wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý thống kê - Bài 4 (Dãy số thời gian)

Total questions: 35

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc và lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn:

a)

a. Quan hệ tổng đại số   

b)

b. Quan hệ tích số.

c)

c. Quan hệ thương số   

d)

  d. Quan hệ hiệu số

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phát triển định gốc  và tốc độ phát triển liên hoàn là:

a)

a. Quan hệ tổng đại số         

b)

 b. Quan hệ thương số

c)

c. Quan hệ tích số 

d)

 d. Quan hệ hiệu số

3.

Để phản ảnh mức độ kỳ báo cáo đã tăng lên (hay giảm) bao nhiêu lần (hay bao nhiêu phần trăm) so với mức độ kỳ gốc, ta sử dụng chỉ tiêu nào sau đây:

a)

a. Mức độ bình quân theo thời gian 

b)

b. Tốc độ phát triển

c)

c. Tốc độ tăng (giảm)           

d)

 d. Lượng  tăng (giảm) tuyệt đối.

4.

Chỉ tiêu nào sau đây dùng để phản ảnh mức độ điển hình của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian:

a)

a. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn

b)

b. Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm)

c)

c. Mức độ bình quân theo thời gian  

d)

 d.  Tốc độ tăng (giảm) bình quân

5.

Phương pháp nào sau đây dùng để phân tích xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng kinh tế -xã hội:

a)

a. Phương pháp mở rộng khoảng cách thời gian  

b)

b. Phương pháp số bình quân

c)

c. Phương pháp số tuyệt đối 

d)

d. Phương pháp  số tương đối

6.

Số dư tiền vay ngân hàng của Công ty Bình Minh vào các ngày 01/01/2010: 120 tr.đồng ; ngày 10/01/2010: 80 tr.đồng ; ngày 20/02/2010: 150 tr.đồng ;  ngày 31/3/2010: 140 tr.đồng.

Dãy số trên là:

a)

a. Dãy số thời điểm    

b)

b. Dãy số thời kỳ

c)

c. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau

d)

d. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian  bằng nhau

7.

Có tài liệu về giá trị tài sản cố định (TSCĐ) của xí nghiệp X trong tháng 4/ 2008 như sau:

Giá trị TSCĐ có ngày 01/04: 1.200 tr.đồng ; ngày 10/ 04 mua thêm 1 số TSCĐ trị giá: 45 tr.đồng ; ngày 17/04 nhận bàn giao của cơ quan cấp trên 1 phương tiện vận tải trị giá: 100 tr.đồng ; ngày 25/04 xí nghiệp tiến hành thanh lý 1 số TSCĐ trị giá: 32 tr.đồng và số liệu không thay đổi cho đến hết tháng 4. Dãy số trên là:

a)

a. Dãy số thời điểm

b)

b. Dãy số thời kỳ

c)

c. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau

d)

d. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian  bằng nhau

8.

Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn được tính theo công thức:

a)

ai =t 1a_i\ =\overline{t}\ -1

b)

ai =t 100%a_i\ =\overline{t}\ -100\%

c)

ai=yiy(i1)y(i1)a_i=\frac{y_i-y_{\left(i-1\right)}}{y_{\left(i-1\right)}}

d)

r =t 1r\ =\overline{t}\ -1

9.

Tốc độ tăng (giảm) bình quân của một chỉ tiêu thống kê được tính bằng cách lấy:

a)

a. Tốc độ phát triển liên hoàn trừ 1 lần    

b)

b. Tốc độ phát triển định gốc  trừ 1 lần

c)

c. Tốc độ phát triển bình quân  trừ 1 lần (hay100% )    

d)

d.  Tốc độ phát triển định gốc  trừ 100%

10.

Dãy số biến động theo thời gian gồm có hai thành phần:

a)

a. Thời gian tính và chỉ tiêu     

b)

b. Khái niệm và con số

c)

c. Hình thức và nội dung         

d)

d. Bản chất và tính quy luật

11.

Biến động chu kỳ có đặc điểm:

a)

a. Cường độ và độ dài của các giai đoạn biến động chu kỳ luôn luôn cố định.

b)

b. Thường được lặp lại với một chu kỳ nhất định

c)

c. Chịu tác động của nhiều nhân tố

d)

d. Thường được lặp lại với một chu kỳ nhất định và Chịu tác động của nhiều nhân tố

12.

Biến động bất thường có đặc điểm:

a)

a. Do ảnh hưởng tổng hợp của nhiều nhân tố

b)

b. Không thể sử dụng số liệu quá khứ để dự đoán

c)

c. Có tính chất tuần hoàn như các hiện tượng tự nhiên.

d)

d. Thường được lặp lại với một chu kỳ nhất định

13.

