wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CUỐI KÌ 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở:

a)

Các nước đang phát triển.

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước châu Âu và Mỹ -la- tinh.

d)

Các nước công nghiệp mới

2.

Khu vực có nhiều người cao tuổi nhất trên thế giới là:

a)

Châu Á

b)

Bắc Mĩ

c)

Tây Âu

d)

Caribe

3.

Hai quốc gia có dân số đông nhất trong thế kỉ XX là:

a)

Trung Quốc và Ấn Độ

b)

Ấn Độ và Nigieria

c)

Trung Quốc và Pakixtan

d)

Nigieria và Pakixtan

4.

Già hóa dân số gây nên hậu quả cơ bản là:

a)

thiếu lao động

b)

thừa lao động

c)

thiếu việc làm

d)

chi phí chăm sóc trẻ em lớn

5.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại:

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?

a)

Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.

b)

Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

Đô thị hóa tự phát diển ra khá phổ biến.

d)

Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.

7.

Có ở hầu hết các nước trong khu vực Trung Á đó là nguồn tài nguyên:

a)

than đá, đồng, Uranium

b)

tiềm năng thủy điện, đồng

c)

dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá

d)

sắt, đồng, muối mỏ, kim loại hiếm

8.

So với toàn thế giới, trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á chiếm khoảng:

a)

trên 50%

b)

trên 40%

c)

trên 45%

d)

trên 55%

9.

Nguyên nhân sâu xa để Tây Nam Á và Trung Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc là:

a)

nguồn dầu mỏ có trữ lượng lớn

b)

có nhiều khoáng sản quan trọng như sắt, đồng, vàng, kim loại hiếm…

c)

có vị trí địa lý- chính trị quan trọng

d)

ý A và C

10.

Tây Nam Á trở thành "điểm nóng" của thế giới là vì:

a)

thường xảy ra các xung đột quân sự, sắc tộc lớn, kéo dài

b)

điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn

c)

tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí

d)

khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém

11.

Các sơn nguyên ở Mỹ La-tinh thuận lợi phát triển

a)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.

b)

lâm nghiệp và trồng cây lương thực.

c)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi và trồng cây lương thực.

12.

Ở khu vực Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm?

a)

Đất đai đa dạng và màu mỡ.

b)

Khí hậu phân hóa khá đa dạng.

c)

Nhiều cao nguyên rộng lớn.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

13.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

14.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

16.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Đông Nam Á phát triển cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao, mưa nhiều, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

17.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

b)

Sử dụng giống mới năng suất cao.

c)

Áp dụng các biện pháp thâm canh.

d)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

18.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

19.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

c)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

d)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

20.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển kinh tế biển.

b)

phát triển thủy điện.

c)

phát triển chăn nuôi.

d)

phát triển lâm nghiệp.

21.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

truyền thống sản xuất, biến động của thị trường, dịch bệnh.

b)

lao động trong nông nghiệp hầu hết vẫn ở ngành trồng trọt.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

d)

nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

22.

Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

b)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

c)

liên kết với nước ngoài và hiện đại hóa.

d)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

23.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập.

b)

Phát triên nội thưomg, có đầu tư lớn.

c)

Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng.

d)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.

24.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

b)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

c)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

d)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

25.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

d)

hầu hết các nước đều giáp biển.

26.

Cơ sở thuận lợi để cho các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển là

a)

phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng.

b)

các nước Đông Nam Á có sự tương đồng về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo.

c)

dân cư tập trung ở châu thổ các con sông lớn, vùng ven biển và vùng đất đỏ badan.

d)

Đông Nam Á là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn.

27.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

c)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

d)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

28.

Thành tựu của ASEAN không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.

b)

Trình độ phát triển kinh tế không đều giữa các quốc gia.

c)

cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương.

d)

tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên trên nghìn tỉ USD

29.

Việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN"(AFTA) là việc làm thuộc

a)

lí do hợp tác.

b)

thành tựu hợp tác.

c)

mục tiêu hợp tác.

d)

cơ chế hợp tác.

30.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

d)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

31.

Điều nào sau đây về dân cư Đông Nam Á gây khó khăn trở ngại lớn nhất trong việc quản lí, ổn định chính trị xã hội ở mỗi nước?

a)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

b)

Dân cư tập trung đông đúc ở những nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

Các quốc gia đều đa dân tộc, một số dân tộc phân bố vượt ra biên giới của các quốc gia.

d)

Dân đông gây khó khăn cho vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

32.

Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

c)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

d)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

33.

Ảnh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi.

b)

Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa.

c)

Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.

d)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Rừng ôn đới phổ biến.

b)

Khí hậu nóng ẩm.

c)

Khoáng sản nhiều loại.

d)

Đất trồng đa dạng.

