wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho các kim loại: Ca, Be, Na, K, Ba, Rb, Li, Mg, Cs, Sr. Trong các kim loại trên (a) Kim loại kiềm (nhóm IA) gồm: ………………………………………………………………………. (b) Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) gồm: …………………………………………………………………. (c) Kim loại tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường gồm: …………………………………………. (d) Kim loại không tác dụng với nước ngay cả khi đun nóng là ………………………………………….

4 lines
2.

[MH - 2024] CaCO3 tinh khiết được dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp. Tên của CaCO3 là A. canxi hiđrocacbonat. B. canxi sunfat. C. canxi clorua. D. canxi cacbonat.

4 lines
3.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Na, Fe, K. B. Na

4 lines
4.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

4 lines
5.

Gọi tên các chất sau và cho biết số oxi hóa của các kim loại trong các chất đó: FeO, Fe2O3, Fe3O4, Cr2O3, CrO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, FeCl2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, K2Cr2O7, K2CrO4

4 lines
6.

Công thức hóa học của kali đicromat là

(a)  

7.

Công thức hóa học của natri đicromat

4 lines
8.

Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là

4 lines
9.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là

4 lines
10.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là

4 lines
11.

Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là

4 lines
12.

Công thức của sắt(III) hiđroxit là

(a)  

13.

Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là

4 lines
14.

Khí sinh ra do đốt cháy nhiên liệu hóa thạch và gây hiệu ứng nhà kính: ………………………………..

4 lines
15.

Khí sinh ra do đốt than trong sinh hoạt và rất độc: ……………………………………………………..

4 lines
16.

Khí gây ra hiện tượng mưa axit: ………………………………………………………………………..

4 lines
17.

Chất gây ra hiện tượng thủng tần ozon: …………………………………………………………………

4 lines
18.

Khí độc, có mùi trứng thối: ……………………………………………………………………………..

4 lines
19.

Cho bốn dung dịch sau: Na2CO3, KCl, FeSO4, HCl. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là

4 lines
20.

Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là

4 lines
21.

Hòa tan hoàn toàn m gam Crom bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị của m là

4 lines
22.

Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

4 lines
23.

Cho phương trình phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a : b là

4 lines
24.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

4 lines
25.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

4 lines
26.

Cho các chất Al, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3. Số chất có tính lưỡng tính là

4 lines
27.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

4 lines
28.

Ở nhiệt độ thường, Al2O3 tan hoàn toàn trong lượng dư cặp dung dịch nào sau đây?

4 lines
29.

Sắt tác dụng với lượng dư dung dịch loãng chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?

4 lines
30.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

4 lines
31.

Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2. Giá trị của m là

4 lines
32.

Cho kim loại X lấy dư vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

4 lines
33.

Cho m hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch HCl 1,0M thu được 0,336 lít khí. Giá trị m là

4 lines
34.

Cho 150 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

4 lines
35.

Cho 12,3 gam hỗn hợp gồm MgO và Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,672 lít N2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối. Giá trị m là

4 lines
36.

Công thức của kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

37.

Công thức của natri cacbonat là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

MgCO3

d)

CaCO3

38.

Công thức hóa học của kali đicromat là

a)

KCl

b)

KNO3

c)

K2Cr2O7

d)

K2CrO4

39.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ba

40.

Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaO

41.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?

a)

Al

b)

Fe

c)

Ba

d)

K

42.

Công thức của crom(III) sunfat là

a)

Cr2O3

b)

CrCl3

c)

Cr2(SO4)3

d)

CrSO4

43.

Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

a)

FeCO3

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS2

44.

Công thức của natri clorua là

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

NaHCO3

d)

KCl

45.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion nào sau đây?

a)

Na+, Cl-

b)

Li+, Cl-

c)

K+, Na+

d)

Ca2+, Mg2+

46.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al(OH)3.2H2O

c)

Al(OH)3.H2O

d)

Al2(SO4)3.H2O

47.

Công thức của canxi hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaSO4

d)

CaCO3

48.

Kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí nào sau đây?

a)

O3

b)

N2

c)

H2

d)

O2

49.

(QG.19 - 201). Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường? A. Cu. B. Fe. C. Na. D. Al.

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

50.

Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

CaO

d)

CaCl2

51.

Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaOH

b)

NaHS

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

52.

(B.14): Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường? A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Na.

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

53.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu lục thẫm

d)

Màu vàng

54.

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cr(OH)2

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

55.

Công thức hóa học của natri đicromat là

a)

Na2Cr2O7

b)

NaCrO2

c)

Na2CrO4

d)

Na2SO4

56.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Cu

b)

Ca

c)

Mg

d)

Cs

57.

