wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 - Vật lí 10

Total questions: 124

Worksheet time: 2hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi một vật rơi trong không khí chịu lực cản của không khí thì: A. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực không đổi. B. lực cản của không khí giảm khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực không đổi. C. lực cản của không khí giảm khi vận tốc vật tăng và trọng lực cũng giảm. D. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng và trọng lực cũng tăng.

4 lines
2.

Lực căng có đặc điểm: A. phương trùng với phương sợi dây, chiều ngược với chiều của lực do vật kéo dãn dây. B. phương trùng với phương sợi dây, cùng chiều với chiều của lực do vật kéo dãn dây. C. phương vuông góc với phương sợi dây, chiều hướng lên. D. phương vuông góc với phương sợi dây, chiều hướng xuống.

4 lines
3.

Lực ma sát trượt A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần. B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực. C. tỉ lệ thuận với vận tốc của vật. D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.

4 lines
4.

Trọng lực có đặc điểm: A. phương thẳng đứng, chiều hướng ra xa tâm Trái Đất. B. phương thẳng đứng, chiều hướng về tâm Trái Đất. C. phương ngang trên mặt đất, chiều ngược với chiều chuyển động của vật. D. phương ngang trên mặt đất, cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

4 lines
5.

Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng: A. tăng lên. B. giảm xuống. C. tăng tỉ lệ với tốc độ của vật. D. không đổi.

4 lines
6.

Nhận xét nào sau đây sai? A. Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo nên vật đó. B. Khối lượng của một vật không thay đổi theo vị trí đặt vật. C. Vì P = mg nên khối lượng và trọng lượng của vật không thay đổi theo vị trí đặt vật. D. Biết khối lượng của một vật ta có thể suy ra trọng lượng của vật đó.

4 lines
7.

Một cái vali được đặt trên một băng ch

4 lines
8.

Một động cơ có công suất 5000 W. Giá trị này có nghĩa là

4 lines
9.

Một động cơ nhiệt có hiệu suất 35%. Giá trị này có nghĩa là

4 lines
10.

Một vật có khối lượng 5 kg được ném lên từ mặt đất với vận tốc là 20 m/s. Chọn mặt đất làm gốc tính độ cao. Cơ năng của vật là:

(a)  

11.

Một vật có khối lượng m đang đứng yên thì nó có thể có:

4 lines
12.

ác định bằng tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

4 lines
13.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

4 lines
14.

Hiệu suất càng cao thì

4 lines
15.

Một lực có độ lớn F = 20 N tác dụng làm vật di chuyển quãng đường 5 m theo hướng của lực. Công mà lực đó thực hiện là

4 lines
16.

Một động cơ có công suất 3000 W. Giá trị này có nghĩa là

4 lines
17.

Một vật có khối lượng 4 kg chuyển động với vận tốc 8 m/s. Động lượng của vật là:

4 lines
18.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 8 m/s. Động lượng của vật là:

4 lines
19.

Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30%. Giá trị này có nghĩa là

4 lines
20.

Một vật có khối lượng 5 kg chuyển động tròn đều có tốc độ góc là 4π (rad/s). Bán kính chuyển động là 0,5 m. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là:

4 lines
21.

Một vật có khối lượng 4 kg chuyển động tròn đều có tốc độ góc là 3π (rad/s). Bán kính chuyển động là 0,5 m. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là:

4 lines
22.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 200 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

4 lines
23.

Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn:

4 lines
24.

Khối lượng riêng của một chất là:

4 lines
25.

Một lò xo có độ cứng là 20 N/m được kéo dãn ra một đoạn là 0,1 m. Độ lớn lực đàn hồi ở lò xo là:

4 lines
26.

Một lò xo có độ cứng là 30 N/m được kéo dãn ra một đoạn là 0,1 m. Độ lớn lực đàn hồi ở lò xo là:

4 lines
27.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

4 lines
28.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

4 lines
29.

