quản lí của đơn vị đó.

d)

Cả A, B, C

23.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

24.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

25.

Nhận định nào sau đây là đúng về mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là không quan trọng.

b)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là quan trọng.

c)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là quan trọng

26.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật.

b)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng.

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

27.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm d

28.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

29.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

30.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

31.

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

32.

Theo em, có nên dùng phần mềm soạn thảo văn bản hay phần mềm bảng tính để tạo lập hồ sơ, cập nhập và khai thác thông tin trong hồ sơ phục vụ công tác quản lý của một tổ chức hay không? Vì sao?

4 lines
33.

Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm

a)

các thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của bảng

b)

các mô tả cho các cột của bảng

c)

dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL

d)

tìm kiếm dữ liệu

34.

Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm

a)

các thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của bảng

b)

các mô tả cho các cột của bảng

c)

dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL

d)

tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

35.

Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL với mục đích gì?

a)

Người sử dụng có thể khai thác dữ liệu, rút ra thông tin phục vụ các hoạt động

b)

Giúp người sử dụng có thể đưa ra các quyết định phù hợp, kịp thời

c)

Giúp người sử dụng tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

d)

Cả A, B, C

36.

Bản ghi là?

a)

tập hợp các trường được quản lý trong bảng

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

37.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

38.

Nhận định nào sau đây là đúng về thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng bảng

c)

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng hàng

d)

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng cột

39.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

40.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Re

41.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

42.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs) Khoá chính của bảng là?

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

43.

Quan sát bảng dưới đây và cho biết bảng có bao nhiêu trường?

a)

6 trường phản ánh 6 thuộc tính

b)

5 trường phản ánh 5 thuộc tính

c)

4 trường phản ánh 4 thuộc tính

d)

3 trường phản ánh 3 thuộc tính

44.

Trong CSDL quan hệ phục vụ một cuộc thi tốt nghiệp, bảng THI_SINH có cấu trúc như dưới đây. Em hãy cho biết có thể lấy trường Họ và tên làm khóa của bảng được không? Hãy giải thích vì sao?

4 lines
45.

Khái niệm "khóa chính" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một trường hoặc tập hợp trường chứa các giá trị duy nhất xuyên suốt một bảng

b)

Là bản ghi đầu tiên trong bảng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

46.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

47.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

48.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

49.

Nhận định nào sau đây là đúng về tính dư thừa dữ liệu?

a)

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

b)

CSDL cần được thiết kế để tránh dư thừa dữ liệu

c)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Cả A, B đều đúng

50.

Để tránh những nhược điểm do dư thừa gây ra, CSDL quan hệ thường được thiết kế gồm

a)

một số bảng, có bảng chứa dữ liệu về riêng một đối tượng (cá thể) cần quản lý, có bảng chứa dữ liệu về những sự kiện liên quan đến các đối tượng được quản lí.

b)

một bảng ghép nối đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau

c)

khóa của bảng được tham chiếu

d)

thông qua cặp khóa chính - khóa ngoài

51.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật.

b)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng.

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

52.

Việc thêm mới một trường dữ liệu vào cơ sở dữ liệu, những tác động nào sau đây là đúng?

a)

Làm ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu

b)

Làm thay đổi CSDL ban đầu

c)

Làm CSDL bỉ hỏng

d)

Không có đáp án đúng

53.

Việc sao lưu cơ sở dữ liệu chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Sai, nó chỉ phụ thuộc vào người làm ra nó

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

54.

Trong việc tạo lập CSDL, sau khi tạo xong cấu trúc cho hai bảng mà ta dự kiến có liên kết với nhau bằng khóa ngoài, ta nên khai báo liên kết trước hay nên nhập dữ liệu cho hai bảng trước? Hãy giải thích vì sao?

4 lines
55.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

56.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

57.

Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể

a)

dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

58.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

59.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

60.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)

61.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Cả A, B và C đều đúng

62.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu.

b)

Sửa đổi dữ liệu.

c)

Nhập và sửa dữ liệu.

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

63.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.

b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

c)

Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

d)

Cả A, B và C đều đúng.

64.

Những kiểu dữ liệu nào thì có thể nhập dữ liệu chỉ bằng thao tác với chuột máy tính? Hãy mô tả cách làm.

4 lines
65.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

66.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

67.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

Truy vấn là mô tả yêu cầu của người dùng đối với CSDL

b)

Truy vấn được viết bằng ngôn ngữ truy vấn của một hệ quản trị CSDL

c)

SQL là ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất của các hệ quản trị CSDL quan hệ

d)

Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ SQL

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Phép chọn SELECT

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

70.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề WHERE?

a)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép đại số quan hệ

b)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép số học và các phép so sánh

c)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép so sánh.

d)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm biểu thức đại số

71.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề SELECT?

a)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

72.

Hình bên là một câu truy vấn SQL được viết để tìm dữ liệu trong CSDL Thư viện. Theo em, người viết truy vấn đó muốn tìm biết gì? Khi bỏ: WHERE [Tác giả]="Nguyễn Nhật Ánh" thì câu lệnh SQL có bị sai cú pháp không?

4 lines
73.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

74.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có

4 lines
75.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

76.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

77.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

78.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

79.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

80.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện

a)

Queries/ Nháyđúp vào tên mẫu hỏi.

b)

Queries/nháy nút Design.

c)

Queries/ Create Query by using Wizard

d)

Queries/Create Query in Design Wiew.

81.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tables /Create Table in Design View

b)

Chọn Queries/Create Query by using wizard

c)

ChọnQueries/Create Query in Design View

d)

Chọn Forms/Create Formby using wizard

82.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Table có ý nghĩa gì?

4 lines
83.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Table có ý nghĩa gì?

a)

Hiển thị dữ liệu nguồn của trường dữ liệu tương ứng

b)

Dùng để chọn tên CSDL

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

84.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết

a)

(1) -> (3)-> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1)-> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

85.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

86.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới.

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

c)

Tạo thêm các nút lệnh.

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

87.

Em hãy viết câu truy vấn SQL để tìm mã sách của các quyển sách mà học sinh "Trần Văn An" đã mượn. Thông tin đưa ra gồm có thông tin về Trần Văn An (gồm Họ và tên, Số thẻ TV) và Mã sách của các cuốn sách đã mượn.

4 lines