Chỉ số thời vụ vào một mùa nào đó bằng 100%. Chứng tỏ rằng mùa đó:

a)

a. Có biến động thời vụ lớn nhất.

b)

b. Biến động 100% so với số bình quân của tất cả các mức độ trong dãy số.

c)

c. Không có biến động thời vụ.   

d)

d. Có biến động thời vụ nhỏ nhất.

14.

Giả sử phương trình hồi quy tuyến tính trong đó a = 5 và b = 0,4. Nếu tiêu thức x có trị số là 10,  khi đó tiêu thức y có trị số:

(a)  

15.

Giả sử phương trình hồi quy tuyến tính trong đó a = 6 và b = 0,6. Nếu tiêu thức y có trị số là 12,  khi đó tiêu thức x có trị số:

(a)  

16.

Tại doanh nghiệp A. Ngày 1/11 số dư tiền mặt là 150 triệu đồng, ngày 10/11 xuất trả tiền mua nguyên liệu: 48 triệu đồng, ngày 15/11 thu tiền khách hàng A: 72 triệu đồng, ngày 22/11 trả tiền mua nhiên liệu: 10 triệu đồng, ngày 25/11 thu tiền khách hàng B: 41 triệu đồng, và số liệu không đổi cho đến hết tháng 11. Vậy số dư tiền mặt bình quân tháng 11 của doanh nghiệp: (triệu đồng).

a)

a. 165

b)

b. 160  

c)

c. 162

d)

 d. 170

17.

Có tài liệu về giá trị tài sản cố định (TSCĐ) của XN A trong tháng 6 năm 2023 như sau: (triệu đồng)

            - Giá trị TSCĐ có ngày 1/6:                                             4.050

            - Ngày 5/6 mua thêm một số máy móc thiết bị trị giá:       550    

            - Ngày 17/6 nhận bàn giao một thiết bị sản xuất trị giá :    200

            - Ngày 25/6 XN thanh lý một số  TSCĐ trị giá:                  550

Và số liệu không thay đổi cho đến hết tháng 6. Giá trị TSCĐ bình quân tháng 6: ( triệu đồng)

a)

a. 4.510  

b)

b. 4.150

c)

   c. 4.710 

d)

 d. 5.200

18.

Số lượng máy vi tính ở cơ quan Y năm 2019 là 980 máy. Năm 2023 so với năm 2019 số máy tăng 40%.Lượng tăng tuyệt đối bình quân  năm thời kỳ (2019 - 2023) là: ( cái)

a)

a. 108

b)

 b. 98

c)

c. 122

d)

d. 125

19.

Có tài  liệu về thu ngân sách của địa phương Y qua các năm như sau:

Năm 2019: 40 tỷ đồng, năm 2020: 45 tỷ đồng, năm 2021: 51 tỷ đồng, năm 2022: 53 tỷ đồng, năm 2023: 65 tỷ đồng. Như vậy thu ngân sách bình quân hàng năm trong 5 năm trên của địa phương Y là: (tỷ đồng)

a)

a. 58,02

b)

b. 52,80

c)

c. 50,80

d)

 d. 49,50

20.

Tại Công ty A ngày 1/4 có 312 công nhân , ngày 7/4 nhận thêm 10 công nhân, ngày 12/4 cho nghỉ việc 2 công nhân, ngày 22/4 tuyển dụng thêm 8 công nhân, ngày 28/4 cho thôi việc 2 công nhân, từ đó đến cuối tháng 4 không có biến động về lao động. Như vậy số công nhân bình quân trong tháng 4 của công ty là: (người - làm tròn số)

a)

a. 321

b)

b. 334 

c)

c. 326 

d)

d. 319

21.

Lượng hàng hoá tồn kho của Công ty Rạng Đông vào các ngày đầu tháng (triệu đồng): 1/1/23: 100, 1/2/23: 120, 1/3/23: 90, 1/4/23: 110. Lượng hàng hoá tồn kho bình quân quý I có trị số (triệu đồng):

a)

a. 120   

b)

b. 110   

c)

c. 115

d)

d.105

22.

Sản lượng dầu lọc sản xuất hàng năm của nước Z từ năm 2019 đến 2023 theo thứ tự thời gian lần lượt là (triệu tấn): 50, 56, 62, 64,75. Vậy tốc độ phát triển bình quân trong cả thời kỳ (2019 - 2023) có trị số: (%)

a)

a. 114,25 

b)

b. 110,67

c)

c. 111,75

d)

d. 109,85

23.

Có kết quả sản xuất của XN A trong quý I năm báo cáo như sau: ( tỷ đồng)

- Giá trị tổng sản lượng tháng 1 quý I:             1,2

- Giá trị tổng sản lượng tháng 2 quý I:             0,97

- Giá trị tổng sản lượng tháng 3 quý I:             1,46

Giá trị sản lượng bình quân tháng của XN trên: (tỷ đồng/tháng)

a)

a. 1,54 

b)

 b. 1,08 

c)

c. 1,21

d)

 d. 1,85

24.

