wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 4 - vocab - listening

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

chính sách hủy mới

/ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən/ /ˈpɑː.lə.si/

(a)  

2.

có một vài cái trong ngăn kéo

ðeər ɑː sʌm ɪn ðə drɔː

(a)  

3.

/drɔːr/

(a)  

4.

/aɪˈtɪn.ə.rer.i/

lịch trình

(a)  

5.

ðə ˈtrævᵊl ˈeɪʤᵊnt sɛnt ən aɪˈtɪnᵊrᵊri

đại lý du lịch đã gửi lịch trình



(a)  

6.

in charge of s.th: ?

a)

chịu trách nhiệm, đảm nhận

b)

chịu trách nhiệm sạc pin

c)

sạc pin

d)

nạp năng lượng

7.

huːz ɪn ʧɑːʤ ɒv ˈtreɪnɪŋ ðə njuː ˈseɪlzˌpiːpᵊl?

ai chịu trách nhiệm việc đào tạo cho nhân viên bán hàng mới?

(a)  

8.

due /duː/

a)

b)

đến hạn

c)

vì vậy

d)

vậy nhé

9.

phát thanh viên

/əˈnaʊn.sɚ/

(a)  

10.

đang mở va li

a)

unzipping a suitcase

b)

unzip a suitcase

c)

unziping a suitcase

d)

unzipping an suitcase

11.

đánh bóng sàn nhà

/ˈpɑː.lɪʃɪŋ/ the floor

(a)  

12.

quầy bếp

ˈkaʊntə tɒp


(a)  

13.

/taɪl/

gạch

(a)  

14.

/ˈtʃɑːk.bɔːrd/

bảng phấn

(a)  

15.

gọi

/riːtʃ/

(a)  

16.

/ˈɔːr.kə.strə/

(a)  

17.

ủy ban /kəˈmɪt̬.i/

(a)  

18.

/pɚˈfɔːr.məns/ buổi biểu diễn

(a)  

19.

buổi diễn tập

/rəˈhɝː.səl/

(a)  

20.

/ˈfʌndˌreɪ.zɚ/ gây quỹ



(a)  

21.

tăng /ɪnˈkriːs/

(a)  

22.

tầm nhìn

/ˌvɪz.əˈbɪl.ə.t̬i/

(a)  

23.

ban đầu /ɪˈnɪʃ.əl.i/

(a)  

24.

bục diễn, diễn thuyết /ˈpoʊ.di.əm/

(a)  

25.

máy chiếu /prəˈdʒek.tɚ/

(a)  

26.

đôi chiếu /əˈɡenst/

(a)  

27.

hồ sơ chỗ ngồi

seating /tʃɑːrt/

(a)  

28.

/aɪl/ lối đi

(a)  

29.

giao nộp lại

(a)  

30.

/prəˈtek.tɚ/

(a)  

31.

/ˈrezəmeɪ/ (n)

(a)  

32.

aɪm ʤʌst swɔmpt

tôi quá bận rộn

(a)  

33.

ˈkwɔrtərli tæks ˈfaɪlɪŋz

kê khai thuế hàng quý

(a)  

34.

/ˈsepəreɪtɪd/ /aʊt/

phân chia

(a)  

35.

aɪv ɔlˈrɛdi ɡɔn θru ðɛm ˈsɛpəˌreɪtɪd aʊt ðə ˈkændədeɪt

tôi đã phân loại ra các ứng cử viên

(a)  

36.

/ˈkændɪdeɪt/

(a)  

37.

/ˌsætɪsˈfækʃn/ /ˈsɜːrveɪ/

khảo sát mức độ hài lòng

(a)  

38.

/məˈdʒɔːrəti/ of our /ɪmˈplɔɪiː/

phần lớn nhân viên của chúng ta

(a)  

39.

/ɪnˌvaɪrənˈmentəli/

môi trường

(a)  

40.

rõ ràng

/əˈpærəntli/

(a)  

41.

/ˌriːˈsaɪklɪŋ/

tái chế

(a)  

42.

có xu hướng

/tend/

(a)  

43.

why don't we bring in an outside (a)   /kənˈsʌltənt/?

thuê chuyên gia tư vấn bên ngoài

44.

sự bền vững /səˌsteɪnəˈbɪləti/

(a)  

45.

/ˈkɑːnfərəns/ hội nghị (pronun: 2 syllable)

(a)  

46.

/ˈseʃn/ buổi học

(a)  

47.

chi phí /ɪkˈspens/

(a)  

48.

vượt qua ngân sách tháng

/ɪkˈsiːd/ our /ˈkwɔːrtərli/

(a)  

49.

hạn chế /rɪˈstrɪkt/

(a)  

50.

come ----- /ʌp/ with the ---- /aɪˈdiːə

đưa ra ý tưởng



(a)  

51.

cắt giảm chi phí bộ phận

cut department /ɪkˈspens/

(a)  

52.

viết ra

/raɪt/ up

(a)  

53.

/hɪˈstɔːrɪkl/ club

câu lạc bộ lịch sử

(a)  

54.

đặt trước

/rɪˈzɜːrv/

(a)  

55.

quảng cáo

/ˈædvərtaɪz/

(a)  

56.

/ˈprɑːpərti/

bất động sản

(a)  

57.

/ˌtempəˈrerəli/ shut off

ạm thời cắt s.th

(a)  

58.

ước tính

/ˈestɪmeɪt/

(a)  

59.

/ˌpɪriˈɑːdɪkli/ định kỳ



(a)  

60.

/dɪˈvaɪd/ = separate

(a)   up

chia thành, phân chia

61.

/ɪnˈkɜːrɪdʒ/

khuyến khích

(a)  

62.

/ɪnˈvestmənt/

đầu tư

(a)  

63.

/rɪˈmeɪn/

vẫn

The museum will remain open to the public throughout the building work

  • Bảo tàng sẽ vẫn mở cửa cho công chúng trong suốt quá trình xây dựng



(a)  

64.

bất kể nhiệt độ

/rɪˈɡɑːrdləs/ the temperture

The lioness will fiercely protect her cubs, regardless of the consequences.

Sư tử cái sẽ quyết liệt bảo vệ con mình, bất chấp hậu quả.

(a)  

65.

/ədˈvænst/ to /məˈʃiːnəri/

máy móc tiên tiến

(a)  

66.

gấp ba /ˈtrɪpl/

that would allow us to triple our production

  • điều đó sẽ cho phép chúng tôi tăng gấp ba sản lượng



(a)