wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GK1 Địa lí 11

Total questions: 81

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức nào đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các hiệp định thương mại quốc tế?

a)

IMF

b)

WTO

c)

WBG

d)

APEC

2.

Quá trình tự do hoá lãi suất là một biểu hiện của toàn cầu hoá trong lĩnh vực nào?

a)

Thương mại

b)

Tài chính

c)

Công nghệ

d)

Văn hoá

3.

Các ngân hàng quốc tế liên kết với nhau tạo thành:

a)

Liên minh các ngân hàng

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu

c)

Tập đoàn ngân hàng đa quốc gia

d)

Cộng đồng tài chính quốc tế

4.

Tổ chức quốc tế nào có vai trò quan trọng trong việc ổn định tài chính quốc tế?

a)

EU

b)

IMF

c)

APEC

d)

ASEAN

5.

Tính đến năm 2020, có khoảng bao nhiêu công ty đa quốc gia trên toàn cầu?

a)

50,000

b)

80,000

c)

100,000

d)

200,000

6.

Công ty đa quốc gia tác động mạnh mẽ đến lĩnh vực nào?

a)

Tài chính

b)

Dịch vụ

c)

Công nghệ

d)

Cả ba đáp án trên

7.

Toàn cầu hoá kinh tế có thể gây ra điều gì trong xã hội?

a)

Tăng cường văn hoá truyền thống

b)

Phân hoá giàu nghèo

c)

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường

d)

Hạn chế chuyển giao công nghệ

8.

Quá trình toàn cầu hoá giúp các quốc gia tiếp cận dễ dàng hơn với:

a)

Nguồn vốn quốc tế

b)

Dịch vụ y tế

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Văn hoá địa phương

9.

Công ty đa quốc gia nào sau đây có trụ sở tại Hoa Kỳ?

a)

Samsung

b)

Toyota

c)

General Electric

d)

Tata

10.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá là:

a)

Tăng cường hợp tác quốc tế

b)

Khuyến khích sự phát triển bền vững

c)

Phân hoá kinh tế và xã hội

d)

Thúc đẩy sáng tạo công nghệ

11.

Khái niệm khu vực hoá kinh tế liên quan đến:

a)

Các tổ chức chính trị

b)

Các tổ chức liên kết kinh tế theo khu vực

c)

Các tổ chức y tế

d)

Các tổ chức nhân quyền

12.

Liên minh châu Âu (EU) là một ví dụ của liên kết:

a)

Tam giác phát triển

b)

Khu vực

c)

Liên khu vực

d)

Tự do thương mại

13.

APEC là tổ chức liên kết:

a)

Tam giác phát triển

b)

Khu vực

c)

Liên khu vực

d)

Liên lục địa

14.

APEC là tổ chức liên kết:

a)

Tam giác phát triển

b)

Khu vực

c)

Liên khu vực

d)

Liên lục địa

15.

NAFTA là viết tắt của:

a)

Hiệp ước thương mại Bắc Mỹ

b)

Hiệp hội thương mại Bắc Á

c)

Hiệp định tự do Bắc Phi

d)

Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ

16.

Mục tiêu chính của khu vực hoá kinh tế là:

a)

Thúc đẩy các mối quan hệ chính trị

b)

Đảm bảo phát triển kinh tế bền vững

c)

Thúc đẩy nền văn hoá

d)

Tạo điều kiện phát triển giáo dục

17.

Tổ chức nào là ví dụ về liên kết liên khu vực?

a)

EU

b)

ASEAN

c)

APEC

d)

NAFTA

18.

Biểu hiện nào là điển hình của sự gia tăng khu vực hoá kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế khu vực

b)

Giảm bớt thương mại nội vùng

c)

Đóng cửa thị trường

d)

Tăng cường rào cản thương mại

19.

Liên minh châu Âu là một hình thức liên kết:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Quân sự

d)

Văn hoá

20.

Tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức liên kết kinh tế khu vực?

a)

MERCOSUR

b)

WTO

c)

ASEAN

d)

APEC

21.