[MH - 2021] Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm? A. Al. B. Ba. C. Ag. D. Fe.

a)

Al

b)

Ba

c)

Ag

d)

Fe

58.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

CrO3

b)

Cr(OH)3

c)

Cr(OH)2

d)

Cr2O3

59.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo, màu trắng?

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

NaCl

d)

NH3

60.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

b)

Đá vôi (CaCO3)

c)

Vôi sống (CaO)

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

61.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

K

b)

Ba

c)

Al

d)

Ca

62.

Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

FeSO4

b)

FeCl2

c)

FeCl3

d)

Fe2(SO4)3

63.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

CrO

b)

K2Cr2O7

c)

KCrO2

d)

Cr2O3

64.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Ba

d)

K

65.

[MH - 2023] Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm? A. Hg. B. Cu. C. K. D. Ag.

a)

Hg

b)

Cu

c)

K

d)

Ag

66.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Cu

b)

Li

c)

Mg

d)

Al

67.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Mg

b)

Na

c)

Be

d)

Fe

68.

Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

a)

FeCO3

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS2

69.

Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá là

a)

-3

b)

+2

c)

+3

d)

-2

70.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Cs

71.

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cr(OH)3

b)

K2Cr2O7

c)

CrO3

d)

Cr(OH)2

72.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl? A. NaCl. B. Na2CO3. C. NaOH. D. Ca(OH)2.

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

73.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước? A. K. B. Na. C. Ba. D. Be.

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

74.

[MH2 - 2020] Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư? A. Li. B. Al. C. Fe. D. Cu

a)

Li

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

75.

Trong công nghiệp, Al được điều chế trực tiếp từ Al2O3 bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch

b)

Nhiệt luyện

c)

Điện phân nóng chảy

d)

Thuỷ luyện

76.

Chất X có công thức là FeO. Tên gọi của X là

a)

sắt (III) hidroxit

b)

sắt (II) oxit

c)

sắt (III) hidroxit

d)

sắt (III) oxit

77.

Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

a)

FeCl2

b)

Fe(OH)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

78.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O? A. Fe. B. Ca. C. Cu. D. Mg.

a)

Fe

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

79.

Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

a)

Sắt (III) sunfat

b)

Sắt (II) sunfat

c)

Sắt (II) sunfua

d)

Sắt (III) sunfua

80.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

a)

Li

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

81.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là

a)

đinitơ pentaoxit

b)

nitơ đioxit

c)

đinitơ oxit

d)

nitơ monooxit

82.

Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(IIl) oxit là

a)

Cr(OH)3

b)

CrO

c)

Cr2O3

d)

CrO3

83.

Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là

a)

sắt (II) nitrit

b)

sắt (III) nitrat

c)

sắt (II) nitrat

d)

sắt (III) nitrit

84.

Công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là

a)

sắt (II) nitrit

b)

sắt (III) nitrat

c)

sắt (II) nitrat

d)

sắt (III) nitrit

85.

Tác nhân chủ yếu gây 'hiệu ứng nhà kính' là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

86.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

NaNO3.

b)

NaHCO3.

c)

NaOH.

d)

Na2CO3.

87.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

FeCl3

88.

Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

NO2

89.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong công nghiệp?

a)

CaO.

b)

CaSO4.

c)

CaCl2.

d)

Ca(NO3)2.

90.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Be.

b)

Al.

c)

Na.

d)

Fe.

91.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kim loại Fe tan trong H2SO4 đặc, nguội.

b)

Kim loại Fe phản ứng với HCl trong dung dịch sinh ra FeCl2.

c)

Fe2O3 phản ứng với dung dịch HNO3 sinh ra Fe(NO3)2.

d)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

92.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Be

b)

Zn

c)

Rb

d)

K

93.

Khí CO là một trong những chất gây ô nhiễm môi trường, có trong khí núi lửa, khí lò cao, khí thải của các phương tiện giao thông. Tên của CO là

a)

cacbon monooxit

b)

cacbon tetraclorua

c)

cacbon đioxit

d)

cacbon đisunfua

94.

Chất nào sau đây tác dụng với dd NaHCO3 sinh ra khí CO2?

a)

K2SO4.

b)

KNO3.

c)

Na2SO4.

d)

HCl.

95.

Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

a)

CO2

b)

H2

c)

N2

d)

O2

96.

Công thức hóa học của sắt (II) oxit là

a)

Fe(OH)3

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

97.

Chất X có công thức Fe(OH)2. Tên gọi của X là

a)

sắt (III) hidroxit

b)

sắt (II) hidroxit

c)

sắt (III) oxit

d)

sắt (II) oxit

98.

Công thức hóa học của sắt (II) clorua là?

a)

FeCl2.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeSO4.

d)

FeCl3.

99.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Ancol

100.

Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là

a)

Sắt (II) sunfat

b)

sắt(III) sunfat

c)

Sắt (II) sunfua

d)

Sắt (III) sunfua

101.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

102.

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách có hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

CaCl2.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaCl.

103.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al.

b)

Ca.

c)

Mg.

d)

K.

104.

Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm là

a)

CrS3.

b)

Cr2S3.

c)

Cr2(SO4)3.

d)

CrSO4.

105.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

MgCl2

d)

NaOH

106.

Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là

a)

CO

b)

O3

c)

N2

d)

H2

107.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

108.

Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

a)

Ca(HCO3)2

b)

CaSO3

c)

CaCl2

d)

CaCO3

109.

Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là:

a)

H2S.

b)

CO2.

c)

NO.

d)

NO2.

110.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Vôi sống (CaO).

b)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

c)

Đá vôi (CaCO3).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

111.

Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlF3.

c)

Al(NO3)3.

d)

Al2O3.

112.

Cho 16,8 gam muối cacbonat của kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 19 gam muối. Kim loại M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Fe

113.

Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là

a)

MgCO3

b)

Al(OH)3

c)

Mg(OH)2

d)

CaCO3

114.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Ca

c)

Na

d)

Mg

115.

Natri hiđroxit là hóa chất quan trọng, đứng hàng thứ hai sau axit sunfuric. Công thức của natri hiđroxit là A. NaCl. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. Al(OH)3.

a)

NaCl

b)

Ca(OH)2

c)

NaOH

d)

Al(OH)3

116.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nặng.

b)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

c)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

117.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua

b)

Thạch cao

c)

Vôi sống

d)

Muối ăn

118.

Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi trường. Khí X là

a)

CO

b)

H2

c)

NH3

d)

N2

119.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa

c)

Ancol etylic

d)

Giấm ăn

120.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

N2

121.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d6.

b)

Kim loại Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

Thạch cao sống dùng để đúc tượng, đắp khuôn.

d)

Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 tạo kết tủa.

122.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K

b)

Na, Cr, K

c)

Na, Ba, K

d)

Be, Na, Ca

123.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

Na2O

b)

Ba

c)

BaO

d)

Li2O

124.

Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với HCl thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

FeCl2

d)

FeCl3

125.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit nâu

b)

manhetit

c)

xiđerit

d)

hematit đỏ

126.

Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào sau đây?

a)

K+ và Na+.

b)

Na+ và Mg2+.

c)

Ba2+ và Mg2+.

d)

Mg2+ và Ca2+.

127.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al.

b)

Cs.

c)

Ca.

d)

Na.

128.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HCl đặc.

b)

NaOH đặc.

c)

HNO3 loãng.

d)

HNO3 đặc, nguội.

129.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá hoa

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao nung

d)

đá vôi

130.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

a)

AlCl3.

b)

Al2O3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al(NO3)3.

131.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO

132.

Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là

a)

ns1.

b)

ns2.

c)

ns2np1.

d)

ns1np1.

133.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Fe

b)

Ba

c)

Al

d)

Cr

134.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

Phèn chua

b)

Vôi sống

c)

Thạch cao

d)

Muối ăn

135.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH mà không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

136.

Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

KOH

c)

H2SO4 đặc nguội

d)

CuSO4

137.

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

a)

H2S.

b)

AgNO3.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

138.

Cation M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M2+ là cation nào sau đây?

a)

Be2+

b)

Mg2+

c)

Ca2+

d)

Ba2+

139.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

140.

Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

a)

Al2O3 và Fe

b)

Al, Fe và Al2O3

c)

Al, Fe, Al2O3 và Fe2O3

d)

Al2O3, Fe và Fe2O3

141.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 tạo kết tủa.

b)

Kim loại Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

Thạch cao sống dùng để đúc tượng, đắp khuôn.

d)

Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d6.

142.

Cho kim loại X lấy dư vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Na

143.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại magie có tính khử yếu hơn kim loại canxi.

b)

Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại.

c)

Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3.

d)

Dung dịch Na3PO4 làm mềm nước cứng vĩnh cửu.

144.

Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng MgO trong X là

a)

4,0 gam.

b)

8,0 gam.

c)

6,0 gam.

d)

2,7 gam.

145.

Một loại nước cứng có chứa các ion sau: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Chất nào sau đây có thể làm mềm loại nước cứng trên?

a)

Na3PO4

b)

NaHCO3

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2 vừa đủ

146.

Đốt cháy hết một lượng kim loại Mg trong khí O2 dư thu được 12,0 gam MgO. Thể tích khí O2 phản ứng là

a)

3,36 lít

b)

1,12 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít

147.

Để hòa tan hoàn toàn 0,78 gam Al(OH)3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị V là

a)

20.

b)

10.

c)

30.

d)

40.