Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 147
Worksheet time: 1hrs 14mins
Cho các kim loại: Ca, Be, Na, K, Ba, Rb, Li, Mg, Cs, Sr. Trong các kim loại trên (a) Kim loại kiềm (nhóm IA) gồm: ………………………………………………………………………. (b) Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) gồm: …………………………………………………………………. (c) Kim loại tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường gồm: …………………………………………. (d) Kim loại không tác dụng với nước ngay cả khi đun nóng là ………………………………………….
[MH - 2024] CaCO3 tinh khiết được dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp. Tên của CaCO3 là A. canxi hiđrocacbonat. B. canxi sunfat. C. canxi clorua. D. canxi cacbonat.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Na, Fe, K. B. Na
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
Gọi tên các chất sau và cho biết số oxi hóa của các kim loại trong các chất đó: FeO, Fe2O3, Fe3O4, Cr2O3, CrO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, FeCl2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, K2Cr2O7, K2CrO4
Công thức hóa học của kali đicromat là
(a)
Công thức hóa học của natri đicromat
Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là
Công thức của sắt(III) hiđroxit là
(a)
Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là
Khí sinh ra do đốt cháy nhiên liệu hóa thạch và gây hiệu ứng nhà kính: ………………………………..
Khí sinh ra do đốt than trong sinh hoạt và rất độc: ……………………………………………………..
Khí gây ra hiện tượng mưa axit: ………………………………………………………………………..
Chất gây ra hiện tượng thủng tần ozon: …………………………………………………………………
Khí độc, có mùi trứng thối: ……………………………………………………………………………..
Cho bốn dung dịch sau: Na2CO3, KCl, FeSO4, HCl. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là
Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
Hòa tan hoàn toàn m gam Crom bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị của m là
Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
Cho phương trình phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a : b là
Kim loại Al không tan trong dung dịch
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
Cho các chất Al, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3. Số chất có tính lưỡng tính là
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Ở nhiệt độ thường, Al2O3 tan hoàn toàn trong lượng dư cặp dung dịch nào sau đây?
Sắt tác dụng với lượng dư dung dịch loãng chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2. Giá trị của m là
Cho kim loại X lấy dư vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
Cho m hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch HCl 1,0M thu được 0,336 lít khí. Giá trị m là
Cho 150 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
Cho 12,3 gam hỗn hợp gồm MgO và Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,672 lít N2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối. Giá trị m là
Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
Công thức của natri cacbonat là
Na2CO3
NaHCO3
MgCO3
CaCO3
Công thức hóa học của kali đicromat là
KCl
KNO3
K2Cr2O7
K2CrO4
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
Al
Na
Fe
Ba
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
CaO
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
Al
Fe
Ba
K
Công thức của crom(III) sunfat là
Cr2O3
CrCl3
Cr2(SO4)3
CrSO4
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
FeCO3
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Công thức của natri clorua là
Na2CO3
NaCl
NaHCO3
KCl
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion nào sau đây?
Na+, Cl-
Li+, Cl-
K+, Na+
Ca2+, Mg2+
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al2(SO4)3.H2O
Công thức của canxi hiđroxit là
Ca(OH)2
CaO
CaSO4
CaCO3
Kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí nào sau đây?
O3
N2
H2
O2
(QG.19 - 201). Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường? A. Cu. B. Fe. C. Na. D. Al.
Cu
Fe
Na
Al
Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3
Ca(OH)2
CaO
CaCl2
Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaOH
NaHS
NaHCO3
Na2CO3
(B.14): Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường? A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Na.
Mg
Fe
Al
Na
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
Màu da cam
Màu đỏ thẫm
Màu lục thẫm
Màu vàng
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)2
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Công thức hóa học của natri đicromat là
Na2Cr2O7
NaCrO2
Na2CrO4
Na2SO4
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Cu
Ca
Mg
Cs
[MH - 2021] Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm? A. Al. B. Ba. C. Ag. D. Fe.