Một vật có khối lượng 3 kg được được thả rơi từ độ cao 20 m. Bỏ qua ma sát và lực cản. Biết g = 10 m/s2. a/ Tính công của trọng lực trong quá trình vật rơi. b/ Tính vận tốc vật khi chạm đất.

4 lines
30.

Một quả bóng có khối lượng là 0,5 kg ban đầu nằm yên được một cầu thủ đá đi với thời gian va chạm giữa chân và bóng là 0,2 s. Bóng thu được vận tốc 10 m/s. a/ Tính độ biến thiên động lượng của bóng. b/ Tính lực do chân cầu thủ tác dụng lên bóng.

4 lines
31.

Một cái hàm có khối lượng 400 kg chuyển động với vận tốc 20 m/s đến va chạm vào một cái cọc có khối lượng 100 kg đang nằm yên. Sau va chạm, hàm và cọc dính nhau và cùng chuyển động. a/ Tính vận tốc hàm và cọc sau va chạm. b/ Cơ năng của hệ hàm và cọc giảm đi bao nhiêu?

4 lines
32.

Một vật có khối lượng 3 kg được được ném lên từ mặt đất với vận tốc là 12 m/s. Chọn mặt đất làm gốc tính độ cao.Bỏ qua ma sát và lực cản. Biết g = 10 m/s2. a/ Tính độ cao cực đại vật đạt được. b/ Tính công của trọng lực khi vật đi từ mặt đất lên độ cao cực đại.

4 lines
33.

Một quả bóng có khối lượng là 0,5 kg đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì được một thủ môn bắt lại với thời gian bắt bóng là 1,5 s. a/ Tính độ biến thiên động lượng của bóng. b/ Tính lực do tay thủ môn tác dụng lên bóng.

4 lines
34.

Một cái hàm có khối lượng 200 kg chuyển động với vận tốc 30 m/s đến va chạm vào một cái cọc có khối lượng 100 kg đang nằm yên. Sau va chạm, hàm và cọc dính nhau và cùng chuyển động. a/ Tính vận tốc hàm và cọc sau va chạm. b/ Cơ năng của hệ hàm và cọc giảm đi bao nhiêu?

4 lines
35.

Đơn vị của công là

a)

HP

b)

kW

c)

J

d)

W

36.

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ dài cánh tay đòn.

b)

độ lớn của lực tác dụng.

c)

tác dụng làm quay vật của lực.

d)

trạng thái c

37.

Chọn câu sai: Tổng động lượng của các vật trong một hệ kín luôn:

a)

A. bảo toàn

b)

B. bằng hằng số

c)

C. không đổi

d)

D. bằng không

38.

Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

39.

Tác dụng một lực F lên một điểm cố định trên vật, vật chuyển động đều theo hướng của lực với tốc độ v. Công suất của lực này là

a)

F/v2.

b)

F.v2.

c)

F/v.

d)

F.v.

40.

Cơ năng là

a)

tổng số của động năng và thế năng của vật.

b)

tích số giữa động năng và thế năng của vật.

c)

thương số giữa động năng và thế năng của vật.

d)

hiệu số giữa động năng và thế năng của vật.

41.

Chọn câu sai: Tổng động lượng của các vật trong một hệ kín luôn:

a)

bảo toàn.

b)

bằng hằng số.

c)

không đổi.

d)

bằng không.

42.

Một cái cân đòn nằm cân bằng khi

a)

trọng lượng của quả cân bằng trọng lượng của vật được cân.

b)

khối lượng của quả cân bằng khối lượng của vật được cân.

c)

khoảng cách từ quả cân đến trục quay bằng khoảng cách từ vật được cân.đến trục quay.

d)

độ lớn mômen lực gây ra bởi quả cân bằng độ lớn mômen lực gây ra bởi vật được cân.

43.

Cơ năng là

a)

tổng số của bình phương động năng và bình phương thế năng của vật.

b)

tổng số của bình phương động năng và thế năng của vật.

c)

tổng số của động năng và bình phương thế năng của vật.

d)

tổng số của động năng và thế năng của vật.