35.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.

b)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.

c)

tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.

d)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.

36.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

b)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

c)

tạo giống mới năng suất cao.

d)

giải quyết vấn đề nước tưới.

37.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Khác biệt về thể chế chính trị, chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia.

b)

Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

c)

Sự bất ổn về tình hình chính trị, xã hội trong khu vực.

d)

Kinh tế lệ thuộc nhiều vào xuất khẩu dầu khí, trong khi thị trường biến động.

38.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.

b)

công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

39.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi.

b)

thủy sản.

c)

trồng trọt.

d)

dầu khí.

40.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

A-rập Xê-út.

b)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

c)

Cô-oét.

d)

I-rắc.

41.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.

b)

vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời.

c)

nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị.

d)

sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.

42.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

d)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

43.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Thiếu hụt nguồn lao động.

d)

Thiên tai xảy tai thường xuyên.

44.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa.

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp.

b)

Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

46.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

47.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

có khí hậu tương đối đồng nhất.

48.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

49.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, hoang mạc.

b)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

50.

Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là

a)

lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-ti.

b)

phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.

c)

lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca.

d)

phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

51.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là

a)

vùng Đông Bắc

b)

vùng Đông Nam

c)

vùng trung tâm

d)

vùng phía Tây

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

b)

Người châu Âu chiếm đa số dân cư.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.

53.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

b)

chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.

d)

người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.

54.

Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.

b)

Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.

d)

Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.

55.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

d)

dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền.

56.

Các thành phố ở Hoa Kì phân bố chủ yếu ở

a)

bán đảo A-la-xca và phía nam.

b)

phía tây và phía nam.

c)

ven Ngũ Hồ, ven Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

thượng nguồn sông Mississippi.

57.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

58.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

59.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Hội đồng Châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Các ủy ban chính phủ.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?

a)

Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.

b)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.

c)

Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.

d)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

61.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a.

b)

Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

62.

Cây cao su được trồng nhiều ở các quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po và Phi-lip-pin.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.

c)

Campuchia, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Bru-nây.

d)

Thái Lan, Campuchia, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.

63.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

có địa hình núi hiểm trở.

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

xuất hiện nhiều thiên tai.

d)

lượng mưa trong năm nhỏ.

64.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa.

b)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.

c)

phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền.

65.

Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nhiều sông lớn.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản.

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Dân cư đông và tăng nhanh.

67.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?

a)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

b)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

c)

Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí

68.

Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các nước ASEAN hiện nay?

a)

Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.

b)

Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.

c)

Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị.

d)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.

69.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

71.

Đối tác thương mại chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

châu Á, EU và Hoa Kỳ.

b)

châu Mĩ, châu Á và Bra-xin.

c)

châu Âu, châu Phi và APEC.

d)

châu Phi, Hoa Kỳ và LB Nga.

72.

Ngành dịch vụ mới phát triển mạnh ở khu vực Tây Nam Á là

a)

nội thương

b)

du lịch

c)

chăn nuôi

d)

trồng trọt

73.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu vực Tây Nam Á?

a)

Còn nhiều bất ổn, xung đột biên giới.

b)

Tự nhiên thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

Giàu có về khoáng sản, đặc biệt là dầu khí.

d)

Có vị trí địa lí mang tính chiến lược.

74.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở vĩ độ rất cao, hệ động thực vật phong phú.

b)

Khí hậu lạnh, giàu khoáng sản, nhiều đồng bằng.

c)

Khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên lâm sản và đất.

d)

Khí hậu khô hạn, giàu có dầu mỏ và khí tự nhiên.

75.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

atimoan và đồng

d)

apatit và than đá

76.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích

b)

ven Địa Trung Hải

c)

hai bên bờ Biển Đỏ

d)

tại các hoang mạc

77.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cao và tăng

b)

Thấp và giảm

c)

Thấp và tăng

d)

Cao và giảm

78.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới

b)

Cận nhiệt đới và ôn đới

c)

Hoang mạc và ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo

79.

Vị trí địa lý của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây?

a)

Châu Á - Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ, Trung Quốc

c)

Châu Âu, châu Phi

d)

Nhật Bản, Ôxtraylia

80.

Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là

a)

phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii.

b)

phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.

c)

lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca.

d)

lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti.

81.

Hawaii là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

hải sản, du lịch..

b)

muối mỏ, hải sản

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

82.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là

a)

độ cao giảm từ Tây sang Đông .

b)

độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm.

d)

độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực.

83.

Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

a)

có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.

b)

sự thu hút của các điều kiện sinh thái.

c)

tâm lí thích dịch chuyến của người dân.

d)

sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.

84.

Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.

b)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.

c)

Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

d)

Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.