Lợi ích của khu vực hoá kinh tế là:

a)

Đảm bảo sự phát triển bền vững

b)

Tạo lập các hiệp định chính trị

c)

Gia tăng các vấn đề cạnh tranh nội bộ

d)

Khuyến khích xung đột quân sự

22.

Ảnh hưởng tích cực của toàn cầu hoá là:

a)

Tạo việc làm

b)

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường

c)

Phân hoá giàu nghèo

d)

Giảm bớt đầu tư nước ngoài

23.

Ảnh hưởng tiêu cực của khu vực hoá kinh tế là:

a)

Tạo điều kiện phát triển kinh tế

b)

Giảm tính tự chủ kinh tế

c)

Tăng cường giáo dục

d)

Phát triển khoa học công nghệ

24.

Liên hợp quốc (UN) được thành lập vào năm nào?

a)

1945

b)

1948

c)

1951

d)

1954

25.

Trụ sở chính của Liên hợp quốc nằm ở đâu?

a)

London, Anh

b)

New York, Hoa Kỳ

c)

Paris, Pháp

d)

Geneva, Thụy Sĩ

26.

Mục tiêu chính của Liên hợp quốc là gì?

a)

Phát triển công nghệ

b)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

27.

Mục tiêu chính của Liên hợp quốc là gì?

a)

Phát triển công nghệ

b)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

c)

Thúc đẩy thương mại toàn cầu

d)

Xây dựng liên minh quân sự

28.

Liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên vào năm 2020?

a)

190

b)

193

c)

195

d)

198

29.

Việt Nam trở thành thành viên của Liên hợp quốc vào năm nào?

a)

1975

b)

1977

c)

1985

d)

1987

30.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc chuyên về bảo vệ và cải thiện sức khỏe toàn cầu?

a)

UNESCO

b)

WHO

c)

UNICEF

d)

WFP

31.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc chuyên cung cấp viện trợ lương thực cho các nước cần hỗ trợ?

a)

WHO

b)

UNDP

c)

WFP

d)

ILO

32.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc bảo vệ quyền lợi và phát triển trẻ em?

a)

UNICEF

b)

WHO

c)

UNESCO

d)

UNDP

33.

UN có nhiệm vụ hỗ trợ các nước thành viên trong những lĩnh vực nào?

a)

Y tế, giáo dục, viện trợ nhân đạo

b)

Du lịch, giải trí, thời trang

c)

Khoa học, thể thao, âm nhạc

d)

Nông nghiệp, xây dựng, nghệ thuật

34.

Chương trình Lương thực Thế giới (WFP) của Liên hợp quốc có trụ sở chính tại đâu?

a)

Paris, Pháp

b)

Rome, Ý

c)

New York, Hoa Kỳ

d)

Geneva, Thụy Sĩ

35.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) được thành lập vào năm nào?

a)

1944

b)

1945

c)

1950

d)

1960

36.

Trụ sở chính của IMF đặt tại đâu?

a)

New York, Hoa Kỳ

b)

Washington, Hoa Kỳ

c)

London, Anh

d)

Paris, Pháp

37.

Nhiệm vụ chính của IMF là gì?

a)

Đảm bảo ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Phát triển công nghệ tài chính

d)

Tăng cường quân sự toàn cầu

38.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của IMF vào năm nào?

a)

1975

b)

1976

c)

1980

d)

1985

39.

IMF hỗ trợ tài chính cho các nước thành viên khi:

a)

Nước thành viên có yêu cầu

b)

Hệ thống chính trị bị thay đổi

c)

Tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ

d)

Dân số giảm

40.

IMF giúp các nước thành viên bằng cách nào?

a)

Cung cấp đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật

b)

Tổ chức các sự kiện thể thao

41.

IMF giúp các nước thành viên bằng cách nào?

a)

Cung cấp đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật

b)

Tổ chức các sự kiện thể thao

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Cải thiện hệ thống giáo dục

42.