44.

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ dài cánh tay đòn.

b)

độ lớn của lực tác dụng.

c)

tác dụng làm quay vật của lực.

d)

trạng thái cân bằng của một vật có trục quay cố định.

45.

Khi một vật được thả rơi, chuyển động xuống dưới thì

a)

động năng giảm và thế năng giảm.

b)

động năng tăng và thế năng giảm.

c)

động năng tăng và thế năng tăng.

d)

động năng giảm và thế năng tăng.

46.

Một vật có khối lượng m đang đứng yên thì nó có thể có:

a)

A. động năng.

b)

B. động lượng.

c)

C. thế năng.

d)

D. vận tốc.

47.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

48.

Một ngẫu lực có độ lớn của mỗi lực F1 = F2 = F và cánh tay đòn là d. Momen của ngẫu lực này là

a)

Fd.

b)

(F1-F2)d.

c)

2Fd.

d)

(F1 + F2)d.

49.

Một cái vali được đặt trên một băng chuyền đang chuyển động trong sân bay. Lực giữ cho vali nằm yên trên băng chuyền là

a)

lực ma sát trượt

b)

lực ma sát nghỉ

c)

phản lực của băng chuyền lên vali

d)

trọng lực tác dụng lên vali

50.

Tổng động lượng của các vật trong một hệ kín là:

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

thay đổi

d)

bảo toàn

51.

Dạng khác của định luật II Niu-tơn là:

a)

F= ∆t∆p

b)

F= ∆p∆t

c)

F= ∆p.∆t

d)

F= ∆p∆t2

52.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)

Lực ma sát.

b)

Lực đàn hồi.

c)

Lực đẩy.

d)

Trọng lượng.

53.

Hiệu suất của một động cơ là:

a)

tỉ số giữa năng lượng có ích và bình phương năng lượng toàn phần.

b)

tỉ số giữa năng lượng vô ích và năng lượng có ích.

c)

tỉ số giữa năng lượng vô ích và năng lượng toàn phần.

d)

tỉ số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

54.

Chọn biểu thức đúng về công cơ học

a)

A = F.s.sinα

b)

A = F.s.cosα

c)

A = (F.s)/cosα

d)

A = (F.s)/sinα

55.

Chọn câu sai. Đơn vị của công suất là

a)

HP

b)

kW

c)

kWh

d)

W

56.

Công thức tính động năng là

a)

Wđ=12mv

b)

Wđ=2mv2

c)

Wđ=mv2

d)

Wđ= 12mv2

57.

Chọn câu đúng. Hiệu suất của một động cơ là:

a)

hiệu số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

b)

tích của năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

c)

tổng số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

d)

tỉ số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

58.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 40 N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chỉ số 0

59.

Công thức tính thế năng là

a)

Wt=mh

b)

Wt=2mgh

c)

Wt=12mgh

d)

Wt=mgh

60.

Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?

a)

A. Vật chuyển động trong trọng trường chịu tác dụng của trọng lực và lực cản không khí.

b)

B. Vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

c)

C. Vật chịu tác dụng của lực đàn hồi và lực ma sát.

d)

D. Vật chuyển động chịu tác dụng của lực ma sát.

61.

Một vật có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến.

b)

nằm cân bằng.

c)

chuyển động quay quanh trục.

d)

vừa quay, vừa tịnh tiến.

62.

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

10 N.

b)

10 N.m.

c)

11 N.

d)

11 N.m.

63.

Công thức tính động lượng của một vật là:

a)

p= mv

b)

p=mv

c)

p=mv

d)

p=mv2

64.

Một vật khối lượng m chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc a từ trạng thái nghỉ dưới tác dụng của một lực không đổi F. Sau khi đi được quãng đường s vật có tốc độ v khi đó động năng của vật bằng

a)

Wđ = mgh + mv2/2

b)

Wđ = mgh + Fs

c)

Wđ = Wt

d)

Wđ = A = F.s

65.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Quyển sách đứng yên khi treo trên một sợi dây.

b)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

c)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

d)

Quyển sách trượt trên mặt bàn nghiêng.