Có số liệu về giá trị hàng hoá tồn kho của công ty X vào  ngày đầu các tháng trong năm 2023. Giá trị hàng hoá tồn kho bình quân quý 1 và quý 2 lần lượt là: (triệu đồng)

                                       

a)

a. 211 và 196 

b)

b. 216 và 111   

c)

c. 296 và 111 

d)

d. 196 và  111

25.

Có số liệu về giá trị hàng hoá tồn kho của công ty X vào  ngày đầu các tháng trong năm 2023. Giá trị hàng hoá tồn kho 6 tháng đầu năm 2023 là: (triệu đồng).

a)

a. 213 

b)

b. 205  

c)

c. 204 

d)

 d. 206

26.

Có số liệu về tình hình lao động của doanh nghiệp B như bảng sau. Số công nhân bình quân quý 3 là:  (người)

a)

a. 507

b)

b. 510

c)

c. 508

d)

 d. 509

27.

Số lượng máy vi tính ở cơ quan Y năm 2019 là 980 máy. Năm 2023 so với năm 2019 số máy tăng 40%, dự đoán số lượng máy vi tính của cơ quan Y năm 2024 bằng tốc độ phát triển bình quân là (cái):

                                                                                      

a)

a. 1.394

b)

b. 1.497

c)

c. 1.492

d)

 d. 1.372

28.

Có tài liệu về tình hình biến động giá trị sản xuất của tỉnh A trong 10 năm như sau:

            - 2 năm đầu bình quân mỗi năm tăng 8 %

            - 3 năm kế bình quân mỗi năm tăng  10 %

            - 5 năm cuối bình quân mỗi năm tăng 14 %

Vậy tốc độ tăng bình quân 1 năm trong 10 năm trên là: (%)

a)

a. 10, 24 

b)

b. 11,57

c)

c. 10,75 

d)

  d. 12,25

29.

Có số liệu về doanh số bán hàng của doanh nghiệp A biến động qua các năm bảng. Lượng tăng tuyệt đối bình quân năm về doanh số bán hàng  trong thời kỳ (2016 - 2023) là: (tỷ đồng)

                                                                                         

a)

a. 2 

b)

b. 4

c)

c. 3

d)

d. 6

30.

Có số liệu về doanh số bán hàng của doanh nghiệp A biến động qua các năm như bảng. Tốc độ phát triển bình quân năm trong thời kỳ (2016 - 2023) là: (%)

a)

a. 107,6 

b)

b. 105,6  

c)

c. 106,6 

d)

d. 106,2

31.

Có tài liệu về số dư tiền vay ngân hàng của Công ty X  trong quý I/2023 như bảng. Như vậy số dư tiền vay bình quân trong quý I của công ty là: (triệu đồng)

                                                                                  

a)

a. 120,5

b)

 b.124,8

c)

 c. 123,4    

d)

d. 125,6

32.

Có số liệu về tình hình vốn lưu động tại doanh nghiệp X vào các ngày đầu các tháng trong năm 2023 như bảng. Vốn lưu động bình quân 1 tháng  trong quý I năm 2023 là: (triệu đồng)

                                                                                         

a)

a. 639

b)

b. 711   

c)

  c. 621

d)

 d. 601

33.

Số lượng sản phẩm K sản xuất tại doanh nghiệp X được biểu hiện qua dãy số như bảng. Khi tính số bình quân di động ta tính được 4 số. Các số bình quân di động ấy được tính từ nhóm: (mức độ)

a)

a. 2 

b)

b. 3

c)

c. 4  

d)

  d. 5

34.

Số lượng sản phẩm K sản xuất tại doanh nghiệp X được biểu hiện qua dãy số như bảng. Sinh viên A tính số bình quân di động và có kết quả 4 số như sau (1.000 SP): 620 ; 638 ; 650 ; 656. Kết quả tính trên của sinh viên A đúng được: (Đvt: số)

a)

a. 1 

b)

b. 2

c)

c. 3  

d)

  d. 4

35.

Có số liệu tốc độ phát triển năng suất lao động  của doanh nghiệp A trong thời kỳ 2012 - 2023 như sau:

            - Trong 4 năm đầu (2012 - 2015) đạt tốc độ mỗi năm 115%

            - Trong 5 năm tiếp theo (2016 - 2020 đạt tốc độ mỗi năm 118%

            - Trong 3 năm cuối (2021 - 2023) đạt tốc độ mỗi năm 120%

Tốc độ tăng bình quân năm về NSLĐ của doanh nghiệp A trong thời kỳ (2012 - 2023): (Đvt: %)

a)

a. 15,20   

b)

b. 14,90

c)

c. 13,85 

d)

d. 17,48