WorksheetsP7-62023
Total questions: 61
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
give away
a)
tặng quà
b)
tăng, quyên góp (tiền)
c)
thúc đẩy
d)
vùng lân cận
2.
prepare (v)
a)
chuẩn bị
b)
thuyết phục
c)
trụ sở
d)
điều trần công khai
3.
pursue (v)
a)
theo đuổi
b)
quan sát
c)
hoàn thành
d)
cửa hàng
4.
academic (adj)
a)
học thuật
b)
giải quyết, xử lý
c)
1 cách vô tình
d)
ra mắt
5.
confusion (n)
a)
sự hoang mang, bối rối
b)
phổ biến, được yêu thích
c)
kiếm được, thu được
d)
ấn tượng, tốt
6.
scale (n)
a)
quy mô
b)
cư dân
c)
đáng kể, nhiều
d)
cái gì đó (tổ chức khác, vật thể khác)
7.
spiral (n)
a)
đường xoắn ốc
b)
chính, quan trọng, cơ sở
c)
đối thủ
d)
sự tầm thường
8.
variable (adj)
a)
có thể biến đổi
b)
ngắn gọn
c)
trong khi chờ cái gì
d)
tặng quà
9.
probable (adj)
a)
chắc hẳn là
b)
quen với điều gì
c)
gần như
d)
chuẩn bị
10.
companionable (adj)
a)
dễ kết bạn
b)
quy trình
c)
mục đích
d)
theo đuổi
11.
interchangeable (adj)
a)
có thể thay đổi cho nhau
b)
tần suất cái gì đó xảy ra
c)
nhà thầu
d)
học thuật
12.
undergoing
a)
trải qua
b)
thực hiện
c)
hiện đại
d)
sự hoang mang, bối rối
13.
competing
a)
cạnh tranh
b)
(v); ghi lại; (n): hồ sơ, kỷ lục
c)
hệ thống lọc
d)
quy mô
14.
step down
a)
từ chức
b)
đánh giá
c)
người đóng góp
d)
đường xoắn ốc
15.
packet (n)
a)
gói nhỏ
b)
sự tham gia
c)
biên bản cuộc họp
d)
có thể biến đổi
16.
inflate (v)
a)
thổi phồng, tăng giá
b)
người phục vụ
c)
1 cách nhanh chóng
d)
chắc hẳn là
17.
optional (adj)
a)
tùy chọn
b)
chiến dịch
c)
cách xa, tách riêng
d)
dễ kết bạn
18.
bulge (v)
a)
bị phồng lên
b)
theo như
c)
ít nhất
d)
có thể thay đổi cho nhau
19.
in short
a)
tóm lại
b)
với điều kiện là, miễn là
c)
như là
d)
trải qua
20.
alternatively (adv)
a)
hoặc
b)
ngoại trừ
c)
xuất sắc
d)
cạnh tranh
21.
waiver (n)
a)
đơn từ bỏ (quyền làm gì đấy)
b)
hợp đồng
c)
tăng, quyên góp (tiền)
d)
từ chức
22.
adjust (v)
a)
điều chỉnh
b)
đường đi bộ dài
c)
thuyết phục
d)
gói nhỏ
23.
interrupt (v)
a)
gián đoạn
b)
giải thích
c)
quan sát
d)
thổi phồng, tăng giá
24.
verify (v)
a)
xác minh
b)
tự hào
c)
giải quyết, xử lý
d)
tùy chọn
25.
verification (n)
a)
sự xác minh
b)
nguyên liệu, thành phần
c)
phổ biến, được yêu thích
d)
bị phồng lên
26.
initial (v)
a)
bắt đầu
b)
nhanh chóng
c)
cư dân
d)
tóm lại
27.
reelect (v)
a)
tái cử, được bầu lại
b)
thỉnh thoảng
c)
chính, quan trọng, cơ sở
d)
hoặc
28.
milestone (n)
a)
cột mốc
b)
sự điều phối
c)
ngắn gọn
d)
đơn từ bỏ (quyền làm gì đấy)
29.
filmgoer (n)
a)
người đi xem phim
b)
sự nắm giữ, to understand something completely
c)
quen với điều gì
d)
điều chỉnh
30.
adversity (n)
a)
nghịch cảnh
b)
bền vững, chắc chắn
c)
quy trình
d)
gián đoạn
31.