66.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công, được đo bằng

a)

A. công sinh ra trong một giây.

b)

B. công thực hiện trong quãng đường 1m.

c)

C. lực tác dụng trong một thời gian.

d)

D. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

67.

Va chạm đàn hồi là:

a)

A. va chạm mà cơ năng của hệ vật không đổi.

b)

B. va chạm mà cơ năng của hệ vật tăng lên.

c)

C. va chạm mà cơ năng của hệ vật giảm xuống.

d)

D. va chạm mà cơ năng của hệ vật có thể tăng lên hoặc giảm xuống.

68.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

69.

Va chạm mềm là:

a)

va chạm mà cơ năng của hệ vật không đổi.

b)

va chạm mà cơ năng của hệ vật tăng lên.

c)

va chạm mà cơ năng của hệ vật giảm xuống.

d)

va chạm mà cơ năng của hệ vật có thể tăng lên hoặc giảm xuống.

70.

Một thùng hàng được kéo bởi một lực F = 30 N có hướng dọc theo đường đi. Thùng hàng dịch chuyển được một đoạn đường s = 5 m. Công thực hiện được là:

a)

6 N

b)

150 N

c)

35 N

d)

25 N

71.

Công thức tính thế năng là

a)

Wt=mh

b)

Wt=2mgh

c)

Wt=12mgh

d)

Wt=mgh

72.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

73.

Một động cơ nhiệt có hiệu suất 35%. Giá trị này có nghĩa là

a)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 135000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

b)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 35000 J là nhiệt năng vô ích.

c)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 35000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

d)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 65000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

74.

Công của trọng lực tác dụng lên một vật chuyển động từ chân mặt phẳng nghiêng lên đến đỉnh (với h là độ cao của đỉnh) là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

75.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì:

a)

A. Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

b)

B. Cơ năng của vật luôn biến đổi theo độ cao.

c)

C. Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

a)

A. Công thành danh toại.

b)

B. Ngày công của một công nhân là 200000 đồng.

c)

C. Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

D. Công ty trách nhiệm hữu hạn ABC.

77.

Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?

a)

So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

c)

So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

d)

Các phương án trên đều không đúng.

78.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu vo = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại vị trí ném bằng

a)

4,5 J.

b)

12 J.

c)

24 J.

d)

22 J.

79.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều có đơn vị:

a)

rad/s

b)

m/s

c)

kg/s

d)

m.s

80.

Khi một vật rơi trong không khí chịu lực cản của không khí thì:

a)

A. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực không đổi.

b)

B. lực cản của không khí giảm khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực không đổi.

c)

C. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng, còn trọng lực giảm.

d)

D. lực cản của không khí tăng khi vận tốc vật tăng và trọng lực cũng tăng.

81.

Biểu thức tính gia tốc hướng tâm là:

a)

aht= v2r2

b)

aht= vr

c)

aht= v2r

d)

aht= vr2

82.

Định luật bảo toàn động lượng được áp dụng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ vật bất kỳ.

d)

hệ cô lập.

83.

Biến dạng nén là biến dạng:

a)

A. khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng ra phía ngoài vật.

b)

B. khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng vào phía trong vật.

c)

C. khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo cùng chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng ra phía ngoài vật.

d)

D. khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo cùng chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng vào phía trong vật.

84.

Một thùng hàng được kéo bởi một lực F = 20 N có hướng dọc theo đường đi. Thùng hàng dịch chuyển được một đoạn đường s = 5 m. Công thực hiện được là:

a)

A. 4 N

b)

B. 100 N

c)

C. 25 N

d)

D. 15 N

85.

