NEW
Font size
WorksheetsBÀI ÔN BINH PHÁT CUÔI KỲ 2
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
ベトナム
Nhật Bản
Việt Nam
Hàn Quốc
Trung Quốc
いもうと
em gái
chị gái
anh trai
mẹ
わたし
Bạn
tôi
các bạn
chúng tôi
せんせい
bác sĩ
cảnh sát
giáo viên
học sinh
Trung Quốc
にほん
かんこく
ちゅうごく
ベトナム
Anh Quốc
アメリカ
イギリス
ベトナム
ブラジル
Bố
ちち
はは
そふ
そぼ
Học sinh
いしゃ
せんせい
けいさつ
がくせい
えいご
tiếng việt
tiếng nhật
tiếng anh
tiếng Pháp
あに
anh
chị
em trai
em gái
Nhân viên công ty
がくせい
いしゃ
こうむいん
かいしゃいん
viết chữ còn thiếu:
công chức
す
つ
く
む
viết chữ còn thiếu:
cảnh sát
は
け
さ
か
viết chữ còn thiếu:
kĩ sư
シ
チ
ジ
ミ
viết chữ còn thiếu:
Nội trợ
しゃ
しょ
す
しゅ
viết chữ còn thiếu:
bác sĩ
しゃ
しゅ
しょ
し
điền trợ từ vào ô trống:
ゆきさんは えいご( )できません。
は
が
も
の
điền trợ từ vào ô trống:
わたしは がくせいです。やまださん( )がくせいです。
は
が
も
の
điền trợ từ vào ô trống:
おしごと( )なんですか。
が
の
も
は
điền trợ từ vào ô trống:
わたしは にほんご( )できます。
は
が
も
か
điền trợ từ vào ô trống:
キム:リンさんは がくせいです( )。
リン:はい、がくせいです。
は
が
も
か
điền trợ từ vào ô trống:
やまださんは えいごが できます。かんこくご( )できます。
も
が
は
の
điền trợ từ vào ô trống:
リーさん( )ちゅうごくじんです。
が
も
は
か
điền trợ từ vào ô trống:
リンさんは ベトナムじんです。ナムさん( )ベトナムじんです。
が
は
か
も