adverse (adj)
a)
bất lợi
b)
chi phí
c)
tần suất cái gì đó xảy ra
d)
xác minh
32.
elite (adj)
a)
ưu tú, xuất sắc (giàu, thông minh, ...)
b)
có sẵn
c)
thực hiện
d)
sự xác minh
33.
culprit (n)
a)
thủ phạm
b)
đảm bảo
c)
(v); ghi lại; (n): hồ sơ, kỷ lục
d)
bắt đầu
34.
puzzling (adj)
a)
khó hiểu, gây hoang mang
b)
mặc dù như vậy
c)
đánh giá
d)
tái cử, được bầu lại
35.
comical (adj)
a)
hài hước
b)
đáng kể, nhiều
c)
sự tham gia
d)
cột mốc
36.
incident (n)
a)
sự cố
b)
tàu chở hàng
c)
người phục vụ
d)
người đi xem phim
37.
struggle (v)
a)
đấu tranh, làm gì đó trong khó khăn
b)
ưu tiên, thích hơn
c)
chiến dịch
d)
nghịch cảnh
38.
pendant light (n)
a)
đèn treo
b)
đơn giản
c)
theo như
d)
bất lợi
39.
substitute (v)
a)
thay thế
b)
thư từ, sự tương ứng, phù hợp
c)
với điều kiện là, miễn là
d)
ưu tú, xuất sắc (giàu, thông minh, ...)
40.
cascading (adj)
a)
theo bậc/ tầng
b)
lưu trữ
c)
ngoại trừ
d)
thủ phạm
41.
water purifier (n)
a)
máy lọc nước
b)
diễu hành
c)
hợp đồng
d)
khó hiểu, gây hoang mang
42.
utilize (v)
a)
sử dụng, tận dụng
b)
thúc đẩy
c)
đường đi bộ dài
d)
hài hước
43.
adorn (v)
a)
trang trí
b)
trụ sở
c)
giải thích
d)
sự cố
44.
embroidery (n)
a)
sự thêu
b)
hoàn thành
c)
tự hào
d)
đấu tranh, làm gì đó trong khó khăn
45.
ignore (v)
a)
phớt lờ
b)
1 cách vô tình
c)
nguyên liệu, thành phần
d)
đèn treo
46.
classify (v)
a)
phân loại
b)
kiếm được, thu được
c)
nhanh chóng
d)
thay thế
47.
exquisite
a)
thanh tú, tinh tế
b)
đáng kể, nhiều
c)
thỉnh thoảng
d)
theo bậc/ tầng
48.
terrain (n)
a)
địa hình
b)
đối thủ
c)
sự điều phối
d)
máy lọc nước
49.
lush
a)
tươi tốt, sum suê
b)
trong khi chờ cái gì
c)
sự nắm giữ, to understand something completely
d)
sử dụng, tận dụng
50.
manor
a)
trang viên
b)
gần như
c)
bền vững, chắc chắn
d)
trang trí
51.
multiuse
a)
đa dụng
b)
mục đích
c)
chi phí
d)
sự thêu
52.
curate
a)
được sưu tầm, lựa chọn
b)
nhà thầu
c)
có sẵn
d)
phớt lờ
53.
oversight
a)
sai sót, quản lý
b)
hiện đại
c)
đảm bảo
d)
phân loại
54.
disbursement
a)
giải ngân
b)
hệ thống lọc
c)
mặc dù như vậy
d)
thanh tú, tinh tế
55.
vicinity
a)
vùng lân cận
b)
người đóng góp
c)
đáng kể, nhiều
d)
địa hình
56.
public hearing
a)
điều trần công khai
b)
biên bản cuộc họp
c)
tàu chở hàng
d)
tươi tốt, sum suê
57.
outlet
a)
cửa hàng
b)
1 cách nhanh chóng
c)
ưu tiên, thích hơn
d)
trang viên
58.
roll out
a)
ra mắt
b)
cách xa, tách riêng
c)
đơn giản
d)
đa dụng
59.
sensational
a)
ấn tượng, tốt
b)
ít nhất
c)
thư từ, sự tương ứng, phù hợp
d)
được sưu tầm, lựa chọn
60.
entity
a)
cái gì đó (tổ chức khác, vật thể khác)
b)
như là
c)
lưu trữ
d)
sai sót, quản lý
61.
mediocrity
a)
sự tầm thường
b)
xuất sắc
c)
diễu hành
d)
giải ngân
100 %