Một cái bập bênh nằm cân bằng khi

a)

A. trọng lượng người ngồi bên trái bằng trọng lượng người ngồi bên phải.

b)

B. khối lượng người ngồi bên trái bằng khối lượng người ngồi bên phải.

c)

C. khoảng cách từ người ngồi bên trái đến trục quay bằng khoảng cách từ người ngồi bên phải đến trục quay.

d)

D. độ lớn mômen lực gây ra bởi người ngồi bên trái bằng độ lớn mômen lực gây ra bởi người ngồi bên phải.

86.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht=mω2r

b)

Fht=mrω

c)

Fht=ω2r

d)

Fht=mω2.

87.

Biểu thức tính gia tốc hướng tâm là:

a)

aht= ω2r

b)

aht= vr

c)

aht= v2r

d)

aht= ωr

88.

Một động cơ có công suất 3000 W. Giá trị này có nghĩa là

a)

động cơ thực hiện một công 3000 J.

b)

động cơ thực hiện một công 3 kWh.

c)

trong thời gian 1 phút động cơ thực hiện một công 3000 J.

d)

trong thời gian 1 s động cơ thực hiện một công 3000 J.

89.

Số đo của một góc được tính theo công thức:

a)

θ= sr

b)

θ= rs

c)

θ= s.r

d)

θ= sr2

90.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

lực kéo

91.

Đơn vị khối lượng riêng của một chất là:

a)

A. kg/m3

b)

B. kg/m2

c)

C. kg/m

d)

D. kg.m3

92.

ất là:

a)

A. khối lượng của một vật làm bằng chất ấy có thể tích là 1 m3.

b)

B. khối lượng của một vật làm bằng chất ấy có diện tích bề mặt là 1 m2.

c)

C. khối lượng của một vật làm bằng chất ấy có chiều dài là 1 m.

d)

D. khối lượng của một vật làm bằng chất ấy có chiều rộng là 1 m.

93.

Đơn vị áp suất là:

a)

A. N/m2

b)

B. N/s

c)

C. N/m

d)

D. N/m3

94.

ơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

95.

Chọn đáp án đúng: Va chạm đàn hồi

a)

xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.

b)

động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

c)

động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.

d)

tổng động lượng của hệ trước va chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

97.

Một vật có khối lượng 5 kg được thả rơi từ độ cao 8 m. Biết g = 10 m/s2. Cơ năng của vật là:

a)

40 J

b)

80 J

c)

50 J

d)

400 J

98.

Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30%. Giá trị này có nghĩa là

a)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 130000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

b)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 30000 J là nhiệt năng vô ích.

c)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 70000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

d)

nếu cung cấp cho động cơ một nhiệt năng là 100000 J thì 30000 J được chuyển hoá thành cơ năng có ích.

99.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì

a)

động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

100.

Chọn câu sai: Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn:

a)

A. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.

b)

B. tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

c)

C. phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

d)

D. tỉ lệ thuận với độ dãn hoặc độ nén của lò xo.

101.

Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?

a)

Tàu đi đang trên biển.

b)

Quả tạ rơi từ độ cao 10 m trong không khí.

c)

Máy bay chuyển động trong không trung.

d)

Khinh khí cầu lơ lửng trên không trung.

102.

Biến dạng kéo là biến dạng:

a)

khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng ra phía ngoài vật.

b)

khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng vào phía trong vật.

c)

khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo cùng chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng ra phía ngoài vật.

d)

khi vật chịu tác dụng của cặp lực kéo cùng chiều nhau, vuông góc với bề mặt và hướng vào phía trong vật.

103.

Vật nào dưới đây biến dạng nén?

a)

A. dây cáp của cầu treo.

b)

B. thanh nối các toa xe lửa đang chạy.

c)

C. chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to.

d)

D. trụ cầu.

104.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Công suất của máy được đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công đó.

b)

B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

C. Hiệu suất của một máy được đo bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.

d)

D. Hiệu suất là tỉ số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

105.