Al
Ba
Ag
Fe
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
CrO3
Cr(OH)3
Cr(OH)2
Cr2O3
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo, màu trắng?
H2SO4
HCl
NaCl
NH3
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
Đá vôi (CaCO3)
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
K
Ba
Al
Ca
Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
FeSO4
FeCl2
FeCl3
Fe2(SO4)3
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
CrO
K2Cr2O7
KCrO2
Cr2O3
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?
Ca
Fe
Ba
K
[MH - 2023] Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm? A. Hg. B. Cu. C. K. D. Ag.
Hg
Cu
K
Ag
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Cu
Li
Mg
Al
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Mg
Na
Be
Fe
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
FeCO3
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá là
-3
+2
+3
-2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Cu
Na
Mg
Cs
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)3
K2Cr2O7
CrO3
Cr(OH)2
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl? A. NaCl. B. Na2CO3. C. NaOH. D. Ca(OH)2.
NaCl
Na2CO3
NaOH
Ca(OH)2
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước? A. K. B. Na. C. Ba. D. Be.
K
Na
Ba
Be
[MH2 - 2020] Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư? A. Li. B. Al. C. Fe. D. Cu
Li
Al
Fe
Cu
Trong công nghiệp, Al được điều chế trực tiếp từ Al2O3 bằng phương pháp nào sau đây?
Điện phân dung dịch
Nhiệt luyện
Điện phân nóng chảy
Thuỷ luyện
Chất X có công thức là FeO. Tên gọi của X là
sắt (III) hidroxit
sắt (II) oxit
sắt (III) hidroxit
sắt (III) oxit
Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
FeCl2
Fe(OH)3
FeSO4
Fe2O3
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O? A. Fe. B. Ca. C. Cu. D. Mg.
Fe
Ca
Cu
Mg
Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
Sắt (III) sunfat
Sắt (II) sunfat
Sắt (II) sunfua
Sắt (III) sunfua
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Li
Al
Fe
Cu
Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là
đinitơ pentaoxit
nitơ đioxit
đinitơ oxit
nitơ monooxit
Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(IIl) oxit là
Cr(OH)3
CrO
Cr2O3
CrO3
Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
sắt (II) nitrit
sắt (III) nitrat
sắt (II) nitrat
sắt (III) nitrit
Công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
sắt (II) nitrit
sắt (III) nitrat
sắt (II) nitrat
sắt (III) nitrit
Tác nhân chủ yếu gây 'hiệu ứng nhà kính' là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
CO2
O2
N2
H2
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
NaNO3.
NaHCO3.
NaOH.
Na2CO3.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3
Fe2O3
FeO
FeCl3
Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?
CO2
CO
SO2
NO2
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong công nghiệp?
CaO.
CaSO4.
CaCl2.
Ca(NO3)2.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Be.
Al.
Na.
Fe.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Fe tan trong H2SO4 đặc, nguội.
Kim loại Fe phản ứng với HCl trong dung dịch sinh ra FeCl2.
Fe2O3 phản ứng với dung dịch HNO3 sinh ra Fe(NO3)2.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Be
Zn
Rb
K
Khí CO là một trong những chất gây ô nhiễm môi trường, có trong khí núi lửa, khí lò cao, khí thải của các phương tiện giao thông. Tên của CO là
cacbon monooxit
cacbon tetraclorua
cacbon đioxit
cacbon đisunfua
Chất nào sau đây tác dụng với dd NaHCO3 sinh ra khí CO2?
K2SO4.
KNO3.
Na2SO4.
HCl.
Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
CO2
H2
N2
O2
Công thức hóa học của sắt (II) oxit là
Fe(OH)3
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Chất X có công thức Fe(OH)2. Tên gọi của X là
sắt (III) hidroxit
sắt (II) hidroxit
sắt (III) oxit
sắt (II) oxit
Công thức hóa học của sắt (II) clorua là?
FeCl2.
Fe2(SO4)3.
FeSO4.
FeCl3.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước.
