Font size
WorksheetsTU VUNG HSK1 bai 1-3
Total questions: 30
Worksheet time: 21mins
bạn
你
好
开
关
tốt, khỏe (fine, good)
你
好
开
关
Chào bạn (Hello)
你好
对不起
没关系
您好
Chào ngài (Ông/bà)
你好
【nǐ hǎo!】
对不起
【duìbuqǐ】
没关系
【méiguānxi】
您好
【nín hǎo】
tạm biệt (hẹn gặp lại)
你好
【Nǐ hǎo】
再见
【zàijiàn】
早上好
【zǎoshang hǎo】
您好
【nín hǎo】
các bạn (you - plural)
你们
对不起
没关系
您好
老师 - thầy/cô giáo
chọn phiên âm đúng:
lǎoshī
laoshī
lǎoshi
lǎoshì
你好。
chọn phiên âm đúng:
níhǎo
nǐhao
nǐhǎo
nínhǎo
tôi
我
吗
叫
李月
viết phiên âm từ : Muốn/nhớ/ suy nghĩ
想
(a)
chọn đáp án đúng
奶茶
【nǎichá】
十
【shí】
海鲜
【hǎixiān】
咖啡
【kāfēi】
tôi muốn uống trà
(a)
你想喝什么?
【Nǐ xiǎng hē shénme?】
( chọn câu đúng)
tôi muốn ăn cơm
bạn muốn uống gì ?
bạn muốn ăn gì ?
tôi học tiếng trung
phiên âm
(số 6)
(a)
chào bạn. bạn muốn ăn gì ?
( chọn 2 đáp án đúng )
【Nǐ hǎo. Nǐ xiǎng chī shénme】
我喜欢吃烤肉
【Wǒ xǐhuān chī kǎoròu】
你好。你想吃什么 ?
chọn đáp án đúng
kǎo ròu
烤肉
【Kǎo jī】
烤鸡
【píjiǔ】
啤酒
【hànyǔ】
汉语
xǐhuān
喜欢
(chọn đáp án đúng)
thích
con mèo
trà
ăn cơm
tôi không muốn uống trà
( viết chữ hán)
(a)
Wǒ bù xǐhuān
( chọn chữ đúng)
对不起
我不想
我不喜欢
吃米饭
对不起
【duìbuqǐ】
( viết nghĩa tiếng việt )
(a)
您好
( chọn phiên âm đúng)
hěn hǎo
xièxie
péngyou
nín hǎo
我想喝咖啡吃烤肉
【Wǒ xiǎng hē kāfēi chī kǎoròu】
( dịch câu sau)
(a)
tôi không thích bạn
( gõ chữ tiếng trung )
(a)
hai thanh 3 đứng cạnh nhau thì thanh từ trước sẽ thành thanh mấy ?
(a)
我不吃米饭 (a)
【Wǒ bù chī mǐfàn. Xièxiè】
( viết từ "cảm ơn" bằng tiếng trung
我们
【wǒmen】
chúng ta
bọn họ
các bạn
喝
【Hē】
nói
ăn
và
uống
tạm biệt
【zàijiàn】
(viết chữ tiếng trung)
(a)
没关系
【méiguānxi】
xin lỗi
không có gì
uống trà ô long
bọn họ
bạn có khỏe không ?
( viết tiếng trung)
(a)