IMF có bao nhiêu thành viên vào năm 2020?

a)

188

b)

190

c)

192

d)

194

43.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải của IMF?

a)

Giám sát tỉ giá hối đoái

b)

Phát triển văn hóa

c)

Cung cấp các khoản vay khẩn cấp

d)

Theo dõi cán cân thanh toán

44.

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập vào năm nào?

a)

1990

b)

1995

c)

2000

d)

2005

45.

Trụ sở chính của WTO đặt tại đâu?

a)

Paris, Pháp

b)

New York, Hoa Kỳ

c)

Geneva, Thụy Sĩ

d)

Brussels, Bỉ

46.

Việt Nam chính thức gia nhập WTO vào năm nào?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

47.

Nhiệm vụ chính của WTO là gì?

a)

Giải quyết tranh chấp thương mại

b)

Bảo vệ quyền trẻ em

c)

Đảm bảo an ninh tài chính

d)

Phát triển khoa học công nghệ

48.

WTO có bao nhiêu thành viên vào năm 2020?

a)

160

b)

162

c)

164

d)

166

49.

Tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống Liên hợp quốc nhưng hợp tác chặt chẽ với UN?

a)

IMF

b)

WHO

c)

WTO

d)

UNESCO

50.

Nhiệm vụ nào không thuộc WTO?

a)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại

b)

Hỗ trợ kỹ thuật cho các nước đang phát triển

c)

Quản lý tỉ giá hối đoái

d)

Tổ chức đàm phán thương mại đa phương

51.

APEC được thành lập vào năm nào?

a)

1985

b)

1989

c)

1992

d)

1995

52.

Trụ sở chính của Ban Thư ký APEC đặt tại đâu?

a)

Tokyo, Nhật Bản

b)

Singapore

c)

Beijing, Trung Quốc

d)

Sydney, Úc

53.

Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới

ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La Tinh vì.

a)

A. Có diện tích rộng lớn

b)

B. Có đường xích đạo chạy qua gần giữa khu vực.

c)

C. Bao quanh là các biển và đại dương.

d)

D. Có đường chí tuyến Nam chạy qua

54.

Việt Nam trở thành thành viên của APEC vào năm nào?

a)

1996

b)

1998

c)

2000

d)

2002

55.

Ở Mĩ La Tinh, rừng rậm xích đạo , nhiệt đới ẩm

tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi An-đét

b)

Đồng bằng Amazon

c)

Đồng bằng La Pla-ta

d)

Đồng bằng Pam-pa

56.

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La Tinh là.

a)

Quặng kim loại màu,kim loại quý và nhiên liệu

b)

Khoáng sản phi kim loại

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Đất chịu lửa ,đá vôi

57.

Mĩ La Tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do.

a)

A. Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh.

b)

cóc nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển

d)

Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

58.

. Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La Tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là.

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

59.

. Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La Tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho.

a)

Đại bộ phận dân cư

b)

Người da đen nhập cư

c)

Các nhà tư bản ,các chủ trang trại

d)

Người dân bản địa (người Anh-điêng )

60.

. Dân cư nhiều nước Mĩ La Tinh còn nghèo đói không phải là do.

.

a)

Tình hình chính trị không ổn định

b)

Hạn chế về điều kiện tự nhiên và các nguồn lao động

c)

Phụ thuộc vào các công ty tư bản nước ngoài

d)

Phần lớn người dân không có đất canh tác

61.

. Ở Mĩ La Tinh, các chủ trang trại chiếm

giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do.

a)

Cải cách ruộng đất không triệt để

b)

Không ban hành chính sách cải cách ruộng

c)

Người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp

d)

người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trải

62.

. Mĩ La Tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao ( năm 2013, gần 79% ), nguyên nhân chủ yếu

a)

Chiến tranh các vùng nông thôn

b)

Công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh

c)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm

d)

Điều kiện sống ở thành phố của Mỹ La-tinh rất thuận lợi

63.

. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La Tinh?

a)

Chính trị không ổn định

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên

c)

Thiếu lực lượng dao động

d)

Thiên tai xảy ra

64.

Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào

Mĩ La Tinh là từ.

a)

Tây Ban Nha và Anh

b)

Hoa Kì và Tây Ban Nha

c)

Bồ Đào Nha và Nam Phi

d)

Nhật bản và Pháp

65.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do.

a)

Địa hình cao

b)

Khí hậu khô nóng

c)

Hình dạng khối lớn

d)

Các dòng biển lạnh chảy ven bờ

66.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và thủy sản

b)

Khoáng sản và rừng

c)

Rừng và thủy sản

d)

Đất và thủy sản

67.

Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều nơi bị hoang mạc hóa là do

a)

Khí hậu khô hạn

b)

Quá trình xói mòn ,rửa trôi xảy ra mạnh

c)

Rừng bị khai phá quá mức

d)

Quá trình xâm thực diễn ta mạnh mẽ

68.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do.

a)

Tỉ suất tử thô thấp

b)

Quy mô dân số đông nhất thế giới

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Tỉ suất gia tăng cơ giới lớn

69.

Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là.

a)

Cạn kiệt tài nguyên,thiếu lực lượng lao động

b)

Già hóa dân số ,tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên. Thấp

c)

Trình độ dân trí thấp ,nghèo đói ,bệnh tật ,xung đột

d)

Các nước cắt giảm viện trợ ,thiếu lực lượng lao động

70.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là .

a)

Không có tài nguyên khoáng sản

b)

Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân

c)

Dân số già ,lực lượng lao động ít

d)

Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều

71.

Ý nào là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

a)

Tự do hóa thương mại ngày càng được mở rộng

b)

. Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác.

c)

Môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

d)

Các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ cho các nước đang phát triển.

72.

Ý nào là thách thức của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển.

a)

Khoa học và công nghệ đã tác động sâu sắc đến mọi mặt của đời sống.

b)

Các quốc gia có thể đón đầu công nghệ hiện đại để áp dụng và quá trình phát triển kinh tế.

c)

Các giá trị đạo đức được xây dựng đang có nguy cơ bị xói mòn.

d)

Các nước đều có thể thực hiện chủ chương đa dạng hóa quan hệ quốc tế.

73.

Ý nào là đúng đối với nước ta khi toàn cầu hóa phát triển mạnh?

a)

Thu hút được vốn, công nghệ và mở rộng thị trường.

b)

Tạo diều kiện để người dân di cư tự do ra nước ngoài.

c)

Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên.

d)

Tăng giá thành sản phẩm xuất khẩu.

74.

Toàn cầu hóa cũng làm cho nước ta

a)

Phải phụ thuộc vào các nước phát triển.

b)

Phải cạnh tranh quyết liệt với các nền kinh tế phát triển hơn.

c)

Phải phụ thuộc vào những nước láng giềng.

d)

Phải hợp tác với các nước có nền kinh tế kém hơn để chuyển giao công nghệ.

75.

Vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là.

a)

Củng cố thị trường chung Nam Mĩ.

b)

Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

c)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

Giải quyết xung đột giữa các nước.

76.

Bảng số liệu có tổng số và các thành phần nhỏ sử dụng biểu đồ gì

a)

Cột chồng

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Gì cũng được

77.

Bảng số liệu có 4 năm trở nên (các mốc thời gian) ,thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu ,sự thay đổi cơ cấu sử dụng biểu đồ gì

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Tròn

d)

Cột ghép

78.

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột đơn

d)

Đường

79.

Biểu đồ có 2 đơn vị tính khác nhau ,không có tốc độ tăng trưởng ,>=3năm

a)

kết hợp

b)

Cột chồng

c)

Cột đơn

d)

Cột ghép

80.

Biểu đồ thể hiện cơ cấu ,tỉ trọng,..

Có 1-3 năm hoặc 1-3 đối tượng

a)

Tròn ,bán kính bằng nhau

b)

Tròn ,bán kính khác nhau

c)

khác

81.

Bạn ước chừng thi Địa được nhiêu điểm

4 lines