Dầu hỏa.
Ancol
Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là
Sắt (II) sunfat
sắt(III) sunfat
Sắt (II) sunfua
Sắt (III) sunfua
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách có hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
CaCl2.
HCl.
Ca(OH)2.
NaCl.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al.
Ca.
Mg.
K.
Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm là
CrS3.
Cr2S3.
Cr2(SO4)3.
CrSO4.
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
NaNO3
KCl
MgCl2
NaOH
Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là
CO
O3
N2
H2
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Cho Fe vào dung dịch HCl.
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
Ca(HCO3)2
CaSO3
CaCl2
CaCO3
Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là:
H2S.
CO2.
NO.
NO2.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Vôi sống (CaO).
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Đá vôi (CaCO3).
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là
Al2(SO4)3.
AlF3.
Al(NO3)3.
Al2O3.
Cho 16,8 gam muối cacbonat của kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 19 gam muối. Kim loại M là
Ca
Mg
Zn
Fe
Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
MgCO3
Al(OH)3
Mg(OH)2
CaCO3
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Ca
Na
Mg
Natri hiđroxit là hóa chất quan trọng, đứng hàng thứ hai sau axit sunfuric. Công thức của natri hiđroxit là A. NaCl. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. Al(OH)3.
NaCl
Ca(OH)2
NaOH
Al(OH)3
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm đều là kim loại nặng.
Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
Phèn chua
Thạch cao
Vôi sống
Muối ăn
Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi trường. Khí X là
CO
H2
NH3
N2
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước
Dầu hỏa
Ancol etylic
Giấm ăn
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2O
NO
NO2
N2
Chọn phát biểu đúng.
Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d6.
Kim loại Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Thạch cao sống dùng để đúc tượng, đắp khuôn.
Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 tạo kết tủa.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Na2O
Ba
BaO
Li2O
Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với HCl thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeCl2
FeCl3
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit nâu
manhetit
xiđerit
hematit đỏ
Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào sau đây?
K+ và Na+.
Na+ và Mg2+.
Ba2+ và Mg2+.
Mg2+ và Ca2+.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al.
Cs.
Ca.
Na.
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá hoa
thạch cao sống
thạch cao nung
đá vôi
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
Al(NO3)3.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe3O4
FeO
Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
ns1.
ns2.
ns2np1.
ns1np1.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Fe
Ba
Al
Cr
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
Phèn chua
Vôi sống
Thạch cao
Muối ăn
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH mà không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Mg
Fe
Al
Cu
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
NaNO3
KOH
H2SO4 đặc nguội
CuSO4
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
H2S.
AgNO3.
NaOH.
NaCl.
Cation M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M2+ là cation nào sau đây?
Be2+
Mg2+
Ca2+
Ba2+
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
1.
2.
4.
3.
Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
Al2O3 và Fe
Al, Fe và Al2O3
Al, Fe, Al2O3 và Fe2O3
Al2O3, Fe và Fe2O3
Chọn phát biểu đúng.
Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 tạo kết tủa.
Kim loại Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Thạch cao sống dùng để đúc tượng, đắp khuôn.
Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d6.
Cho kim loại X lấy dư vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
Mg
Al
Cu
Na
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kim loại magie có tính khử yếu hơn kim loại canxi.
Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại.
Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3.
Dung dịch Na3PO4 làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng MgO trong X là
4,0 gam.
8,0 gam.
6,0 gam.
2,7 gam.
Một loại nước cứng có chứa các ion sau: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Chất nào sau đây có thể làm mềm loại nước cứng trên?
Na3PO4
NaHCO3
NaOH
Ca(OH)2 vừa đủ
Đốt cháy hết một lượng kim loại Mg trong khí O2 dư thu được 12,0 gam MgO. Thể tích khí O2 phản ứng là
3,36 lít
1,12 lít
4,48 lít
2,24 lít
Để hòa tan hoàn toàn 0,78 gam Al(OH)3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị V là
20.
10.
30.
40.