Vật nào dưới đây biến dạng kéo?

a)

Trụ cầu

b)

Móng nhà

c)

Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng

d)

Cột nhà

106.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1 = 2p2.

b)

p1 = 4p2.

c)

p2 = 4p1.

d)

p1 = p2.

107.

Lực hướng tâm là:

a)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng ra xa tâm quỹ đạo.

b)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng dọc theo quỹ đạo.

c)

lực gây ra chuyển động trò

108.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

109.

Công thức tốc độ; tốc độ góc trong chuyển động tròn đều và mối liên hệ giữa chúng là

a)

v= st ; ω= θt ; v=rω.

b)

v= θt ; ω= st ; ω= vr.

c)

v= st ; ω= θt ; ω= vr.

d)

v= θt ; ω= st ; v=rω.

110.

Chọn biểu thức đúng về công suất

a)

P = A.t

b)

P = A/t

c)

P = t/A

d)

P = A/t2

111.

Áp suất là:

a)

A. áp lực do vật gây ra trên diện tích bị ép.

b)

B. áp lực do vật gây ra trong một đơn vị thời gian.

c)

C. áp lực do vật gây ra trên một đơn vị diện tích bị ép.

d)

D. áp lực do một đơn vị khối lượng vật.

112.

Biểu thức tính áp suất là

a)

p= FNS

b)

p= SFN

c)

p = S.FN

d)

P = mg

113.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

Va chạm đàn hồi giữa hai viên bi-a.

d)

Chuyển động của tên lửa.

114.

Một vật có khối lượng 30 cm. Lực đàn hồi cực đại của lò xo bằng

a)

A. 10 N.

b)

B. 100 N.

c)

C. 7,5 N.

d)

D. 1 N.

115.

Lực hướng tâm là:

a)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng ra xa tâm quỹ đạo.

b)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng dọc theo quỹ đạo.

c)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng vào tâm quỹ đạo.

d)

lực gây ra chuyển động tròn đều và hướng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

116.

quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

117.

Vật nào dưới đây biến dạng nén?

a)

dây cáp của cầu treo

b)

thanh nối các toa xe lửa đang chạy

c)

chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to

d)

trụ cầu

118.

Một điểm đầu cánh quạt quay được 3 vòng trong thời gian 1 s. Tốc độ góc của cánh quạt là:

a)

3π (rad/s)

b)

6π (rad/s)

c)

3 (rad/s)

d)

6 (rad/s)

119.

Khi một vật được ném, chuyển động lên cao thì

a)

động năng giảm và thế năng giảm.

b)

động năng tăng và thế năng giảm.

c)

động năng giảm và thế năng tăng.

d)

động năng tăng và thế năng tăng.

120.

Một động cơ có công suất 3000 W. Giá trị này có nghĩa là

a)

A. động cơ thực hiện một công 3000 J.

b)

B. động cơ thực hiện một công 3 kWh.

c)

C. trong thời gian 1 phút động cơ thực hiện một công 3000 J.

d)

D. trong thời gian 1 s động cơ thực hiện một công 3000 J.

121.

Khối lượng riêng của một chất là

a)

khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

b)

một đại lượng để chỉ lượng chất chứa trong vật

c)

đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật

d)

đại lượng không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất ấy

122.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Vật không chịu tác dụng của lực ma sát.

d)

Hợp lực của tất cả

123.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm và có độ cứng 75 N/m. Lò xo vượt quá giới hạn đàn hồi của nó khi bị kéo giãn vượt quá chiều dài 30 cm. Lực đàn hồi cực đại của lò xo bằng

a)

10 N

b)

100 N

c)

7,5 N

d)

1 N

124.

Một điểm đầu cánh quạt quay được 4 vòng trong thời gian 1 s. Tốc độ góc của cánh quạt là:

a)

4π (rad/s)

b)

8π (rad/s)

c)

4 (rad/s)

d)

8 (rad/s)

Similar Resources on Wayground